Tống hợp các dạng bài toán liên quan đến khảo sát hàm số, có hướng dẫn và lời giải chi tiết
Trang 1HAM SO - GIAI TICH 12
CAC DANG TOAN LIEN QUAN DEN
KHAO SAT HAM SO Dang 1: CAC BAI TOAN VE TIEP XUC
Cho hàm số y = ƒ (x) ,d6 thi là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm 4 (xạ; yạ ) <(C)
— Tinh dao ham va gia tri ⁄#!{% )
— Phuong trinh tiếp tuyến có dang: y = f'(x )(x- xy) +Yo-
Chi y: Tiép tuyén tai diém M (x); y, )€(C) 06 hé s6 goc k= f'(x))
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là &
— Giải phương trinh: f'(x)=k, timnghiém x, > y
— Phuong trinh tiép tuyén dang: y=k (x — Xp ) + Vo:
Chi ¥: Cho duong thang A: Ax + By + C =0, khi đó:
— Nếu đ//A => (4): y= ax + b— hệ số góc k = a
- Nếu đ_.LA >(đ): y=ax + b— hệ số góc k=—+,
a
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(x,:v„)£ (C)
— Gợi đ là đường thăng qua 4 và có hệ số góc là &, khi đó (d):y=k(x-x,)+y,
— Điều kiện tiếp xúc của (d )và (C ) là hệ phương trình sau phải có nghiệm: L,
Tổng quáí: Cho hai đường cong (C): y= ƒ(x) và (C'): y= g(x) Điều kiện để hai đường cong tiếp xúc
ff (x)=8(x
với nhau là hệ sau có nghiệm ( ( )
f'(x)=8'(x)
1 Cho hamsé y=x* -2x?
a khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến A của (C):
i Tại điểm có hoành độ x= v2
1 Tại điêm có tung độ y = 3
111 Tiêp tuyên song song với đường thắng: đj :24x— y + 2009 =0
iv Tiếp tuyến vuông góc với đường thắng: đ, :x + 24y + 2009 =0
-x? —x +3
a Khao sát và vẽ đồ thị (C) của hàm sô trên
b Việt phương trình tiêp tuyên của (C):
i, Tai giao diém cua (C) voi trục tung
ii Tai giao diém cua (C) với trụng hoành
2 Cho hamsé y= có đồ thị là (C)
li Biết tiếp tuyến đi qua điểm 4(1;—1)
iv Biết hệ số góc của tiếp tuyến k= —13
x
x+I
Trang 2HAM SO - GIAI TICH 12
a Khao sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x = 0
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 0
d Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C)
2
4 Cho hamsé y =~ 2273 06 48 thi (O
a Khao sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b Chứng minh rằng qua điểm A⁄(—3;1) kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
2
5s Cho hàm số: y=— ¡ SỐ đồ thị (C) XA
a Khao sat va vé dé thi ham sé
b Tìm Ä⁄ e(C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại Ä⁄ vuông góc với đường thắng đi qua M và tâm đối xứng của (C)
6 Cho hàm số y=x” + mạ? + 1 có đồ thi (C,,) Tim m để (C„) cắt d: y ==— x + 1 tai ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (C„) tại 8 và C vuông góc với nhau
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đ và (C„) là: x` + mx” + 1=—x+ 1 x0? +mx+ 1)=0 (*) Dat o(x) =x’ + mx +1 d cat (C,,) tai ba diém phan biét <> g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 Ag=m °-4>0_ |m>2
Vi xg, Xc langhiém cua g(x) =0 >
P=xpxc =l
Tiếp tuyến của (C„) tại 8 và C vuông góc với nhau nên ta có: ƒ "(xe ) ƒ'(x;) = —1
© xgxc (3x; + 2m)(3xe + 2m) =—L © x;xe | 9x;xe +6m(x; +xe)+ 4m’ | =-]
<> 1[9+6m(-m)+4m? |=-1 <> 2m? =10<m=4V5 (nhận so với điều kiện)
x7 +1
7 Cho hamsé y= Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ dé từ đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc
Gọi M(xo;yo) Phuong trình đường thăng đ qua M có hệ sô góc k la y = A(x — x0) + yo
2
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đ: Š * —k(x—xg)+yạ, (ez0)
© (1-k)x? -—(y) — kx )x+1=0 (*)
k#l
đ tiệp xúc với (C): © 3 © 4x⁄¿k“ +2(2- xay )k + yạ —4=0 I
A =(y¿ xa} -4(1-k) =0
Vo # kx,
Từ M vẽ hai tiêp tuyên đên (C) vuông góc với nhau khi (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 1
182 ~~
#0
—4
xo" =-1 © x tye =4
x
(% —%) #0
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là một đường tròn: x7 + y” =4 loại bỏ bốn giao điểm của đường tròn với hai đường tiệm cận
x+1
Trang 3HAM SO - GIAI TICH 12
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm tọa độ điêm Mí thuộc (C), biệt tiêp tuyên của (C) tại Mí cắt Óx, Oy tai A, B va diện tích tam giác OAB bang i
4
DS: u{-3:-2) va M (11)
x*+x-—]
a Khảo sát sự biên thiên và vẽ đô thị (C) cua ham SỐ đã cho
b Việt phương trình tiệp tuyên với đồ thị (C) biết tiếp tuyên đó vuông góc với tiệm cận xiên
DS: b y=-x+2N2-5
10 Gợi (C„) là đồ thị của hàm số: y= >" - sh + ; (*) (m là tham số) (ĐH Khối—D 2005)
a Khao sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi =2
b Gọi M là điểm thuộc (C„) có hoành độ bằng —l Tim m dé tiép tuyén cua (C,,) tai M song song voi duong thang 5x- y=0
DS: m=4
11 Chohàmsố y= x` -3mx” —x +3m (C„) Định m để (C„„) tiếp xúc với trục hoành
12 Cho hàm số y= x” +xz` +(m—1)x? =x—m (C„„) Định m để (C„) tiếp xúc với trục hoành
x?-4
TÍ Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ đó kẻ được một x+
13 Cho đồ thị hàm số (C): y =
tiếp tuyến đến (C)
14 Cho đồ thị hàm số (C): y= + -3x? +4 Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với (C)
15 Cho đồ thị hàm số (C): y = x° =2x? +1 Tìm các điểm Ä⁄ năm trên Óy sao cho từ Ä⁄ kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)
16 Cho đồ thị hàm số (C): y = x` -3x +2 Tìm các điểm trên đường thắng y = 4 sao cho từ đó có thé kẻ được 3 tiếp tuyến với (C)
a Khao sat sy bién thién va vé do thi cuahamsd(1) - , ,
b Việt phương trình tiệp tuyên của đô thi ham so (1), biét rang tiép tuyén do di qua diém M(—1;—9)
a D=R, y` = 12x? — 12x; y` = 0 ©x = 0 hay x = ] ở
ở yt
b Tiếp tuyến qua M⁄(—1;—9) có dạng y = k& + 1) — 9 2+
Phương trình hoành d6 tiép diém qua M co dang :
4x? — 6x7 + 1 = (12x — 12x)(x + 1)-9
> 4x? — 6x7 + 10 = (12x? — 12x)(x + 1) © 22° — 3x7 +5 = 60x — x)(& + 1)
© x =-1 hay 2x — 5x + 5 = 6x —6x <> x=—1 hay 4° —x-5=0
>x=—-l hayx= —:; y(-1)=24; y'| —|=— yx= y{-l) r(3) 4
Vay phuong trinh cac tiép tuyén qua M la: y = 24x + 15 hay y = °
Trang 4HAM SÓ - GIẢI TÍCH I2
Dang 2: CAC BAL TOAN VE CUC TRI
Cho ham s6 y= f (x) ,d6 thi 1a (C) Cac van dé vé cue trị cần nhớ:
— Nghiém cua phuong trinh f '(x) =0 là hoành độ của điểm cực trị
k #'{x¿)=0 ` LẠ K TT
— Nêu f" 0 thì hàm sô đạt cực đại tại x = xạ
(x0)
Né '(%) =0 ` LẠ k 2
— Néu f" thì hàm sô đạt cực tiêu tại x = xạ
Một số dang bai tap về cực tri thường gặp
— Đề hàm sô y= ƒ(x) có 2 cực y=ƒ/(z) ực trị trị = A„.>0
— Để hàm số y = ƒ (z) có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trụchoành <> y¿;.ycy <0
— Để hàm số y = ƒ (x) có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung — <> x¿;.xcr <0
