MA TRẬN ĐỀ Vận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng 1 Hệ phương trình bậc nhất một ẩn Giải hệ phương trình Số câu 1 1 2... c Với giá trị nào của m thì
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2013-2014)
Môn : TOÁN - Lớp 9
Người ra đề: Phạm Đáng
Đơn vị: Trường THCS Trần Phú
A MA TRẬN ĐỀ
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1 Hệ phương trình
bậc nhất một ẩn Giải hệ phương trình
Số câu
1 1
2. Hàm số y = ax2 (
a ≠ 0 ) Tính chất Đồ thị
Số câu
1
1
2 1,5
3 phương trình bậc
hai một ẩn Giải phương trình Tính nghiệm Điều kiện để có nghiệm
Số câu
1
1
1
1
4 3,5
4 Hình trụ Công thức
tính diện tích xung quanh, thể tích
Số câu
2 1
3.Góc với đường
tròn
Số đo góc nội tiếp
Số câu
3
2,5
4 3
Tổng số điểm 2,0 3.5 3,5 1 10
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ
Bài 1(1,5đ): Cho hàm số y = 0,5x có đồ thị (P)
a) Với giá trị nào của x thì hàm số trên đồng biến ?
b) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Bài 2(2đ):
a) Giải hệ phương trình: 2 3
b) Giải phương trình: 2x2 – 7x + 3 = 0
Bài 3(2,5đ): Cho phương trình: 2x2 – 6x + (m + 7) = 0
a) Giải phương trình với m = - 7
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có một nghiệm bằng – 4 ? Tính nghiệm kia
c) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Bài 4 (1đ): Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm, chiều cao là 10cm Hãy tính:
a) Diện tích xung quanh của hình trụ
b) Thể tích của hình trụ ( Cho biết 3,14)
Bài 5(3đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt
nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F
a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được
Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó
b) Chứng minnh: Tia CA là tia phân giác của góc BCF
Trang 3C BIỂU ĐIỂM CHẤM
a
b
a = 0,5 > 0 Hàm số đồng biến khi x > 0
- Bảng giá trị x và y tương ứng
- Vẽ đúng đồ thị
0,5
0,5 0,5
a Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x;y) = (1; - 1) 1,0
b
x1 = 3 ; x2 = 1
2
1,0
a
b
c
2x2 – 6x = 0 Giải ra: x1 = 0 ; x2 = 3
x = - 4 => m + 63 = 0 => m = - 63 x1 + x2 = b
a
=> - 4 + x2 = 3 x = 7
∆’ = - 2m – 5 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0 => m < 5
2
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
a
b
Sxq = 2 rh = 2.3,14.5.10 = 314 (cm2)
V = 2 = 3,14 52 10 = 785 (cm3)
r h
Hình vẽ
1 1
F E
D
C
B
A
0,5
a
b
0 (gt)
EFD90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
90
=> Tứ giác DCEF nội tiếp
EFDECD180 Tâm của đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của đoạn DE
Tứ giác DCEF nội tiếp => ( cùng chắn cung EF)
1 1
( cùng chắn cung AB)
2 1
=> => CA là tia phân giác của góc BCF
1 2
1,5
1,0