HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC - 52 DẠNG TOÁN Trong các bài toán khảo sát hàm số Dành cho học sinh Lời mở đầu: các em thân mến.. Nhưng ở một mức độ khó nhất định bao gồm một số dạng được “ tạm”
Trang 1HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC
52 DẠNG THƯỜNG GẶP LIÊN QUAN KSHS
Các dạng “ chỉ có” đối với hàm số bậc 3:
Các dạng “ chỉ có” đối với hàm số trùng phương:
Các dạng “ chỉ có” đối với hàm số nhất biến:
Dạng bài toán: “viết phương trình tiếp tuyến” của đồ thị hàm số
Dạng bài toán: Biện luận phương trình bằng đồ thị
Dạng bài toán: Tìm GTLN – GTNN của hàm số
Dạng bài toán: Chứng minh đồ thị hàm số có tâm đối xứng, trục
đối xứng
Dạng bài toán: Điểm thuộc đồ thị, điểm cố định của một họ đồ thị
Biên soạn: Đỗ Tấn Lộc – THPT Chu Văn An
Trang 2HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC - 52 DẠNG TOÁN
Trong các bài toán khảo sát hàm số
( Dành cho học sinh) Lời mở đầu: các em thân mến Các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số rất “đa dạng” rất “phong
phú” rất rất ( he he ) Nhưng ở một mức độ khó nhất định bao gồm một số dạng được “ tạm”
chia ra như sau:
Các em hãy lưu ý rằng: Đây không phải là tất cả các dạng toán mà chỉ là các dạng toán thông dụng
xuất hiện thường xuyên trong các kỳ kiểm tra, thi HK, thi TNPT & thi ĐH-CĐ
Các dạng đặc trưng riêng cho từng loại hàm số
(trong đó tham số (thường là m )có mặt trong các hệ số A,B,C,D )
Dạng 1: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số đồng biến trên ℝ?
Dạng 2: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số nghịch biến trên ℝ?
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Xét trường hợp riêng A = 0 ( nếu A có chứa tham
số m): Hàm số trở thành
y = Cx + D ( C > 0) (thỏa đề)
Trường hợp A 0:
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ > 0
Δ ≤ 0
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Xét trường hợp riêng A = 0 ( nếu A có chứa tham
số m): Hàm số trở thành
y = Cx + D ( C < 0) (thỏa đề)
Trường hợp A 0:
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 Hàm số nghịch biến trên ℝ ⇔ < 0
Δ ≤ 0
Dạng 3*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Định m để hàm số đồng biến trên miền K
(Thường miền K là (a;b) )
Dạng 4*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Định m để hàm số nghịch biến trên miền K
(Thường miền K là (a;b) )
Phương pháp: (Vận dụng GTLN – GTNN của hàm số)
Tìm TXĐ
Tìm y’
Hàm số đồng biến trên K = (a;b)
y’ ≥ 0, ∀ ∈
≤ ( ), ∀ ∈ (ℎ ≥ ( ), ∀ ∈ )
Phương pháp: (Vận dụng GTLN – GTNN của hàm số)
Tìm TXĐ
Tìm y’
Hàm số nghịch biến trên K = (a;b) y’ ≤ 0, ∀ ∈
≥ ( ), ∀ ∈ ℎ ≤ ( ), ∀ ∈ m ax ( ) ( min ( ) )
Dạng 5: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số có cực trị ?
Dạng 6: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số không có cực trị ?
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Xét trường hợp riêng A = 0 ( suy ra m): nếu hàm
số trở thành
y = Bx2 + Cx + D (B0) (thỏa đề - vì hàm số bậc 2
luôn có 1 cực trị)
Trường hợp A 0:
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Xét trường hợp riêng A = 0 ( suy ra m):
Nếu hàm số trở thành
y = Bx2 + Cx + D (B0) (không thỏa đề - vì hàm
số bậc 2 luôn chỉ có 1 cực trị)
Nếu hàm số trở thành
Trang 3Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
Hàm số có cực trị pt (1) có 2 nghiệm phân biệt
và y’ đổi dấu khi đi qua 2 nghiệm ấy⇔ ≠ 0
Δ > 0
y = CX + D ( thỏa đề - vì không có cực trị)
Trường hợp A 0:
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1) Hàm số không có cực trị pt (1) vô nghiệm hoặc
có 1 nghiệm kép ⇔ ≠ 0
Δ ≤ 0
Dạng 7: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu?
Dạng 8: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Định m để hàm số không có cực đại và cực tiểu?
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2
+ bx + c y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
Hàm số có cực đại và cực tiểu pt (1) có 2 ng
phân biệt và y’ đổi dấu khi đi qua 2 nghiệm ấy
⇔ ≠ 0
Δ > 0
Lưu ý:Không xét trường hợp riêng A = 0 vì hàm số
nếu có cực trị thì nhiều nhất là 1 cực trị không
thể vừa có cực đại vừa có cực tiểu
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2
+ bx + c y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1) Hàm số không có cực đại và cực tiểu pt (1) vô nghiệm hoặc có 1 nghiệm kép
⇔ ≠ 0
Δ ≤ 0
Lưu ý:Không xét trường hợp riêng A = 0 vì hàm số nếu có cực trị thì nhiều nhất là 1 cực trị không thể vừa không có cực đại vừa không có cực tiểu
Dạng 9: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu nằm 2
phía so với trục Oy
Dạng 10: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu nằm 2 phía so với đường thẳng x = x 0
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
x1 < 0 < x2 a.c < 0
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1) YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
x1 < x0 < x2 ( + + ) < 0
Dạng 11: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu có
hoành độ âm ( Hoành độ nằm bên trái gốc O)
Dạng 12: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu có hoành độ dương (Hoành độ nằm bên phải gốc O)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2
+ bx + c y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
x1 < x2 < 0
⇔
≠ 0
Δ > 0
< 0
> 0
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2
+ bx + c y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1) YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
0 < x1 < x2
⇔
≠ 0
Δ > 0
> 0
> 0
Dạng 13*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu có
hoành độ nhỏ hơn
Dạng 14*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu có hoành độ lớn hơn
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Ta có: y’ = ax2 + bx + c
y’ = 0 ax2 + bx + c = 0 (1)
Trang 4YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
x1 < x2 <
⇔
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Δ > 0≠ 0
2− < 0
( ) > 0
(với g(x) = ax + bx + c)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và
< x1 < x2
⇔
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Δ > 0≠ 0
2− > 0 ( ) > 0
(với g(x) = ax + bx + c)
Dạng 15: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số đạt cực đại tại x = x 0 ?
Dạng 16: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Định m để hàm số đạt cực tiểu tại x = x 0 ?
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Hàm số đạt cực đại tại x = x0 y’(x0) = 0 giá
trị của tham số m
Thử lại: ( có 2 cách )
Dùng dấu hiệu 1: thay giá trị m vào y’ và xét dấu
y’ và xem hàm số có đạt cực đại tại x = x0 không
(nếu có thì giá trị m nhận được vì thỏa đề bài)
Dùng dấu hiệu 2:
Tính y’’
Thay giá trị m vừa tìm được và x = x0 vào y’’ ta
được y’’(x0)
(Nếu y’’(x 0 ) < 0 thì giá trị m thỏa đề bài)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 y’(x0) = 0 giá trị của tham số m
Thử lại: ( có 2 cách )
Dùng dấu hiệu 1: thay giá trị m vào y’ và xét dấu y’ và xem hàm số có đạt cực tiểu tại x = x0 không
(nếu có thì giá trị m nhận được vì thỏa đề bài)
Dùng dấu hiệu 2:
Tính y’’
Thay x = x0 và giá trị m vào y’’ ta được y’’(x0)
(Nếu y’’(x 0 ) > 0 thì giá trị m thỏa đề bài)
Dạng 17: Cho đồ thị (C) của hàm số y = f(x,m) và 1
đường thẳng (d): y = g(x,m) Tìm tham số m sao
cho (C) và (d) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
Dạng 18: Cho đồ thị (C) của hàm số y = f(x,m) và 1
đường thẳng (d): y = g(x,m) Tìm tham số m sao cho (C) và (d) cắt nhau tại 3 điểm A,B,C sao cho
AB = BC ( hay 3 điểm có hoành độ lập thành 1 cấp
số cộng)
Phương pháp: (cách này áp dụng khi nhẩm được 1
nghiệm của PTHĐGĐ)
Lập PTHĐGĐ của (C) và (d):
f(x,m) = g(x,m)
0
(x x )(ax bx c) 0
0 2
0
x x
bx c
(C) (d) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác x0
2
0 0
ax 0
a
(giải tìm tham số m)
Phương pháp:
Lập PTHĐGĐ của (C) và (d):
f(x,m) = g(x,m)
(*)
Giả sử (*) có 3 nghiệm phân biệt ; ; có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng
⇒ 2 = + (1) Mặt khác: + + = − (2)
Từ (1) và (2) x2 = thay vào (*) tìm được tham
số m
thay tham số m giải phương trình nếu tìm được 3 nghiệm lập thành 1 CSC thì giá trị m thỏa đề bài
( Have fun .)
Dạng này được áp dụng hoàn toàn tương tự
cho hàm số trùng phương y = Ax4 + Bx2 + C
hay các dạng hàm số khác
Dạng này được áp dụng hoàn toàn tương tự
cho hàm số trùng phương y = Ax4 + Bx2 + C
hay các dạng hàm số khác
Trang 5 CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG:
(trong đó tham số (thường là m )có mặt trong các hệ số A,B,C )
Dạng 19: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Tìm m sao cho hàm số có 3 cực trị
Dạng 20: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Tìm m sao cho hàm số có 1 cực trị
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3 + 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0 2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có 3 cực trị 0
2
B A
( giải tìm m và kết luận)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3 + 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0 2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có 1 cực trị 0
2
B A
( giải tìm m và kết luận) Dạng 21: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Tìm m sao cho hàm số có cực đại và không có
cực tiểu
Dạng 22: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Tìm m sao cho hàm số có cực tiểu và không có cực đại
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3
+ 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0 2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có cực đại và không có cực tiểu
0
0 0 0
2
A
A B
B A
( giải tìm m và kết luận)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3
+ 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0 2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có cực tiểu và không có cực đại
0
0 0 0
2
A
A B
B A
( giải tìm m và kết luận)
Dạng 23*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Tìm m sao cho đồ thị hàm số có 3 cực trị tạo
thành tam giác vuông cân
