1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8, học kì II - Tiết 61: Kiểm tra viết 1 tiết, tiết 62: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giíi thiÖu: Tõ tÝnh chÊt liªn hÖ gi÷a thứ tự và phép nhân với số dương hoặc với số âm ta có quy tắc nhân với một số HS đọc quy tắc nhân trong SGK/tr44 gọi tắt là quy tắc nhân để biến [r]

Trang 1

Soạn: 1/4/2010

Giảng:

Tiết 61: Kiểm tra viết 1 tiết

A mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS

- Rèn kĩ năng nhân, chia đơn, đa thức

- Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Đề cho từng HS

- Học sinh : Ôn tập các nội dung đã học

C Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức: 8A

8B

2 Bài mới: Đề bài Bài 1: (3 điểm) 1) Cho biết a < b điền dấu ( > , < , , ) thích hợp vào ô vuông trong các khẳng   định sau: a) 2a – 5 2b – 5 b) – 3a – 3b

c) a + 5 b + 10 d) 2a – 3 2b + 5 2) Cho biết 3b < 15b Khoanh tròn câu đúng trong các khẳng định sau: a) b > 0 ; b) b = 0 ; c) b < 0

Bài 2: (2 điểm) Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Chỉ nêu một bất phương trình) a) Trả lời:

Trả lời:

Bài 3: (4điểm) Viết tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau và biểu diễn trên trục số a) x < 5 b) x - 2 c) x > - 3 d) x 1 

Bài 4: (1 điểm) Cho biết 5b < 3b Câu nào đúng trong các câu sau? Tại sao? a) b > 0 ; b) b < 0 ; c) b = 0

 o 2 – 1 

o

Trang 2

Đáp án

1 1) Cho biết a < b điền dấu ( > , < , , ) thích hợp vào ô  

vuông trong các khẳng định sau:

a) 2a – 5 < 2b – 5 b) – 3a > –

3b

c) a + 5 < b + 10 d) 2a – 3 < 2b + 5

2) Cho biết 3b < 15b Khoanh tròn câu đúng trong các

khẳng định sau:

a) b > 0 ; b) b = 0 ; c) b < 0

Mỗi câu

điền

đúng

được 0,5

điểm

1 điểm

Trả lời:.Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình x 2 

Trả lời: Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

x < - 1

1 điểm

1 điểm

3 Bài 3: (4điểm) Viết tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau

và biểu diễn trên trục số

a) Tập nghiệm của bpt x < 5 là tập hợp x x|  5

b) Tập nghiệm của bpt x - 2 là tập hợp  x x|   2

c) Tập nghiệm của bpt x > - 3 là tập hợp x x|   3

d) Tập nghiệm của bpt x 1 là tập hợp  x x|  1

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

4 Cho biết 5b < 3b Câu đúng là: b) b < 0

Vì 5 > 3 Khi nhân hai vế với 1 số âm ta được bất đẳng thức

ngược chiều với bất đẳng thức ban đầu

1 điểm

4 Hướng dẫn về nhà:

Ôn tập những nội dung đã học

o 2

– 1 

o

Trang 3

Soạn: 1/4/2010

Giảng:

Tiết 62: Đ4 - bất phương trình bậc nhất một ẩn

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Kĩ năng :

- Biết áp dụng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các BPT đơn giản

- Biết sử dụng các quy tắc biến đổi BPT để giải thích sự tương đương của bất

phương trình

- Biết giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất một ẩn

- Biết cách giải một số BPT quy về được BPT bậc nhất nhờ hai phép biến đổi tương

đương cơ bản

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập và hai quy tắc biến đổi bất phương trình + Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ

- HS: + Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức, hai quy tắc biến đổi phương trình + Thước kẻ

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:8A

8B

2.Kiểm tra:

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

- Chữa bài tập 17 / tr.43 SGK.(BP)

GV nhận xét, cho điểm

Một HS lên bảng kiểm tra

- Chữa bài tập 17 SGK

a) x 6

b) x > 2 c) x 5

d) x < - 1

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới:

Hoạt động của gv

GV: Hãy nhắc lại định nghĩa phương

trình bậc nhất một ẩn

GV: Tương tự , em hãy thử định nghĩa

bất phương trình bậc nhất một ẩn

GV nêu chính xác lại định nghĩa như

tr.43 SGK

GV nhấn mạnh: ẩn x có bậc là bậc nhất

Hoạt động của hs

1 Định nghĩa:

HS: Phương trình dạng ax + b = 0 với a

và b là hai số đã cho và a  0, được gọi

là phương trình bậc nhất một ẩn

- HS phát biểu ý kiến của mình

* Định nghĩa: SGK/tr43

Trang 4

và hệ số của ẩn (hệ số a) phải khác 0

- GV yêu cầu HS làm ?1

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS giải thích

HS làm ?1 Trả lời miệng

Kết quả:

a) 2x - 3 < 0 c) 5x - 15 0

Là các BPT bậc nhất một ẩn (theo định nghĩa)

b) 0x + 5 > 0 không phải là BPT bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0

d) x2 > 0 không phải là BPT bậc nhất một ẩn vì x có bậc

là 2

GV: Để giải BPT, tức là tìm ra tập

nghiệm của BPT ta có hai quy tắc:

- Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc nhân với một số

Sau đây chúng ta xét từng quy tắc

GV yêu cầu HS quy tắc (đóng trong

khung)

- Nhận xét quy tắc nào so với quy tắc

chuyển vế trong biến đổi tương đương

phương trình

- GV giới thiệu Ví dụ 1 SGK.

Giải bất phương trình

x - 5 < 18

(GV giới thiệu và giải thích như SGK)

- Ví dụ 2: Giải bất phương trình

3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số

GV HD HS , lưu ý : Với bài này cùng

một tập hợp nghiệm nhưng có thể ứng

với nhiều BPT

Củng cố:

GV y/c HS nhắc lại quy tắc "chuyển

vế"và làm ?2

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế:

HS đọc quy tắc chuyển vế SGK/tr45

- HS: Hai quy tắc này tương tự như nhau

Ví dụ 1: Giải:

Ta có: x - 5 < 18

x < 18 + 5 (chuyển vế - 5 và

đổi dấu thành 5)

x < 32

Vậy tập nghiệm của BPT làx x|  23

Ví dụ 2: Giải bất phương trình

3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Giải:

Ta có:

3x > 2x + 5 3x - 2x > 5 (chuyển vế 2x và đổi

dấu thành - 2x)

x > 5

Vậy tập nghiệm của BPT là x x|  5

HS nghe GV giới thiệu và ghi bài Biểu diễn tập nghiệm trên trục số: (

0 5

?2.HS làm bài vào vở.

Hai HS lên bảng trình bày

a) x + 12 > 21

 x > 21 - 12 (Chuyển vế 12 và đổi dấu)

 x > 9

Trang 5

b) Quy tắc nhân với một số

GV: Hãy phát biểu tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân với một số

dương, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

với số âm

GV giới thiệu: Từ tính chất liên hệ giữa

thứ tự và phép nhân với số dương hoặc

với số âm ta có quy tắc nhân với một số

(gọi tắt là quy tắc nhân) để biến đổi

tương đương bất phương trình

- GV yêu cầu HS đọc quy tắc nhân tr.44

SGK.

- GV: Khi áp dụng quy tắc nhân để

biến đổi BPT ta cần lưu ý điều

gì ?

- GV giới thiệu Ví dụ 3.

Giải bất phương trình

0,5x < 3

(GV giới thiệu và giải thích như SGK)

Ví dụ 4 Giải bất phương trình

x < 3 và biểu diễn tập nghiệm trên

4

1

trục số

GV gợi ý: Cần nhân hai vế của BPT với

bao nhiêu để vế trái có x ?

- Khi nhân hai vế của BPT với (- 4) ta

phải lưu ý điều gì ?

- GV HD HS giải BPT và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

GV yêu cầu HS lên bảng làm ?3

Tập nghiệm của BPT là:x x|  9 b) -2x > -3x - 5

 -2x + 3x > -5

 x > -5 Tập nghiệm của BPT là:x x|   5

HS phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân (với số dương, với số

âm)

HS đọc quy tắc nhân trong

SGK/tr44

HS nghe GV trình bày

- Ví dụ 3: Giải bất phương trình.

0,5x < 3 0,5x 2 < 3.2 (nhân cả hai vế với 2)

x < 6

Vậy tập nghiệm của BPT là x x|  6

Ví dụ 4: Giải bất phương trình

x < 3 và biểu diễn tập nghiệm trên

4

1

trục số

HS: Cần nhân hai vế của BPT với (- 4) thì vế trái sẽ là x

- Khi nhân hai vế của BPT với (- 4) ta phải đổi chiều BPT

- HS làm bài vào vở

x < 3

4

1

 x (- 4) > 3 (- 4)

4

1

 x > -12 Tập nghiệm của bất phương trình là:

x x|   12 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

(

- 12 0

?3.

HS giải các bất phương trình

Hai HS lên bảng làm

Trang 6

GV lưu ý HS: Ta có thể thay việc nhân

hai vế của bất phương trình với bằng

2

1

chia hai vế của bất phương trình cho 2

2x < 24

 2x : 2 < 24 : 2

 x < 12

- GV hướng dẫn HS làm ?4

Giải thích sự tương đương

a) x + 3 < 7  x - 2 < 2

GV: Hãy tìm tập nghiệm của các BPT

GV nêu thêm cách khác:

Cộng (-5) vào hai vế của bất phương

trình x + 3 < 7 ta được x + 3 - 5 < 7 - 5

x - 2 < 2

b) 2x < - 4  - 3x > 6

GV nêu Ví dụ 5.

Giải bất phương trình 2x - 3 < 0 và biểu

diễn tập nghiệm trên trục số

GV: Hãy giải bất phương trình này

GV yêu cầu HS khác lên biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

GV lưu ý HS: Đã sử dụng hai quy tắc

để giải bất phương trình

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

làm ?5

Giải bất phương trình

- 4x - 8 < 0

a) 2x < 24

 2x < 24

2

1

2 1

 x < 12

Tập nghiệm của BPT là: x x|  12 b) -3x < 27

 -3x > 27

3

1

1

 x > -9

Tập nghiệm của BPT là: x x|   9

?4.

a) HS:  x + 3 < 7

 x < 7 - 3

 x < 4  x - 2 < 2

 x < 2 + 2

 x < 4 Vậy hai bất phương trình tương đương vì có cùng một tập nghiệm

b) HS:

2x < - 4  x < - 2

- 3x > 6  x < - 2 Cách khác : Nhân hai vế của bất phương trình thứ nhất với và đổi

2

3

chiều sẽ được phương trình thứ hai

3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :

Ví dụ 5:

HS: 2x - 3 < 0

 2x < 3

 2x : 2 < 3 : 2

 x < 1,5 Tập nghiệm của BPT này là: x x|  1,5 Một HS lên bảng biểu diễn tập nghiệm )

0 1,5

Trang 7

và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

GV yêu cầu HS đọc "Chú ý" tr.46 SGK

về việc trình bày gọn bài giải bất

phương trình

- Không ghi câu giải thích

- Trả lời đơn giản

GV nên lấy ngay bài giải các nhóm vừa

trình bày để sửa:

- Xoá các câu giải thích

- Trả lời lại

Cụ thể: Ta có - 4x - 8 < 0

 - 4x < 8

 - 4x : (- 4) > 8 : (- 4)

 x > - 2

Nghiệm của BPT là x > - 2

GV yêu cầu HS tự xem lấy Ví dụ

6/SGK

Ví dụ 7: Giải bất phương trình

3x + 5 < 5x - 7

GV nói: Nếu ta chuyển tất cả các hạng

tử ở vế phải sang vế trái rồi thu gọn ta

sẽ được bất phương trình bậc nhất một

ẩn

- 2x + 12 < 0

Nhưng với mục đích giải bất phương

trình ta nên làm thế nào ? (liên hệ với

việc giải phương trình)

GV y/c HS tự giải bất phương trình ?6

?5.HS hoạt động theo nhóm

Bài làm:

Ta có - 4x - 8 < 0

 - 4x < 8 (chuyển - 8 sang vế phải và

đổi dấu)

 - 4x : (- 4) > 8 : (- 4) (chia hai vế cho - 4 và đổi chiều)

 x > -2 Tập nghiệm củaBPT là: x x|   2 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

( -2 0

HS đọc "chú ý" SGK/tr46

HS các nhóm sửa bài giải trên bảng phụ của các nhóm theo hướng dẫn của GV

HS xem Ví dụ 6 SGK/tr46

4 Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0 ; ax + b > 0 ;

ax + b 0 ; ax + b 0 : 

Ví dụ 7:

HS: Nên chuyển các hạng chứa ẩn sang một vế, các hạng tử còn lại sang vế kia

HS giải bất phương trình

Một HS lên bảng trình bày

Có 3x + 5 < 5x - 7

 3x - 5x < -7 - 5

 - 2x < -12

 - 2x : (- 2) > - 12 : (- 2)

 x > 6 Nghiệm của bất phương trình là x > 6

?6.HS giải bất phương trình

Có - 0,2x - 0,2 > 0,4 - 2

 - 2x < - 12

 - 2x : (- 2) > - 12 : (- 2)

 x > 6 Nghiệm của bất phương trình là x > 6 Củng cố

- Thế nào là bất phương trình bậc nhất

một ẩn

- Phát biểu hai quy tắc biến đổi tương

đương bất phương trình

GV y/c HS làm bài 19/SGK- tr47

HS trả lời câu hỏi

4.Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

Trang 8

- Bµi tËp vÒ nhµ sè 20 26 tr.47/ SGK 

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm