1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng tín dụng ngân hàng

171 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tín dụng ngân hàng
Tác giả Bùi Diệu Anh, Johathan Golin, Philippe Delhaise
Người hướng dẫn TS. Trần Chí Chinh
Trường học Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM
Chuyên ngành Tín dụng ngân hàng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được chuẩn mực đạo đức và các tiêu chuẩn nghề nghiệp trong lĩnh vực tín dụng ngân hàng • Thể hiện ý thức tuân thủ trong lĩnh vực tín dụng ngân hàng Thể hiện tính chủ động, tích cực trong các hoạt động học tập và thực hành liên quan đến nội dung môn học

Trang 1

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Giảng viên: TS Trần Chí Chinh

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC Hoàn thành môn học, sinh viên có khả năng

• Vận dụng được kiến thức về thẩm định tín dụng nhằm hoàn thiện

kỹ năng viết báo cáo thẩm định tín dụng

• Vận dụng được các kiến thức nhằm xử lý các tình huống tín dụng

Trang 3

MỤC TIÊU MÔN HỌC Hoàn thành môn học, sinh viên có khả năng

Trang 4

THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

Tổng thời lượng và phân bổ thời gian

- Thời lượng: 03 tín chỉ (45 tiết)

- Phân bổ thời gian: Trên lớp là 45 tiết; đồng thời sinh viên tự

học, tự nghiên cứu, thực hiện các bài tập cá nhân và bài tập nhóm tối thiểu gấp 2 lần thời gian trên lớp

Phương pháp dạy và học

- Triết lý giáo dục: “Khai phóng – liên ngành – trải nghiệm”

- Các phương pháp được sử dụng chủ yếu trong quá trình dạy

và học: Thuyết giảng các kiến thức cơ bản, trao đổi, thảo luận và

giải quyết vấn đề dựa vào các tình huống thực tế

Trang 5

THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

Tài liệu chính

• Bùi Diệu Anh (2022), Tín dụng ngân hàng, Tài liệu tham khảo của trường Đại học Ngân hàng TP HCM

• Johathan Golin and Philippe Delhaise (2013), The Bank

Credit Analysis Handbook: A Guide for Analysts, Bankers, and Investors, 2nd edn, John Wiley & Sons Singapore Pte Ltd.

Tài liệu

tham khảo

• Bài tập tình huống tín dụng ngân hàng, Tập thể Giảng viên khoa Ngân hàng, Tài liệu tham khảo nội bộ của khoa Ngân hàng

• Các Văn bản pháp lý có liên quan đến hoạt động tín dụng tại Việt Nam

Trang 6

PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

A1 Đánh giá quá trình

A1.1 Sự chuyên cần, ý thức và thái độ học tập 10%

A1.2 Bài tập cá nhân và/hoặc bài tập nhóm 20%

Trang 7

NỘI DUNG MÔN HỌC

Chương 2 Thẩm định tín dụng

Chương 1 Tổng quan về tín dụng ngân hàng

Chương 3 Cho vay cá nhân

Chương 4 Tín dụng đối với pháp nhân

Chương 5 Xử lý nợ xấu và quản lý nợ có vấn đề

Trang 8

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

1.1 Khái niệm và đặc trưng của tín dụng ngân hàng

1.2 Nguyên tắc và điều kiện cấp tín dụng

1.3 Quy trình tín dụng

1.4 Định giá khoản vay

1.5 Bảo đảm tín dụng

Trang 9

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Khái niệm

tín dụng ngân hàng

Là một giao dịch về tài sảngiữa hai chủ thể, trong đóbên cấp tín dụng (ngânhàng) chuyển giao tài sảncho bên được cấp tín dụng(khách hàng) sử dụng theonguyên tắc có hoàn trả cảgốc và lãi/lợi tức tín dụng

Trang 10

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Đặc trưng của tín dụng ngân hàng

