Tiên đề 2: Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.. Định lý 1: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung th
Trang 1Hệ thống kiến thức Toán 11 ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
I CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC:
1 Công thức lượng giác cơ bản:
2
2
2
2
≠
2 Bảng giá trị lượng giác một số cung (góc) đặc biệt:
Góc
Giá trị
Lượng giác
0 (00) (30 ) 0
6
(45 ) 4
(60 ) 3
(90 ) 2
π
2
2 2
3
2
2 2
1
3 Công thức lượng giác các góc liên quan đặc biệt:
3.1 Cung đối nhau: α và (– α)
cos(– α) = cosα
sin(– α) = – sinα
tg(– α) = – tgα
cotg(– α) = – cotgα
3.2 Cung bù nhau: α và (π – α) cos(π – α) = – cosα
sin(π – α) = – sinα tg(π – α) = – tgα cotg(π – α) = – cotgα
3.3 Cung phụ nhau: α và ( α
2
π
− )
2
π
− ) = sinα
2
π
− ) = cosα
2
π
− ) = cotgα
cotg( α
2
π
− ) = tgα
3.4 Cung hơn kém ππππ: α và (π +α) cos(π + α) = – cosα
sin(π + α) = – sinα tg(π + α) = tgα cotg(π + α) = cotgα
Trang 2Hệ thống kiến thức Toán 11
II ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
1 Hàm số y = sinx:
Txđ: D = R
Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π
Sự biến thiên của hàm số trên (0; π):
Hàm số tăng trên 0;
2
π
Hàm số giảm trên ;
2
π π
Bảng biến thiên:
x 0
2 π π y = sinx 1
0 0
Đồ thị: 2 Hàm số y = cosx: Txđ: D = R Hàm số chẵn nên đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục Oy Hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π Hàm số tăng trên [0; π] Bảng biến thiên: x 0
2 π π y = cosx 1
0
– 1
-1
1
y
x
Trang 3Hệ thống kiến thức Toán 11
Đồ thị:
3 Hàm số y = tgx:
Txđ: D = R \ x / x = + k , k Z
2
π π
Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ π
Hàm số tăng trên [0;
2
π )
Bảng biến thiên, đồ thị:
x 0
2
π
y = tgx
+ ∞
0
4 Hàm số y =cotgx:
Txđ: D = R \ {x / x = k , kπ ∈Z}
Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ π
Hàm số giảm trên (0;
2
π ]
Bảng biến thiên, đồ thị:
x 0
2
π
y = cotgx
+ ∞
0
y
x
O
x
y
y
x
Trang 4Hệ thống kiến thức Toán 11 III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC:
1 Công thức cộng:
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
2 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a
2
2tga
−
3 Công thức hạ bậc:
≠
4 Công thức tính sina, cosa, tga theo t = tg a
2 :
2 2
1 + t
k π
−
−
5 Công thức biến đổi tích thành tổng:
cosa.cosb = 1
2 [ cos(a + b) + cos(a – b)]
sina.sinb = –1
2 [ cos(a + b) – cos(a – b)]
sina.cosb = 1
2 [ sin(a + b)+ sin(a – b)]
6 Công thức biến đổi tổng thành tích:
cosa + cosb = 2cosa + b
2 cosa b
2
−
cosa – cosb = – 2sina + b
2 sina b
2
−
sina + sinb = 2sina + b
2 cosa b
2
−
sina – sinb = 2cosa + b
2 sina b
2
−
tga + tgb = sin(a + b)
cosa.cosb
−
* Một số công thức cần nhớ khác:
cos3x = 4cos3x – 3cosx sin3x = 3sinx – 4sin3x
3 2
3tgx tg x tg3x =
1 3tg x
−
− cosa + sina = 2 cos a
4
π
−
4
π
IV PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
