1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 file word có lời giải chi tiết – đề số (5)

18 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường sinh của hình trụ bằng hai lần đường kính của hình cầu.. 3  Tính diện tích xung quanh của cái bồn chứa nước theo đơn vị m.. Cho hai đường tròn bằng nhau có tâm lấn lượt là O, O’,

Trang 1

đề số 6

Cõu 1: Tập hợp A0;1; 2;3;4;5;6;7 , E a a a a / a ;a ;a ;a1 2 3 4 1 2 3 4A,a1 0  Lấy 1 phần tử thuộc E bất kỳ Tớnh xỏc suất để số đú chia hết cho 5

13

1

13 49

Cõu 2: Trong hệ trục toạ độ Oxyz, cho A l;2;3 , B l;0; 5 ,      P : 2x y 3z 4 0.    Tỡm

M P sao cho A, B, M thẳng hàng

A. M 3; 4;11  B. M 2;3;7  C. M 0;1; 1   D. M 1; 2;0 

Cõu 3: Phương trỡnh    

1 2cos x 1 cos x

1

1 2cos x sin x

 cú bao nhiờu nghiệm thuộc khoảng 0; 2018 

Cõu 4: Tỡm chu kỡ của hàm số y sin 3x

1 sin x

2

3

Cõu 5: Trong cỏc hàm sau đõy, hàm số nào khụng nghịch biến trờn 

A. yx22x2 7x B. y4x cos x C. y 21

x 1



x

2 y

2 3

 

Cõu 6: Từ cỏc chữ số 0, 1, 2 cú thể thành lập được bao nhiờu số tự nhiờn (khụng bắt đầu bằng 0) là bội số của 3 và bộ hơn 2.10 8

Cõu 7: Cho hàm số y 2x 1

x 1

 Mệnh để đỳng là:

A. Hàm số đổng biến trờn   ; l và   l; 

B. Hàm số nghịch biến trờn   ; l và   l; 

C. Hàm số đổng biến trờn   ; l và   l;  , nghịch biến trờn 1;1 

D. Hàm số đổng biến trờn tập 

Cõu 8: Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2x 0

x

   bằng:

Cõu 9: Cho hàm số y x 12 .

x 4

 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A. Đồ thị hàm số cú hai đường tiệm cận ngang là y 1, y 1 và hai đường tiệm cận đứng là

x 2, x 2

Trang 2

B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là y 1, y 1và hai đường tiện cận ngang là

x 2, x 2

C. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang là y 1 , hai đường tiệm cận đứng là

x 2, x 2

D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 10: Đổ thị sau đây là đổ thị của hàm số nào?

x 1

x 1

x 1

1 x

Câu 11: Đồ thị hàm số

4 2

   cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2

y x  2mx m x 2 đạt cực tiểu tại x l.

A. m 1 B. m 3 C. m 1  m 3 D. m1

Câu 13: Cho hàm số y f x   xác định và liên tục trên các khoảng  ;0 , 0;   và có bảng biến thiên như sau:

4

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y m cắt đổ thị hàm số y f x   tại 3 điểm phân biệt

A. 4 m 0  B. 4 m 0  C. 7 m 0  D. 4 m 0 

Câu 14: Hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, BAD 60 , 

SCD và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng    ABCD , góc gịữa SC và mặt đáy  ABCD

bằng 45  Tính diện tích mặt cẩu ngoại tiếp tứ diện SBCD

A. 7

2

B. 7

4

C. 7

6

D. 7

3

Câu 15: Giải bất phương trình log 3x 22   log 6 5x2   được tập nghiệm là a; b Hãy

tính tổng S a b 

5

5

15

5

Trang 3

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số x 1

y 2 

A. y 'x 1 2 ln 2  x B. y ' 2x 1  log 2

x 1

2

y '

ln 2

D. y ' 2x 1  ln 2

Câu 17: Nghiệm của bất phương trình x 2 1

3 9

 là:

Câu 18: Một cái bổn chứa nước gổm hai nửa hình cầu và một hình trụ

(như hình vẽ) Đường sinh của hình trụ bằng hai lần đường kính của

hình cầu Biết thể tích của bồn chứa nước là128  3

m 3

Tính diện tích

xung quanh của cái bồn chứa nước theo đơn vị m 2

Câu 19: Số nào trong các số phức sau là số thực?