Tài sản giao dịch trong tín dụng ngân hàng rất đa dạng

Cấp tín dụng dựa trên sự tín nhiệm

Sự hoàn trả đầy đủ cả gốc

và lợi tức tín dụng là bản

Trang 11

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Phân loại tín dụng (căn cứ vào mục đích sử dụng khoản tín dụng)

Trang 12

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Phân loại tín dụng (căn cứ vào thời hạn cấp tín dụng)

Trang 13

KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

Phân loại tín dụng (căn cứ vào hình thức cấp tín dụng)

toán

Cho thuê tài

chính

Bảo lãnhngân hàng

Trang 14

NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG

dụng đúng thỏa thuận

Trang 15

NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG

Khách hàng cóphương án sửdụng vốn khả thi

Khách hàng cókhả năng tàichính để trả nợ

Trang 16

QUY TRÌNH TÍN DỤNG

Khái niệm

quy trình tín dụng

Tổng hợp các nguyên tắc,quy định của ngân hàngtrong việc cấp tín dụng; làmột quá trình bao gồmnhiều giai đoạn, được thựchiện theo một trật tự nhấtđịnh có tính chất liên hoàn

và có quan hệ hữu cơ chặtchẽ với nhau

Trang 17

Quyết định tín dụng

Chuyển giao tín dụng/

giải ngân

Giám sát tín dụng

Giải chấp/ thanh lý tín dụng

Trang 18

TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG

VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP TÍN DỤNG

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Các nội dung cần

Mục tiêu

Trang 19

THẨM ĐỊNH/ PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

Các nội dung cần thực hiện

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Nguồn thông tin để PTTD

Trang 20

QUYẾT ĐỊNH TÍN DỤNG

Các nội dung cần

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Cơ sở để đưa ra

quyết định tín dụng?

Các nội dung liên quan đến quyết định tín dụng

- Từ chối/chấp thuận cấp tín dụng

Trang 21

CHUYỂN GIAO TÍN DỤNG/ GIẢI NGÂN

Các nội dung cần thực hiện

Người thực hiện

Cách thức tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Phương pháp và hình thức giải ngân

Trang 22

GIÁM SÁT TÍN DỤNG

Các nội dung cần

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Mục tiêu

Nội dung giám sát

- Giám sát việc sử dụng vốn, giám sát việc trả nợ, giám sát thực trạng TSBĐ (nếu có)

Cơ sở để giám sát tín dụng

- Hình thức và phương thức cấp tín dụng

- Các thỏa thuận trong những hợp đồng

Trang 23

GIẢI CHẤP/ THANH LÝ TÍN DỤNG

Người thực hiện

Cách thức

tổ chức thực hiện

Các nội dụng cần thực hiện

Mục tiêu

Cơ sở để thực hiện giải chấp/ thanh lý tín dụng?

Nội dung thanh lý

- Thanh lý mặc nhiên/giải chấp

- Thanh lý bắt buộc

Trang 24

QUY TRÌNH TÍN DỤNG

Thảo luận

Ý nghĩa của việc thiết lập quy trình tín dụng

đối với ngân hàng?

Trang 25

ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY

Đảm bảo

tính cạnh tranh

Đảm bảo bù đắpcác chi phí và lợinhuận kỳ vọng

Giá cả của khoản vay

Chi phí sử dụng vốn mà ngườivay phải bỏ ra khi vay ngân hàng

Tại sao phải định giá khoản vay

Trang 26

ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY

Chi phí vốn đầu vào

Các chi phí hoạt động của khoản vay

Trang 27

ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY

Quan hệ giữa tổn thất dự kiến (EL)

và lãi suất cho vay, dự phòng tổn thất

Trích lập dự phòng tổn thất/RRTD

Ngân hàng tính vào chi phí kinh doanh

Lãi suất cho vay

của khoản vay

Dự phòng RRTD (%)

kỳ vọng của CSHV

(%)

Trang 28

ĐỊNH GIÁ KHOẢN VAY

Các phương pháp định giá khoản

vay

Dựa vào việc tổng hợp chi phí

Dựa theo lãi suất cơ sở

Dựa vào Các cách

tiếp cận khác

Trang 29

sở hữu của người đượccấp tín dụng hoặc bảolãnh của bên thứ ba

Trang 30

BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Thảo luận

Vai trò của tài sản bảo đảmtrong hoạt động tín dụng của ngân hàng?

