1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CAC DANG TOAN LIEN QUAN DEN KHAO SAT HAM SO THUONG GAP

8 1,7K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số thường gặp
Trường học Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
Chuyên ngành Toán học
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

I Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a0) Tìm m để hàm số thỏa mãn một số tính chất sau:

Dạng 1: Để hàm số đồng biến trên R thì

'

0 ' 0,

0

    

 

y

a

Dạng 2: Để hàm số nghịch biến trên R thì

'

0 ' 0,

0

    

 

y

a

Dạng 3: Để hàm số có độ dài khoảng đồng biến, (nghịch biến) (x 1 ; x 2 )bằng d thì ta thực hiện các bước như sau:

- TXĐ: D = R

- Tính y’

- Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến (nghịch biến): 0

0

a

 

 (1)

- Biến đổi x1 x2 dthành (x1x2)2 4x x1 2 d2 (2)

- Sử dụng định lí Vi-ét đưa (2) thành phương trình theo m

- Giải phương trình, đối chiếu điều kiện (1) để chọn nghiệm

Dạng 4: Để hàm số có cực trị (Cực đại, cực tiểu) y' 0 có 2 nghiệm phân biệt

'

0 0

 

 

y

a

Dạng 5: Để hàm số không có cực trị (Cực đại, cực tiểu) y' 0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm

'

0 0

 

 

y

a

Lưu Ý: Hàm số luôn có cực trị  phương trình y’ = 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt m

  y' 0,m

Dạng 6: Để hàm số đạt cực đại tại x = A '( ) 0

"( ) 0

f A

f A

 

Dạng 7: Để hàm số đạt cực tiểu tại x = B '( ) 0

"( ) 0

f B

f B

 

Dạng 8: Để hàm số đạt cực trị bằng h tại x = x0

0 0

'( ) 0 ( )

f x

 

Dạng 9: Để hàm số đi qua điểm cực trị M(x y )0; 0 0

'( ) 0 ( )

f x

 

Dạng 10: Để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía đối với đường thẳng (d):

Phương pháp: Hiển nhiên y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2, khi đó 2 điểm cực trị là M (x ;y )&M (x ;y ) 1 1 1 2 2 2

1/ Nếu (d) là trục Oy thì ycbt x10 x 2

2/ Nếu (d) là đường thẳng x = k thì ycbt x1k x 2

3/ Nếu (d) là đường thẳng ax + by + c = 0 thì ycbt (ax by c)(ax1 1 2by2c) 0

4/ Nếu đường tròn (C) thì tương tự trường hợp 3

Dạng 11: Để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía đối với đường thẳng (d):

Phương pháp: Hiển nhiên y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2, khi đó 2 điểm cực trị là M (x ;y )&M (x ;y ) 1 1 1 2 2 2

1/ Nếu (d) là trục Oy thì 1 2

1 2

ycbt

 



Trang 2

2/ Nếu (d) là đường thẳng x = k thì 1 2

1 2

ycbt

 



3/ Nếu (d) là đường thẳng ax + by + c = 0 thì ycbt (ax by c)(ax1 1 2by2c) 0

4/ Nếu đường trịn (C) thì tương tự trường hợp 3

Dạng 12: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số, ta thực hiện các bước sau:

- TXĐ:D 

- Đạo hàm: y’ = f’(x); y’ = 0 (*)

- Hàm số cĩ cực đại, cực tiểu  Pt(*) cĩ hai nghiệm phân biệt 0

0

a 

 

 

 (**)

- Khi đĩ, tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số thỏa mãn hệ:

'( ) 0

Ax '( ) ( ) Ax

f x

 Tức là, tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu cùng thỏa mãn phương trình y = Ax + B

- Vậy đối chiếu điều kiện (**) phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số cĩ dạng y =

Ax + B.

Dạng 13: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số, ta thực hiện các bước sau:

'

b D

a

  

- Đạo hàm: y’ = f’(x); y’ = 0  g x( ) Ax 2Bx C 0 (*)

- Hàm số cĩ cực đại, cực tiểu  Pt(*) cĩ hai nghiệm phân biệt khác '

'

b a

0 0 ' ( ) 0 '

A

b g a

 

  

(**)

- Khi đĩ, tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số thỏa mãn hệ:

' 2

2 2

2

( ' ')

ax bx c

f x

ax bx c

a x b

Tức là, tọa độ các điểm cực đại, cực tiểu cùng thỏa mãn phương trình 2

'

ax b y

a

- Vậy đối chiếu điều kiện (**) phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số cĩ dạng 2

'

ax b

y

a

Dạng 14: Để hàm số cĩ cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng (d): y = mx + n, (m0)