1 Phương trình lượng giác cơ bản:
y
y
Trang 5Hệ thống kiến thức Toán 11 sinu = sinv ⇔ u = v + k2
u = v + k2
π
cosu = cosv ⇔ u = ± v + k2π
tgu = tgv ⇔ u = v + kπ
cotgu = cotgv ⇔ u = v + kπ
2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
a.sin2x + b.sinx + c = 0 a.cos2x + b.cosx + c = 0
a.tg2x + b.tgx + c = 0 a.cotg2x + b cotg x + c = 0
Cách giải: Đặt ẩn phụ
3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
a.cosx + b.sinx = c (a, b, c ∈ R và a ≠ 0, b ≠ 0)
Cách 1: Chia hai vế cho a rồi đặt b
a = tgα
Cách 2: Chia hai vế cho 2 2
a +b , ta được:
Vì
Khi đó pt có dạng: cosβ.sinx + sinβ.cosx =
2 2
c
a +b ⇔
2 2
c
a +b
x+β =
4 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:
a.sin2x + b.sinx.cosx + cos2x = 0(a, b, c ∈ R và a ≠ 0, b ≠ 0, c ≠ 0)
Vì cosx = 0 ( x = k
2
π π + ) không phải là nghiệm, chia hai vế của phương trình cho cos2x,
ta được: a.tg2x + b.tgx + c = 0
Chú ý:
Phương trình với vế phải khác 0: a.sin2x + b.sinx.cosx + cos2x = d, ta biến đổi d = d(sin2x + cos2x)
Có thể dùng công thức hạ bậc để giải
5 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:
a(sinx + cosx) + b.sinx.cosx = c(a, b, c ∈ R)
Cách giải: Đặt t = sinx + cosx ( t ≤ 2) ⇒ sinx.cosx = t2 1
2− Chú ý: Nếu t = sinx – cosx ( t ≤ 2) thì sinx.cosx = 1 t2
2
−
V PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC:
Gia sử ta cần chứng minh một mệnh đề phụ thuộc n ∈ N
Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = 0
Trang 6Hệ thống kiến thức Toán 11 Bước 2: Giả thuyết mệnh đề đúng với n = k (Giả thuyết quy nạp) Ta CM mệnh đề đúng với n = k + 1
Chú ý: Nếu phải chúng minh mệnh đề đúng với n ≥ p thì ở B1, ta kiểm tra với n = p
VI DÃY SỐ:
1 Dãy số tăng, dãy số giảm:
Định nghĩa 1:
Dãy (un) tăng nếu un < un + 1, ∀ n ∈ N
Dãy (un) giảm nếu un > un + 1, ∀ n ∈ N
Định nghĩa 2: Dãy số tăng và dãy số giảm được gọi chung là dãy đơn điệu
Chú ý:
Dãy (un) tăng ⇔ un + 1 – un > 0 hoặc n + 1
n
u
1
u > , ui > 0, ∀ i ∈ N
Dãy (un) giảm ⇔ un + 1 – un < 0 hoặc n + 1
n
u
1
u < , ui > 0, ∀ i ∈ N
2 Dãy số bị chặn:
Định nghĩa:
Dãy (un) bị chặn trên nếu ∃M: ∀ n ∈ N*, un ≤ M
Dãy (un) bị chặn dưới nếu ∃m: ∀ n ∈ N*, un ≥ m
Dãy (un) bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới
VII CẤP SỐ CỘNG:
Định nghĩa: Là một dãy (un) thỏa un + 1 = un + d (n ≥ 1) Với d: công sai
Tính chất:
un = u1 + (n – 1)d n + 1 n 1
n
2
−
+
VIII CẤP SỐ NHÂN:
Định nghĩa: Là một dãy (un) thỏa un + 1 = un.q (n ≥ 1) Với q: công bội
Tính chất:
un = u1.qn – 1 (q ≠ 0) un = un + 1.un 1− (n≥2) n
n 1
q 1
−
=
− Tổng các số hạng của cấp số nhân lùi vô hạn ( q < 1): 1
n
u S
q 1
=
−
IX GIỚI HẠN DÃY SỐ:
1 Định nghĩa: Dãy (un) có giới hạn a nếu ∀ε nhỏ tùy ý, ∃N: ∀ n > N ta có:un – a < ε
Ta viết: n
n
→∞ = hay lim un = a
Chú ý: lim1 0
n = , limC = C (C: const)
Trang 7Hệ thống kiến thức Toán 11 Tính chất:
Định lý 1: (ĐK cần để dãy số có giới hạn)Nếu một dãy số có giới hạn thì nó bị chặn Định lý 2: (Tính duy nhất) Nếu một dãy số có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Định lý 3: (ĐK đủ để dãy số có giới hạn)(Định lý Weierstrass) Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn Một dãy số giảm và bị dưới thì có giới hạn
Định lý 4: (ĐL giới hạn kẹp)
Cho vn ≤ un ≤ wn
A Định lý 5: lim(un ± vn) = lim un ± lim vn lim(un.vn) = lim un.lim vn
n
2 Dãy số dần tới vô cực: Dãy số (un) dần tới vô cực ∀M > 0 lớn bao nhiêu tùy ý, ∃N: ∀
n > N ta có:un > M
Ta viết: lim un = ∞ hay un → ∞
Định lý : Nếu lim un = 0 (un ≠ 0, ∀ n > N*) thì
n
1 lim
u = ∞ Nếu lim un = ∞ thì
n
1
u =
X GIỚI HẠN HÀM SỐ:
1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K (có thể trừ a ∈ K) Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là L (hay dần tới L) khi x dần tới a, nếu ∀(xn)( xn ∈ K, xn ≠ a, ∀ n > N*) sao cho khi lim xn = a thì lim f(xn) = L Ký hiệu:
x a
lim f(x) = L.
Tính chất:
Định lý 1: (Tính duy nhất) Nếu một hàm số có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Định lý 2:
x a
x a
lim f(x) g(x) lim f(x) lim g(x) lim f(x).g(x) lim f(x).lim g(x)
lim f(x) f(x)
g(x) lim g(x)
→
→
Định lý 3: (ĐL giới hạn kẹp)
Định lý 4: Nếu
x a
lim f(x) = L
→ và với mọi x đủ gần a mà f(x) > 0 (f(x) < 0) thì L ≥ 0 (L ≤ 0)
2 Hàm số dần tới vô cực: Hàm số f(x) dần tới vô cực khi x dần tới a, nếu ∀(xn) (xn ≠ a) sao cho lim xn = a thì lim f(xn) = ∞ Ký hiệu:
x a
lim f(x) =
Định lý : Nếu
x a
lim f(x) = 0
→ (f(x) ≠ 0, ∀x đủ gần a) thì
x a
1
f(x)
Trang 8Hệ thống kiến thức Toán 11 Nếu
x a
lim f(x) =
x a
1
f(x)
→
3 Giới hạn tại vô cực:
Định nghĩa 1: Hàm số f(x) có giới hạn là L khi x dần tới vô cực, nếu ∀(xn):lim xn = ∞ thì lim f(xn) = L Ký hiệu:
x
lim f(x) = L
Hàm số f(x) có giới hạn là L khi x dần tới vô cực dương (hoặc âm), nếu ∀(xn) với xn > 0 (hoặc xn < 0) sao cho lim xn = ∞ thì lim f(xn) = L Ký hiệu:
xlim f(x) = L ( lim f(x) = L)x
4 Giới hạn một bên:
Định nghĩa: Số L được gọi là giới hạn bên phải (trái) của hàm số f(x) khi x dần tới a nếu ∀(xn) với xn > a (hoặc xn < a) sao cho lim xn = a thì lim f(xn) = L
Ký hiệu: +
xlim f(x) = L ( lim f(x) = L)a x a−
lim f(x) = L lim f(x) = lim f(x) = L−
5 Các dạng vô định:0; ; 0 ;
0
∞ ∞ ∞ − ∞
∞
XI HÀM SỐ LIÊN TỤC:
1 Hàm số liên tục tại một điểm:
Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x0
∈ (a; b) nếu
0
0
xlim f(x) = f(x ).x
Nếu tại x0 hàm số không liên tục thì nó được gọi là gián đoạn tại x0
Định lý : Hàm số f(x) xác định trên (a; b) là liên tục tại x0 ∈ (a; b) nếu
x 0
lim y = 0
∆ → ∆
2 Hàm số liên tụctrên một khoảng:
Định nghĩa:
Hàm số f(x) xác định trên (a; b) được gọi là liên tục tại trên khoảng đó nếu nó liên tục tại ∀x0 ∈ (a; b)
Hàm số f(x) xác định trên [a; b] được gọi là liên tục tại trên đoạn đó nếu nó liên tục trên (a; b), liên tục phải tại a, liên tục trái tại b
Định lý 1: Tổng, hiệu, tích, thương (mẫu khác 0) của những hàm liên tục là một hàm liên tục
Định lý 2: Các hàm đa thức, hữu tỷ, lượng giác là liên tục trên TXĐ của nó
Định lý 3: Hàm số f(x) liên tục trên [a; b] thì nó đạt được giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và mọi giá trị trung gian trên đoạn đó
Hệ quả: Hàm số f(x) liên tục trên [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một điểm c ∈ (a; b) sao cho f(c) = 0 Hay phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (a; b)
XI HÀM SỐ NGƯỢC:
Mọi hàm số tăng hoặc giảm trên TXĐ đều có hàm số ngược
Trang 9Hệ thống kiến thức Toán 11
ĐT hai hàm số ngược nhau đối xứng nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất và thứ 3 (y = x)
Hai hs ngược nhau thì TXĐ của hàm này là TGT của hàm kia và ngược lại
XII HÀM SỐ MŨ:
1 Hàm số y = ax: (0 < a ≠≠≠≠ 1)
TXĐ: D = R
TGT: *
+
T=R ⇒ ĐT hàm số luôn nằm phía trên trục Ox
Hàm số tăng nếu a > 1, giảm nếu 0 < a < 1
Hàm số y = ax và y = 1
a
x
đối xứng nhau qua Oy
2 Tính chất:
x
m
a x
a
x > y, 0 < a < 1 a > b, x < 0
x < log b, a > 1
x > log b, 0 < a < 1
< ⇔
XIII HÀM SỐ LOGARIT:
1 Hàm số y = logax: (0 < a ≠≠≠≠ 1, x > 0)
+
T=R ⇒ ĐT hàm số luôn nằm phía bên phải Oy
TGT: D = R
Hàm số tăng nếu a > 1, giảm nếu 0 < a < 1
Hàm số y = ax và y = logax đối xứng nhau qua y = x
2 Tính chất:
a
x
log x x
a
y
a
c
lo
⇔
b
x < y, 0 a < 1
x < a , 0 a < 1
<
<
Trang 10Hệ thống kiến thức Toán 11 XIV PHƯƠNG TRÌNH MŨ:
1.Phương pháp đưa về cùng cơ số
2.Phương pháp đặt ẩn phụ:
Chú ý phương trình max + nbx + ncx = 0 (0 < a < b): Chia hai vế cho ax hoặc cx
3.Phương pháp logarit hóa:
Thường áp dụng cho phương trình chứa tích của hai biểu thức khác cơ số và có chứa ẩn ở số mũ VD: 2
x 2 x 15
3 2 − =216 4.Phương pháp dùng sự biến thiên của hàm số mũ
XV PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT:
1.Phương pháp đưa về cùng cơ số
2.Phương pháp đặt ẩn phụ
3.Phương pháp dùng sự biến thiên của hàm số logarit
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
I CÁC TIÊN ĐỀ CỦA HHKG:
Tiên đề 1: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng cho trước Tiên đề 2: Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Tiên đề 3: Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa
Tiên đề 4: Có ít nhất 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
Định lý 1: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó
Định lý 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó
Định lý 3: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau
Phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:Trả lời hai trong các câu hỏi sau:
Xem trong cách ký hiệu hai mặt phẳng, có điểm nào giống nhau hay không ?
Xem trong mặt phẳng này có điểm nào thuộc một đường trong mặt phẳng kia hay không?
Xem trong mặt phẳng này có điểm nào thuộc mặt phẳng kia hay không?
Xem trong mặt phẳng này có đường thẳng nào cắt một đường nằm trong mặt phẳng kia hay không ?
