Sử dụng chương trình Microfead P1 để tính nội lực bản thang xem như một dầm gãykhúc.Biểu đồ momen của bản thang: 2.2 Tính cốt thép: Thép trong bản thang được tính toán theo công thức của
Trang 1PHẦN MỘT: TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH
Các ô bản có kích thước lớn: 5.5x6.5m làm cho chiều dày của bản sàn rất lớn, khôngkinh tế và kém ổn định về mặt kết cấu Do đó, đặt dầm trực giao cắt các ô bản lớn banđầu ra các ô bản bé hơn để giải quyết hai nhược điểm trên Có 4 loại ô bản làm việc 2phương với kích thước như sau:
Bảng tính tĩnh tải sàn
Lớp sàn Trọng lượng tiêu
Vữa lớp dày 2cm
Bản sàn dày 8cm
Vữa trát trần dày
1.5cm
45
3220024
1.1
1.11.11.1
49.5
35.222026.4Tổng cộng 331.1
1 Tính giá trị momen trong ô bản:
Trang 2Tính bản theo sơ đồ đàn hồi có xét ảnh hưởng của các ô bản kế cận
Momen ở gối
MI= makj1xP với j: Ký hiệu loại ô bản hai bên gối đang xét
(m)
Tĩnhtải g(kg/
m2)
Hoạttải P(kg/
m2)
Q’=2
P
(kg/
m2)
q”= g +2
P
(kg/m2)
q = g+P(kg/
Trang 3MII(kgm/m)
1 2323.75 8242.16 10565.91 278.48 97.43 464.48 163.14
2 3217.5 9135.91 12353.41 339.97 118.97 543.06 190.74
3 4680 13288.6 17968.6 497.64 188.43 806.79 306.36
4 2340 12619.8 14959.8 343.15 271.59 681.42 539.3
2 Tính cốt thép trong các ô bản:
Thép trong ô bản được tính theo công thức sau:
Bêtông mac 300 có Rn= 130kg/m2
b= 100cm : chiều rộng dải bản chịu momen
h0= 8-1.5cm = 6.5cm ( với a=1.5cm là lớp bêtông bảo vệ cốt thép)
Trang 4Cắt một dải bản rộng 1m để tính
Với sơ đồ tính
số Giá trị momen(kgm/m) A
Fa(cm2) Thép chọn-Fachọn
Trang 5PHẦN HAI: CẦU THANG
Thiết kế cầu thang dạng bản không có limon Các vế thang gối lên các dầm chiếu nghỉ,dầm chiếu đi và dầm chiếu đến Các kích thước và cấu tạo như hình vẽ
1 Tải trọng:
Tải trọng bản thân:
Vế thang: chọn chiều dày vế thang là 14cm
Cấu tạo các lớp vật liệu vế thang như hình vẽ
Bảng 1: BẢNG HÌNH TẢI TRỌNG BẢN THÂN VẾ THANG
Lớp vật liệu Trọng lượng tiêu
chuẩn kg/m2 Hệ số vượt tải Trọng lượng tính
toán kg/m2
Đá mài dày 1cm
Vữa lót dày 2cm
Bậc xây gạch thẻ
Vữa lót dày 3cm
Bản BTCT dày 14cm
Vữa trát trần dày 2cm
24321184835032
1.31.31.11.31.11.3
31.241.6129.862.438541.6
Vửa trát trần dày 2cm Bản BTCT dày 14cm Vữa lót dày 3cm Bậc xây gạch thẻ Vữa lót dày 2cm Đá mài dày 1cm
Trang 6Tổng cộng 691.6
Chiếu nghỉ: chọn chiều dày chiếu nghỉ là 8cm
Cấu tạo các lớp vật liệu chiếu nghỉ
Bảng 2: BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG BẢN THÂN CHIẾU NGHỈ
Lớp vật liệu Trọng lượng tiêu
chuẩn kg/m2 Hệ số vượt tải Trọng lượng tính
toán kg/m2
Đá mài dày 1cm
Vữa lót dày 3cm
Bản BTCT dày 14cm
Vữa trát trần dày 2cm
244835032
1.31.31.11.3
31.262.438541.6
Hoạt tải cầu thang
P tc = 400 kg/m2
P tt = 400 x 1.2 =480 kg/m2
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang
Trên vế thang: 691.6 + 480 = 1171.6 kg/m2
Đá mài dày 1cm Bản BTCT dày 14cm Vữa trát trần dày 2cm Vữa lót dày 3cm
Trang 7Sử dụng chương trình Microfead P1 để tính nội lực bản thang xem như một dầm gãykhúc.