Phương pháp:

- Tìm điều kiện để hàm số cĩ cực đại, cực tiểu (1)

- Lập phương trình đường thẳng ( ) đi qua 2 điểm cực trị

- Gọi I(x ;y ) là trung điểm đoạn nối hai điểm cực trị.I I

-Đk (1) ycbt (d) ( ) kết quả

I (d)

    

 

Trang 3

1 Để hàm số y = f(x) có 2 cực trị:

'

0 0

y

a 

 

2 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành:

0 0

 

y

CĐ CT

a

y y

3 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm về 1phía đối với trục hoành:

'

0 0

 

y

CĐ CT

a

y y

4 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm phía trên trục hoành:

'

0 0

0

 

 

y

CĐ CT

a

y y

5 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm phía dưới trục hoành: '

0 0

0

 

 

y

CĐ CT

a

y y

6 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung: '

0 0

 

y

CĐ CT

a

x x

7 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm về 1 phía đối với trục tung: '

0 0

 

  

y

CĐ CT

a

8 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm bên phải trục tung: '

0 0

0

 

 

y

CĐ CT

a

x x

9 Để hàm số y = f(x) có hai cực trị nằm bên trái trục tung: '

0 0

0

 

 

y

CĐ CT

a

10 Để hàm số y = f(x) có cực trị tiếp xúc với trục hoành:y yCT  0

II Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) PTTT tại M x y( ; ) ( )0 0  C có dạng: yf x'( )(0 x x 0)y0

Trang 4

Lưu Ý: Để viết được PTTT cần phải tìm được 3 yếu tố sau:

0

0

x : Hoành độ tiếp điểm

y f(x ) :Tung độ tiếp điểm

f '(x ) :Hệ số góc của tiếp tuyến

Đặc biệt: Cho (d): y = ax + b và (d’): y = a’x + b’ ta cĩ:

* Các dạng tiếp tuyến thường gặp:

1/ PTTT của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x0:

0

y f(x )

PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

2/ PTTT của (C) tại điểm cĩ hồnh độ y0:

0

x bằng cách Gpt :f(x ) y

PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

3/ PTTT của (C) khi cho biết hệ số gĩc k:

x bằng cách Gpt :f '(x ) k

PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

4/ PTTT của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b:

x bằng cách Gpt :f '(x ) a

PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

5/ PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng y = ax + b:

x bằng cách Gpt : a.f '(x ) 1

PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

6/ PTTT của (C) tại điểm thỏa mãn phương trình f”(x) = 0:

- Ta đi tìm:



0

x bằng cách Gpt : f ''(x ) 0

y f(x ) PTTT cần tìm là : y f '(x )(x x ) y

f '(x )

III Cho hàm số y = f(x) cĩ đồ thị (C) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [a; b].

- Tìm y’ = f’(x); Gpt f’(x) = 0 trên [a; b] ta tìm được các điểm cực trị: x ;x ;x ; [a;b]1 2 3 

- Tính và so sánh: f(a); f(b); f(x ); f(x ); f(x ); 1 2 3

[a;b]

[a;b]

Max y Max f(a); f(b); f(x ); f(x ); f(x );

min y min f(a); f(b); f(x ); f(x ); f(x );

IV Cho hàm số y = f(x) cĩ đồ thị (C) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: f(x) + g(m) = 0 (*)

- Biến đổi pt(*) thành hệ: y f(x) (C)

y g(m) (d)

 

- Số nghiêm của phương trình (*) chính là số giao điểm của (d) và đồ thị hàm số (C) Dựa vào đồ thị (C), ta cĩ: ……

Lưu Ý: Đường thẳng y = g(m) là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox.

Trang 5

Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2) là:

f(x) g(x)  f(x) g(x) 0  (*) Suy ra: Số giao điểm của hai đồ thị (C1), (C2) chính là số nghiệm của phương trình (*)

V Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C)

* Dạng 1: CMR điểm I(x0; y0) là tâm đối xứng của (C)

Phương pháp:

- Tịnh tiến hệ trục Oxy thành hệ trục OXY theo vectơ OI (x ;y ) 0 0

- Thực hiện phép đổi trục: 0

0

x X x

y Y y

  

 

 , thế x và y vào công thức y = f(x) ta được Y = F(X)

- Chứng minh hàm số Y = F(X) là hàm số lẻ Suy ra I(x0; y0) là tâm đối xứng của (C)

* Dạng 2: CMR đường thẳng x = x0 là trục đối xứng của (C)

Phương pháp:

- Tịnh tiến hệ trục Oxy thành hệ trục OXY theo vectơ OI (x ;0) 0

- Thực hiện phép đổi trục: x X x0

y Y

  

 , thế x và y vào công thức y = f(x) ta được Y = F(X)

- Chứng minh hàm số Y = F(X) là hàm số chẵn Suy ra x = x0 là trục đối xứng của (C)

VI Sự tiếp xúc của các đồ thị:

* Dạng 1: Sự tiếp xúc của hai đường cong có phương trình: (C) y = f(x) và (C’) y = g(x).