C. 5 2i  5 2i  D. 1 2i    1 2i

Câu 20: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo cuả số phức z

A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i

B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i

C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3

D. Phần thực là 4 và phần ảo là 4

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ

a 1; 10 , b1; 1;0 , c1; 1; 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. b c B. c  3 C. a  2 D. b a

Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z 3 0    và điểm

A 1; 2;1  Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P là:

A.

1 2t

y 2 4t

z 1 3t

 

  

  

B.

x 1 2t

y 2 2t

z 1 2t

 

  

  

C.

x 2 t

y 1 2t

z 1 t

 

  

  

D.

x 1 2t

y 2 t

z 1 t

 

  

  

Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 9; 3; 5 , B a; b; c      Gọi M,

N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng toạ độ

Oxy , Oxz và Oyz Biết M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho      AM MN NP PB.   Giá trị của tổng a b c  là: [§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com]

Trang 4

Câu 24: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a Biết đường chéo cùa mặt bên là a 3 Khi đó, thể tích khối làng trụ bằng:

3

a 2

3

2a

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCcó SA vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABC

vuông tại C, AB a 3, AC a.  Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC a 5.

A. a3 6

3

a 6

3

a 2

3

a 10 6

Câu 26: Tính dx ,

2x 1

 ta được:

A. 1ln 2x 1  C

2

C 2x 1

C. ln 2x 1 C  D. 1ln 2x 1 C

1 0

l n x 1 dx a ln b, a, b   

  Tính a 3  b

1 9

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình z4 2z2 8 0 là:

A.  2; 4i B.  2; 2i  C. 2i; 2 D. 2; 4i

Câu 29: Một vật chuyển động với vận tốc v t có gia tốc là   a t  3t2t m / s  2 Vận tốc ban đẩu của vật là 2 m / s Hỏi vận tốc của vật sau   2s

A.12m / s B.10m / s C. 8m / s D.16m / s

Câu 30: Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ sau là:

10 3

Câu 31: Cho tứ diện ABCD và M là điểm ở trên cạnh AC Mặt phẳng   qua và M song song với AB và CD Thiết diện của tứ diện cắt bởi   là:

A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thang D. Hình thoi

Câu 32: Trong hệ tục toạ độ không gian Oxyz, cho A 1;0;0 , B 0; b;0 ,C 0;0;c , biết     

b,c 0, phương trình mặt phẳng  P : y z 1 0.   Tính M b c  biết

ABC  P ,d O; ABC    1

3

Trang 5

A. 2 B. 1

5

Câu 33: Cho khối lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh là a Tính thể tích khối chóp tứ giác

D.ABC'D '

A.

3

a

3

a 2

3

a 2

3

a 4

Câu 34: Cho hai đường tròn bằng nhau có tâm lấn lượt là O, O’, biết chúng tiếp xúc ngoài,

một phép quay tâm I và góc quay

2

 biến đường tròn  O thành đường tròn O ' Khẳng

định nào sau đây sai?[§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com]

A. I nằm trên đường tròn đường kính OO’

B. I nằm trên đường trung trực đoạn OO’

C. I là giao điểm của đường tròn đường kính OO’ và trung trực đoạn OO’

D. Có hai tâm I của phép quay thỏa mãn điều kiện đầu bài

Câu 35: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số

y log x, y log x, y log x   được cho trong hình vẽ bên

Tìm khẳng định đúng

A. b c a  B. a b c 

C. a c b  D. b a c 

Câu 36: Tìm m để hàm số y mx 42 m 1 x   22 có 2 cực tiểu và một cực đại

A. m 0 B. 0 m 1  C. m 2 D.1 m 2 

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCcó SA 3a,SA vuông góc vói mặt phẳng đáy,

AB 2a, ABC 120    Khoảng cách từ A đến SBC bằng:

3a 10

6a 13

13 D. a 13

Câu 38: Biết rằng năm 2001, dân số Việt Nam là 78.685.800người và tỉ lệ tăng dân số năm

đó là 1,7% Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S A.e Nr(trong đó A: là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là số dân sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm) Nếu dân số vẫn táng với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 x

2018

x

y log 2017 x m

2

  xác định với mọi x thuộc 0;

A. m 9 B. m 2 C. 0 m 1  D. m 1

Trang 6

Câu 40: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyến bằng a, diện tích xung quanh của hình nón đó là:

4

B. Sxq a2 2

2

xq

S a 2

Câu 41: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i  2, w 2z 1 i.   Khi đó w có giá trị lớn nhất là:

Câu 42: Tìm hệ số của x26trong khai triển

n 7 4

1 x x

  biết n thỏa mãn biểu thức sau

C  C   C  2 1

Câu 43: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A2;3; 2 , B 6; 1 2   ; ,

C l; 4;3 D l;6; 5    Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho tam giác ABM

có chu vi nhỏ nhất

A. M 1;1;0   B. M 0;1; 1   C. M 1;1; 1   D. M 1;1; 1  

Câu 44: Cho tam giác ABC có các góc A, B, C tạo thành một cấp số nhân công bội 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

a  b c B.

1 1 1

b a c C.

1 1 1

c  a b D.

1 1 1

1

a b  c

Câu 45: Cho hình vẽ dưới đây trong đó A, B, C, D lần lượt là tâm của bốn đường tròn có bán kính bằng nhau, chúng tạo thành một hình vuông có cạnh là 4 Bốn đường tròn nhỏ bằng nhau và tâm của nó nằm trên các cạnh của hình vuông ABCD và mồi đường tròn này tiếp xúc với hai đường tròn lớn Tìm diện tích lớn nhất của phần in đậm [§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com]

Trang 7

Câu 46: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 3  3

x 1 y 1

   

trị nhỏ nhất của biểu thức

x y a

xy b

 với a, b   và a, b 1 Hỏi a b bằng bao nhiêu

Câu 47: Cho hình nón có đỉnh S, chiều cao h và bán kính đáy bằng R Mặt phẳng   qua S cắt hình nón tạo ra một thiết diện tam giác Diện tích lớn nhất của thiết diện bằng:

A.

2

h

2

h R 4

C.

h R 3

D.

h R 2

3

1 2 3 n a

   

  Giá trị của

2a b là:

Câu 49: Cho ba số dương a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Giá trị lớn nhất của biểu

thức

2

2

a 8bc 3

P

2a c 1

  có dạng x y x, y   Hỏi x y bằng bao nhiêu:

Câu 50: Diện tích nhỏ nhất giới hạn bởi parabol  P : yx21 và đường thẳng

d : y mx 2  là:

2

3 4

Trang 8

Đáp án

11-B 12-A 13-B 14-D 15-D 16-D 17-A 18-D 19-B 20-C 21-A 22-D 23-B 24-B 25-C 26-D 27-C 28-C 29-A 30-D 31-A 32-D 33-A 34-D 35-A 36-B 37-D 38-A 39-D 40-A 41-D 42-A 43-B 44-A 45-B 46-D 47-D 48-D 49-B 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Số phần tử của tập E : A84 A37 1470

Để a a a a chia hết cho 1 2 3 4 5 điều kiện cần và đủ là a4 0 hay a4 5

Nếu a4 0 thì lấy trong 7 chữ số 1, 2, 7

Vậy có 3

7

A số tận cùng bằng 0

Nếu a4 5thì các số a a a là 1 2 3 3 2

A  A 180số

Vây xác suất để số đó chia hết cho 5 là

2A A 13

A A 49

Câu 2: Đáp án C

Phương trình  

x 1 t qua A 1;2;3

VTCP AB 2; 2; 8 2 1; 1; 4

z 3 4t

 

     

 

M P sao cho A, B, M thẳng hàng  M AB  P

M AB  M 1 t; 2 t;3 4t M    P  2 1 t  2 t  3 3 4t  0 t 1.

Vậy M 0;1; 1   

Câu 3: Đáp án C

Trang 9

   

1 2cos x 1 cos x

1 1 2cos x sinx 0

1 2cos x sinx

2

1 cos x 2cos x sinx 2sin x cos x cos2x cos x sin 2x sinx 0

2cos cos 2sin cos 0

 

x cos 0 l 2

3x

2 4

 Mà

Do đó có 3027nghiệm

Câu 4: Đáp án B

Vì hàm số sin xcó chu kỳ T1  2 và sin 3xcó chu kỳ T2 2

3

 nên hàm số f có chu kỳ T là

bội số chung nhỏ nhất của T và 1 T hay 2 T 2 

Câu 5: Đáp án C

Với y 21

x 1



 ta có

2x

y '

x 1

y ' 0 khi x 0 và y ' 0 khi x 0 Nên hàm số không nghịch biến trên 

Câu 6: Đáp án C

Ta xem số thỏa mãn yêu cầu bài toán là số có dạng: A a a a a a a a a a 1 2 3 4 5 6 7 8 9 trong đó các

i

a  0;1; 2 và các a không đồng thời bằng i 0

+ Vì A 2.10 8nên a10;1  a1có 2 cách chọn

+ Các số từ a đến 2 a mỗi số đều có 3 cách chọn.8

+ Chữ số a chỉ có 1 cách chọn ( Vì nếu 9 a1 a 8chia cho 3 dư 0 thì chọn a9 0,dư 1 thì chọn a9 2và dư 2 thì chọn a9 1)

Vậy có tất cả là 2.37 4374 số ( gồm luôn các số dạng 0a a a a a a a a ).2 3 4 5 6 7 8 9

Do đó số các số lập được thỏa mãn yêu cầu bài toán là 7 6

2.3  3 3645số

Câu 7: Đáp án A

TXĐ: D\ 1

1

x 1

Trang 10

Hàm số đồng biến trên   ; 1và 1;.

Câu 8: Đáp án D

2

2

y ' 2x , x 0; y ' 0 x 1 do x 0

x

Ta có:  

f 1 3, lim y , lim y

Vậy giá trị nhỏ nhất là y 3

Câu 9: Đáp án A

TXĐ D\ 2; 2  

xlim y2 , lim yx 2

      Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x 2, x 2

Đồ thị có hai đường tiệm cận ngang là

y 1, y 1

Câu 10: Đáp án B

Dựa vào đồ thị, có 2 đường tiện cận là x1 àv y 2

Câu 11: Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm :

2 4

2

2

 

=> đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Câu 12: Đáp án A

TXĐ D 

y ' 3x  4mx m , y '' 6x 4m.  

Do hàm số đã cho là hàm bậc ba nên hàm số đạt cực tiểu tại x 1.

 

 

2

m 1

y ' 1 0 m 4m 3 0 m 3

m 1

6 4m 0

m 2

 



 

Câu 13: Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên, đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y f x   tại 3 điểm phân biệt khi 4 m 0  [§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com]

Câu 14: Đáp án D

ABCD là hình thoi có BAD 60  ABD và BCD là hai tam giác đều cạnh bằng 1

Trang 11

   

SAD ABCD

SCD ABCD SD ABCD

SAD SCD SD

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Kẻ là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Trong mặt phẳng SDG , kẻ đường thẳng Ky vuông góc với SD và cắt Gx tại I ( với K là trung điểm

SD)  I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD là

2

21 7

   

 

 

Câu 15: Đáp án D

2 x 3 3x 2 0

log 3x 2 log 6 5x 6 5x 0 x 1 x

3x 2 6 5x x 1

a 1; b S

 

Câu 16: Đáp án D

Ta có: y ' 2x 1  ln 2

Câu 17: Đáp án A

9

       

Câu 18: Đáp án D

Gọi 4x m là đường sinh hình trụ. 

 đường tròn đáy hình trụ và mặt cầu có bán kính là x m 

Thể tích bồn chứa nước này chình là thể tích của khối trụ có bán kính đáy R x đường sinh

l h 4x  và thể tích khối cầu có bán kính R x

Do đó 2 4 3 128  

Vậy diện tích xung quanh bồn nước là: S4x22x.4x 48 m  2

Câu 19: Đáp án B

3 2i   3 2i  6

Câu 20: Đáp án C

Câu 21: Đáp án A

Trang 12

b.c 2 0    b,c  không vuông góc với nhau.

Câu 22: Đáp án D

Đường thẳng  

  P  

x 1 2t qua A 1; 2;1

VTCP n 2; 1;1 z 1 t

 

     

 

Câu 23: Đáp án B

Đường thẳng

x 9 9 a t

AB y 3 3 b t

z 5 5 c t

  

   

  

Từ điều kiện M, N, P AB và AM MN NP PB  

 M, N, P là trung điểm của AB, AN và BN

   

5 c 5

2 0 2

3 b

2

c 15

a 2 2

Vậy a b c  15

Câu 24: Đáp án B

Ta có: AB a, A 'B a 3   AA'=a 2

ABCD.A 'B'C'D'

V A A ' AB a 2

Câu 25: Đáp án C

3

BC AB AC a 2

SA SC AC 2a

S SA.S 2a .a.a 2

Câu 26: Đáp án D

dx 1

ln 2x 1 C

2x 1 2   

Câu 27: Đáp án C

Trang 13

Đặt u ln x 1  du 1 dx

x 1

1

I ln x 1 dx x 1 ln x 1 x 1 dx 2ln 2 x 2ln 2 1 1 ln 4

x 1

a 1, b 4 a 3 16

Câu 28: Đáp án C

2

2

z 2z 8 0

z 2

z 4

   

      



Câu 29: Đáp án A

Ta có:      2  3 t2

v t a t dt 3 t t dt t c

2

Ban đầu vật vận tốc 2 m / s   v 0   2 c 2.

2

v t t 2 v 2 12

2

Câu 30: Đáp án D

Dựa vào hình vẽ, diện tích hình phẳng giới hạn sẽ là:

10

S xdx x x 2 dx

3

Câu 31: Đáp án A

Trên ABC kẻ MN / /AB; N BC 

Trên BCD kẻ NP / /CD;P BD 

Ta có   chính là mặt phẳng MNP [§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com] 

Sử dụng định lý ba giao tuyến ta có MNPAD Q với MQ / /CD / NP

Ta có MQ / /NP / /CD

MN / /PQ / /AB

 Thiết diện MNPQ là hình bình hành

Câu 32: Đáp án D

Phương trình mặt chắn ABC là:  x y z 1

1b c 

2

1 1

b c

1

 

 

   

   

   

Trang 14

2

  do đó b,c 0 nên b c 1.M b c 1

2

    

Câu 33: Đáp án A

Ta có D.ABC'D' D.ABD' D.BC'D' D'.ABD B.DC'D'  D'.ABCD B.DCC'D'

1

2

3 ABCD.A'B'C'D' ABCD.A'B'C'D' ABCD.A'B'C'D'

Câu 34: Đáp án D

Chỉ có một điểm I để IO, IO ' 0

2

 

Câu 35: Đáp án A

Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số y log x b nghịch biến, y log x, y log x a  c đồng biến và đồ thị y log x c phía trên y log x. a Nên ta có b c a 

Câu 36: Đáp án B

TXĐ D 

3

2

y ' 4mx 4 m 1 x

x 0

y ' 0

  

 

Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại khi phương trình y ' 0 có ba nghiệm phân biệt

và m 0

Khi đó phương trình mx2  m 1 có hai nghiệm phân biệt khác 0 và m 0

m 0

0 m 1

m 1

0 m

Câu 37: Đáp án D

Gọi I là trung điểm của Cd, O là tâm hình vuông ABCD  SOABCD 

Ta có OI CD,SI CD   SCD ; ABCD    SI;OISIO 60   

SO OI.tan 60 3

BD SO

BD SAC

BD AC

Kẻ OH SA tại H =>OH là đoạn vuông góc chung

của SA, BD.[§­ îc ph¸t­hµnh­bëi­Dethithpt.com]

a 3 a 2

10

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w