1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 62: Kiểm tra học kì II

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Sản lượng lúa đơn vị là tạ của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau: Sản lượng tạ.. Tần số số thửa.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 25/04/2008

Tiết dạy: 61 Bàøi dạy: KIỂM TRA HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong học kì 2.

 Dấu nhị thức bậc nhất Dấu tam thức bậc hai

 Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

 Thống kê số liệu

 Giá trị lượng giác của một cung

 Công thức lượng giác

Kĩ năng: Thành thạo việc giải các dạng toán:

 Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

 Tính toán các số liệu thống kê

 Tính GTLG của một cung, giá trị một biểu thức lượng giác

 Biến đổi biểu thức lượng giác

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong học kì 2.

III MA TRẬN ĐỀ:

Chủ đề

0,25

1 0,25

2

0,25

1 0,25

1 1,0 1,75

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm:

001: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 3 1  là:

002: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 6x + 9 > 0 là:

003: Tập nghiệm của bất phương trình: là:

2

004: Tam thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn luôn dương với mọi x khi:

005: Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính

bằng phút):

10 12 13 15 11 13 16 18 19 21 23 21 15 17 16 15 20 13 16 11

Hãy xác định có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên ?

006: Thống kê điểm môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 72 bài được điểm 5 Hỏi giá trị tần suất của

giá trị xi = 5 là:

007: Kết quả kiểm tra chất lượng của 41 học sinh được cho bởi bảng sau:

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

Mốt của mẫu số liệu trên là:

008: Giá trị của biểu thức A = m.sin900 + n.cos900 + p.cos1800 bằng:

009: Cho sinx = và 1 Khi đó cosx bằng:

  

2

2

1 2

1 2

010: Giá trị của biểu thức B = cos2 cos26 bằng:

14

2.cos 14

B Phần tự luận:

Bài 1: Giải bất phương trình: (2x – 1)(x + 3)  x2 – 9

Bài 2: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau:

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất

b) Tính sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng nêu trên

Bài 3: Đơn giản biểu thức A =

cos x sin y

cot x.cot y sin x.sin y

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm: Tất cả đáp án là A.

B Phần tự luận:

Bài 1: ( 1 điểm) (2x – 1)(x + 3)  x2 – 9  x2 + 5x + 6  0 (0,5 điểm)

  

  

Bài 2: (2 điểm)

a) Bảng phân bố tần số, tần suất: (1 điểm)

(Tính đúng mỗi giá trị tần suất được 0,2 điểm)

b) X 5.20 8.21 11.22 10.23 6.24

40

(0,5 điểm)

= 22,1 (tạ) (0,5 điểm)

cos x sin y cot x.cot y sin x.sin y

cos x sin y cos x.cos y sin x.sin y

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:

Lớp Sĩ số

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Sản lượng (tạ) Tần số Tần suất (%)

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w