1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỜI GIẢI CHI TIẾT đề 5

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 339,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đáp án A Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.. Đi-ốt bán dẫn chỉ cho dòng điện chạy qua nó khi miền p được nối với cực dương và miền n được nối với c

Trang 1

Câu 1: Đáp án C

Giá trị hiệu dụng:

0 2

E

E=

Câu 2: Đáp án C

Theo thuyết tương đối, động năng của hạt: ( ) 2

0

E là năng lượng nghỉ của hạt

Câu 3: Đáp án A

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án B

Chu kỳ con lắc lò xo:

2 2

1.10

m

Câu 7: Đáp án D

Tia X là sóng điện từ, không phải là tia phóng xạ

Câu 8: Đáp án B

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện với 4 kim loại: K, Na, Ca và Xe

Câu 9: Đáp án C

Đi-ốt bán dẫn là linh kiện bán dẫn được tạo ra bởi một lớp chuyển tiếp

p – n

Đi-ốt bán dẫn chỉ cho dòng điện chạy qua nó khi miền p được nối với

cực dương và miền n được nối với cực âm của nguồn điện ngoài

Câu 10: Đáp án D

Chiết suất của thủy tinh (lăng kính, nước) càng lớn đối với ánh sáng có bước sóng càng nhỏ

Câu 11: Đáp án C

Chú ý, tần số tỉ lệ nghịch với bước sóng,

c f

=

Trang 2

Câu 12: Đáp án A

Công suất hao phí trên đường dây ( )

2 2 cos

P

 =

Do đó, tăng điện áp nơi phát lên n lần thì hao phí giảm n lần

Câu 13: Đáp án D

Mạch chỉ có điện trở R nên khi thay đổi tần số công suất là không thay đổi

Câu 14: Đáp án B

Để so sánh mức độ bền vững của các hạt nhân cần xác định năng lượng liên kết riêng của chúng Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

( ) (3.1,0073 4.1,0087 ) 7,0144 0,0423

0,0423.931,5

7

0,03032.931,5

4

Li

He

MeV nuclon MeV nuclon

Hạt Li kém bền vững hơn

Câu 15: Đáp án B

Công thoát electron xác định bởi 0

hc A

= , thay số ta được A=6,625.10−19J

Câu 16: Đáp án D

Ta có

2

Câu 17: Đáp án D

.sin

nc

n

Góc lệch D i= − =  −r 60 40,52 =19,48

Câu 18: Đáp án C

+ Trên dây có hai điểm đứng yên → Sóng dừng xảy ra trên dây với 3 bó sóng

Trang 3

+ Chu kỳ của sóng

0,8 0,1 8

v

nên khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là: 0,05

2

T

 = =

Chú ý: khoảng thời gian giữa n lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng ( 1)

2

T

 = −

Câu 19: Đáp án A

+ Kéo con lắc theo phương thẳng đứng cho lò xo dãn thêm 3 cm nữa rồi thả nhẹ → Con lắc sẽ dao động với biên độ A=3cm

+ Vị trí cách vị trí cân bằng 1 cm:

1

t

x

Câu 20: Đáp án D

Áp dụng định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ:

3 6.10

0,15 0,04

t

Câu 21: Đáp án D

+ Ban đầu:

2

2 1

e U

m

+ Lúc sau:

2

2 1,5 1

m

Dễ thấy điện áp tăng thì tốc độ electron tăng, do đó ta có:

3

6 2

1

2020.10

1,5 1

Câu 22: Đáp án D

+ Vật qua thấu kính cho ảnh cùng chiều, cao gấp 3 lần vật ta có:

' ' 3

A B

t k AB

→Ảnh này là ảo qua thấu kính hội tụ, k 0

'

3

10

d

k

d

d

 = − =

 =

Trang 4

+ Áp dụng công thức thấu kính:

15

d+d = →f + =  =f

Câu 23: Đáp án D

Áp dụng định luật Ôm toàn mạch, ta có:

0 0

0

E I

+ + +

Dựa vào đồ thị:

1

I

1

I

Câu 24: Đáp án A

Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường

Vì điện tích q2 cân bằng

12

32

12 32

0

20 60

=

Câu 25: Đáp án C

Năng lượng điện từ của mạch dao động: 2 2 2 ( 2 2)

C

L

Câu 26: Đáp án A

Ta có:

2

13,6 5.44.10 1,6.10

hc

n

Suy ra n= ứng với quỹ đạo L 2

Câu 27: Đáp án A

Ta có:

2

R r

= =  + 

2

2

12

16

2

 − + =  =  hoặc R= 1 (loại)

Hiệu suất của nguồn điện:

66,7%

R H

R r

Trang 5

Câu 28: Đáp án A

Ta có:

2

1

16 16

( )

0

2 0

0 0

C

C

A

I

B

I

I

Câu 29: Đáp án D

+ Theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

+ Áp dụng định luật bảo toàn vectơ động lượng: p He=p H+p X

cos

16,21

18

cos

X

K

+

Áp dụng BĐT Cosi cho hệ thức

16,21

18 X 2 16,21.18

X

K K

  Nhận thấy cos đạt min thì góc  đạt max

Dấu “=” xảy ra

16,21

X

K

Câu 30: Đáp án D

Dựa vào đồ thị ta có: Tại

1 1

1 1

3 0

A x t v

 

2max

2

2

v

và đang giảm tức là v2 3

 =

 − = → = − →  =

Trang 6

Câu 31: Đáp án B

Tại M có vân tối trùng với 1 vân sáng nên: ( 0,5) t s ( )1

Để bức xạ cho vân tối 2 có giá trị nhỏ nhất thì vân sáng phải có bước sóng lớn nhất tức là

( )

 =

Suy ra

( )

.760 2 0,5

s t t

k k

 =

Dùng Mode 7 của máy tính, ta xét (2) ứng với lần lượt k s=1,2,3,4

Thấy rằng, k s=2 thì k t có 2 giá trị là k t=2 và k t =3 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Suy ra bước sóng của bức xạ 2 là 2

2.760

608

Câu 32: Đáp án B

Gọi công suất của mỗi tổ máy là P0

+ Ban đầu, ở giờ cao điểm:

Công suất phát đi P1=8P0;

Công suất tiêu thụ: P tt1=0,7P1

Công suất hao phí:

2

1

0,3 0,3

hp

+ Khi công suất tiêu thụ giảm còn 72,5% so với lúc cao điểm: P tt2=0,725P tt1=0,725.0,7.P1=0,5075P1

Công suất của máy phát lúc này:

2

2 2

1

0,3

P

2

0,3 P P 0,5075 0

 

2

2 1 1

2

1

2,71

P

P P

P

Câu 33: Đáp án D

Hai thời điểm gia tốc liên tiếp bằng 0 là:

45 41

0,5

2 16 16

T

4 rad s/

 

Trang 7

Từ t= đến 0 t1, vật quay góc

Từ t1 lùi lại 5 vòng và lùi thêm góc 4

ta xác định được thời điểm đầu tiên của vật (đang chuyển động về biên dương)

→ = − theo chiều dương

Một chu kỳ vật qua x=5cm hai lần, tách 2020 1009= T+ 2

0

Câu 34: Đáp án A

Gọi m0 là khối lượng ban đầu của Po

+ Sau thời gian t1=2T:

Khối lượng Po bị phân rã:

1

0

3

4

t T Po

m

Khối lượng Po còn lại: m Po1=21mg

Khối lượng Pb sinh ra:

1

2 1

1 1

t

Pb

+ Sau thời gian t2=3T

Khối lượng Po còn lại:

2

3

2 0.2 0.2 10,5

t T Po

Khối lượng Pb sinh ra:

2

3 2

2 2

t

Pb

Từ 2t= T đến t=3T , lượng Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là: 72,1 61,8 10,3mg− =

Câu 35: Đáp án B

+ Khi C=C U0: MN( )U L

đạt max → cộng hưởng

Khi đó ta có U R= =U 15 2 ;V Z L =Z C0

Có:

R

Trang 8

+ Khi C=0,5C Z0: C' 2= Z C0 =2Z L

( )

2

2

0

2

15 6

/ 3 5

15 3cos 100

6

L

L

L

MN

Z

U

Câu 36: Đáp án C

Lực ma sát tác dụng lên vật m: F ms=.N=0,2.0,3 0,06= N

Khi vật m dao động sang trái (như hình vẽ), do dây không dãn nên vật M gây lực ma sát (hướng sang phải) tác dụng lên vật m làm VTCB của vật m thay đổi một đoạn: 1

0,015 1,5

ms

F

k

(O là vị trí CB ban đầu, lò xo không biến dạng, O1 là vị trí cân bằng mới)

+ Vật m chuyển động từ A1 tới A1' (dây căng, có lực ma sát): 1 2 ; 1 3

10

m

k

+ Vật chuyển động từ A1'→O1→O (dây không dãn, hệ vật gồm cả m và M cùng chuyển động):

5

m M

k

 +

Quãng đường chuyển động của vật m: s=2A1+3A2=10,5cm

Thời gian chuyển động của vật m:

1 3 2

→Vận tốc trung bình của vật m: TB 16,71 /

s

t

= 

Trang 9

Câu 37: Đáp án A

Từ O hạ OH vuông góc với MN:

4,8

OH

Điều kiện dao động ngược pha với O: d=(k+0,5)

+ Trên đoạn MH: 4,8 d 6→4,3 k 5,5→ =k 5

+ Trên đoạn NH (không tính H): 4,8 d 8→4,3 k 7,5→ =k 5,6,7

Số điểm dao động ngược pha trên đoạn MN là 4 điểm

Câu 38: Đáp án D

Khi C C= 0 và C=0,5C0 khi thì điện áp giữa hai đầu M, B cùng pha với nhau

Khi đó ta có:  = (u rLCi)−( )u i

(vẽ giản đồ vectơ)

rLC

 − = −  − = −

+

( ) ( )

tan tan

rLC

rLC

a b

Chuẩn hóa chọn 0

4

C

r= →Z = → = → =   rad

Câu 39: Đáp án D

Trang 10

Gọi AB= , vì trên AB có 9 cực đại nên 4L  L 5

2 5

1

2

1 2

4,47 5,6

MA MB ON

Vì M là cực đại và ngược pha với nguồn nên dao động tại M do A và B

truyền đến phải cùng pha nhau và ngược pha với nguồn

Từ đó ta có bảng giá trị sau:

1

2

Ta có:

TH1: d1=5,5 ;d2=4,5→ L 4,377

TH2: d1=6,5 ; d2=5,5→ L 5,289 (loại)

Câu 40: Đáp án B

+ Xét mạch ban đầu:

2

2

4

U

+ Xét mạch lúc sau: Do công suất trên R giảm 100 lần:

2

'

U

Vậy k=9,426

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi vật m dao động sang trái (như hình vẽ), do dây không dãn nên vật M gây lực ma sát (hướng sang phải) tác dụng lên vật m làm VTCB của vật m thay đổi một đoạn: 1 - LỜI GIẢI CHI TIẾT đề 5
hi vật m dao động sang trái (như hình vẽ), do dây không dãn nên vật M gây lực ma sát (hướng sang phải) tác dụng lên vật m làm VTCB của vật m thay đổi một đoạn: 1 (Trang 8)
Từ đó ta có bảng giá trị sau: 1 - LỜI GIẢI CHI TIẾT đề 5
ta có bảng giá trị sau: 1 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w