Dạng 24*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Tìm m sao cho đồ thị hàm số có 3 cực trị tạo thành tam giác đều
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3
+ 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0
2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có 3 cực trị 0
2
B A
Tìm tọa độ 3 điểm cực trị:
M(xM;yM), N(0;C) và P(xP;yP)
MNP vuông cân (tại N) NM NP 0
tìm được tham số m
Phương pháp:
Tìm TXĐ
y’ = 4Ax3
+ 2Bx
y' = 0 4Ax3 + 2Bx = 0
2
0
(*) 2
x B x
A
Hàm số có 3 cực trị 0
2
B A
Tìm tọa độ 3 điểm cực trị:
M(xM;yM), N(0;C) và P(xP;yP)
60
os
2
2
NM NP
tìm được tham số m
Trang 6 Cách khác: MNP đều NM = MP
Dạng 25*: Cho hàm số y = f(x,m) (C) chứa
tham số m Tìm m sao cho đồ thị hàm số cắt Ox
tại 4 điểm phân biệt
Dạng 26*: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số
m Tìm m sao cho đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x 1 , x 2 , x 3 , x 4 tạo thành 1 cấp Số cộng
Phương pháp:
Lập PTHĐGD của (C) và Ox:
đặt t = x2 ( t 0), pt trở thành:
At2 + Bt + C = 0 (2)
YCBT pt (1) có 4 nghiệm phân biệt
pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
0 0 0 0
A
S
P
Phương pháp:
Lập PTHĐGD của (C) và Ox:
đặt t = x2 ( t 0), pt trở thành:
At2 + Bt + C = 0 (2)
YCBT pt (1) có 4 nghiệm phân biệt x1, x2, x3,
x4 tạo thành 1 cấp số cộng
pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
0 < t1 < t2 và t2 = 9t1
Sử dụng:
t2 = 9t1 và Viet: t1 + t2 = -B/A, t1t2 = C/A
(ta suy ra giá trị tham số m)
Thử lại: thay vào (1) để giải tìm x (nếu có 4 nghiệm phân biệt tạo thành 1 CSC thì giá trị m vừa tìm thỏa đề
CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ NHẤT BIẾN:
Ax B y
có đạo hàm ' ( )2
y
(trong đó tham số (thường là m )có mặt trong các hệ số A,B,C,D )
Dạng 27: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m
Định m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
thuộc tập xác định?
Dạng 28: Cho hàm số y = f(x,m) chứa tham số m Định m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng thuộc tập xác định?
Phương pháp:
Tìm TXĐ
( )
y
Hàm số đồng biến trên từng khoảng thuộc tập xác
định y’ > 0 AD – BC > 0
( giải tìm m và kết luận)
Phương pháp:
Tìm TXĐ
( )
y
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng thuộc tập xác định y’ < 0 AD – BC < 0
( giải tìm m và kết luận)
Lưu ý: pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt t 1 < t 2
thì pt (1) có 4 nghiệm phân biệt x 1,2 = t1, x 3,4
= t2đối xứng từng cặp qua gốc tọa độ O
MNP luôn là 1 tam giác cân tại N, nên chỉ
cần vuông tại N thì MNP là tam giác vuông
cân thỏa đề bài (ten ten ten tèn )
MNP luôn là 1 tam giác cân tại N, nên chỉ cần góc N bằng 600 hoặc cạnh bên NM (hay NP) bằng cạnh đáy MP là MNP là đều
Lưu ý:nghiệm của (1) x = , (2) t =
Trang 7Dạng 29: Cho hàm số y = f(x,m) có đồ thị (C) và đt
(d): y = g(x) chứa tham số m Định m để (C) và (d)
cắt nhau tại 2 điểm phân biệt?
Dạng 30: Cho hàm số y = Ax B
, có đồ thị (C)
Tìm trên (C) các điểm có tọa độ nguyên?
Phương pháp:
Lập PTHĐGD của (C) và (d):
Ax
( )
B
g x
Thu gọn được 1 pt: ax2 + bx + c = 0 (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác
=–
≠ 0
∆> 0
(giải tìm m, he he )
Phương pháp:
Tìm TXĐ
Chia tử cho mẫu ta được: y = a +
Xét từng trường hợp: Cx + D là ước số của b
Lần lượt tìm được:
x nguyên y nguyên điểm có tọa độ nguyên
Kết luận:
Dạng 31: Cho hàm số y = f(x,m) có đồ thị (C) và đt
(d): y = g(x) chứa tham số m Định m để (C) và (d)
cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thuộc 2 nhánh của
đồ thị (C)?
Dạng 32: Cho hàm số y = f(x,m) có đồ thị (C) và đt (d): y = g(x) chứa tham số m Định m để (C) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thuộc 1 nhánh của
đồ thị (C)?