Phương pháp: (C) tiếp xúc (C’) f(x) g(x)

f '(x) g'(x)

 

 có nghiệm, nghiệm của hệ phương trình trên là hoành

độ tiếp điểm của hai đường cong đó

* Dạng 2: Tìm A, để từ A kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị y = f(x) (C).

Phương pháp:

- Giả sử A(x0; y0)

- Phương trình đường thẳng đi qua A(x0; y0) và có hệ số góc k có dạng (d): y = k(x-x0) + y0

- Đường thẳng (d) tiếp xúc (C) f(x) k(x x ) y0 0 (1)

 

- Thay (2) vào (1) ta được: f(x) = f’(x)(x - x0) + y0 (3)

 Số nghiệm của phương trình (3) là số tiếp tuyến kẻ từ A tới (C)

Vậy để từ A kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị (C)(3) có n nghiệm phân biệt điểm A(nếu có).

* Dạng 3: Viết PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) (C) đi qua điểm A(x 0 ; y 0 )

Phương pháp:

- Gọi phương trình đường thẳng đi qua A(x0; y0) và có hệ số góc k có dạng (d): y = k(x-x0) + y0

- Để đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (C) f(x) k(x x ) y0 0 (1)

 

- Thay (2) vào (1) ta được: f(x) = f’(x)(x - x0) + y0 (3)

- Giải (3) tìm được 0 0 0

0

y f(x ) x

k f '(x )

 

 , ta tìm được tiếp tuyến

VII Tìm trên đồ thị (C): y = f(x) tất cả các điểm cách đều 2 trục tọa độ:

Phương pháp:

- Tập hợp những điểm cách đều 2 trục tọa độ trong mp(Oxy) là đương thẳng y = x và y = -x, khi đó: Tọa độ của điểm thuộc (C): y = f(x) đồng thời cách đều 2 trục tọa độ là nghiệm của hệ:

Trang 6

y f(x)

y x

y f(x)

  

 

  

 



 

Kết quả

VIII Tìm điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua:

- Cho hàm số y = f(m, x) với m là tham số Tìm điểm cố định mà họ đương cong trên đi qua với mọi giá trị của m

Phương pháp: Biến đổi y = f(m, x) thành hàm bậc nhất, bậc 2, bậc 3,……theo m Thông thường ta biến đổi

được như sau:

y f(m,x)

Am Bm C 0, m (2)

- Đồ thị hàm số (1) luôn đi qua điểm M(x; y) khi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình:

A 0

B 0

 

 (*) (Đối với (1)) hoặc

A 0

B 0

C 0

 

 

(**) (Đối với (2))

- Giải (*) hoặc (**) để tìm x rồi suy ra y tương ứng Từ đó ta kết luận các điểm cố định

* Nhắc lại kiến thức Vi-ét:

1 2

1 2

b

a c

P x x

a

* Một số biểu thức đối xứng thường gặp:

1 x x2 S2 2P

2

2

P

P S x

x x

1

2 2

2 1

1 1

;

2 2

1

2

2

2

2

2

P

P S

x

x

x

2

3

x    ; 6 4 2 2 2

2

4

1 x (S 2P) 2P

x     ; 7.

P S d

x

x

2

8 d x 12 x22 d2 (x1 x2) (2 x1x2)2 (S2 4 )P S2

Bài tập:

1 Định m để hàm số:

a. yx3 3x2 mxm nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1

yxmxmx nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2

3

y xmxmx đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4

2. Cho hàm số y x 3  3m 1x2  3m 1x 1 Định m để:

a Hàm số luôn đồng biến trên R.

b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 2;  

3. Xác định m để hàm số 3 2 2 1

x mx

y   x

a Đồng biến trên R.

b Đồng biến trên 1;  

4. Cho hàm số y x 3  3 2 m 1x2 12m 5x 2

Trang 7

a Định m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

b Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 1.