Xem trong mặt phẳng này có đường thẳng nào song song với một đường nằm trong mặt phẳng kia hay không ?
Xem trong mặt phẳng này có đường thẳng nào song song với mặt phẳng kia hay không ?
Nếu hai mặt phẳng song song bị cắt bởi một mặt phẳng thứ ba thì hai giao tuyến song song với nhau
Trang 11Hệ thống kiến thức Toán 11 Phương pháp tìm giao điểm A = d ∩∩ α:
B1 Chọn một mp β ⊃ d sao cho α ∩ β = d’ là dễ tìm nhất
B2 Tìm d’ = α ∩ β
⇒ A = d ∩ d’
Phương pháp CM ba điểm thẳng hàng: Chứng minh chúng cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt
II HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG:
Định lý 1: A ∉ b ⇒ ∃! a ∋ A, a // b
b a
A
Định lý 2: Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song
Hệ quả: Nếu hai mặt phẳng phân
biệt lần lượt đi qua hai đt // thì giao tuyến
của chúng (nếu có) // với hai đt đó
Định lý 2: Hai đt phân biệt cùng //
với một đường thẳng thứ ba thì // nhau
α
III ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG:
Định lý 1:
d d //
d // a
α
α α
⊄
⇒
Định lý 2:
d //
a
α β
β α
∩ =
Định lý 3:
a
// d
β α
α
β
∩ =
Định lý 4: Cho a chéo b ⇒ ∃! α ⊃ a, α //b
IV HAI MẶT PHẲNG SONG SONG:
Định lý 1:
// a //
a
α β
β α
⇒
∀ ∈
Định lý 2:
b //
α
β
⊃ ∩
Trang 12Hệ thống kiến thức Toán 11
Định lý 3:
//
β α
β α
∉ ⇒
Định lý 4: Nếu hai mặt phẳng α // β thì ∀ γ cắt α đều phải cắt β và các giao tuyến của chúng //
V HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP:
VI PHÉP CHIẾU SONG SONG:
Cho mặt phẳng α và đường thẳng l
không song song α
Với mỗi M, đường thẳng đi qua M và // l
sẽ cắt α tại M’ được gọi là hình chiếu của M
lên α theo phương l
α: Mặt phẳng chiếu
l
α
M
M '
Định lý 1: Phép chiếu song song bảo toàn sự thẳng hàng và thứ tự giữa các điểm thẳng hàng
Hệ quả: Phép chiếu song song của đường thẳng là đường thẳng, tia là tia, đoạn thẳng là đoạn thẳng
Định lý 2: Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng // hoặc trùng nhau
Định lý 3: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng hoặc // hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
VII ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG:
Định lý 1: Đường thẳng d vuông góc mặt phẳng α khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong α
Định lý 2: Cho điểm O và đường thẳng d, ∃! α ∋ O, α ⊥ d
Định lý 3: Cho điểm O và mặt phẳng α, ∃! đường thẳng d ∋ O, d ⊥ α
Trang 13Hệ thống kiến thức Toán 11 Chú ý: Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì // nhau
VIII HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC:
ĐN: Hai mặt phẳng vuông góc nhau nếu mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc mặt phẳng kia
Tính chất 1
a
β α
⊥
∩ =
⊥
Tính chất 2
A a
a A a
α
α β
⊥
∈
∋
⊥
Tính chất 3
d d
α β
β δ
∩ =
⊥
Tính chất 4
a !β a
α
β α
⊥
IX KHOẢNG CÁCH: (Distance)
1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng: Cho điểm O và đường thẳng d, H là hình
chiếu vuông góc của O lên d, ta có: d(O, d) = OH
O
2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng: Cho điểm O và mặt phẳng α, H là hình
chiếu vuông góc của O lên α, ta có: d(O, α) = OH
α
H O
3 Khoảng cách giữa một đường thẳng và
một mặt phẳng song song:
Cho d // α, ta có d(d, α) = d(A, α) (A ∈ d)
d
α
H O
4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song: Cho α // β, d(α, β) = d(A, β) (A ∈ α)