1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng tín dung ngân hàng

43 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B2 Phân tích tín dụng• Là việc thu thập thông tin để xác định và đánh giá mức độ đạt chuẩn tín dụng, cho phép ngân hàng đồng ý hay từ chối cấp tín dụng • Thông tin để PTTD?. Tờ trình tí

Trang 1

Bài gi ng Tín dung ngân hàng ả

Trang 3

Khái niệm TDNH

Là một giao dịch tài sản,

Ngân hàng chuyển giao QSD tài sản (bằng tiền or

hiện vật) cho khách hàng với lãi suất và thời hạn nhất định.

Khách hàng hoàn trả ngân hàng khi hết thời hạn sử

dụng bao gồm vốn gốc và lãi

Trang 4

Quan hệ tín dụng

1 (P)

NGÂN HÀNG KHÁCH HÀNG

2 (P+I)

Trang 5

Bản chất tín dụng

• Tín dụng là lòng tin (Credium) ?

• Quan hệ tín dụng có gì giống và khác

quan hệ mua bán ?

Trang 6

Phân loại tín dụng ngân hàng

Trang 8

Tín dụng theo PP hoàn trả

• TÍN DỤNG PHI TRẢ GÓP

• TÍN DỤNG TRẢ GÓP

tính lãi theo dư nợ thực tế (1)

tính lãi theo vốn gốc hoàn trả (2)

theo phương pháp hiện giá (3)

PP lãi gộp (lãi cộng dồn) (4)

Trang 14

P100, n4, i 1% th, f (theo pp hiện giá) ?

Trang 15

Hãy nhận biết các hình thức tín dụng

1 Ông A vay 100 tr mua xe hơi, gốc và lãi trả hàng

tháng, trong vòng 18 tháng, từ thu nhập lương và lợi tức đầu tư CK Ngân hàng nắm giữ lý lịch và báo cáo thu nhập của KH từ công ty.

2 Công ty A vay 300 tr mua xe hơi, thời hạn 12 tháng,

Lãi vay thanh toán hàng tháng, vốn gốc trả một lần khi đáo hạn Ngân hàng nắm giữ giấy tờ sở hữu trụ sở

làm việc công ty.

3 Công ty XD số 5 vay 3 tỉ đồng thi công quốc lộ 1A,

thời hạn 63 tháng Vốn gốc và lãi thanh toán theo quý ngân hàng nắm giữ cam kết bảo lãnh của một Công ty bảo hiểm danh tiếng

Trang 16

Bà Nguy n thi H ng, vay v n mua n n nhà, th i h n vay 12 tháng, ễ ồ ố ề ờ ạ

T ng nhu c u v n : 430 tr, ngu n VTC : 130 tr, vay NH : 300 tr ổ ầ ố ồ

Doanh thu t SD v n vay : 580 tr, LN tr ừ ố ướ c thu : 150 tr ế

KH tr n g c và lãi hàng quí và cam k t tr n đúng h n đ y đ , s ả ợ ố ế ả ợ ạ ầ ủ ử

3 Đ chi phí kho n vay không thay đ i, ngân hàng s thông báo m c ể ả ổ ẽ ứ

LS cho vay bao nhiêu trong các tr ườ ng h p: ợ

(a) Lãi tính trên v n g c hoàn tr ố ố ả

(b) Lãi su t tín d ng g p (c ng d n) ấ ụ ộ ộ ồ

(c) Tính lãi theo PP hi n giá ệ

Trang 20

B2 Phân tích tín dụng

• Là việc thu thập thông tin để xác định và đánh giá mức độ đạt chuẩn tín dụng, cho phép ngân hàng đồng ý hay từ chối cấp tín dụng

• Thông tin để PTTD ?

 Từ hồ sơ nhận được

 Kiểm tra địa bàn hoạt động của người vay

 Thông tin kết nối được trong và ngoài hệ thống ngân hàng

 Từ các nguồn khác

Trang 22

Tờ trình tín dụng

Cán bộ tín dụng có trách nhiệm phân tích các tiêu chuẩn tín dụng và đánh giá mức

độ đạt được của khách hàng, kiến nghị bằng tờ trình tín dụng gởi cho giám đốc, người có quyền phán quyết sau cùng

Trang 23

B3.Quyết định tín dụng

• Mỗi NH có một chính sách phân quyền quyết định tín dụng, theo đó : trưởng phòng, giám đốc hay HĐQT có phạm vi quyết định tín

dụng khác nhau

• NH chỉ quyết định tín dụng khi :

 KH hội đủ tiêu chuẩn tín dụng cần thiết

 Khả năng nguồn vốn và kiểm soát rủi ro của ngân hàng là khả thi

• HĐTD được ký kết là kết quả sau cùng

Trang 24

B4 Giải ngân

• Bộ phận Kế toán và ngân quỹ phát tiền vay cho

KH dựa vào HĐTD đã được kỳ kết

• Nội dung giải ngân được ấn định trên hợp đồng tín dụng

Trang 25

B5 Giám sát tín dụng

• Cán bộ tín dụng (nhân viên giám sát) sẽ định kỳ

or thường xuyên kiểm tra KH sau khi cho vay

• Xem xét việc thực hiện các điều khoản của

HĐTD

• Phát hiện những thay đổi và đánh giá rủi ro

• Các báo cáo or biên bản được lập để ghi nhận các nội dung phát sinh trong giám sát.

• Tác động bằng các biện pháp (nếu cần thiết)

Trang 26

B6 Thanh lý tín dụng

• Thanh lý mặc nhiên: Áp dụng với các

khoản TD thông thường

• Thanh lý bắt buộc: với các khoản TD có

vấn đề

Thanh lý tín dụng liên quan đến việc kết thúc một giao dịch tín dụng, nó đánh dấu tín hiệu tốt or xấu cho việc tái tục các giao dịch TD

Trang 27

1 Mối quan hệ giữa các giai đoạn của qui

trình tín dụng ?

2 Các loại giấy tờ (theo trật tự thời gian

phát sinh) của một hồ sơ tín dụng ?

3 Các bên có liên quan đến một giao dịch

tín dụng (công việc và trách nhiệm của họ)?

Trang 28

Là giấy tờ được cập nhật ở giai

đọan nào trong qui trình tín dụng:

Hợp đồng tín dụng

Hợp đồng thế chấp cầm cố tài sản

Hợp đồng bảo hiểm tài sản

Biên bản thẩm định tài sản

Biên bản kiểm tra vốn tín dụng

Biên bản đánh giá lại tài sản đảm bảo

Khế ước nhận nợ

Trang 29

Thuộc hoạt động ở giai đọan nào

trong qui trình tín dụng

Công chứng tài sản đảm bảo nợ

Trình giám đốc biên bản kiểm tra tín dụng

Xử lý nợ có vấn đề

Ngưng giải ngân

Cho vay thêm vốn

Tư vấn phương thức vay vốn

Kết nối thông tin khách hàng vay vốn

Định giá tài sản đảm bảo nợ

Trang 30

Nhân viên thực hiện giai đoạn công việc

Trang 31

ĐẢM BẢO TÍN DỤNG

Khái niệm và vai trò

Việc thiết lập cơ sở pháp lý và kinh tế để thu hồi

nợ trong truờng hợp KH không hoàn trả được

nợ bằng nguồn trả nợ chính thức ?

• Tạo nguồn thu nợ dự phòng

• Ràng buộc trách nhiệm trả nợ

• Khắc phục sai sót nghiệp vụ

Trang 32

do vốn vay tạo nên

BL của TC.CTXH cho

cá nhân

BL của CH.Phủ cho DNNN

BL của NH

Trang 33

THẾ CHẤP

Bên vay dùng BĐS or giá trị QSD đất để đảm

bảo thực hiện nghĩa vụ nợ với bên cho vay

NH cho vay nắm giữ bản chính GCN.QSH nhà

or GCN.QSD đất; TS vẫn thuộc QSD của bên

 TS gắn liền BĐS (mmtb, hoa lợi, vật phụ…)

 Động sản do pháp luật qui định (Tàu biển, máy bay,tài nguyên thiên nhiên)

Trang 34

CẦM CỐ

 KH giao nộp TS(và GCN sở hữu TS nếu cần cho NH đê đảm bảo

thực hiện nghĩa vụ nợ theo HĐTD.

 NH nắm giữ nếu TS gọn nhẹ và không cần đăng ký QSH; Thoả

thuận để KH or bên thứ ba nắm giữ nếu ngược lại

Trang 35

ĐBTD bằngTS hình thành từ vốn vay

Là TC,CC tài sản do vốn vay tạo nên - BĐTD

trực tiếp

Tại thời điểm cho vay, NH thiết lập cơ sở để

nắm quyền TS hình thành trong tuơng lai

(HĐ.TCCC đính kèm HĐTD cho tới khi TS đưa vào sử dụng sẽ

công chứng / chứng thực)

Tài sản TCCC phải là TS an toàn và cho phép

NH kiểm soát được

Trang 36

THEO 178/NĐCP

BẢo đẢm td trỤc tiẾp chỈ áp dỤng trong cho vay

trung hẠn các dỰ án đẦu tư hoẶc pasxkd đỐi vỚi nhỮng kh có đuỢc các điỀu kiỆn:

1 Có năng lỰc tài chính đỂ thỰc hiỆn nghĩa vỤ

Trang 37

BẢO LÃNH PHI TÀI SẢN

BẢO LÃNH CỦA CÁC TỔ CHỨC CTXH (bên BL không thực hiện thay nghĩa vụ nợ)

B O LÃNH C A TC OÀN TH CHO H I VIÊN VAY Ả Ủ Đ Ể Ộ

V N Ố

B O LÃNH C A CQ P CHO H VAY V N Ả Ủ Đ Ộ Ố

BẢO LÃNH CỦA NH CHO KH VAY VỐN (bên

BL có thực hiện thay nghĩa vụ nợ )

Trang 38

Điều kiện của một tài sản BĐTD

1 Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên

đảm bảo

2 Có thị trường để tiêu thụ

3 Được phép lưu thông theo luật định

4 Có giá trị >= nghĩa vụ nợ phải bảo đảm

5 Được bảo hiểm (nếu cần thiết)

Trang 39

Qui trình giao dịch tài sản

Trang 41

Thẩm định tài sản

Là việc thu thập và phân tích các

thông tin có liên quan đến

• Đối chiếu nơi toạ lạc của TS

• Trách nhiệm đảm bảo nợ của

• Trong hệ thống NH

Trang 43

Tỷ lệ cho vay theo TSĐB tại NHCT.VN

Ngày đăng: 08/10/2015, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w