Biểu đồ momen của bản thang:
2.2 Tính cốt thép:
Thép trong bản thang được tính toán theo công thức của cấu kiện uốn như phần bảnsàn Trong đó chọn a=2cm; Ra=2700kg/cm2(thép AII), Rn=130kg/cm2
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỘT THÉP BẢN THANG
Ngoài ra, ta còn thấy 40% momen ở nhịp tính thép cấu tạo cho momen âm ở gối mặc dù
sơ đồ tính ở hai khớp (an toàn)
2300
q=1000.2Kg/m
Trang 8Fa 1 = 16.21 x 40/100 = 6.484cm2 chọn 10a120(6.54cm2)
Fa 2 = 17.56 x 40/100 = 7.024cm2 chọn 10a110(7.14cm2)
3 Tính dầm chiếu nghỉ:
3.1 Tải trọng tác dụng:
Dầm chiếu nghỉ chịu các trọng tải: tải trọng bản thân, trọng lượngtường, phản lực của bản thang
Chọn tiết diện dầm 20x35cm
Trọng lượng bản thân
3. Tính momen và cốt thép:
Dầm chiếu nghỉ tiết diện 20x35cm, gối hai đầu lên cột nhà
Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ
Biểu đồ momen dầm chiếu nghỉ
4000
q=3999.1Kg/m
M=7998.2Kg.m 4000
Trang 93999 x 2
= 7998.2 kg/m
Tính cốt thép dọc
Thép được tính theo công thức cấu kiện chịu uốn như trong phần bảnsàn Ơû đây sử dụng thép loại AII có: Ra=2700 kg/m; chọn a=5cm
0
h b R
M
n = 130 20 302
1002.7999
x x
x x
Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối tựa Qmax=R=7998.2 kg
Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứngsuất nén chính cần phải thoả K0xRnxbxh0 =0.35x130x20x30=27300 > Qmax
302010
5.1
30 20 10 5
= 33.76 cm
Trang 10U ct = 1/2h và 150 = 15cmChọn đai6a150 ở ¼ nhịp đầu dầm
6a200 ở phần còn lại
4. Tính dầm chiếu đi(dầm chiếu đến)
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chiếu đi
3600
q=4916Kg/m 3600
q=3189.8Kg/m 3600
q=1478.7Kg/m 3600
q=247.5Kg/m
Trang 114.2) Tính momen và cốt thép:
DCT gối hai đầu lên 2 dầm khung, nên xem hai đầu là hai gối dựa cố định Sửdụng chương trình MicroFeap P1 để tính nội lực DCT
Biểu đồ momen dầm chiếu tới
Tính cốt thép dọc
Thép được tính theo công thức cấu kiện chịu uốn Ơû đây sử dụng thép loại AII có
M
n = 130 20 402
1009.7963
x x
x x
Trang 12Tính cốt đai:
Giá trị cắt lớn nhất Qmax=R=8848.8kg
Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứngsuất nén chính cần phải thoả K0xRnxbxh0 =0.35x130x20x40=36400kg > Qmax
402010
5.1
40 20 10 5
= 33.76 cm
Uct1/2h và 150=15cm
Chọn đai6a150 ở ¼ nhịp đầu dầm
6a200 ở phần còn lại
Trang 13PHẦN BA: HỒ NƯỚC MÁI
Hồ làm bằng bêtông cốt thép toàn khối
Hồ nước được chia làm hai ngăn:
Nước sinh hoạt và dự trữ (3.5x5.5)
Nước chữa cháy (3x5.5)
I. Tính bản nắp
1.1 Tải trọng
Bản chịu lực với các lớp cấu tạo
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG BẢN THÂN NẮP
Lớp vật liệu Trọng lượng tiêu
1.1 Momen và cốt thép:
Bản nắp được tính như bản kê 4 cạnh chịu tải trọng phân bố đều q=359.1 kg/m2
Tính ô bản số 1:
Vữa lót dày 2cm Bản BTCT dày 8cm
Trang 140484 0 83
1 3
5 5
12 11 1
2
m
m l
Trang 150484 0 57
1 5 3
5 5
12 11 1
2
m
m l
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CỦA BẢN NẮP
Ô bản Giá trị momen
Lượng cốt thép mất đi bao nhiêu đặt gia cường quanh chu vi lỗ theo mỗicạnh
Bản đáy có kích thước như hình vẽ
3500 3000
Ô SỐ 1 Ô SỐ 2
Trang 16Bản đáy chịu tải trọng phân bố đều theo diện tích Tải trọng tác dụng lên bản đáy baogồm trọng lượng bản thân đáy và áp lực nước.
2.1 Tải trọng:
Chọn chiều dài bản đáy là 12cm
Các lớp cấu tạo bản đáy
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG BẢN THÂN ĐÁY
Lớp vật liệu Trọng lượng tiêu
Tải trọng của nước trong hồ tác dụng lên bản đáy khi hồ đầy nước, áp lực nước
ở đáy hồ tại độ sâu 1.4m so mặt thoáng là:
Trang 170 0418
0 0057
0 0193
0 83
1 5
5 5
2 1
2 1
1 2
g g
K K mg mg l
Tính ô bản số 2:
Số 2 có hệ số dầm đỡ theo chu vi
Trang 18M 1 = mg1 x q x l1 x l2 = 0.0206x1820.4x3.5x5.5 = 721.88 kgm/m
M 2 = mg2 x q x l1 x l2 = 0.0084x1820.4x3.5x5.5 = 294.36 kgm/m
M I = Kg1 x q x l1 x l2 = 0.0418x1820.4x3x5.5 = 1601.45 kgm/m
M II = Kg2 x q x l1 x l2 = 0.0185x1820.4x3.5x5.5 = 648.29 kgm/mThép trong bản đáy được tính theo công thức của cấu kiện chịu uốn như trongphần bản sàn
Chọn a=2cm ; h0 = 12-2 =10cmChọn thép AI có Ra = 2100 kg/cm2
BẢNG TÍNH KẾT QUẢ CỐT THÉP CỦA BẢN ĐÁY
Ô bản Giá trị momen
3.1 Tính bản thành ngăn:
Bản thành ngăn có kích thước 1.4x5.5; có một cạnh tựa đơn lên bản nắp, cáccạnh còn lại tực lên hệ cột dầm đỡ
Bản thành ngăn chịu áp lực của nước phân bổ hình tam giác
Chỉ tính thép cho trường hợp một ngăn đầy nước, ngăn còn lại cạn nước Sauđó lấy bằng lượng thép vừa tính đặt cho mép thép còn lại
Bản thành ngăn có 3 cạnh ngàm và hệ cột vào dầm đỗ Cạnh còn lại xem nhưgối di động lên bản nắp
5500
Trang 19 Tính bản thành ngăn như bản dầm Cắt một dải bản rộng 1m để tính Sơ đồ tínhbản thành
Biểu đồ momen do áp lực nước tác dụng lên
6 33
4 1 1400 6
33
2 2
2 2
Trang 20 Chọn chiều dày bản thành ngăn là10cm Thép được tính theo công thức củacấu kiện chịu uốn như trong phần bản sàn Chọn a=2cm;h0=10-2=8cm
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CỦA BẢN THÀNH NGĂN
3.2 Tính bản thành bên:
Tải trọng tác dụng lên bản thành bao gồm áp lực phân bố hình tam giác của nước và áplực phân bố hình thang của gió
Aùp lực gió: do bể chỉ cao 1.4m; sự thay đổi không lớn lắm Ta xem biểu đồ phân bổ áplực gió lên thành bể là hình chữ nhật với giá trị áp lực là ngang tại điểm cao nhất củathành bể( ở độ cao 39m) vì vậy công trình cao dưới 40m nên chỉ có gió tĩnh
q gió = WxCxKxnTrong đó:
W: áp lực gió tiêu chuẩn tại thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh đồngbằng sông Cửu Long lấy bằng 70kg/m2
C: hệ số khí động
Gió đẩy : C=+0.8
Gió hút : C= -0.6K: hệ số thay đổi lực gió theo độ cao: k(39m)=1.41
Hệ số vượt tải của áp lực gió n=1.3
q gióhút = 70x06x1.41x1.3 = 77kg/m2
q gióđẩy = 70x0.8x1.41x1.7 = 102.6 kg/m2
Momen và cốt thép
Ta chỉ tính cho trường hợp bản thành bên chịu áp lực của nứơc và áp lực gió hút Còntrường hợp bản thành bên chỉ chịu áp lực gió đẩy momen lớn nhất căng ở hai mép đếunhỏ hơn trường hợp trên
3.2.1 Tính cho bản có kích thước 3x1.4m;3.5x1.4m;5.5x1.4m
Bản thành bên ngàm 3 cạnh còn một cạnh gối tự do lên bản nắp
Do tỷ số h l >2 bản làm việc 1 phương Ta có sơ đồ:
Trang 21Ta có:
M 1 = ql x 182 9kgm/m
15
4 1 1400 15
2 2
6 33
4 1 1400 6
33
2 2
2 2
Momen ở ngàm
M ngàm = M’
1+ M1 = 182.9+18.9 = 201.8 kgm/mĐể an toàn và đơn giảm tính ta lấy momen ở nhịp
M nhịp = M’
2+ M2 = 81.7+10.6 = 92.3 kgm/mChọn chiều dầy bản thành là 10cm;a=2cm;h0=10-2=8cm Thép được tính theocông thức của cấu kiện chịu uốn như trong phần bản sàn
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THÀNH BÊN
Trang 224.1.1 Tải trọng tác dụng
Tải trọng bản thân dầm
2 2
M
n = 130 30 352
10062.10230
x x
5500 Mmax=10230.62Kg.m5500
q=2705.62Kg/m
Trang 235.1
35 30 10 5
= 49.39 cm
150 150
2 / 1
Chọn đai6a150 ở ¼ nhịp đầu dầm
6a250 ở phần còn lại
4.2 Tính dầm đáy DĐ2:
4.2.1 Tải trọng tác dụng:
Tải trọng bản thân dầm
q bt = 0.3x0.4x2500x1.1 = 330 kg/m
Tải trọng từ bản đáy truyền về
q bđ = (1-22 + 3)x q x l1/2với = l1/2l2 = 3.5/2x5.5 = 3.5/11 = 0.32
q bđ = (1-2x0.322+0.323)x420.4x3.5/2 = 610.63 kg/m
Tải trọng do áp lực nước
q nước = 0.83 x 1400 x3.5/2 = 2033.5 kg/mTổng tải trọng tác dụng lên dầm DĐ2
q = 330+610.63+2033.5 = 2974.13 kg/m 4.2.2 Momen và cốt thép
Trang 24M max = ql x 11245 93kg/m
8
5 5 13 2974 8
2 2
M
n = 130 30 352
10093.11245
x x
Trang 2535 30 10 5
1 x x x 2 = 67.4 cm
15 15
2 / 1
Chọn đai6a150 ở ¼ nhịp đầu dầm
6a250 ở phần còn lại
4.3 Tính dầm đáy DĐ3:
4.3.1 Tải trọng tác dụng:
Tải trọng bản thân dầm
q bt = 0.4x0.6x2500x1.1 = 660 kg/m
Tải trọng từ bản đáy truyền về
q bđ = qbđDĐ1 + qbđDĐ2 = 548.62 +610.63 =1159.25 kg/m
Tải trọng do áp lực nước
q nước = qnướcDĐ1 + qnưócDĐ2 = 1827 + 2033.5 = 3860.5kg/m
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm DĐ3
q = 660+1159.25+3860.5 = 5679.75 kg/m 4.3.2 Momen và cốt thép
Trang 26M max = ql x 21476 6kg/m
8
5 5 75 5679 8
2 2
M
n = 130 40 552
1006.21476
x x
353010
35 30 10 5
= 116.2 cm
15 15
2 / 1
Trang 27Tải trọng bản thân dầm:
4.2.2 Momen và cốt thép
Dầm DĐ4 xem như một dầm liên tục 2 nhịp nên ta phải tổ hợp tải trọng
Các trường hợp đặt tải
q
3000
3000 q=878.62Kg/m
q=1827Kg/m
3000
3000 q=878.62Kg/m
Trang 28Sử dụng chương trình Microfeap P1 giải nội lực ứng với các trường hợp đặt tải Sau đó tổhợp chọn nội lực để bố trí thép.
Tính thép cho dầm đáy
353010
1 x x x 2 = 47.3 cm
15 15
2 / 1
Chọn đai6a150 ở ¼ nhịp đầu dầm
6a250 ở phần còn lại
4 Tính cột hồ nước
5.1 Tính cột C1:
Cột C1 được xem như một console ngàm vào dầm DĐ3 chịu tải trọng là áp lực nướcphân bố hình tam giác
p=4550Kg/m
Trang 295.2 Momen và cốt thép
6
4 1 4550
6
2 2
M
n = 130 20 302
10033.1486
x x
Cốt đai đặt theo yêu cấu tạo 6a 150
5.3 Tính các cột còn lại
Các cột còn lại chịu momen rất nhỏ ta đặt 410 ở bốn góc
Trang 30PHẦN 4: TÍNH TOÁN DẦM DỌC
Dầm dọc trục A(từ trục 1trục 8)
Vì công trình đối xứng nên ta chỉ cần tính một nữa dầm dọc Phần còn lại chỉ cần lấyđối xứng
Tải trọng tác dụng lên dầm dọc bao gồm:
Tải từ sàn truyền lên dầm, được xác định gần đúng theo diện truyền tải như mặtbằng sàn, được quy về tải phân bố đều
Tải trọng bản thân dầm là tải phân bố đều
Tải tập trung do các dầm phụ truyền lên
Tải trọng bản thân tường trên dầm , được quy về tải phân bố đều trên dầm
Tải do sàn truyền vào dạng tam giác và hình thang
Đối với dạng tam giác, ta qui về tải phân bố đều tương đương như sau:
gs:Tĩnh tải do các lớp cấu tạo sàn
Ps: Họat tải phân bố đều = L1/L2
Tải do trọng lượng bản thân dầm:
Sơ bộ chọn kích thước dầm như sau:
Đối với nhịp 4m: h d = (1/8 –1/20)x L = 40cm và b = 25cm bxh = 25x40cm
Đối với nhịp 5.5m: h d = (1/8 –1/20)x L = 50cm và b = 25cm bxh = 25x50cm
Trang 315 5 260
5 5 2
25
3 5
5 2
25
II) Tính toán nội lực và tổ hợp:
1) Sơ đồ tính: Sơ đồ tính là dầm liên tục, hai đầu được xem như khớp.
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI DẦM TRỤC A
q=325Kg/m 4000
q=605Kg/m
q=2703.4Kg/m
4000 q=2287.4Kg/m
Trang 32Tổ hợp nội lực và tính cốt thép:
Sử dụng chương trình Microfead P1 để giải nội lực ứng với các trường hợp đặt tải Sau đó ta tổ hợp nội lực
Các trường hợp tải là:
01: Tĩnh tải chất đầy
02: Hoạt tải cách nhịp(1)
03: Hoạt tải cách nhịp(2)
04: Hoạt tải liền nhịp(1)
05: Hoạt tải liền nhịp(2)
06: Hoạt tải liền nhịp(3)
Kết quả tổ hợp nội lực là:
5500 5500 5500
q=325Kg/m
4000 4000 q=605Kg/m