Phương pháp:
Lập PTHĐGD của (C) và (d):
Ax
( )
B
g x
Thu gọn được 1 pt: ax2 + bx + c = 0 (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và
x1 < = − < x2 ( ) < 0 với g(x) = ax2
+ bx + c
( + + ) < 0
(Giải tìm m – have fun )
Phương pháp:
Lập PTHĐGD của (C) và (d):
Ax
( )
B
g x
Thu gọn được 1 pt: ax2 + bx + c = 0 (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và
< < = − hay − = < <
⟺
≠ 0
∆> 0 ( ) > 0
với g(x) = ax2 + bx + c
⟺
≠ 0
∆> 0 ( + + ) > 0
Các dạng CHUNG cho các hàm số được học trong chương trình
CÁC BÀI TOÁN CĂN BẢN VỀ: VIẾT PTTT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Dạng 33: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết
PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết tiếp điểm
M0(x0;y0)
Dạng 34: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết hoành độ
tiếp điểm x0 Phương pháp:
PTTT có dạng: y – y0 = f’(x0)(x – x0) (1)
Ta có: x0 = ; y0 =
Tìm y’ = f’(x) f’(x0)
Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Phương pháp:
PTTT có dạng: y – y0 = f’(x0)(x – x0) (1)
Ta có: x0 = y0 =
Tìm y’ = f’(x) f’(x0) Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Dạng 35: Cho hàm số y = f(x) (*) có đồ thi (C)
Viết PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết
tung độ tiếp điểm y0
Dạng 36: Cho hàm số y = f(x) có đồ thi (C) Viết PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết hệ số góc
k của tiếp tuyến
Phương pháp:
PTTT có dạng: y – y0 = f’(x0)(x – x0) (1)
Phương pháp:
PTTT có dạng: y – y0 = k(x – x0) (1)
Trang 8 Ta có: y0 = thay vào (*) x0 =
Tìm y’ = f’(x) f’(x0)
Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Tìm y’ = f’(x)
Lập pt: f’(x) = k ( giải phương trình này tìm
được x = x 0 ) y = y0 Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Dạng 37: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết
PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b
Dạng 38: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng (d): y = ax + b Phương pháp:
Do tt song song với (d): y = ax + b
hệ số góc của tiếp tuyến k = a
PTTT có dạng: y – y0 = k(x – x0) (1)
Tìm y’ = f’(x)
Lập pt: f’(x) = k ( giải phương trình này tìm
được x = x 0 ) y = y0
Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Phương pháp:
Do tt song song với (d): y = ax + b hệ số góc của tiếp tuyến k = −
PTTT có dạng: y – y0 = k(x – x0) (1)
Tìm y’ = f’(x)
Lập pt: f’(x) = k ( giải phương trình này tìm
được x = x 0 ) y = y0 Thay vào (1) và thu gọn ta được PTTT
Dạng 39: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết
PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết tiếp
tuyến đi qua điểm A(xA;yA)
Dạng 40: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Viết PTTT của đồ thị (C) của hàm số khi biết tiếp
tuyến đi qua điểm có hoành độ thỏa phương trình: f'’(x) = 0 hay f’’(x) = b (*)
