Chứng minh rằng: đường thẳng IJ luôn đi qua một điểm cố định... * Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan.. * Học
Trang 1ĐỀ 01
Trang 2ĐỀ 02
Trang 3ĐỀ 03
Trang 4ĐỀ 04
Trang 5ĐỀ 05
Trang 6ĐỀ 06
Trang 7ĐỀ 07
Trang 8ĐỀ 08
Trang 9Trang 1/8 - 209
C 2017 – 2018 MÔN: TOÁN - THPT
Ngày thi: 06/12/2017 câu TNKQ, 05 câu t 8 trang
- Câu 1:
A 3sinxcos ln3x B 3sinxln 3
C 3sinx 1 D 3sinx 1cosx
a
C 3 3
.4
a
D 2 3
.3a
1
z i
iz
21
Trang 1034
a
3312
a
Câu 18:
4 0
sin 3cos
ln 2sin cos
1, 2
V V1
1
3.4
Trang 11C 2 39
.13
a
D 2 21
.7a
Trang 12Trang 4/8 - 209
3log
x m 1;
xy
Trang 133
;12m
;
2 2m
Câu 41: Cho a sinx sin ,y b cosx cosy a2 b2 0
77
Trang 14Trang 6/8 - 209
Câu 43:
Câu 44: Cho hì ABC.A’B’C’ có c nh bên b áy ABC là tam giác vuông t i A,
AB a, AC a 3 Hình chi u vuông góc c a A’ trên m t ph ng (ABC) là m c a BC
a
C a3 3 D
3 3.3a
3 22
xdx
f x dx là
Trang 152
Trang 16Trang 8/8 - 209
bình hành
1
1 V
V Câu 4(1,0
a, b, c ab + bc + ca
Q
b c a
1 2 2 3 10 z i z i - -
Trang 17
ĐỀ 10
Trang 18SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC
DỰ THI HSG QUỐC GIA NĂM 2019
b) Chứng minh rằng:
2018 2 1
4036
k k
Cho tam giác ABC nhọn AB ACcó H là trực tâm, nội tiếp đường tròn (O) BE CF ,
là các đường cao của tam giác ABC (EAC F, AB) Đường thẳng EF cắt BC tại G, đường thẳng AG cắt đường tròn (O) tại M
a) Gọi T là trung điểm của BC Chứng minh: GH AT
b) Lấy điểm P nào đó trên tia BC (P nằm ngoài đoạn BC) Đường tròn (O) cắt
AP tại I và cắt đường tròn đường kính AP tại Q (I, Q đều khác A) AQ cắt BC tại J Chứng minh rằng: đường thẳng IJ luôn đi qua một điểm cố định
Câu 3 (5 điểm) Cho P x( )x n a n1x n1a n2x n2 a x1 a0 là đa thức với hệ số thực, n là số nguyên dương chẵn và có n nghiệm thực (không nhất thiết phân biệt) Giả
sử y là số thực dương thỏa mãn với mọi số thực t y thì ( )P t 0
Chứng minh rằng: n P(0)n P y( ) y
Câu 4 (5 điểm) Cho 2018 số nguyên dương a a1, 2, ,a2018 và số nguyên a sao cho 1
a chia hết cho a a1 .2 a2018 Chứng minh rằng: a2019a không chia hết cho 1
aa11aa21 aa2018 1
HẾT
ĐỀ BONUS
Trang 19
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC
DỰ THI HSG QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi thứ nhất: 21/08/2018
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Đáp án, hướng dẫn này có 6 trang)
Yªu cÇu chung
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu
cầu phải lập luận lô gic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng
* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với
những bước giải sau có liên quan Ở câu hình, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,5 điểm Đối với điểm
thành phần lớn hơn 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,5 điểm
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức
điểm của từng bài
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài
Câu 1
Cho dãy số u n thỏa mãn
1
* 1
4036
k k
điểm
Trang 20Từ cách cho dãy số ta có:
*0,
suy ra dãy(u2n1) tăng và dãy(u2n) giảm
Theo tiêu chuẩn Weierstrass suy ra (u2n1),(u2n) là các dãy hội tụ
21
11
u u
Trang 21k k
u
0,5
Câu 2 Cho tam giác ABC nhọn AB AC có H là trực tâm, nội tiếp
đường tròn (O) BE CF là các đường cao của tam giác ABC ,
(EAC F, AB) Đường thẳng EF cắt BC tại G, đường thẳng AG
cắt (O) tại M
a) Gọi T là trung điểm của BC Chứng minh GH AT
b) Lấy điểm P nào đó trên tia BC( P nằm ngoài đoạn BC)
Đường tròn (O) cắt AP tại I và cắt đường tròn đường kính AP tại Q ( I, Q đều khác A) AQ cắt BC tại J Chứng minh rằng:
đường thẳng IJ luôn đi qua một điểm cố định
5,0 điểm
2a
R T
O A
B
C
P
2,5 điểm
Trang 22Ta có tứ giác BCEF nội tiếp nên GE GF GB GC GM GA. 0,5
Mặt khác GB GC GM GA.
Từ đó suy ra GE GF GM GA.
Do đó tứ giác AMFE nội tiếp
0,5
Hơn nữa ta có tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH nên M
nằm trên đường tròn đường kính AH hay MH MA
Do đó HR cắt BC tại trung điểm của BC hay M, H ,T thẳng hàng
Vậy H là trực tâm của tam giác AGT nên GH AT
0,5
điểm
Gọi K là giao điểm của IJ với (O) Ta chứng minh K cố định Thật vậy:
Gọi D là giao điểm của AH với BC, Gọi L là giao điểm của KD với (O)
( L khác K)
0,5
vì 0
90
Ta có QDJ QAP QAIQKIQK J
suy ra tứ giác DKQJ nội tiếp
Cho P x( )x na n1x n1a n2x n2 a x a1 0 là đa thức với hệ số thực,
n là số nguyên dương chẵn và có n nghiệm thực (không nhất thiết
phân biệt) Giả sử y là số thực dương thỏa mãn với mọi số thực
t y thì ( ) P t Chứng minh rằng: 0 n P(0)n P y( ) y
5,0 điểm
Trang 23Gọi x x1, 2, ,x n là n nghiệm của P x Nếu tồn tại i1, 2, ,n sao cho
Dấu bằng xảy ra khi x1 x2 x n 0,5
Câu 4 Cho 2018 số nguyên dương a a1, 2, ,a2018 và số nguyên a > 1 sao cho a
chia hết cho a a1 .2 a2018 Chứng minh rằng 2019
1
hết cho aa11aa21 aa20181
5,0 điểm
Ta chứng minh bài toán trong trường hợp thay số 2018 bởi số n nguyên
Trang 24a a a a (vô lý) Bài toán được chứng minh
Xét trường hợp n = 2018, ta có điều phải chứng minh cho bài toán
1,0
Trang 25SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC
DỰ THI HSG QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi thứ hai: 22/08/2018
Câu 5: (6 điểm)
Tìm tất cả các hàm số f : thỏa mãn hệ thức f x y( ) f xy( ) f x( ) f y( ) f x f y( ) ( )với mọi số thực x,y
Trang 26SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN CHÍNH THỨC
DỰ THI HSG QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi thứ hai: 22/08/2018
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Đáp án, hướng dẫn này có 5 trang)
yªu cÇu chung
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải
lập luận lô gic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng
* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước
giải sau có liên quan Ở câu 2 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,5 điểm Đối với điểm thành
phần lớn hơn 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,5 điểm
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của
từng bài
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài
Thay x=0 vào (1) ta được f(y)22f(y)2 f(y)
hay f(y) f y( )
0,5
Trong (1) thay y bởi –y và kết hợp với f(y) f y( ) ta có
( ) f(xy) f(x) f(y) f(x) f(y) (2)
Trang 27Cộng (1) và (3) theo vế, ta có f x( y)f(x y) 2 f(x) với mọi x y ,
(5)
0,5
Trong (5) thay x=y và kết hợp f(0) 0 ta được f(2 x) 2 f(x)
Đặt u x y v , x yta có f(u)f(v)f(u v) với mọi u, v
Hay f x( y)f(x)f(y) với mọi x y , (6)
Vậy f là hàm cộng tính trên
0,5
Từ (4) và (6) suy ra f xy ( ) f(x) f(y) với mọi x y , (7)
Vậy f là hàm nhân tính trên
Thử lại ta thấy cả ba hàm số f x ( ) 0, f x ( ) 2 f x( ) x đều thỏa mãn 0,5
2 Cho tam ABC có M là trung điểm BC Gọi D E F, , lần lượt là tiếp điểm
của đường tròn ( )I nội tiếp tam giác ABC với các cạnh BC CA, và AB
Đường thẳng EF cắt các đường thẳng BI CI, và AM lần lượt tại X Y, và
Trang 28Từ (1) và (2) suy ra XEC XIC
Suy ra tứ giác IEXC nội tiếp mà IE BC suy ra 0
Trang 292b 4,5 điểm
Dựng đường thẳng d đi qua A song song với BC cắt EF tại K
Giả sử ID cắt d tại H và cắt EF tại N' ta chứng minh N' trùng N
0,5
Thật vậy:
Vì các điểm F, H,E cùng nhìn AI dưới một góc vuông nên tứ giác HFIE nội
tiếp
suy ra IHF FEI EFI IHE
Do đó HI là phân giác góc FHE
1,0
Hơn nửa HI HK nên (KN FE' ) 1 (AK AN AF AE, ', , ) 1
Ta có d / /BC , M là trung điểm BC nên (AK AM AB AC , , , ) 1 hay
(AK AN AF AE , , , ) 1
Từ đó suy ra N trùng với N'
0,5
Gọi J là giao điểm của AI với BC
Từ tứ giác BCXY nội tiếp, suy ra NXY YXBYCB ICJ 0,5
90
NIX BID IACICA JIC
Suy ra NIX JIC NX JB (*)
3 Cho số nguyên dương n 2 Điền các số 1, 2,3, , n2 vào tất cả các ô
vuông của một bảng vuông kích thước n n , mỗi số một ô vuông Chứng
minh rằng: tồn tại hai ô vuông kề nhau (có chung một cạnh) mà hiệu hai
số trong đó không nhỏ hơn n
7 điểm
Gọi k là số nguyên nhỏ nhất sao cho tồn tại một hàng hoặc một cột chỉ chứa
Trang 30158137
514216
4 1011
1
Chẳng hạn trong hình vẽ trên, nếu xét theo hàng thì phần tử lớn nhất mỗi hàng
là 11,16,15,12, số bé nhất trong đó là 11 Nếu xét theo cột, các số lớn nhất là
11,16,14,15, số bé nhất trong đó là 11 So sánh hàng và cột đó, thấy hàng 1 là
hàng chứa các số 1,11,4,10, đều là các số thuộc tập {1, 2, ,11}
Giả sử số k thuộc hàng r và cột c, các ô còn lại của hàng r đều thuộc tập
{1, 2,,k1}
Nhận xét: Mỗi cột trừ cột c đều chứa ít nhất một số k 1 và không phải tất cả
các ô cùng cột đều k 1 Suy ra cột thứ i tùy ý phải chứa một cặp ( , )a b i i kề
nên tồn tại j b: ja jn Điều phải chứng minh
1,0
Trang 31UBND TỈNH KONTUM KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2018-2019
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng cộng
Câu 2: Chứng minh hệ thức
lượng giác trong tam giác
Câu 3: Dãy số truy hồi với các
yêu cầu chứng minh hoặc tìm
Trang 32UBND TỈNH KONTUM KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2018-2019
Câu 4 (3,0 điểm) Có 20 cây giống trong đó có 2 cây xoài, 2 cây mít, 2 cây ổi, 2 cây bơ, 2 cây
bưởi và 10 loại cây khác 5 loại trên đồng thời đôi một khác loại nhau Hỏi có bao nhiêu cách
chọn ra 5 cây để trồng trong một khu vườn sao cho không có hai cây nào thuộc cùng một loại
Câu 5 (5,0 điểm) Cho tam giác ABC ( AB AC) là tam giác nhọn nội tiếp đường tròn O ,
H là trực tâm tam giác Gọi J là trung điểm của BC Gọi D là diểm đối xứng với A qua O
1) (3,0 điểm) Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC CH BH, ,
Chứng minh rằng tứ giác PJMN nội tiếp
2) (2,0 điểm) Cho biết BAC 600, gọi I là tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng
2AHI 3ABC
Câu 6 (2,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên tố a thỏa mãn 8a cũng là số nguyên tố 2 1
Câu 7 (2,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện 3a22b2c2 6 Tìm giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2(a b c)abc
-HẾT -
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 33UBND TỈNH KONTUM KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2018-2019
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh
làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa ở phần điểm tương ứng
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Câu 5 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm
II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
0,25
Trang 34Cho tam giác ABC vuông tại A và a, 2
2
B B
2
B
(vì 1 cosB1 ) 0,25
060
u n
Đặt v n u n1u n
Ta có 2 u n2 u n1 u n1 u n 2 v n1 v n 2 suy ra v n lập thành một cấp số cộng có v1d 2 Vậy v n 2 (n 1).2 2n
Có 20 cây giống trong đó có 2 cây xoài, 2 cây mít, 2 cây ổi, 2 cây bơ, 2 cây bưởi và 10 loại cây khác 5 loại trên đồng thời đôi một khác loại nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 cây để trồng trong một khu vườn sao cho không có hai cây nào thuộc cùng một loại
2,0
Số cách chọn 5 cây bất kỳ trong 20 cây giống là C 205 0,5
Ta tính số cách chọn 5 cây sao cho có ít nhất hai cây cùng loại
+ Trường hợp 1 : Số cách chọn 4 cây thuộc 2 loại và 1 cây khác là
Trang 35Cho tam giác ABC ( ABAC) là tam giác nhọn nội tiếp đường tròn
O , H là trực tâm tam giác Gọi J là trung điểm của BC Gọi D là
diểm đối xứng với A qua O
1) Gọi M N P lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên , , , ,
BC CH BH Chứng minh rằng tứ giác PJMN nội tiếp
3,0
N M
Trang 36J D
N K
H I
C
O
B
A
Gọi L là giao điểm của AH với BC , K là giao điểm thứ hai của AH
với đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC
Kẻ đường thẳng đi qua I vuông góc với BC cắt BC và cắt cung nhỏ
BC lần lượt tại E và N
Ta có JL DK (vì cùng vuông góc với // AK ) mà J là trung điểm của
HD nên JL là đường trung bình của tam giác HDK , suy ra L là trung
điểm của HK Do đó K đối xứng với H qua đường thẳng BC suy ra
qua BC Suy ra HINK là hình thang cân
AHI IHK AKN ABN ABI IBCCBN ABC
suy ra 2AHI 3ABC Điều phải chứng minh
0,5
Tìm tất cả các số nguyên tố a thỏa mãn 8a cũng là số nguyên tố 2 1 2,0
Vì a là số nguyên tố nên a Ta xét các trường hợp2 0,25 Trường hợp 1: với a khi đó 2 8a 2 1 33 chia hết cho 11
Trang 373a 2b c và 6 P 6 ;
a b c thì 2 2 2
3a 2b c và 6 P 6 Vậy Pmax , 6 Pmin 6
0,5
-HẾT -
Trang 38SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN
DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN Ngày thi thứ nhất: 14/9/2018
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
7
n n n
n
a a a
a) Chứng minh rằng a là số nguyên, với mọi số nguyên dương n n
AC được điền cùng một số 0 hoặc 1 Chứng minh rằng với một cách điền số đối xứng
bất kì, luôn tồn tại hai hàng có các số trong mỗi ô vuông đơn vị lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là a a1, 2,,a2018 ở hàng thứ nhất, b b1, 2,,b2018 ở hàng thứ hai sao cho
1 1 2 2 2018 2018
S a b a b a b là một số chẵn
-HẾT - Họ và tên thí sinh: SBD:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 39 Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án-thang điểm
Bài 1 (5,0 điểm) Cho dãy số thực a n n1 xác định bởi: a1 a2 1,a3 và 2
1 2 3
7
n n n
n
a a a
c) Chứng minh rằng a là số nguyên, với mọi n n nguyên dương
1,0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 42hai hàng có các số trong mỗi ô vuông đơn vị lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là
Trong một nhóm 2018 người bất kì X X1; 2; ;X2018, luôn tồn tại hai người có số người
quen chung trong nhóm là số chẵn
Ta sẽ chứng minh bổ đề bằng phản chứng Giả sử hai người bất kì trong nhóm đều có
số người quen chung là lẻ
TH1 Tồn tại một người có số người quen là lẻ; giả sử là X Không mất tỉnh tổng quát, 1
giả sử X quen 1 X2;X3; ;X1k với k lẻ Áp dụng bổ đề bắt tay, trong một nhóm lẻ
người X2;X3; ;X1k luôn tồn tại một người có số người quen trong nhóm là chẵn, giả
sử là X Khi đó 2 X và 1 X có số người quen chung chẵn, mâu thuẫn Ta có đpcm 2
TH2 Tất cả mọi người đều có số người quen là chẵn Gọi A là tập người quen của
1;
X B là tập người X không quen Khi đó 1 A B 2017 và A chẵn, B lẻ Sử dụng
giả thiết phản chứng, do mỗi bạn trong A có số người quen chung với X là lẻ, do đó 1
với X iA bất kì đều có lẻ người quen trong A và lẻ người quen trong B Lập luận
tương tự, X jB bất kì đều có lẻ người quen trong A và lẻ người quen trong B
3,0