5 Cho hàm số 3 3 2 3 1

a) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu

b) Gọi M(x1;y1),N(x2;y2)là hai điểm cực trị CMR: y1  y2 2(x1  x2)(x1x2  1) c) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành

d) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm về 1 phía đối với trục hoành

e) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm phía trên đối với trục hoành

f) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm phía dưới đối với trục hoành

g) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung

h) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm về 1 phía đối với trục tung

i) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm bên phải đối với tung

k) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị nằm bên trái đối với tung

l) Xác định m để (Cm) có cực trị tiếp xúc với trục hoành.

m) Xác định m để (Cm) có cực trị nằm về một phía đối với đường thẳng d: y = x +1 n)Xác định m để (Cm) có cực trị nằm về 2 phía đối với đường thẳng d’: y = -x +1 o)Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số (Cm)

6 Tìm m để hàm số y = x3 – 3x2 + m2x + m có cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua (d): y = 1 5

2x  2.

7 Xác định m để y = x4 – 2mx2 + m có cực đại, cực tiểu thoả mãn:

a) Lập thành tam giác đều b) Lập thành tam giác vuông c) Lập thành tam giác có S = 4

8 Cho hàm số 1 3 (2 1) 2 (1 4 ) 1

3

yxmx   m x (Cm) a) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu

b) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị x1; x2 sao cho x1 x2 4 c) Xác định m để (Cm) có hai điểm cực trị x1; x2 thỏa mãn: x12x22 2

3

yxmxmx Định m để:

a Hàm số luôn có cực trị

b Có cực trị trong khoảng 0; 

c Có hai cực trị trong khoảng 0; 

10 Cho hàm số y =  x3 + 3mx2 + 3(1  m2)x + m3  m2 (1) (m là tham số) (ĐH KhốiA 2002)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị của hàm số (1) khi m = 1.

b Tìm k để phương trình  x3 + 3x2 + k3  3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

11 Cho hàm số yx3 3m 1x2  3mx 2C m Chứng minh rằng C m luôn đi qua hai điểm cố định khi

m thay đổi.

12 Cho hàm số  : 2 2 6  4

2

m

mx

 Chứng minh rằng đồ thị C m luôn đi qua một điểm cố định

khi m thay đổi.

13 Cho hàm số C m:y 1 2  m x 4  3mx2  m 1 Tìm các điểm cố định của họ đồ thị trên

14 Chứng minh rằng đồ thị của hàm số ym 3x3  3m 3x2  6m 1x m  1C m luôn đi qua ba điểm cố định

15.Cho hàm số y x 4  2x2

Trang 8

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C):

a Tại điểm có hoành độ x  2.

b Tại điểm có tung độ y = 3.

c Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1: 24x y  2013 0 

d Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d x2:  24y 2013 0 

e Tiếp tuyến đi qua điểm A(2; 5)

16 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 (C)

a) Khảo sát và vẽ (C) đồ thị của hàm số.

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 + 2 - m = 0

c) Chứng minh đồ thị (C) có một tâm đối xứng.

17 Cho hàm số: y=2x3- 3x2- , đồ thị (C).1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: y= -x 1

3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo msố nghiệm của phương trình: 2x3- 3x2- m= 0

4/ Biện luận theo a số giao điểm của ( C) và đường thẳng d1 có phương trình: y=ax- 1

18 Cho hàm số: 2

3

x y x

 , đồ thị (C)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số :

2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại 1; 3

2

A  

3/ TìmM ( )C sao cho khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận đứng bằng nhau

4/ Chứng minh tích các khoảng cách từ M ( )C đến 2 đường tiệm cận không đổi

5/ Tìm M ( )C sao cho tổng khoảng cách từ đó đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất

19.Cho hàm số y x 4mx2 m1 (C m )

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –2.

2) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì (Cm) luôn luôn đi qua hai điểm cố định A, B Tìm m để các tiếp tuyến tại A và

B vuông góc với nhau.

mx

x m

a) Tìm m để (Cm) đi qua điểm K(1; 0)

b) Khảo sát và vẽ (C) với m vừa tìm được.

c) Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số 1

2 1

x y x

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại N(0; 1).

e) Biện luận sự tương giao giữa đồ thị (C) với đương thẳng (d): y = x + k.

f) Chứng minh rằng (d’): y = - x + k luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm k để độ dài AB nhỏ nhất g) Chứng minh rằngm, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

h) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị (Cm) đi qua H ( 1; 2)

i) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C2)

j) Viết phương trình tiếp tuyến của (C2) tại điểm có tung độ bằng 7

4.

k) Chứng minh tích các khoảng cách từ điểm M( )C2 đến 2 đường tiệm cận không đổi

l) Tìm điểm N( )C2 sao cho khoảng cách từ đó đến 2 đường tiệm cận bằng nhau

m) Tìm điểm P( )C2 sao cho tổng khoảng cách từ đó đến 2 đường tiệm cận đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w