1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 5

7 545 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 7,0 điểm.. Khảo sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Trên mp P cho đường tròn T đường kính AB bằng 2R.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 5

Ngày 12 thang 8 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm).

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− (C)

1 Khảo sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có đúng 4 nghiệm nguyên:

2 2 2

y x y

x x y y m

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình: 2cos 3 cos + 3(1 s in 2 ) = 2 3 cos (22 )

4

2 Giải phương trình: + = 2x − 5x − 1

Câu III (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: 2

x − +x m xx+ + ≤

nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn 0; 1 + 3.

Câu IV (1,0 điểm) Trên mp (P) cho đường tròn (T) đường kính AB bằng 2R S là một điểm nằm trên

đường thẳng vuông góc với (P) tại A Đặt SA = h Mặt phẳng (Q) đi qua A và vuông góc với SB cắt SB tại

K C là một điểm nằm trên đường tròn (T) sao cho · ,(0 )

2

BAC=α < <α π

SC cắt mp (Q) tại H Tính thể tích tứ diện SAHK theo h, R và α

Câu V (1,0 điểm) Cho các số dương x y z, , thoả mãn x y z+ + =3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

x y y z z x

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần( Phần A hoặc Phần B)

A.Theo chương trình chuẩn.

Câu VIa (2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường cao AH và trung tuyến AM lần lượt là:x−2y− =13 0 và 13x−6y− =9 0 Biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(-5; 1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x−4)2+y2 =25 và M(1; - 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho MA = 3MB

Câu VIIa (1,0 điểm) Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}, từ các chữ số thuộc tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên

có 5 chữ số và số đó chia hết cho 3

B.Theo chương trình nâng cao.

Câu VIb (2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của BC, đỉnh A thuộc đường thẳng d: x y+ + =2 0, phương trình đường thẳng DM: x−3y− =6 0và đỉnh C(3; - 3) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, D biết D có hoành độ âm

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc là:

2 2

1

x y

+ = và hai điểm A(4;-3), B(- 4; 3) Tìm toạ độ điểm C thuộc (E) sao cho diện tích tam giác ABC đạt giá trị lớn nhất

Câu VIIb (1,0 điểm) Tính tổng S C C= 20 120 11+C C120 1210+ + C C20 1210 1 +C C1120 120

……….Hết…………

Trang 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 Ngày 10 tháng 8 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x= −4 2mx2+2m2−4 (C m) (m là tham số thực)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=1

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (C m) có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos2x+ =5 2(2 cos )(sin- x x- cos )x

2 Giải bất phương trình: 2− ≤x xx−1

Câu III (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y x

y x y

− + =

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có A ABC' là hình chóp tam giác đều, AC a= ,

A B a Tính theo a thể tích của khối chóp A BB C C' ' '

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực a b c, , chứng minh:

2 2 2 2 2 2 3 2

2

a + - b + b + - c + c + - a ³

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm (2; 3) A − , (3; 2)B − Tam giác

ABC có diện tích bằng 3

2, trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng ( d ) : 3 x y− − =8 0 Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị n nguyên dương thỏa mãn:

Câu VIII.a (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3 3 2

2 1

lim

1

x

x x L

x

®

=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

2 2

x +yx+ y− = và đường thẳng (∆): 4x+2y− =11 0 Lập phương trình tiếp tuyến của (C), biết

tiếp tuyến tạo với (∆) một góc bằng 45o

Câu VII.b (1,0 điểm) Tính tổng: 0 1 2 2010 2011

2011 2011 2011 2011 2011

S = C + C + C + + C +C

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3

0

lim sin 2012

+ − −

=

x

I

x .

- Hết

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN SỐ 4

(Hướng dẫn chấm có 05 trang)

I

(2,0)

Với m 1 = ⇒ =y x4−2x2−2, TXĐ: D=¡

3

y = xx Cho y’ 0= ta được: x 0= hoặc x= ±1

0,25

- Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞);

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( )0;1

- Hàm số đạt cực đại tại x=0,y cd = −2 Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1,y ct = −3

- Giới hạn: xlim y→−∞ = +∞; lim yx→+∞ = +∞.

0,25

BBT:

x −∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 + y

-0,25

Đồ thị

- Đồ thị cắt Ox tại hai điểm ( 1± + 3;0)

cắt Oy tại (0; -2)

- Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng

0,25

y = xmx 2

x 0

y ' 0

=

- Đồ thị hàm số có ba cực trị ⇔ >m 0 (*)

Khi đó các điểm cực trị của đồ thị là: A(0; 2m2−4), B m m( ; 2−4), C(− m m; 2−4) 0,25

- Ta thấy B,C đối xứng nhau qua trục Oy và A Oy∈ nên tam giác ABC cân tại A

Phương trình cạnh BC: 2

4 0

y m− + = Gọi h là độ dài đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC, ta có:

h d A BC= ( , )=m2 1

2

ABC

Sh BC

0,25

2

4 m 2x

-3

4

2

-2

-4

y

x O

Trang 4

(2,0)

(cos – sin ) 1 (cos – sin ) 5 ( )

2 2

p p

p p

é

ê = +

ê

ê = +

ê

¢

Vậy PT cóhai họ nghiệm: 2 ; 2 ,

2

x=p+k p x= +p k p kÎ ¢

0,25

Đk: 1≤ ≤x 2

2 2

2

9 5 1

x x

 ≥

 ≤

0,25

Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là {1} [ ;2]9

5

III

(1,0)

9 0

x y x y

y x y

⇔ 

− + =

Đặt:

2

2 2 0

2

a b

a x y x

b x y

b a

0,25

Hệ (*) trở thành 2

(1) (2)

2



b a

b a a

Thế (1) vào (2) được: a3+2a2−9a− = ⇔ +18 0 (a 2)(a2− = ⇔ =9) 0 a 3

0,25

3

=

= ⇒ = ⇒  = −

x

y Vậy nghiệm của hệ là:(x; y) (= 6; 3− ) 0,25

Trang 5

Gọi E là trung điểm của BC, H là tâm của tam giác đều ABC ⇒A 'H⊥mp(ABC)

2 2 2 6

3

a

A H A A AH

' ' '

'

ABC ABC A B C ABC

3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

'

V A BB CC =V ABC A B CV A ABC = A H S ABC = V ABC A B C = a (đvtt) 0,25

V

2

a + - b ³ a+ - b Dấu “ = ” ⇔ = −a 1 b

2 2 2

2

b + - c ³ b+ - c Dấu “ = ” ⇔ = −b 1 c

2 2 2

2

c + - a ³ c+ - a Dấu “ = ” ⇔ = −c 1 a

0,25

Cộng vế với vế ta được

2 (1 )2 2 (1 )2 2 (1 )2

a + - b + b + - c + c + - a ³

-0,25

Dấu “=” ⇔ + −(a 1 b)(b 1 c) 0; (a 1 b)(c 1 a) 0;(c 1 a)(b 1 c) 0.+ − ≥ + − + − ≥ + − + − ≥

0,25

2

Chương trình chuẩn VI.a

(1,0)

Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác 1,0

Gọi C(a; b), (AB): x –y –5 = 0; AB= 2 ⇒ d(C; AB) = 5 2

2

ABC

AB

D

2(2)

a b

a b

a b

é - = ê

Trang 6

Trọng tâm G 5 5

;

a b

Từ (1), (3) ⇒ C(–2;– 10) ⇒ r = 3

S

p = + +

Từ (2), (3) C(1; –1) ⇒ 3

2 2 5

S r p

r =

3

2 2 5

r =

0,25

1 + 3 2 + 7 3 + + (2n− 1) n = 3 2n− 2n− 6480

Xét khai triển nhị thức : (1 + )n = 0 + 1 + 2 2 + 3 3 + + n. n

Với x = 2 ta có: 3n = 0 + 2 1 + 4 2 + 8 3 + + 2n n

Với x = 1 ta có: 2n = 0 + 1 + 2 + 3 + + n

C C C C C (2) 0,25 Lấy (1) – (2) ta được: 1 + 3 2 + 7 3 + + (2n− 1) n= − 3n 2n

PT (*) ⇔ 3n− 2n = 3 2n− 2n− 6480 ⇔ 3 2n− − 3n 6480 0 = Û 3n= 81 ⇔ =n 4(t/m) 0,25

1

x

L

®

2

1

8

x x

L

3

1

L

x

lim

12

x

®

0,25

Vậy L 1 3 11

Chương trình nâng cao

Theo bài (C) có tâmI 1; 1( − ), bán kính R= 10

Giả sử tiếp tuyến có phương trình ( ') :∆ ax by c+ + =0, (a2+b2 ≠0) 0,25

Theo bài ta có: 0 | 4 22 |2 2

os45

2

+

+

a b c

a b

3

= −

ab + ab= ⇔  =a b

TH1 a = -3b Ta có ( ') : 3∆ − x y c+ + =0

6

=

∆ = ⇔  = −c

d I

c ⇒ ∆ −( ') : 3x y+ − =6 0 và ( ') : 3∆ − x y+ +14 0=

0,25

TH2 b = 3a Ta có ( ') :∆ x+3y c+ =0

Trang 7

Có: 12

8

=

∆ = ⇔  = −c

d I

c ⇒ ∆( ') :x+3y+12 0= và ( ') :∆ x+3y− =8 0

Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn: − + − =3x y 6 0; − + +3x y 14 0= ;

x+3y+ =12 0; x+3y− =8 0

0,25

Xét khai triển sau: (x+1)2011=C20110 x2011+C20111 x2010+C20112 x2009+ + C20112010x C+ 20112011 0,25

Nhân cả hai vế với x ta được

x x( +1)2011=C20110 x2012+C12011x2011+C20112 x2010+ + C20112010 2x +C20112011x 0,25

Lấy đạo hàm hai vế ta được

2010 0 2011 1 2010 2 2009 2010 2011

(2012x+1)(x+1) =2012C x +2011C x +2010C x + + 2C x C+ 0,25

Ta có: 3

0

sin 2012 sin 2012

x

I

3

2 3 3

+ −

I

0 0 3 2 3

x

0,25

sin 2012 sin 2012 1+ 1

I

x

0,25

1 2

3018 4024 12072

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w