Trang 32

BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Điều kiện của tài sản bảo đảm

Tài sản bảo đảm phải có đầy

đủ cơ sở pháp lý để ngân hàng

có quyền ưu tiên khi xử lý

Tài sản bảo đảm phải có tính thanh khoản cao Tài sản bảo đảm phải nằm trong

Trang 33

BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Phân loại tài sản bảo đảm (dựa vào hình thái biểu hiện)

Trang 35

BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Các hình thức bảo đảm tín dụng

Thếchấp

Cầmcố

BảolãnhTín

chấp

Trang 36

BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

Tính ổn định về giá trị của tài sản bảo đảm

Tính thanh khoản của tài sản bảo đảm

Phương thức quản lý và thụ

Xác định mức

độ an toàn

của TSBĐ

Quan hệ giữa rủi ro và bảo

đảm

Quan hệ giữa thời hạn cấp tín dụng và bảo

đảm

Quan hệ giữa quy mô khoản tín dụng và

Vận dụng bảo đảm tín dụng trong hoạt động cho vay của ngân hàng

Trang 38

Chủ độngtrong kiểm soát rủi ro

Trang 39

MỤC ĐÍCH VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

Tư cách (Character)

Năng lực (Capacity)

Vốn

Điều kiện

(Condition)

Tài sản bảo đảm (Collateral)

Nội dung thẩm định tín dụng – theo 5Cs

Trang 40

CÁC PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

Phân loại phương pháp thẩm định tín dụng

Phương pháp truyền thống Phương pháp hiện đại

Dựa vào mức độ ứng dụng công nghệ

Trang 41

PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG

Phương pháp phán đoán

Các nội dung phân tíchtín dụng trong phương

pháp phán đoán

Trang 42

KHÁI NIỆM

Khái niệm

khả năng trả nợ của ngườivay dựa trên phán đoánchủ quan của chuyên giaphân tích tín dụng

Trang 43

CÁC NGUỒN THÔNG TIN VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP

Từ khách hàng vay

Trang 44

CÁC NGUỒN THÔNG TIN VÀ PHƯƠNG PHÁP THU THẬP

Phương pháp

phân tích và tổng hợp

Phương pháptrao đổi/mua thông tin

Phương pháp

khác

Phương phápphỏng vấn và khảo sát thực tế

Phương pháp thu thập thông tin

Trang 45

CÁC NỘI DUNG PTTD TRONG PHƯƠNG PHÁP PHÁN ĐOÁN

Xác suất vỡ nợ của người vay (Probability of default – PD)

Tư cách

(Character)

Năng lực(Capacity)

Vốn(Capital)

Bảo đảmtín dụng(Collateral)

Điều kiệnmôi trường(Condition)

Ngân hàng

Lựa chọn những người vay đáp ứng đượccác điều kiện về 5Cs để cấp tín dụng

Trang 46

CÁC NỘI DUNG PTTD TRONG PHƯƠNG PHÁP PHÁN ĐOÁN

Thực hành

Phân tích tín dụng đối với khách hàng doanh

nghiệp bằng phương pháp phán đoán

Trang 49

CÁC THAM SỐ LIÊN QUAN ĐẾN RỦI RO TÍN DỤNG CỦA KHOẢN VAY

Tổn thất dự kiến của khoản vay

(Expected loss – EL)

Tổn thất do vỡ

nợ (Loss given default – LGD)

Trang 50

CẤP ĐỘ CỦA PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ

Basel II Khung phân tích

sự đầy đủ vốn

Kỷ luật thị trường

sát

Ba trụ cột của Basel II

Trụ cột 1

Trang 51

CẤP ĐỘ CỦA PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ

Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ cơ bản

Trang 52

CẤP ĐỘ CỦA PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ

Phương pháp xếp hạng tín dụng nội bộ nâng cao

Ngân hàng tự ước lượng

Sử dụng hàm trọng số rủi ro để xác định yêu cầu về vốn

Trang 53

PHƯƠNG PHÁP HIỆN ĐẠI

Thảo luận

- Thảo luận về các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp

dụng các phương pháp thẩm định tín dụng hiện đại

- Xu hướng và tiến trình áp dụng các phương pháp

thẩm định tín dụng hiện đại tại các NHTM Việt

Nam

Trang 54

TRÌNH BÀY BÁO CÁO THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

Thảo luận và thực hành

Hình thức và nội dung báo cáo thẩm định tín dụng

Trang 55

CHƯƠNG 3 CHO VAY CÁ NHÂN

3.1 Đặc điểm khách hàng cá nhân

3.2 Các loại cho vay

Trang 56

ĐẶC ĐIỂM CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Đặc điểm của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 57

ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ

Thảo luận

Đặc điểm pháp lý của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 58

ĐẶC ĐIỂM TÀI CHÍNH

Thảo luận

Đặc điểm tài chính của khách hàng cá nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 59

CÁC LOẠI CHO VAY

Các loại cho vay tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân

Cho vay tiêu dùng

Cho vay tiêu dùngtheo hạn mức thấu chi

Trang 60

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

Đối tượng cho vay

Thanh toán tiền mua nhà

ở, đất ở, chi phí xây dựng

hoặc sửa chữa nhà ở

Thanh toán tiền muacác phương tiện đi lạiphục vụ mục đích tiêu

dùng

Thanh toán tiền muacác vật dụng gia đình

có giá trị lớn và sửdụng lâu bền

Trang 61

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

Thời hạn cho vay và kỳ hạn trả nợ

Số tiền thanh toán mỗi

kỳ phải phù hợp với

khả năng thu nhập

Kỳ hạn trả nợ phảithuận lợi cho việc trả

nợ của khách hàng

Thời hạn cho vay tối

đa tùy thuộc vào từngsản phẩm cho vay vàkhả năng trả nợ của

khách hàng

Trang 62

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

Các phương pháp tính số tiền thanh toán mỗi định kỳ

Trang 63

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

• Phương pháp lãi đơn: Vốn gốc được thanh toán đều nhau và lãi được tính

theo dư nợ thực tế

- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)

T(i) = Tv + TL(i)Với:

- Vốn gốc:

- Lãi tính theo dư nợ thực tế

n

Trang 64

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

• Phương pháp hiện giá: Tổng số tiền thanh toán đều nhau ở mỗi kỳ hạn

- Công thức tính toán tổng số tiền thanh toán mỗi kỳ (gốc + lãi)

- Lãi tính theo dư nợ thực tế

T

V * r * (1 + r)n(1 + r)n - 1

=

Trang 65

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

Trang 66

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

* Công thức tính lãi suất hiệu dụng trong phương pháp lãi gộp

- Trường hợp khoản vay có thời hạn < (hoặc =) 12 tháng, lãi suất công

Trang 67

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

Trang 68

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

• Ưu điểm

- Ngân hàng có thể tận dụng được sở trường của nhân viên tín dụng

- Linh hoạt hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp

- Giúp ngân hàng có thể bán được các sản phẩm dịch vụ khác

• Nhược điểm

- Ngân hàng phải sử dụng nhiều nhân viên

- Chi phí cho vay cao hơn cho vay tiêu dùng gián tiếp

Trang 69

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

NGƯỜI TIÊU DÙNG

(1) (4)

