Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.. NỘI DUNG ĐỀ:... Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình saua.. Vẽ đồ thị với a vừa tìm được.. Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H.. a.Chứng
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2013-2014)
MÔN TOÁN – LỚP 9
Người ra đề: Trần Thanh Hoa
Đơn vị: Trường THCS Trần Phú
A.MA TRẬN ĐỀ:
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Cấp độ
Chủ đề
1.Hệ phương
trình.
Biết cách giải
hệ phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1 1 10%
2.Hàm số bậc hai
y = ax2
Tìm hệ số a và
vẽ đồ thị Tìm giao hai đồ thị điểm của
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
1
0,5 5%
3 1,5 15%
3.Giải bài toán
bằng cách lập hệ
phương trình
Biết giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 10%
1 2 20%
4.Phương trình
bậc hai Giải phương trình bậc hai
Tìm m để phương trình có nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1.5 15%
2 1.5 10%
theo hai nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1 1 20%
3.Góc với đường
tròn
Tính được số đo các góc của đường tròn
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1
1 10%
2 2 20%
tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 10%
1 1 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
4.5 45%
3
3.5
35%
1
1 10%
1
1 10%
11
10
100%
II NỘI DUNG ĐỀ:
Trang 3Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau
a 1 2 b c.
2 1 0
x y
câu 2: Cho hàm số (P): y = ax2
a Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2: -1)
b Vẽ đồ thị với a vừa tìm được.
c Cho đường thẳng (d ) :y x 1.Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) Câu 3: Cho phương trình 2
x x m
a.Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b.Khi m = 8, không giải phương trình Tính A = 2 2
3x 5x x 3x
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật, nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 1m thì diện tích giảm 13m2 Nếu tăng chiều rộng 1m và giảm chiều dài 1m thì diện tích tăng 2m2.Tính các kích thước của hình chữ nhật đó.
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O: R) Hai đường cao BE và
CF cắt nhau tại H.
a.Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp.
b.Hai đường thẳng BE và CF cắt (O) lần lượt tại P và Q.Chứng minh
BPQBCQ
c.Chứng minh EF // PQ.
d.Chứng minh OA EF
Trang 4III.ĐÁP ÁN
Điểm
1
2 2
1
2 1 0 2
x x
b
2 2
-Điều kiện:x≠ -3;3 -Khử mẫu và biến đổi ta được:x2- 3x+6= x+3
x2-4x+3=0(*) -Nghiệm của pt (*)là x1=1; x2=3 Vậy nghiệm của PTđã cho là 1 c
1 8
;
11 11
x y
S
0.5
0.5
1
2 a Do P đi qua A nên ta có:
2
1 4
a a
b HS tự vẽ đồ thị
c Tọa độ giao điểm của P và đường thảng d là nghiệm của pt:
2 2
1
1 4
x x
Vậy tọa độ giao điểm là ( -2: -1)
0.5
0.5
0.5
3 a phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi m9
b theo Viet ta có 1 2
1 2
6 8
x x
x x
2
2
3.36 11.8 108 88 20
1
1
Trang 5Ta có hpt
x 1 y 2 13
xy
xy
Giải hệ trên ta có 8
5
x y
Vậy Chiều dài 8m Chiều rộng 5m
1
1
5
P
Q
H F
E
O
B
A
C
0.5
a.ta có
0 0
90 90
BFC BEC
F,E thuộc đường tròn đường kính BC
Hay tứ giác BFEC nội tiếp b.Ta có BPQBCQ ( cùng chắn cung BQ)
c Do tứ giác BFEC nội tiếp Nên BCQBEF ( cùng chắn cung BF)
BPQ BEF
EF PQ
d.ABEv ACFà ( cùng phụ BAC)
ê
à ê
N n AP AQ
OA PQ
m EF PQ
N nOA EF
1
0.5
0.5
0.5