Phương pháp:
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến đi qua A
PTTT có dạng: y = k(x – xA) + yA (*)
Lập hệ phương trình:
( ) = ( − ) + (1)
( ) = (2)
giải hệ pt này bằng cách thay (2) vào (1)
Tìm được x = k = (có thể có nhiều x, nhiều k)
Thay k vào (*) để kết luận
Phương pháp:
tìm f’(x) , f’’(x), thay vào pt (*) giải tìm x = x0 y = y0 và f’(x0) =
Thay x0, y0 f’(x0) vào dạng PTTT
y – y0 = f’(x0) (x – x0)
BÀI TOÁN: BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Dạng 41: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) (dạng
này thường là hàm số bậc 3, trùng phương) Biện luân
phương trình: g(x,m) = 0 (*)
Dạng 42: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) (dạng này thường là hàm số bậc 3, trùng phương) Biện luân
phương trình: g(x,m) = 0 (*) Phương pháp:
Biến đổi phương trình đề cho (*) về dạng:
g(x,m) = 0 (*)
f(x) = m (vế trái đúng bằng hàm số có đồ thị (C)
Đặt y = f(x) có đồ thị là (C)
Đặt y = m có đồ thị là 1 đường thẳng (d) nằm
ngang
Lập bảng biện luận ( gồm 3 cột)
Chú ý: dùng các giá trị y CĐ và y CT để biện luận
Phương pháp:
Biến đổi phương trình đề cho (*) về dạng: g(x,m) = 0 (*)
f(x) = h(m) (vế trái đúng bằng hàm số có đồ thị (C)
Đặt y = f(x) có đồ thị là (C) Đặt y = h(m) có đồ thị là 1 đường thẳng (d) nằm ngang
Lập bảng biện luận ( gồm 4 cột)
Chú ý: biện luận theo cột h(m) trước xong rồi từ cột h(m) suy ra cột m
m Số giao điểm của
(C) và (d)
Số nghiệm của
pt (*)
m h(m) Số giao điểm
của (C) và (d)
Số nghiệm của
pt (*)
Trang 9
BÀI TOÁN: TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT & GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA HÀM SỐ
Dạng 43: Cho hàm số bậc nhất: y = f(x) = ax + b
Tìm GTLN – GTNN của hàm số trên [a;b]
Dạng 44: Cho hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + c
Tìm GTLN – GTNN của hàm số trên [a;b]
Phương pháp:
(So sánh f(a) và f(b) để chọn Max, Min)
Nếu a > 0 hàm số luôn tăng trên ℝ hàm số
tăng trên [a;b]
ax ( ), ( )
Nếu a < 0 hàm số luôn giảm trên ℝ hàm số
giảm trên [a;b]
( ), ax ( )
Chú ý:
≥ ( ), ∀ ∈ [ ; ] ⟺ ≥ ( )
≥ ( )
≤ ( ), ∀ ∈ [ ; ] ⟺ ≤ ( )
≤ ( )
Phương pháp:
(So sánh f(a), f(b)và (− ) để chọn Max, Min)
Nếu [a;b]:
ax ax{ ( ); ( )} , { ( ); ( )}
Nếu [a;b]:
[ ; ]
[ ; ]
ax ax{ ( ); ( ); ( )} ,
2
{ ( ); ( ); ( )}
2
x a b
x a b
b
a b
a
Chú ý: x = -b/2a là hoành độ đỉnh của parabol
Dạng 45: Cho hàm số y = f(x) Tìm GTLN –
GTNN của hàm số trên [a;b]
(phương pháp chung sử dụng đạo hàm)
Dạng 46: Cho hàm số y = f(x) Tìm GTLN – GTNN
của hàm số trên (a;b)
(phương pháp chung sử dụng đạo hàm)
Phương pháp:
Xét hàm số trên [a;b]
Tìm y’ và cho y’ = 0 giải tìm nghiệm x1, x2
thuộc [a;b]
(các nghiệm không thuộc [a;b] bị loại )
Tính các giá trị f(a), f(b), f(x1), f(x2) , và so
sánh và kết luận
- GTLN của hàm số là: M = tại x =
(
[ ; ]
ax
x a b
tại x = )
- GTNN của hàm số là: m = tại x =
(
[ ; ]
x a b
Miny
tại x = )
Phương pháp:
Xét hàm số trên (a;b)
Tìm y’ và cho y’ = 0 giải tìm nghiệm (nếu có)
Lập BBT của hàm số trên (a;b)
Dựa vào BBT để kết luận
- GTLN của hàm số là: M = tại x =
(
( ; )
ax
x a b
tại x = )
- GTNN của hàm số là: m = tại x =
(
( ; )
x a b
Miny
tại x = )
BÀI TOÁN: CHỨNG MINH SỰ ĐỐI XỨNG CỦA ĐỒ THỊ ( TRỤC ĐX – TÂM ĐX)
Dạng 47: Cho hàm số y = f(x) CMR đồ thị hàm số
đối xứng qua trục tung Oy
Dạng 48: Cho hàm số y = f(x) CMR đồ thị hàm số
đối xứng qua đường thẳng x = a
(song song trục tung)
Phương pháp: (CM hàm số y = f(x) là hàm số chẵn)
Tìm TXĐ D
( xác nhận tập D là tập đối xứng: x D -x D)
Tính f(-x) = = f(x)
Kết luận hàm số y = f(x) là hàm số chẵn nên có
Phương pháp:
Dùng công thức đổi trục bằng phép tịnh tiến theo vec tơ ⃗ = ( ; 0): ==− (*)
Thay (*) vào biểu thức y = f(x) và rút gọn thành
Trường hợp này luôn tìm được GTLN và
GTNN của hàm số
Trường hợp này GTLN, GTNN của hàm số có
thể không tồn tại
Trang 10đồ thị đối xứng qua trục tung Oy Y = g(X) (rồi CM hàm số Y = g(X) là hàm số chẵn)
Tìm TXĐ D của hàm số Y = g(X)
( xác nhận tập D là tập đối xứng: X D -X D)
Tính g(-X) = = g(X)
Kết luận hàm số Y = g(X) có đồ thị đối xứng qua đường thẳng x = a
Dạng 49: Cho hàm số y = f(x) CMR đồ thị hàm số
đối xứng qua gốc tọa độ O
Dạng 50 : Cho hàm số y = f(x) CMR đồ thị hàm số
đối xứng qua điểm I(a;b) ( Điểm I có thể là giao điểm của 2 tiêm cận, hoặc 1 điểm I(a;b) cho trước nào đó)
Phương pháp: (CM hàm số y = f(x) là hàm số lẻ)
Tìm TXĐ D
( xác nhận tập D là tập đối xứng: x D -x D)
Tính f(-x) = = - f(x)
Kết luận hàm số y = f(x) là hàm số lẻ nên có đồ
thị đối xứng qua gốc tọa độ O
Phương pháp:
Dùng công thức đổi trục bằng phép tịnh tiến theo
Thay (*) vào biểu thức y = f(x) và rút gọn thành
Y = g(X) (rồi CM hàm số Y = g(X) là hàm số lẻ)
Tìm TXĐ D của hàm số Y = g(X)
( xác nhận tập D là tập đối xứng: X D -X D)
Tính g(-X) = = - g(X)
Kết luận hàm số Y = g(X) có đồ thị đối xứng qua đường thẳng điểm I(a;b)
BÀI TOÁN: VỀ ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ - ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA 1 HỌ ĐƯỜNG (Cm)
Dạng 51: Cho hàm số y = f(x,m) (*) có đồ thị (Cm)
Tìm các giá trị của tham số m sao cho đồ thị (Cm)
đi qua M 0 (x 0 ;y 0 )
Dạng 52: Cho hàm số y = f(x,m) có đồ thị (Cm) Tìm điểm cố định của họ đồ thị (Cm)
Phương pháp:
Thay tọa độ điểm M0(x0;y0) vào (*) ta được
phương trình ẩn số m: y0 = f(x0,m)
Giải pt tìm m
Kết luận
Phương pháp:
Gọi M0(x0;y0) là điểm cố định của họ (Cm) ( tức
là thuộc (Cm) với mọi m)
Biến đổi và thu gọn theo ẩn số m ta được 1 trong
các dạng phương trình sau:
Cho tất cả các hệ số a,b,c bằng không ta được 1
hệ phương trình theo x0; y0
Giải tìm x0, y0 và kết luận theo từng cặp (x0;y0)
x
y
O