Giao điểm, nếu có, của hai đường thẳng này chính là điểm chung cần tìm Cách 2: Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và phương giao tuyến tức tìm trong hai mặt phẳng hai đường thẳng song
Trang 1VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
TỔNG HỢP CÔNG THỨC TOÁN HỌC LỚP 11
ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 2VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Trang 3VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
II CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
+) Công thức lượng giác cơ bản:
+) Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Cung đối nhau: và -
Trang 4VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack cot( − ) = -cot
⎯⎯→ cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém tan và cot
+) Hai cung hơn kém
Trang 5VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
+) Công thức cộng
cos(a - b) = cosa cosb + sina sinb
cos(a + b) = cosa cosb - sina sinb
sin(a - b) = sina cosb - cosa sinb
sin(a + b) = sina cosb + cosa sinb
tan(a - b) = tan a tan b
1 tan a tan b
−+
tan(a + b) = tan a tan b
1 tan a tan b
+
−
+) Công thức nhân đôi
sin2a = 2sina cosa
cos2a = cos2a - sin2a = 2cos2a - 1 = 1 - 2sin2a
tan2a = 2 tan a2
1 tan a−
+) Công thức nhân ba
sin3a = 3sina - 4sin3a
cos3a = 4cos3a - 3cosa
Trang 6VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
sin a b sin a b
2 + − − cosa.cosb = 1 ( ) ( )
cos a b cos a b
2 + + − sina.sinb = 1 ( ) ( )
cos a b cos a b2
− + − −
+) Công thức biến đổi tổng thành tích:
Trang 7VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack sina + sinb = 2sina bcosa b
III PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1 Phương trình lượng giác cơ bản
Trang 8VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack sin u 1 u k2
asin2x + bsinx + c = 0 t = sinx − 1 t 1
acos2x + bcosx + c = 0 t = cosx − 1 t 1
atan2x + btanx + c = 0 t = tanx
2
+ (k )
acot2x + bcotx + c = 0 t = cotx x k (k )
Giải lấy nghiệm t thích hợp sau đó áp dụng phương trình cơ bản
Chú ý: cos 2x=2cos x 1 1 2sin x2 − = − 2 =cos x2 −sin x2
sin x2 = −1 cos x2
cos x2 = −1 sin x2
3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Dạng phương trình: asinx + bcosx = c
- Điều kiện có nghiệm: a2 +b2 c2
- Phương pháp giải: Chia 2 vế phương trình cho 2 2
a +b , sau đó áp dụng công thức cộng để đưa về dạng phương trình cơ bản
4 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinu và cosu
Trang 9VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Chia 2 vế pt chocos u2 , giải pt theo tan u
Ghi chú: Có thể giải bằng cách dùng công thức hạ bậc đưa về dạng
a sin 2u+bcos 2u= c
5 Phương trình đối xứng, phản đối xứng
- Dạng phương trình chứa sinucosu và sinu cosu
Trang 10VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack Công việc chia làm 2 trường hợp:
Trang 11VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Số chia hết cho 10 : tận cùng là 0
Số chia hết cho 100 khi tận cùng là 00;25;50;75
Số chia hết cho 3 : tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 : tổng các chữ số chia hết cho 9
Khi gặp bài tập số tự nhiên mà trong đó có liên quan số 0 nên chia trường hợp
Không gian mẫu:
Số phần tử của không gian mẫu: n ( )
Trang 12VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
1 Xác suất của biến cố A: P(A) = ( )
CHƯƠNG III DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN
1 Phương pháp quy nạp toán học
Có nhiều cách để chứng minh một biểu thức P n( ) đúng Một trong những cách chính là qui nạp toán học:
Bước 1 Kiểm tra với n=1: P 1( ) đúng hay không
Bước 2 Giả sử với n=k : P k( ) đúng
Với n= + , ta chứng minh k 1 P k 1( + ) đúng
2 Dãy số
Trang 13VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack Dãy số ( )un là hàm số đi từ N* đến R Có 3 cách xác định dãy số: cho số hạng tổng quát; mô tả; cho hệ thức truy hồi
3 Dãy số tăng - dãy số giảm
( )un bị chặn ( )un vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới M : un M, n N *
Trang 14VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN
I Giới hạn của dãy số
2 Tính chất (Áp dụng khi tồn tại limu n ; limv n )
1) lim u( n +vn)=limun +limvn
2) lim u v( n n)=limu limvn n
n
* n
limu
lim u vlimv a 0
= +
=
Trang 15VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
3 Cách tìm giới hạn dãy số:
- Nếu biểu thức có dạng phân thức mà mẫu và tử đều chứa luỹ thừa của n, ta chia
tử và mẫu cho n với k là số mũ cao nhất k
- Nếu biểu thức đã cho có chứa n dưới dấu căn thì có thể nhân tử và mẫu với cùng một biểu thức liên hợp
II Giới hạn của hàm số
3) lim khi lim g 0
Trang 16VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
+) 0
0 0
(bằng + hay − ta phải xem dấu của L và coi g0 hay g0)
4 Giới hạn trái - giới hạn phải
+) Giới hạn bên trái,
Trang 17VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
1 Hàm số liên tục bên trái
f liên tục trái tại ( )
2 Hàm số liên tục bên phải
f liên tục phải tại ( )
0
0
x x 0
0
x x x x
lim f f x x
Trang 18VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
3 Đạo hàm bên trái - Đạo hàm bên phải
Đạo hàm bên trái: ( ) ( ) ( )
0
0 0
II Phương trình tiếp tuyến
Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(x0; y0) có phương trình là ( )d :y= y x( )(0 x−x0)+ y0
Trang 19VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
F : M M ' (biến M thành duy nhất một điểm M ), kí hiệu M =F M( )
Trang 20VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
PDH biến
{
3 điểm thẳng hàng ⟶ 3 điểm thẳng hàng (bảo toàn thứ tự)đường thẳng ⟶ đường thẳng; đoạn thẳng ⟶ đoạn thẳng bằng nó;tia ⟶ tia
tam giác ⟶ tam giác bằng nó;góc ⟶ góc bằng nó;đường tròn ⟶ đường tròn bằng nó
3 Phép tịnh tiến theo u, kí hiệu T u
u
T : M MMM= u
4 Phép đối xứng trục (ĐXTR) d , kí hiệu Đ d
d
Đ : M M M;M đối xứng nhau qua d
5 Phép đối xứng tâm (ĐXT) I , kí hiệu Đ I
Trang 21VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack +) Phép đối xứng tâm I a;b( ) là x 2a x
9 Ảnh của đường thẳng d qua PTT; phép ĐXT; PQ; PVT
Giả sử F : d d ( F ở đây là T ;Đ ;Qu I ( ) I; ;V( ) I;k ) Lấy M x; y( )d Giả sử
Trang 22VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack Xác định tâm I của đường tròn ( )C Tìm ảnh I của I qua PBH F
11 Tâm vị tự của hai đường tròn
Trang 23VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
CHƯƠNG II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
1 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 24VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
( ) ( )
4 Cách xác định giao tuyến giữa hai mặt phẳng
Cách 1: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng
Chú ý: Để tìm điểm chung của hai mặt phẳng ta thường tìm hai đường thẳng đồng
phẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng Giao điểm, nếu có, của hai đường thẳng này chính là điểm chung cần tìm
Cách 2: Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và phương giao tuyến (tức tìm
trong hai mặt phẳng hai đường thẳng song song với nhau)
5 Cách xác định giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng
Để tìm giao điểm của d và ( ) , ta tìm trong ( ) một đường thẳng a cắt d tại M Khi đó: M= d ( )
M d
M dM
Trang 25VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
6 Thiết diện
Thiết diện của mặt phẳng ( ) với hình chóp là đa giác giới hạn bởi các giao tuyến của ( ) với các mặt của hình chóp Như vậy, để tìm thiết diện ta lần lượt đi tìm giao tuyến của ( ) với các mặt của hình chóp
7 Chứng minh đường thẳng song song đường thẳng
Cách 1: Chứng minh hai đường thẳng đồng phẳng rồi áp dụng phương pháp chứng
minh song song trong hình học phẳng (đường trung bình; định lí Tales…)
Cách 2: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì
song song với nhau
Cách 3: Hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến d và lần lượt chứa hai đường
thẳng song song thì giao tuyến của nó sẽ có 3 trường hợp:
( ) ( )
( ) ( )
d
d a b
a b
d aa
d bb
Trang 26VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Cách 4: Hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến d , đường thẳng a nằm trong ( )
và song song với mặt phẳng còn lại thì sẽ song song với giao tuyến
( ) ( )
( ) ( )
Cách 5: Hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến d , đường thẳng a song song với
cả hai mặt phẳng thì sẽ song song với giao tuyến
( ) ( )
( ) ( )
Trang 27VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Cách 7: Ba mặt phẳng cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt, thì 3 giao tuyến ấy
song song hoặc đồng quy
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
a
a b cb
a;b;c đong quyc
Cách 8: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song
song với nhau
( ) ( )
Trang 28VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Cách 1: Chứng minh đường thẳng d không nằm trong ( ) và song song với đường thẳng a nằm trong ( )
Cách 2: Hai mặt phẳng song song với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt này
sẽ song song với mặt kia
( ) ( ) ( ) a ( )
9 Chứng minh hai mặt phẳng song song
Cách 1: Chứng minh trong mặt phẳng thứ nhất chứa hai đường thẳng cắt nhau và
song song mặt phẳng thứ hai, khi đó hai mặt phẳng song song với nhau
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Cách 2: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song
song với nhau
Trang 29VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
( ) ( ) ( ) ( )
dd
⊥
⊥
CHƯƠNG III VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC
1 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Cách 1: Hai đường thẳng vuông góc nếu như góc giữa chúng bằng 90
d
d aa
Trang 30VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
( ) ( )
2 Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng
Cách 1: Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi chỉ khi đường thẳng
ấy vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mặt phẳng
Cách 2: Hai đường thẳng song song đường này vuông góc với mặt phẳng thì
đường kia cũng vuông góc mặt phẳng
Trang 31VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
d a
da
⊥
⊥
Cách 3: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì
vuông góc với mặt còn lại
Cách 4: Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến
vuông góc với mặt phẳng thứ ba
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 32VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Cách 5: Hai mặt phẳng vuông góc, một đường nằm trong mặt này vuông với giao
tuyến thì vuông với mặt kia
( ) ( ) ( ) ( )
dd
3 Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
( ) ( ) ( ) ( )
dd
⊥
⊥
Trang 33VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
⊥
⊥
Khi đó, ( ( ) ( ) =; ) ( )a;b
Cách 2:
Trang 34VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Trang 35VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
d) Đoạn vuông góc chung – khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Cách 1: (áp dụng cho trường hợp a⊥ ) b
Dựng ( ) chứa b , vuông góc với a tại A
Dựng AB⊥ tại B Khi đó, b d a;b( )=AB
Cách 2: Dựng mặt phẳng chứa b , song song với a Khi đó,
d a;b =AB=MH=d a;