— Đề hàm số y = ƒ (x) có hai cực trị năm phía trên trục hoành © (re Yer >"
Yep Yer > 9
— Dé ham so y = ƒ (z) có hai cực trị nắm phía dưới trục hoành c© Pe TS”
Yop Ver > 9
— Dé ham sé y= ƒ (z) có cực trị tiếp xúc với trục hoành © Vcp.Vcr =0:
Cách viết phương trình đường thang di qua hai điểm cực trị
Dạng 1: hàm số y= axÌ + ðx? +ex+ d
Lay y chia cho y', được thương là g(x) và dư là r(x) Khi đó y =z{(+) là đường thắng đi qua 2 điểm cực trị
2
Dạng 2: Hàm số y= ax +ixyt
dx +e
Đường thắng qua hai điêm cực trị có dạng y=————————~——=——x+— (&x+e)' dd
x? + mm? -1)x- m +1
I Chứng minh rắng hàm sô y = luôn có có cực trị với mọi ø Tìm ? sao cho hai
x—m cực trị nằm trên đường thắng y=2z
2 Cho hàm số yaa — mx? +(m+2)x-1 Dinh m dé:
a Hàm sô luôn có cực trị
b.Có cực trị trong khoảng (0;+œ)
c Có hai cực trị trong khoảng (0;+œ)
3 Định” để hàm số y=x` —3mx7 + (m? -1)x +2\bˆ -4ac đạt cực đại tại x = 2
4 Cho hàm số y= x—3x+3mx+3m+4
a Khảo sát hàm số khi z = 0
b.Dinh m dé ham số không có cực trị
c Dinh m để hàm só có cực đại và cực tiểu
5 Cho hàm số y=x” -3mx” + 9x + 3m— 5 Định zm để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết phương trình
đường thắng đi qua hai điểm cực trị ấy
Trang 5HAM SO - GIẢI TÍCH 12
x’ +(m+1)x-m+1
6 Cho ham sé y= Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có cực đại, cực tiểu với
x7
moi m Hay dinh m dé hai cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành
7 Cho hàm số y=x” +(1—2m)x” +(2—m)x+ m+2 Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị đồng thời
hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1
x? +2mx +1— 3m2
§ Chohàmsố y= Dinh m dé dé thị hàm số có hai cực trị nằm về hai phía đối với trục
x—-m
tung,
9 Cho ham sé yao - mx? +(2m-1)x-m+2(C,) Dinh m để hàm số có hai điểm cực trị cùng
dương
x? +2(m+1)x+m° +4m
x+2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi z=—1 ; ;
b Tìm zz đề hàm sô (1) có cực đại và cực tiêu, đông thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gôc tọa
độ Ó tạo thành tam giác vuông tại Ó
DS: m=-4+2V6
11 Cho hàm số y=—x” — 3x2 + 3(m? - 1)x —3m? —1 (1), ma tham sé (DH Khối—B năm 2007)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi „=l "¬
b Tim m dé ham sô (1) có cực đại, cực tiêu và các điêm cực trị của đô thị hàm sô (1) cách đêu gic tọa độ
ĐS:bm= +1
2
12 Cho ham sé y= mx* + (m? - 9)x? +10 (1) Œn là tham số)
a Khao sát sự biên thiên và vẽ đồ thị của đô thị hàm số khi zz=1
b Tim m dé đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị (ĐH Khối—B năm 2002)
^^
10+”
x
>
54+ 4
< —
0<m<3
13 Gọi (C„) là đỗ thị của hàm sô y = a (*) (m la tham sô)
x+
a Khảo sắt sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi zz=1 ;
b Chứng minh răng với zz bât kỳ, đô thị (C„) luén cé hai diém cực đại, cực tiêu và khoảng cách giữa
hai điểm đó bằng 2/20
Trang 6wt
HAM SO - GIAI TICH 12
b CD(—2;m-3), CT(0;m+1)=> MN = -=J/20
Trang 7HAM SO - GIAI TICH 12
Dang 3: CAC BAI TOAN VE DONG BIEN-NGHICH BIEN
Cho ham s6 y= f (x) cĩ tập xác định là mién D
— #z) đồng biến trên 2 <> f'(x)= 0,VxeD
— fix) nghịch biến trén D <> f'(x) <0,VxeD
(chỉ xét trường hợp /{z) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền 7?)
Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai: ƒ (x) = àx” + bx + c
1 Néu A <0 thi fx) luơn cùng dấu với a
2 Nếu A = 0 thi fx) cé nghiém x = -~ va f(x) luén cing dau véi a khi x #—
3 Nếu A> 0 thi fx) cĩ hai nghiệm, trong khoảng 2 nghiệm Ẩ>x) trái dấu với z, ngồi khoảng 2 nghiệm ƒ{x) cùng dâu với a
So sánh nghiệm của tam thức với sơ 0)
*# »;<xz,<0©4P>0 * 0<x, <x, 2 )P>0
1 Cho hàm số y = x” — 3(m +1)x” + 3(m + 1) x + 1 Định m để:
a Hàm số luơn đồng biến trên R
b Hàm số luơn đồng biến trên khoảng (2; +)
3 2
2 Xác định m để hàm số y=—— —2x+T
a Đồng biến trên R
b Đồng biến trên (1;+œ)
3 Cho hàm số y= x” — 3(2m +1)x” + (12m +5)x +2
a Dinh m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; +©)
b Định zw để hàm số nghịch biến trên khoảng (—œ;~1)
mx? +6x—2
4 Cho hàm số y =
x+2 Định để hàm số nghịch biến trên [l;+eo)
* x <0<x;©P<0
Trang 8HAM SO - GIAI TICH 12
_ Dang 4: CAC BAI TOAN VE GIAO DIEM CUA 2 DUONG CONG
Quan hệ giữa sô nghiệm và sô giao diém
Cho hai hàm sô y=ƒ{z) có đô thị (C:) và y=g(z) có đô thị (Ca) Khảo sát sự tương giao giữa hai đô thị (C,) và (C;) tương đương với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (1) Số giao điểm của (C¡) và (C;) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)
(1) vô nghiệm © (€,) và (C;) không có điểm chung
(1) có w nghiệm © (€) và (C;) có w điểm chung
(1) c6 nghiém don x, © (C.) và (C¿) cất nhau tại N@xzy))
(1) có nghiệm kép xạ © (C.) tiếp xtc (Cy) tai M(x; yo)
2
1 Cho ham so ye! có đồ thị là (C)
x+
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b Biện luận theo mm số nghiệm của phương trình x” — (m + 2)x —m+1=0
2 Cho hàmsố y=(x +1} (x-1}” có đồ thị là (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b Dùng đô thị (C) biện luận theo m sô nghiệm của phương trình (x? — 1) —2m+1=Q0
3 Cho hamsé y=x° +k? -4
a Khao sát hàm số trên khi k= 3
b Tìm các giá trị của k để phương trình xŸ + #2 - 4=0 có nghiệm duy nhất
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sỐ đã cho ¬
b Gọi đ là đường thăng đi qua điểm 4(3;20) có hệ sô góc 7n Tìm zz đê đường thăng đ cát đồ thị (C) tai ba diém phan biệt
DS: b mờ, m # 24
-x?+3x—3
2 (x — 1)
b Tim m dé duong thing y=m cat do thi ham so (1) tai hai diém A, B sao cho AB=1
DS: b m
mx? +x+m
x-1
a Khao sat su bién thién va vé dé thi của đồ thị hàm số khi m=—1 ;
b Tim m dé do thi ham so (1) cat trục hoành tại hai điêm phân biệt và hai điệm đó có hoành độ dương
ĐS: b =<m<0
7 a Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = — (1) (PH Khoi—D 2003)
x —
b Tìm ø để đường thắng đự„ :ÿ = mx + 2— 2m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt
DS: m>1
8 Cho hàm số y=— x` + 3mx? + 3(1 — m”)x + m — m” (1) (m là tham số) (ĐH Khối—A 2002)
a Khao sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Tìm & để phương trình — xŸ + 3x” + # — 3#? = 0 có 3 nghiệm phân biệt
c Viết phương trình đường thắng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Trang 9HAM SO - GIAI TICH 12
k#z0Akz2
Trang 10HAM SO - GIAI TICH 12
Dang 5: CAC BAI TOAN VE KHOANG CACH
Các công thức về khoảng cách:
Khoảng cách giữa hai điểm (độ dài đoạn thắng): 4B = VCs —X, y +(y3 -Y4 y’
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thắng: Cho đường thắng A: 4x + By +C =0 va diém
MẸ ) khi đó d(M A) | Ax, + Bya +C|
1 Chohàmsố y=x” —3zmxz” —3x + 3m+ 2 (C„) Dinh m dé (C,,) có cực đại cực tiểu đồng thời khoảng cách giữa chúng là bé nhất
2 Cho hàm số (C) iy ax+2 Tìm tọa độ các điểm M nam trén (C) co téng khoang cách đến hai tiệm
cận là nhỏ nhất
3 Cho ham sé (C): y= x1 Tìm các điểm A⁄ thuộc (C) có tổng khoảng cách đến 2 tiệm cận là nhỏ
4 Cho ham sé (C): y= —= Tìm hai điểm Ä⁄, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho đoạn MN
5 Cho ham sé (C): y= —n Tìm hai điểm Ä⁄, N thuộc 2 nhánh khác nhau của (C) sao cho đoạn Ä⁄W
nhỏ nhất
6 Cho hàm số (c):y-* 21
a Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) có tong khoang cach đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất
b Tìm hai điêm 3⁄4, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho đoạn MN nhỏ nhật
7 Gợi (C„) là đồ thị của hàm số: y = mx + 1 (*)_ ứn là tham số) (ĐH Khối—A 2005)
x
a Khao sát sự biên thiên va vé do thi cua ham so (*) khim= —
4
b Tim m dé do thị hàm sô (*®) có cực trị và khoang cach tir diém cuc tiêu của (C„) đên tiệm cận xiên : 1
⁄2
10