S Ự THAY ĐỔI LỚN TRONG DOANH NGHIỆP S ự thay đổi trong doanh nghiệp ở đây được hiểu là tất c ả mọi quá trình c ải tổ một cách chủ động nh ằm mục đích tạo sức cạnh tranh lớn hơn cho doan
Trang 2Y ẾU TỐ - 7 QU ẢN LÝ SỰ
THAY ĐỔI
BiẾN ĐỔI LÀ QUY LUẬT CỦA TƯ NHIÊN
Trang 3S Ự THAY ĐỔI (CHANGE) LÀ GÌ ?
Người ta vẫn còn bàn cải không giới hạn
thế nào là sự thay đổi.
Trang 4S Ự THAY ĐỔI LỚN TRONG DOANH NGHIỆP
S ự thay đổi trong doanh nghiệp ở đây được hiểu là tất
c ả mọi quá trình c ải tổ một cách chủ động nh ằm mục đích tạo sức cạnh tranh lớn hơn cho doanh nghiệp:
nh ững bước dịch chuyển có tính chất chiến lược, tổ
ch ức lại hệ thống quản lý,
tái cơ cấu các bộ phận kinh doanh, bộ phận quản lý
an toàn, hu ấn luyện, nhân sự, kỹ thuật, tăng ngành
ngh ề kinh doanh,
n ỗ lực tối ưu hóa phong cách văn hóa doanh nghiệp, văn hóa an toàn, đào tạo huấn luyện, chăm sóc nhân viên thuy ền viên
Trang 5S Ự THAY ĐỔI LỚN TRONG DOANH
thay đổi, bởi điều đó
đồng nghĩa với việc
là lúc nhà lãnh đạo cần phải hành động linh hoạt
và khéo léo để làm cho quá trình thay đổi được diễn ra thuận lợi, hiệu quả và không gây ra tác động tiêu cực làm ảnh hưởng hay gián đoạn hoạt động kinh doanh
Trang 66 BƯỚC THỰC HiỆN SỰ THAY DỔI
Tuân theo 6 bước dưới đây, bạn sẽ hạn chế được những biến động xấu nói chung trong thời gian diễn ra một thay đổi nào đó tại công ty mình, đồng thời đảm bảo việc thay đổi đạt được kết quả tốt nhất:
Bước 1: Thiết lập các mục tiêu cụ thể;
Bước 2: Tổ chức và lên kế hoạch;
Bước 3: Tăng cường giao tiếp, tiếp nhận thông tin;
Bước 4: Huấn luyện, truyền đạt, động viên sự hợp tác;
Bước 5: Phát triển nhân viên, phục vụ giai đoạn đổi mới;
Bước 6: Đánh giá và Phân tích:
- kỹ năng lãnh đạo của người đứng đầu và kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân,
- xây dựng quan hệ làm việc bền vững ở tất cả các cấp độ,
- Một nhà lãnh đạo tầm cỡ cần có niềm đam mê thực sự trước thành công của toàn bộ công ty, thân thiện với nhân viên, công bằng, tạo dựng lòng tin và có luôn cảm thấy
thoải mái, lạc quan trong quá trình thực thi sự thay đổi
Trang 7CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN CỦA “ QU ẢN LÝ
Luôn luôn đặt ra các câu hỏi sau đây trong “Qu ản lý sự thay đổi”:
WHAT : CÁI GÌ ?
WHY: T ẠI SAO ?
HOW : NHƯ THẾ NÀO ?
WHEN: KHI NÀO ?
WHERE: Ở ĐÂU ?
Trang 8CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN (tiếp):
WHAT- CÁI GÌ ?
Đó là một phương pháp, công cụ,
kỹ năng quản lý sự thay đổi trong
hệ thống hiện tại đang vận hành
Nó được áp dụng để đạt được kết quả mong muốn và để thực hiện một cách có hiệu quả sự thay đổi trong một tác nhân biến đổi riêng biệt nào đó.
Trang 9CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN (tiếp) :
WHY – TẠI SAO ?
Nhằm đảm bảo đưa ra các phương
pháp được tiêu chuẩn hóa cũng như
các quy trình được áp dụng để xử lý
nhanh chóng và hiệu quả tất cả sự
thay đổi nhằm giảm đến mức tối thiểu các tác động lên chất lượng dịch vụ
của sự thay đổi có liên quan đến các
sự cố và nhờ đó cải tiến các hoạt động thường xuyên và thiết yếu của một tổ chức
Trang 10CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN (tiếp):
HOW –NHƯ THẾ NÀO ?
Bằng đánh giá và phân tích rủi ro;
Bằng KPI (chỉ tiêu đánh giá) và các
dữ liệu thống kê;
Bằng cải tiến cường độ các lá
chắn (một khái niệm trong QLAT);
Phân tích sự thay đổi;
Phân tích các lá chắn;
Trang 11CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN:
WHEN – KHI NÀO ?
Nếu sự thay đổi đã xảy ra ?
Nếu sự thay đổi đã được xác định
?
Nếu sự thay đổi đã được đưa vào
kế hoạch ?
Trang 12CÁCH Ti ẾP CẬN CƠ BẢN (tiếp):
WHERE - Ở ĐÂU ?
Ở trên tàu hay ở tổ chức của
công ty (trên văn phòng)
Điều kiện môi trường:
- Trên biển;
- Trong cảng;
- Trong khi tiếp cận cảng;
-
Trang 13TMSA2 - TANKER MANAGEMENT
AND SELF ASSESSMENT 2
( CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TÀU DẦU VÀ TỰ ĐÁNH GIÁ)
Trong YẾU TỐ 7- QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI (MOC)
Cấp độ 1.1 (Stage 1.1) chỉ ra rẳng:
“Công ty tàu phải có một QUY TRÌNH
bằng văn bản dành cho việc Quản lý
sự thay đổi “.
Quy trình phải nói rõ nó sử dụng khi nào ?
Tuân thủ quy trình như thế nào ?
Trang 14QUY TRÌNH T ỔNG QUÁT “QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI”
SƠ ĐỒ CHẢY Q.LÝ SỰ THAY ĐỔI
NHU CẦU
THAY ĐỔI YÊU CẦU HỖ
TRỢ CẦN THIẾT
YẾU CẦU THỰC HiỆN
CHẤP NHẬN HÀNH ĐỘNG
ĐÁNH GIÁ RỦI RO
PHÊ CHUẨN
H.LUYỆN, TH.BÁO &
Trang 15QUY TRÌNH QU ẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI
(THEO SƠ ĐỒ CHẢY Q.LÝ SỰ THAY ĐỔI) tiếp
Nhu cầu thay đổi (Need): Có nhu cầu cải tiến hệ thống;
quy trình, quy định, hướng dẫn bao gồm lý do sự thay đổi, giải thích mối liên quan của sự thay đổi đến an toàn và môi trường ( 2.1 7A)
Yêu cầu cần thiết (Requirement): Nhân sự và dữ liệu cần thiết;
Yêu cầu thực hiện (Request): Bởi tàu hay văn phòng
(người chịu trách nhiệm);
Chấp nhận (Acceptance): SQM/Tech/ Ops Manager;
Hành động (Action): Tiến hành hiệu chỉnh;
Đánh gía rủi ro (Risk Assessment): tất cả các sự thay đổi tạm thời hoặc lâu dài đối với các quy trình hay các trang
thiết bị trên tàu phải được đánh giá rủi ro.(theo cấp độ 2.1, element 7, 1.1 7A )
Trang 16QUY TRÌNH QU ẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI
(THEO SƠ ĐỒ CHẢY Q.LÝ SỰ THAY ĐỔI) (tiếp)
Phê duyệt ( Approval): TGĐ/Ban Tư vấn; (theo cấp độ
1.2, element 7)
Huấn luyện thông báo & Thực hiện (implementation): Tại
tàu hoặc văn phòng; (theo cấp độ 2.2, element 7, 3.1 7A)
Phân tích sự thay đổi (Change Analysis):
- Phân tích sự xê dịch giữa điều mong muốn và thực tế
- Phải có văn bản soát xét hàng năm về những tác động
của tất cả các sự thay đổi nhằm bảo đảm đạt được các
mục tiêu đã đề ra (theo cấp độ 4.1, element 7).
- Đối với những thay đổi lớn đối trong bộ máy văn phòng,
thì quy trình quản lý sự thay đổi đòi hỏi một cuộc soát
xét chi tiết về tác động của nó đối với bộ máy văn phòng
và hệ thống quản lý (theo cấp độ 4.2, element 7)
- nhận diện hậu quả tiềm ẩn, có biện pháp giảm thiểu
rủi ro (3.2 7A)
Trang 17CÁC D ẠNG THAY ĐỔI
Có hai dạng thay đổi:
1 Thay đổi theo kế hoạch.
2 Thay đổi không theo kế hoạch.
trước hoặc sự thay đổi mang tính tiêu
Trang 18CÁC D ẠNG THAY ĐỔI (tiếp)
2 Thay đổi đột xuất
Là loại thay đổi khẩn cấp –Đòi hỏi các bước thay đổi nhanh chóng.
- Thay đổi trong Tổ chức (thay đổi không mong muốn nhân sự chủ chốt trên tàu,
nhân sự chủ chốt trên văn phòng từ chức)
- Tác động xấu của sự thay đổi (trên tàu hoặc trên văn phòng)
- - NHân sự bị ảnh hưởng bới sự thay đổi
(trực tiếp hay gián tiếp)
Trang 19CÁC D ẠNG THAY ĐỔI KHÁC
Thay đổi trực tiếp:
- Thay đổi phương pháp
Thay đổi không trực tiếp:
- Thay đổi thiết bị,
- Nhân sự,
- Trách nhiệm,
- Cơ quan quản lý,
- Văn bản/PMS
Trang 20Thay đổi phương pháp (Tr ực tiếp)
Các loại thay đổi phương pháp:
- Sửa đổi mẫu “Kế hoạch hành trình”.
- Thay đổi tần suất xem xét QMS
Trang 21Thay đổi trang thiết bị
Trang 22Thay đổi nhân sự
T ổ chức trên tàu – ví d ụ thay đổi Thuyền trưởng
T ổ chức trên bờ - ví d ụ thay đổi Trưởng
b ộ phận, người quản lý;
T ổ chức phụ trợ - thay đổi Đại lý
Trang 23Thay đổi trách nhiệm
Thay đổi trách nhiệm dẫn tới thay đổi phương pháp,
- Đánh giá;
- Huấn luyện;
- Kinh nghiệm và tuổi tác;
-
Trang 24Thay đổi cơ quan quản lý
- Thay đổi đăng kiểm;
-Thay đổi quốc gia cờ tàu;
-Thay đổi các quy định của CLASS, FLAG, IMO,
Trang 25Ti ến hành “Quản lý sự thay đổi” như
th ế nào?
Rút ra các nhu cầu “Q.lý sự thay đổi”
từ:
xem xét các yêu cầu thay đổi từ tàu, phòng ban);
- Phân tích sự thay đổi.
Trang 26LƯU HỒ SƠ SỰ THAY ĐỔI
quản lý sự thay đổi
được lưu giữ nhằm
phục vụ mục đích
kiểm tra xác nhận
(2.3 Element 7)
Phải có mẫu: YÊU
CẦU THAY ĐỔI
Yêu cầu thay đổi;
của tàu từ ban đầu nhận tàu; kiểm soát
sự liên tục của thông tin;
Trang 27M ẪU YÊU CẦU THAY ĐỔI CHANGE REQUEST FORM (CRF)