1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 62 (Đ) + 58(H) KTGK II

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm.. Biết được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 2 ax 0 y a� Nhậ n biết được đâu là phương trình bậc hai một ẩn.. Giải được ph

Trang 1

Ngày soạn: 27/03/2022

Ngày giảng:

TIẾT 62 (ĐẠI SỐ) + TIẾT 58 (HÌNH HỌC) KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức: Kiểm tra nhận thức kiến thức của học sinh giữa học kỳ II

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài kiểm tra

3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, độc lập, trung thực trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực - phẩm chất: Phát huy tính tích cực tự giác của học sinh Rèn năng lực nhận biết, năng lực suy luận, năng lực giải quyết vấn

đề, năng lực tự học, năng lực sáng tạo

* HS hòa nhập: Vận dụng kiến thức làm một số bài tập

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy kiểm tra

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Tổ chức: 9A: 9B:

2 Kiểm tra: Chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Chủ đề 1: Hệ hai

phương trình bậc nhất

hai ẩn.

Biết giải hệ phương trình đơn giản Biết được phương trình bậc nhất hai ẩn có vô

số nghiệm.

Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 1,0 10

%

3 1,5 15%

Chủ đề 2:

Hàm số

2

ax ( 0)

ya� Phươn

g trình bậc hai một ẩn.

Biết được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

2

ax ( 0)

ya� Nhậ

n biết được đâu là phương trình bậc hai một ẩn.

Tìm được giá trị của biến khi biết giá trị của hàm số Tìm được giá trị của m để phương trình có nghiệm kép.

Vẽ được đồ thị hàm số.

Giải được bài toán về

sự tương giao giữa hai đồ thị.

Giải được phương trình bậc

Tìm được giá trị của tham số thỏa mã điều kiện cho trước.

Trang 2

hai, chứng minh được

PT có nghiệm với mọi giá trị của tham số.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 0,5 5%

4 3,0 30

%

1 0,5 5%

9 4,5 45%

Chủ đề 3: Các góc với

đường tròn Tứ giác nội

tiếp.

Biết được hai góc đối trong tứ giác nội tiếp thì có tổng bằng

180 0 Biết được tứ giác nào nội tiếp được đường tròn.

Tính được

số đó các góc có liên quan đến đường tròn

Tính được khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.

Chứng minh được

tứ giác nội tiếp đường tròn Chứng minh được hai góc bằng nhau, đường thẳng làm tiếp tuyến của đường tròn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 0,5 5%

1 3,0 30

%

5 4 40%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

6 1,5 15%

4 1,0 10%

½ 0,5 5%

3,5 6,5 65

%

1 0,5 5%

17 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,5 điểm)

Câu 1 Cho ( ; )x y là nghiệm của hệ phương trình 3x 5 .

y y

 

�  

Khi đó hiệu x y bằng

A 3 B -3 C 1 D -1

Câu 2 Phương trình 2x 3  y 8có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 1 nghiệm B 0 nghiệm C Vô số nghiệm D 2 nghiệm Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến khi x 0?

A 2 2

3

yx B y x 2 C y 3 1  x2 D y3 2 5  x2

Trang 3

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) (  m2  4)x2 Tất cả các giá trị của mđể f( 1) 5   là

A m = 3 B m = -3 C m = 3 hoặc m =-3 D m = 9 Câu 5 Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc hai 1 ẩn?

A 0x2 3x 0 B 5x2 2x0 C   x2 2 0 D x2 3x 1 0

Câu 6 Với giá trị nào của mthì phương trình x 2 mx+4 0  có nghiệm kép?

A m4 B m 4 C m8 D m m hoặc 44

Câu 7. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai góc đối nhau bằng

Câu 8 Cho (O) đường kính AB, dây AP cắt tiếp tuyến tại B ở T, TBP�  47 0 Số đo

TAB

Câu 9. Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 5cm có dây cung AB = 6cm Tính khoảng cách d từ O đến đường thẳng AB

A. d  1 cm B. d  2 cm C. d 4 cm D. d  34cm.

Câu 10 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Mọi hình vuông đều là tứ giác nội tiếp.

B Mọi hình chữ nhật đều là tứ giác nội tiếp.

C Mọi hình thoi đều là tứ giác nội tiếp.

D Mọi hình thang cân đều là tứ giác nội tiếp.

II PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó

Câu 2 (1,0 điểm).Trong đợt dịch COVID-19 bệnh viện A đã phát khẩu trang miễn phí

cho hai trường tiểu học và THCS B tổng số là 1800 chiếc khẩu trang Biết số khẩu trang trường tiểu học được phát gấp đôi số khẩu trang trường THCS Tính số khẩu trang bệnh viện A đã phát cho mỗi trường?

Câu 3.(2,0 điểm) Cho phương trình x 2 - 2(m – 1)x – 2m = 0, với m là tham số.

1) Giải phương trình khi m = 1.

2) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

3) Gọi x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình, tìm tất cả các giá trị của m sao cho

x 12 + x 1 – x 2 = 5 – 2m

Trang 4

Câu 4 (3 điểm).

Cho tam giác ABC cân tại A , các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a) Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp đường tròn, chỉ rõ tâm của đường tròn đó.

b) Chứng minh �ABE �ADE

c) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn  O

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần I Phần trắc nghiệm khách quan ( 2,5 điểm).

( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm).

Đáp

án

Phần II Phần tự luận ( 7, 5 điểm).

Câu 1

(1,5 đ)

a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2

1,0

b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị

A(-1; 1); B(2; 4)

0,5

Câu 2

(1,0 đ)

Gọi số khẩu trang trường tiểu học được phát là x (cái)

Số khẩu trang trường THCS được phát là y (cái)

( x > 0; y > 0; x, y �N)

Vì tổng số khẩu trang hai trường được phát là 1800 cái nên ta có

phương trình: x + y = 1800 (1)

Số khẩu trang trường tiểu học gấp đôi số khẩu trang trường

THCS nên ta có phương trình x = 2y (2)

Từ (1); (2) ta có hệ phương trình: 1800

x y

x y

 

�  

0,25

0,25

0,25

y

-2

2 -1

1

-1 -2 -3

2 3 4

4

5 6

x

-5 -6

Trang 5

Giải hệ phương trình ta được x = 1200; y = 600(thỏa mãn điều

kiện)

Vậy trường tiểu học được phát 1200 cái

Trường THCS được phát 600 cái

0,25

Câu 3

(2,0 đ)

1) Thay m = 1 được phương trình :

x2 – 2 = 0  x2 = 2  x = ± 2

Vậy khi m = 1, phương trình có hai nghiệm:

x1= 2 và x2 = - 2

0.5

2) Có ∆ = b’2 – ac = [-(m - 1)]2 - 1.(-2m)

= m2 - 2m + 1 + 2m = m2 + 1 0 với mọi m

Nên phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi

m

0.5

3)

Theo Vi-et ta có : x1 + x2=  2 (m 1 )

a

b

= 2m - 2 Theo bài ta có x12 + x1 – x2 = 5 – 2m (2)

Từ (1) và (2) ta có x12 + 2x1 – 3 = 0  x1 = 1 hoặc x1 = -3

+ Với x = x1 = 1, từ đề bài ta có m = 3

4. + Với x = x1 = -3, từ đề bài ta có m = 3

4

-Vậy khi m = ± 3

4 thì PT có 2 nghiệm x1, x2 thỏa :

x12 + x1 – x2 = 5 – 2m

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4

(3,0 đ)

H

C B

A

D

E O

a) Xét tứ giác CEHD có:

HDC   ADBC ; �HEC 900 BEAC

Do đó �HDC HEC� 1800 mà hai góc này đối nhau nên tứ

giác CEHD nội tiếp đường tròn đường kính HC.

Tâm là trung điểm của HC

0,5

0,5

Trang 6

b) Xét tứ giác ABDE có:

ADB900 ADBC ; �AEB 900BEAC

Hai đỉnh D và E kề nhau cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông nên tứ giác ADBE là tứ giác nội tiếp

Suy ra �ABE �ADE (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AE)

0,5

0,5 c) Tam giác ABC cân tại A có AD là đường cao đồng thời là

đường trung tuyến, do đó D là trung điểm của BC

Khi đó ED là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của tam giác BCE

2

DEBC BD �BDE cân tại D

EBD BED

Tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp �EBD EAD� � (2) (2 góc nội tiếp cùng chắn cung DE)

Lại có O là tâm đường tròn ngoại tiếp nên OA OE

OAE

� cân tại O �EAO OEA�  � (3)

Từ 1, 2, và 3 suy ra �BED OEA �

BED BEO OEA BEO   DEO BEA 

DEOE

� , mà E� O nên DE là tiếp tuyến của (O).

0,5

0,5

4 Hoạt động nối tiếp:

GV thu bài - nhận xét giờ kiểm tra

Làm lại bài kiểm tra vào vở

Ôn tập nội dung đại số đã học trong học kì II

5 Dự kiến kiểm tra, đánh giá: Kết hợp trong giờ.

Duyệt tiết 61, 62 – Ngày 28/03/2022

Trần Thanh Huyền

Ngày đăng: 04/04/2022, 19:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TIẾT 62 (ĐẠI SỐ) + TIẾT 58 (HÌNH HỌC) KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU BÀI HỌC - Tiết 62 (Đ) + 58(H) KTGK II
62 (ĐẠI SỐ) + TIẾT 58 (HÌNH HỌC) KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU BÀI HỌC (Trang 1)
w