Trang 70

CHO VAY TIÊU DÙNG TRẢ GÓP

• Ưu điểm

- Dễ dàng tăng doanh số cho vay tiêu dùng

- Tiết kiệm được chi phí trong cho vay

- Giúp ngân hàng mở rộng quan hệ khách hàng

- Trong trường hợp có quan hệ với công ty bán lẻ tốt, cho vay tiêu dùng giántiếp an toàn hơn cho vay tiêu dùng trực tiếp

• Nhược điểm

- Ngân hàng không tiếp xúc trực tiếp với người tiêu dùng đã được bán chịu

- Thiếu sự kiểm soát của ngân hàng khi công ty bán lẻ thực hiện bán chịu

- Kỹ thuật nghiệp vụ cho vay tiêu dùng gián tiếp có tính phức tạp cao

Trang 71

CHO VAY TIÊU DÙNG QUA THẺ TÍN DỤNG

Các quy định chung của ngân hàng liên quan

đến cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Điều kiện

đối với

chủ thẻ

Hạn mứctín dụng

Bảo đảmtín dụng

và giảichấp

Thay thế/

gia hạn thẻtín dụng

Chấm dứt/ thu hồi thẻtín dụng

Trang 72

CHO VAY TIÊU DÙNG QUA THẺ TÍN DỤNG

Các quy định về thanh toán trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Sử dụng tài khoản Số tiền thanh toán tốithiểu mỗi lần và tối

thiểu trong kỳ

Địa điểm thanh toán

và cách thanh toán

Trang 73

CHO VAY TIÊU DÙNG QUA THẺ TÍN DỤNG

Lãi vay và phí trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Trang 74

CHO VAY TIÊU DÙNG QUA THẺ TÍN DỤNG

Các rủi ro và các biện pháp hạn chế rủi ro trong cho vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

bên chấp nhận thẻ

Trang 75

CHO VAY TIÊU DÙNG THEO HẠN MỨC THẤU CHI

Thảo luận

Cho vay tiêu dùng theo hạn mức thấu chi

Trang 76

CHƯƠNG 4 TÍN DỤNG ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN

4.1 Đặc điểm khách hàng

4.2 Tín dụng ngắn hạn

4.3 Tín dụng trung hạn

4.4 Bảo lãnh ngân hàng

Trang 78

ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ

Thảo luận

Đặc điểm pháp lý của khách hàng pháp nhân

có ảnh hưởng đến quan hệ tín dụng

Trang 79

ĐẶC ĐIỂM KINH DOANH

Cơ cấu tài sản và nhu cầu vốn của doanh nghiệp

Các chiến lược tài chính của doanh nghiệp

Nhu cầu tín dụngcủa doanh nghiệp

Trang 80

CƠ CẤU TÀI SẢN VÀ NHU CẦU VỐN CỦA DOANH NGHIỆP

Vốn CSH

và nợ dài hạn

Nợ ngắn hạn thường xuyên

Nợ ngắn hạn tạm thời Vay ngân hàng

NHU CẦU VỐN

Tài sản cố định

Tài sản lưu động thường xuyên Tài sản lưu động

tạm thời

Trang 81

CƠ CẤU TÀI SẢN VÀ NHU CẦU VỐN CỦA DOANH NGHIỆP

Tại một thời điểm bất kỳ ở doanh nghiệpthường xuất hiện hai nhu cầu cần tài trợ

Nhu cầu có tính chất thường xuyên

– tài trợ cho tài sản dài hạn và một

phần tài sản ngắn hạn thường xuyên

Nhu cầu mang tính chất tạm thời – tàitrợ cho tài sản ngắn hạn phát sinh

theo thời vụ

Trang 82

CÁC CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP

Vốn lưu động ròng

Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng

NHU CẦU VAY VỐN CỦA CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH BẢO THỦ

Tài sản cố định Tài sản lưu động

(Conservative Financing Strategy)

Trang 83

CÁC CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP

Vốn lưu động ròng

Nguồn vốn ngắn hạn phi ngân hàng Vay ngân hàng

NHU CẦU VAY VỐN CỦA CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH NĂNG ĐỘNG

Tài sản cố định Tài sản lưu động

(Aggressive Financing Strategy)

Trang 84

NHU CẦU TÍN DỤNG CỦA DOANH NGHIỆP

Nhu cầu tín dụng dài hạn

Mua lại cácdoanhnghiệp khác

Trả cáckhoản nợdài hạn,…

Trang 85

NHU CẦU TÍN DỤNG CỦA DOANH NGHIỆP

Nhu cầu tín dụng ngắn hạn

Bổ sung vốn lưu động

kho/các khoản phải thu

Trả các khoản nợngắn hạn,…

Trang 86

NHU CẦU TÍN DỤNG CỦA DOANH NGHIỆP

• Vận động vốn ngắn hạn của doanh nghiệp

Giai đoạn tồn kho

n ngày

Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu m ngày

CHU KỲ HOẠT ĐỘNG

Trang 87

NHU CẦU TÍN DỤNG CỦA DOANH NGHIỆP

• Vận động vốn ngắn hạn của doanh nghiệp

Bán hàng tồn kho Mua hàng tồn kho

Giai đoạn tồn kho

Giai đoạn thực hiện các khoản phải thu

Trang 88

TÍN DỤNG NGẮN HẠN

Các hình thức cấp tín dụng ngắn hạn đối với doanh nghiệp

Trang 90

CHO VAY TỪNG LẦN

Đặc trưng của cho vay từng lần

Đối tượng cho vay

và nguồn trả nợ

Thời hạn giải ngân

Trang 91

Qui định tín dụng

hiện hành

Trang 92

Giá trị tàisản bảođảm (kháchhàng thuộcnhóm phải

có TSBĐ)

Các giớihạn tíndụng theoquy định

Khả năngcung ứngvốn củangân hàng

Trang 95

CHO VAY TỪNG LẦN

Thực hành

Xử lý tình huống/ bài tập về cho vay từng lần

Trang 96

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG

Đặc trưng của cho vay theo hạn mức tín dụng

Đối tượng cho vay

và nguồn trả nợ

Quá trình giải ngân

Trang 97

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG

Kỹ thuật cho vay (cơ sở tính toán HMTD)

tệ của doanh nghiệp

Qui định tín dụng

hiện hành

Trang 98

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG (Cách xác định HMTD theo dòng tiền)

• Ước tính doanh số bán trong kỳ (1)

• Ước tính số thu trong kỳ (2)

• Ước tính số mua sắm/chi phí trong kỳ (3)

• Ước tính chi tiền trong kỳ (4)

• Chênh lệch thu – chi (5) = (2- 4)

• Tiền đầu kỳ (6)

• Tiền cuối kỳ (7) = (6) + (5)

• Nhu cầu vay hoặc khả năng trả nợ

Trang 99

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG (Cách xác định HMTD theo chu kỳ ngân quỹ)

Phải thu bình quân x 365

Doanh thu thuần

Thời gian tồn kho (2)

Tồn kho bình quân (x) 365

=

Giá vốn hàng bán

Trang 100

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG (Cách xác định HMTD theo chu kỳ ngân quỹ)

Thời gian phải trả (3) =

Phải trả bình quân (x) 365

Giá vốn hàng bán

Trang 101

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG (Cách xác định HMTD theo chu kỳ ngân quỹ)

Trang 102

CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG

Các biện pháp giám sát trong quá trình cho vay theo hạn mức tín dụng

nợ giảmthấp

Quy định kỳhạn trả nợ cụthể cho mỗilần giải ngân

Xác địnhvòng quay vốn tín dụngphù hợp vớivòng quay ngân quỹ

Ngày đăng: 24/06/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN