1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra toán lớp 9 trường THCS trần phú

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 154,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra Toán lớp 9 Trường THCS Trần Phú ÑEÀ KIEÅM TRA CHÖÔNG I ( ÑAÏI SOÁ 9) Ñeà 1 A Traéc nghieäm (3ñ) Khoanh tìm caâu traû lôøi ñuùng Caâu 1 Caên baäc hai soá hoïc cuûa 9 laø A 9 B – 3 C 3 D 3 vaø 3 Caâu 2 Giaù trò bieåu thöùc 3 3 8 16 4 2 baèng A 3 2 B 2 C2 2 D 2 Caâu 3 Bieåu thöùc 3 4x coù nghóa khi A 4 3 x  B 3 4 x   C 3 4 x  D 4 3 x  Caâu 4 2 18 8 12x x x   khi x = A 1 B 6 2 C 8 D 18 Caâu 5 Giaù trò cuûa x ñeå 12x  laø A x= 144 B x = = 144 C x = 12 D x = 12 Caâu 6 Keát quaû c.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( ĐẠI SỐ 9)

Đề 1

A Trắc nghiệm (3đ) Khoanh tìm câu trả lời đúng

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là

Câu 2: Giá trị biểu thức 833 16

4 2 bằng

A 3

Câu 3: Biểu thức 3 4x có nghĩa khi

3

xB 3

4

x

4

3

x

Câu 4: 2 x  18 x  8 x  12khi x =

Câu 5: Giá trị của x để x  12

A x= -144 B x = = 144 C x = 12 D x = - 12

Câu 6: Kết quả của phép chia căn bậc hai 2

(a5)

A a – 5 B 5 –a C a5 D cả 3 câu đều sai

B Tự luận

Bài 1 (2đ) Tính x  2 27  2 12

Bài 2: (2đ) Rút gọn biểu thức 2 6 3 2

(2 2 3)

3 2 2 1

B

a) Rút gọn biều thức ( với x>0)

b) X = 5 – 2 6 tính giá trị biểu thức B

Lớp DH TNO6 khóa 30

Họ và tên: Phạm Thị Thu Hà

Dạy trường THCS Trần Phú

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 A) Trắc nghiệm : Mỗi câu chọn đúng ( 0,5đ)

1C 2B, 3C, 4B, 5B, 6C

B Tự luận

Bài 1: (2đ)

Bài 2: (2đ)

2

2( 2 3) 3

(2 2 3)

( 2 3 2 3)(3 2 2)

9 8 1

  

Bài 3: (3đ)

a) rút gọn (2đ)

2

b) (1đ)

Đề số 2:

A Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: Căn bậc hai của 36 là

A 6 b 6 và – 6 C 6 và - 6 D cả 3 đều sai Câu 2: Biểu thức 2x có nghĩa là 1

2

xB 1

2

2

x

2

x

2

6 2 5 ( 5 1)

5 1 1 5

x

B

   

Trang 3

Câu 3: Kết quả của phép tính 9 4 5

Câu 4: Giá trị của x để x2  8

Câu 5: Giá trị của biểu thức

3 2 2 3 2 2

Câu 6: Kết quả của phép tính

2

1 1

2 3

  

2  3 D 1 1

2 3

 

B Tự luận :(7đ)

Bài 1: Tính A = 2 27 485 12

Bài 3: Cho biểu thức

2

a

a) Rút gọn Q:

b) Tính giá trị của Q khi a = 6 2 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A Trắc nghiệm: Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng (0,5đ)

1B, 2B, 3C, 4C, 5C, 6A

B Tự luận

Bài 1: (2đ) A = 2 27  48  5 12  6 3  4 3 10 3   12 3

6

Trang 4

Bài 3: (3đ)

Q

b) a =

5

ĐỀ : 1

MÔN :HÌNH HỌC9

A Trắc nghiệm (3đ) : chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn thì số đo cungnhor AC bằng

Câu 2: Tứ giác nội tiếp là tứ giác có :

A.Tổng 2 góc bằng 180 0 B Tổng 2 góc đối diện bằng nhau 180 0

C Tổng 2 góc đối diện 90 0 D Tổng 2 góc bằng 90 0

CÂU 3: Ở Hình vẽ bên Biết ฀ 0

45

AMOsđ ฀MOA

A 60 0 B 30 0

C 120 0 D 90 0

Câu 4: Ở hình vẽ bên

Biết ฀ 0

50

ABC sđ ฀AMC

A 50 0 B 25 0

C 100 0 D 150 0

Câu 5: Độ dài cung 60 0 của đường tròn có bán kính 8 cm là

A.

2

3

3 ư Câu 6: ở hình vẽ bên

Biết ฀ 0

30

AMOsđ ฀MOB

A 60 0 B 30 0 C 45 0 D 120 0

B Tự luận (7đ)

B A

O B

B

m

500

M

2

6 2 5   ( 5 1) 

Trang 5

Cho (0;12) đường kính AB, C là điểm chính giữa của AB Lấy D trên cung nhỏ AC, đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại K

a) C/m KDC ฀  CBA

b) AC cắt BD tại H C/m KH AB

c) Từ C kẻ 1 đường thẳng CD cắt BD tại E C/M CD = CE

d) Tính Sqvat OCD biết BDR 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A Trắc nghiệm : Mỗi câu chọn đúng (0,5đ)

1C, 2B, 3D, 4C, 5C, 6A

B Tự luận

a) C/M KDC ฀  CBA(2đ)

180

KDC CDA   kề bù

180

KDC CDA   ( t/g ABCD nt)

KDC CBA

b) C/M KH AB(2đ)

ACKB (ACB góc nt chắn ½ đt )

BDAK (ADB góc nt chắn ½ dtt)

suy ra H là trực tâm tam giác ABK

 

c) C/M CD = CE (1,5đ)

0 0

45 90

CDB

DCE

CDE c

CD CE

d) S quạt OCD (1,5đ)

BDRsd BDsđ ฀ 0

90

CB suy ra ฀ 0

30

CD

S quạt OCD 2.30 2

360 12

ĐỀ 2: KIỂM TRA CHƯƠNG III

gnt chắn góc CB

Trang 6

Môn : Hình Học 9

A Trắc nghiệm (3đ) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Tứ giác ABCD nội tiếp thì

A  

AB B  

0

180

A B   C D ฀  B  D ฀  0

180

Câu 2: ở hình vẽ bên biết ฀ 0

50

ABO  thì ฀ AOB

A 1000 B 250 C 500 D 800

Câu 3: Độ dài của cung 900 của đường tròn có bán kính 10 cm là

Câu 4: ở Hình vẽ bên biết sđ ฀ AC  3 sd BC ฀ thì sd COB ฀ 

A 600 B 300 C 450 D 900

Câu 5: Độ dài cung hình quạt bán kính 4cm là 100cm thì S quạt đó bằng

A 100 (cm2 ) B 200 (cm2 ) C 300(cm2 ) D 400(cm2 )

Câu 6: Hai tiếp tuyến tại A và B của (0;R) cắt nhau tại C Biết ฀ 0

30

COA thì khi đó OM=

A 3

2

3

R

B Tự luận (7đ)

Cho tam giác ABC vuông ở A với AC>AB, trên AC lấy 1 điểm M, vẽ đường tròn tâm O đường kính MC Tia BM cắt (O) tại (D) đường thẳng qua A và D cắt (O) tại S

a) C/m ABCD là tứ giác nội tiếp

b) C/m ฀ABD฀ACD

c) C/m CA là tia phân giác của góc SCB

d) Biết bán kính (O) là R và ฀ 0

30

ACB Tính độ dài của cung nhỏ MS

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A Trắc nghiệm : Mỗi câu chọn đúng ( 0,5đ)

B.Tự Luận

Trang 7

a) C/M ABCD nội tiếp (2đ)

( gnt chắn ½ dt) (gt)

suy ra t/g ABCD nội tiếp b) C/M ฀ABD฀ACD (1,5đ)

ABDACD ( gnt chắn cung ฀AD )

c) C/m CA là tia phân giác của góc SCB (2đ)

180

SCMMDS ( t/g MDSCnt )

180

BDA MDS  ( kề bù )

SCM BDA

BDA฀BCA (gnt cung chắn ฀AB )

SCMBCA

suy ra CA là phân giác ฀SCB

d)

30

ACB ( gt)

60

sd MS

0 0

60

180 3

MS

l

Kiểm tra học kỳ II Toán : 9 Đề 1

A Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho h/s y = f(x) = (m-1)x 2 kết luận nào sau đây là đúng

A H/S f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi m  1

B Nếu f(x) = 4 khi x = -2 thì m = -1

C H/S f(x) đồng biến khi m > 1

D Khi m < 1 thì giá trị lớn nhất của H/S f(x) là O

MS

l

0

0

90

90

MDC

BAC

Trang 8

Câu 2: Phương trình nào nhận x1 3,x2   là nghiệm 1

A 2

(1 3) 3 0

x   x  B 2

(1 3) 3 0

x   x 

C 2

(1 3) 3 0

x   x  D 2

(1 3) 3 0

x   x 

xmxmm phương trình có nghiệm kép khi m =

5

Câu 4: Lấy trên (0;R ) 3 điểm A,B,C sao dây cung BC = R 2, AC = R ,biết tia CO

nằm giữa 2 tia CA, CB , Sđ ฀AOB là

Câu 5: Cho hình thoi ABCD c ó BD> AC, đtròn đkính AC cắt cạnh AB ,BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q phát biểu nào sau đây là đúng

A AN = CM = AP = CQ B AMCP là Hình chữ nhật

C AQCN là hình chữ nhật D/ Cả 3 dều sai

Câu 6: Một hình nón có chiều cao là 8cm, đường kính 10 cm, thể tích h/nón là

95 ( cm ) B 2

96 ( cm ) C 2

97 ( cm ) D 2

98 ( cm )

B Tự luận (7đ)

1/ giải pt 4 2

24 25 0

xx  

2) Cho H/S y= f(x) = - x 2

a) Vẽ đồ thị của H/s trên

b) Viết PT đường thẳng qua A và B thuộc đồ thị có hoành độ là – 1 và 2

Bài 3: (1,25đ)

Cho PT 2 2

xx   m

a) Tìm m để Pt có 2 nghiệm phân biệt

b) Khi PT có nghiệm TÍnh 2 2

Axx theo m Bài 4: (3,25đ)

Cho (0;R) Từ S ngoài đtròn kẻ 2 tiếp tuyến SA, SB, ( A, B là tiếp điểm ) và đkính AC của đtròn

a) C/M tứ giác SAOB nội tiếp

b) C/M S0//BC

Trang 9

c) Cho SO = 2R Tính S quạt AOB ( ứng cung nhỏ AB) theo R

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng (0,5đ)

1D, 2A, 3C, 4D, 5A, 6B

B Tự luận

Bài 1: (1đ) Giải PT 4 2

24 25 0

xx Đặt 2

0

x   t

Giải PT 2

24 25 0

tt có 2 nghiệm t2  1 nhận t2   25

Kết luận PT Có nghiệm x1 1, x2   1

Bài 2: a) Vẽ đồ thị (0,5đ)

Lập bảng giá trị Vẽ đúng

b) (1đ) A( - 1; - 1) B( (2; - 4) (0,5đ)

     

        

PT y = - x – 2

Bài 3: (2đ)

xx   m

m m

 

  

b) S= 4

P = m +1

2

( ) 2 16 2( 1) 14 2

Axxx x   m   m

Bài 4: (3,25đ) vẽ hình đúng (0,25đ)

a) C/m SAOB nội tiếp

SA OA

SB OB

suy ra tứ giác SAOB nội tiếp

180

SAO SBO

b) C/ m SO//BC

(SA là tiếp tuyến ) (SB là tiếp tuyến )

Trang 10

฀ ฀ 1 ฀

2 //

sd ACB sd AOS sd AOB

c) Cho S0 = 2R Tính S quạt AOB

0 0

0

1 cos

60

120

120

( )

quat

OA R

SOA

OS R

SOA

AOB

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn : Toán 9

A Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: PT 2 có nghiệm kép thì giá trị m là

xx m 

Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax 2 đi qua 1 1; vậy a bằng

2 16

A 

2

1

4

1 2

Câu 3: PT 2

3 2 0

xx  có nghiệm x x1, 2 thì

bằng

Câu 4: Độ dài cung 72 0 của đường tròn có bán kính 5 cm là

A 3 B.2 C 4 D 5

Câu 5: Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (0) Sđ cung nhỏ BC của (O) bằng

Câu 6: Một đường tròn qua 3 đỉnh một tam giác có độ dài 3 cạnh là 3 cm, 4 cm, 5 cm Bán kính đường tròn đó là

3 2

B Tự luận (7đ)

C

A

O

B

S

Trang 11

Bài 1: GPT 2

4 3 0

xx 

Bài 2: cho (P) y = 2x 2 và (d) y = x +1

a) Vẽ (P)

b) Tìm gđiểm của (P) và (d)

Bài 3: Cho PT 2

2x 3x m  1 0

a)Tìm m để PT có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm m để x1  x2 14

bài 4 (3đ) Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ 2 bán kính OC, OD vuông góc nhau (C฀AD) Gọi E là giao điểm của Ac và BD F là giao điểm cú AD và BC a) C/M tứ giác ECFD là nội tiếp

b) C/m OD là tiếp tuyến của đtròn ngoại tiếp tứ giác ECFD

c) Khi C,D chuyển động trên ½ đt (0) thì F chuyển động trên đường nào

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm : Mỗi câu chọn đúng (0,5đ)

B Tự Luận

Câu 1: Giải PT

Câu 2: (2đ)

a) Lập bảng giá trị đúng

Vẽ đúng (P)

b) Lập PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

2 x 2 = x + 1 suy ra 2 x 2 - x - 1 = 0

   

   

Kết luận giao điểm của (P) Và (d) là (1;2) và 1 1( ; )

2 2

Câu 3: (1,5đ)

2

1 2

4 3 0

0

1, 3

a b c

  

  

Trang 12

a) 2

2x 3x m  1 0

PT có 2 nghiệm phân biệt

9 4( 1).2

9 8 8 17 8

m

  

    

0

8

m

  

b) x1  x2 14

Bài 4:

a) C/m T/g CEDF nội tiếp (1đ)

Ta có : 0( góc nt chắn ) ( kề bù)

90

ABC

90

ECF

( góc nt chắn ) ( kề bù)

0

90

ABC

90

FDE

  

0

180

FCE FDE

suy ra t/g ECFD nội tiếp

b) C/m OD là tiếp tuyến của đt (CEDF)

gọi I là tâm đt (CEDF)

Ta có : IED IDE suy ra F là trực tâm tam giác EAB

  

  

 

   

   

   

c) Tính được

Ta có : 0

135

AFB

Ab cố định

Suy ra F thuộc cung tròn chứa góc 1350 dựng trên AB

2

( ) 2 14

9 2( 1)

14

4 2 43 4

m

m

 

OD là tiếp tuyến

A C

EE

D

B O

F

Ngày đăng: 11/04/2022, 02:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MÔN :HÌNH HỌC9 - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
9 (Trang 4)
CÂU 3: Ở Hình vẽ bên. Biết ฀45 - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
3 Ở Hình vẽ bên. Biết ฀45 (Trang 4)
Mô n: Hình Học 9 A. Trắc nghiệm (3đ) Chọn câu trả lời đúng  - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
n Hình Học 9 A. Trắc nghiệm (3đ) Chọn câu trả lời đúng (Trang 6)
Câu 5: Cho hình thoi ABCD có BD&gt; AC, đtròn đkính AC cắt cạnh AB ,BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q phát biểu nào sau đây là đúng  - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
u 5: Cho hình thoi ABCD có BD&gt; AC, đtròn đkính AC cắt cạnh AB ,BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q phát biểu nào sau đây là đúng (Trang 8)
Bài 4: (3,25đ) vẽ hình đúng (0,25đ) a) C/m SAOB nội tiếp - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
i 4: (3,25đ) vẽ hình đúng (0,25đ) a) C/m SAOB nội tiếp (Trang 9)
a) Lập bảng giá trị đúng Vẽ đúng (P)  - Đề kiểm tra toán lớp 9   trường THCS trần phú
a Lập bảng giá trị đúng Vẽ đúng (P) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w