Tam giác nhọn.. Tam giác tù.. Tam giác vuông D.Tam giác cân Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A.. Hình bình hành.. Hình chữ nhật.. Chưa thể kết luận được đ
Trang 1TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NĂM HỌC: 2010 – 2011
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Môn Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian phát đề)
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất.
Câu 1: Điều kiện để phân thức 3 xác định (có nghĩa) là:
2x + 1
A x B x 1 C D
2
2
2
Câu 2: Phương trình x + 3 2 x 0 có tập hợp nghiệm là:
A S = 3 B S = 2 ; 3 C S = 2 ; 3 D S =
Câu 3: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3 cm ; 4 cm và 5 cm thì tam giác đó là:
A Tam giác nhọn B Tam giác tù C Tam giác vuông D.Tam giác cân
Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
A x + 3 5 B 2x < 4
C x 1 1 D 3x 6
Câu 5: Giá trị của biểu thức 3x32 2 tại là:
x 1
x 2
A 14 B 2 C 10 D Một đáp án khác
7
Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó
là:
A Hình bình hành B Hình thoi C Hình vuông D Hình chữ nhật
Câu 7: Nếu ABC có A 60 và B 50 còn A B C có B 0 0 / / / / 50 và C0 / 700 thì hai tam giác đó:
A Bằng nhau B Đồng dạng
C Có chu vi bằng nhau D Chưa thể kết luận được điều gì
Câu 8: Phương trình 2x + 1 + 0 sẽ vô nghiệm nếu ta chọn là biểu thức:
A x2 B -2x C x + 1 x 1 D 3
2x + 1
Câu 9 : Hình vẽ bên cĩ: MN // BC; AD là tia phân giác
Hãy đánh dấu x thích hợp vào ơ trống
Câu khẳng định Đúng Sai
AMN
//////////////
)
-1 0 1 2
Trang 2N M
B
A
B - PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm )
Bài 1: (1,5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h, lúc về
người đĩ chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn đi là 45 phút
Tính quãng đường AB?
Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- 4x + 8 16
Bài 3: (2,5đ) Cho ABC cĩ: AB = 24cm, AC = 28cm Đường phân giác trong của gĩc A cắt BC tại D, gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên AD
a) Chứng minh ABM ACN
b) Tính tỉ số BM
CN c) Chứng minh: AM= DM
********** Hết **********
Trang 3M
B
A
HƯỚNG DẪN CHẤM
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: Từ câu 1 đến câu 8, mỗi câu đúng 0,5đ; câu 9 mỗi ý đúng 0,25đ
B - PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đổi 45 phút = giờ -0,25đ3
4 Gọi x là quãng đường AB, đk x > 0 Thời gian người đó đi từ A đến B là: giờ -0,5đx
15 Thời gian người đó đi từ B đến A là: giờx
12 Lập được phương trình: x -3= x
12 4 15 Giải được: x = 45 -0,5đ Kết luận quãng đường AB là 45km -0,25đ
Bài 2: Biến đổi được: 4x 16 8
-0,25đ
4x 8
-0,25đ 8
4
x
-0,25đ 2
Biểu diễn được: ////////////////////////////////// -0,25đ
Bài 3: Hình vẽ: 0,5đ -2 0
Trang 4a) Chứng minh được: ABM CAN -0,5đ b) Suy ra được tỷ số: BM=AB AM -0,25đ
CN AC AN Thay số vào và rút gọn: được KQ: -0,25đ6
7 c) Chứng minh được: BMD CND -0,5đ Suy ra được tỷ số: BM=DM=BD -0,25đ
CN DN CD Kết luận: AM = DM -0,25đ
***********************************