1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 đề HSG toán 12 Câu 1: Hàm sốy x = sinđồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?A.;02  −   . B.3;2     . C.3;4 4       . D.;2     .Câu 2: Cho tậpScó 5 phần tử. Số tập con gồm đúng 2 phần tử củaSlàA.30. B.25 . C.2 C5 . D.2 A5 .Câu 3: Cho cấp số cộng( ) n ucóu1=−3,u6= 27. Tính công said .A.d = 7. B.d = 6. C.d = 5. D.d =8.Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trênA.13xyx+=− . B.3y x x = − −3 . C.3y x x = + . D.4 2y x x = − − .Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?A.2 2 e d 2e x x x C = +  . B.22 dln 2xxx C = + .C.1cos 2 d sin 22x x x C = + . D.1d ln 11x x Cx= + ++,(  − x 1).Câu 6: Vớialà số thực dương tuỳ ý,3 2abằng?A.23 a . B.6a . C.32 aD.5a .Câu 7: Cho hàm sốf x( )liên tục trên vàF x( )là nguyên hàm củaf x( ), biết( )90f x xd 9 = vàF (0 3 ) =.Giá trị củaF (9)bằngA.F (9 12 ) =. B.F (9 12 ) = −. C.F (9 6 ) =. D.F (9 6 ) = −.Câu 8: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều.A.5. B.4 . C.6 . D.3 .Câu 9: Khối nón có bán kính đáyr = 5và độ dài đường cao làh =12thì có diện tích xung quanh bằngA.120 . B.65 . C.130 . D.60 .Câu 10: Cắt hình trụ(T )bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng5 .Diện tích xung quanh của(T )bằngA.252. B.25 . C.50 . D.254.Câu 11: Đạo hàm của hàm số( )2y x = − 3 10 3làA.( )2y x 2 3 10 = − 3. B.( )1y x 2 3 10 3−= −.C.( )( )132 3 10 3 103y x x−= − −. D.( )( )232 3 10 3 103y x x = − −.Câu 12: Chonthỏa mãn1 2 ... 1023 n C C C n n n+ + + =. Tìm hệ số của2xtrong khai triển(12 1 )n  − + n x  thành đathức.A. 45. B. 180. C. 2. D.90Câu 13: Cho giới hạn2243 4 lim→− 4+ −=x +x x ax x bvớiablà phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức2 2 a b − .A. −9. B.41. C.9 . D.14 .Câu 14: Trong không gian cho bốn điểmO A B C ,,,phân biệt sao choO A B , ,không thẳng hàng. Tập hợp nhữngđiểmMsao choMC MO MA MB . 2 0 ( − + =)làA. một mặt phẳng. B. một điểm. C. tập hợp rỗng. D. một đường thẳng.Câu 15: Cho lăng trụ tam giácABC A B C .  có đáyABClà tam giác vuông cân tạiA , AB a =, cạnh bên bằng2a. Hình chiếu vuông góc củaAtrên mặt phẳng( ABC)là trung điểm cạnhBC. Tính thể tích của khối lăng trụABC A B C .  A.322a. B.326a. C.3144a. D.31412a.Câu 16: Cho hàm sốy f x = ( )có bảng biến thiên như hình vẽ sauHàm sốy f x = − + (1 2 1 )đồng biến trên khoảngA.30;2     . B.1;12      . C.(1;+). D.11;2    − .Câu 17: Cho hàm sốy f x = ( )liên tục và có đạo hàm trên , biếty f x =( )có đồ thị như hình bên.Điểm cực đại của hàm sốy f x = ( )đã cho làA.x = 3. B.x =1. C.x =−3. D.x =−2.Câu 18: GọiSlà tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số3 2 2 f x x x m ( ) 3 5 = + + −có giá trị lớn nhấttrên−1,2bằng19. Tính tổng tất cả các phần tử củaS .A. −2 . B.2 . C.4 . D.0 .Câu 19: Cho( )2g x x =là một nguyên hàm của hàm số( )xf x e. Khi đó( ) dxf x e x bằngA.2− + + x x C . B.22 2 x x C − + . C.2− + + x x C 2 . D.2− + + 2 2 x x C .Câu 20: Cho x y,là các số thực dương thỏa mãn4 3 2 ( )3log log log 2 3 x y x y = = −. Giá trị của xybằngA.94 . B.33log2 . C.22log3 . D.49 .Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trìnhlog 3.2 2 2 2 ( )x−  xlàA.(1;2). B.2 ( )2log ;0 1;3    +   .C.(−  + ;1 2: ) ( ). D.(−  + ;0 1; ) ( ).Câu 22: Cho hình nón có chiều cao bằng4 2. Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trung điểm của trục và vuông gócvới trục, thiết diện thu được có diện tích bằng8. Diện tích xung quanh của hình nón bằngA.16 3 . B.32 2 . C.64 . D.12 2 .Câu 23: Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thànhA. Lăng trụ tam giác đều. B. Bát diện đều.C. Hình lục giác đều. D. Hình lập phương.Câu 24: Cho hình chóp tứ giácS ABCD .có đáy là hình vuông, mặt bên(SAB)là tam giác đều và nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểmAđến mặt phẳng(SCD)bằng3 77a. Thể tíchVcủa khốichópS ABCD .làA.2 33V a =. B.3 32V a =. C.3 V a = . D.1 33V a =.Câu 25: ChoF x( )là một nguyên hàm của hàm số( )2f x x x = + 2. Biết( )223F =, tínhF ( 7 )A.7 . B.403 . C.236 . D.11.Câu 26: Cho hàm sốy f x = ( )nghịch biến . Tập nghiệm của bất phương trình( )1f f 1x     làA.(−;1). B.(−  + ;0 1; ) ( ). C.(0;1)D.(−  ;0 0;1 ) ( ).Câu 27: Cho hình chópS ABC .cóSA ABC ⊥( ). GọiMlà trung điểm củaSC. Biết rằngSA a AB a AC a = = =, , 2và60 BAC =. Tính cosin của gócgiữa 2 mặt phẳng( ABM )và(SBC).A.3cos4 =. B.6cos4 =. C.6cos3 =. D.3cos2 =.Câu 28: Ông An muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích3mét khối. Đáy bể là mộthình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây bể là500000đồng cho mỗi mét vuông.Hỏi chi phí thấp nhất ông An cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu?A.6490123đồng. B.7500000đồng. C.6500000đồng. D.5151214đồng.............................................................................................................................................................................

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

TỔ TOÁN

Đề khảo sát tháng 10/2021

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A

;0 2

3

; 2

3

;

4 4

 

; 2

 

Câu 2: Cho tập S có 5 phần tử Số tập con gồm đúng 2 phần tử của S

2 5

C D A52

Câu 3: Cho cấp số cộng ( )u n

u = − , u =6 27 Tính công sai d

A d =7 B d =6 C d =5 D d =8

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên

A

1 3

x y x

+

=

B y= −x3− 3x C y=x3 +x D y= −x4 −x2

Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

e dx x=2e x+C

2

2 d

ln 2

x x

x= +C

C

1 cos 2 d sin 2

2

x x= x+C

+

Câu 6: Với a là số thực dương tuỳ ý, 3a2bằng?

A

2 3

3 2

Câu 7: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và F x( ) là nguyên hàm của f x( ), biết 9 ( )

0

f x x =

F( )0 =3 Giá trị của F( )9 bằng

A F( )9 =12 B F( )9 = −12 C F( )9 =6 D F( )9 = −6

Câu 8: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều

Câu 9: Khối nón có bán kính đáy r =5 và độ dài đường cao là h =12 thì có diện tích xung quanh bằng

A 120 B 65 C 130 D 60

Câu 10: Cắt hình trụ ( )T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 5

Diện tích xung quanh của ( )T bằng

A

25 2

Câu 11: Đạo hàm của hàm số ( )2

3

y= x− là

3

3

y = x− −

3 2

3

y = xx− −

3 2

3

y = xx

Trang 2

Câu 12: Cho n thỏa mãn C1n+ Cn2+ + Cn n = 1023 Tìm hệ số của 2

x trong khai triển (12 −n x) + 1 n thành đa thức

Câu 13: Cho giới hạn

2 2 4

lim

4

→−

+

x

a

b là phân số tối giản Tính giá trị biểu thức a2−b2.

Câu 14: Trong không gian cho bốn điểm O A B C, , , phân biệt sao cho O A B, , không thẳng hàng Tập hợp những điểm M sao cho MC MO.( − 2MA+MB)= 0

A một mặt phẳng B một điểm C tập hợp rỗng D một đường thẳng

Câu 15: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, cạnh bên bằng 2a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tính thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C  

A

3

2 2

a

3

2 6

a

3

14 4

a

3

14 12

a

Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số y= f (1 2− x)+1

đồng biến trên khoảng

A

3 0;

2

1

;1 2

1 1;

2

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên , biết y= f( )x có đồ thị như hình bên

Điểm cực đại của hàm số y= f x( ) đã cho là

A x =3 B x =1 C x = −3 D x = −2

Câu 18: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f x( )=x3+3x2+m2 − có giá trị lớn nhất 5 trên −1, 2 bằng 19 Tính tổng tất cả các phần tử của S

Câu 19: Cho ( ) 2

g x =x là một nguyên hàm của hàm số ( ) x

f x e Khi đó  f( )x e x xd bằng

2

x x C

Câu 20: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn

3

log x=log y=log 2x−3y

Giá trị của

x

y bằng

Trang 3

A

9

3 log

2 log

4

9

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log2(3.2x−2)2x

2

3

C (− ;1) (2 :+) D (−;0) ( +1; )

Câu 22: Cho hình nón có chiều cao bằng 4 2 Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trung điểm của trục và vuông góc với trục, thiết diện thu được có diện tích bằng 8 Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 16 3 B 32 2 C 64 D 12 2

Câu 23: Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thành

A Lăng trụ tam giác đều B Bát diện đều

C Hình lục giác đều D Hình lập phương

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng

3 7 7

a

Thể tích V của khối chópS ABCD

A

3

2 3

V = a

3

3 2

V = a

3

1 3

V = a

Câu 25: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2

2

f x =x x + Biết ( ) 2

2 3

, tính F( )7

40

23

Câu 26: Cho hàm số y= f x( ) nghịch biến Tập nghiệm của bất phương trình 1 ( )

1

x

  

 

A (−;1) B (−;0) ( +1; ) C ( )0;1 D (−;0) ( ) 0;1

Câu 27: Cho hình chóp S ABCSA⊥(ABC) Gọi M là trung điểm của SC Biết rằng

,

SA=a AB=a AC= aBAC=60 Tính cosin của góc  giữa 2 mặt phẳng (ABM) và (SBC)

A

3 cos

4

 =

6 cos

4

 =

6 cos

3

 =

3 cos

2

 =

Câu 28: Ông An muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích 3 mét khối Đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng cho mỗi mét vuông Hỏi chi phí thấp nhất ông An cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu?

A 6490123 đồng B 7500000 đồng C 6500000 đồng D 5151214 đồng

Câu 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

y= xxx +m

có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 30: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log 3.24( x- 1)= x- 1

Câu 31: Cửa hàng A có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1, 35 m và sơn cách điệu hoa văn trang trí

một phần mặt ngoài của hình nón ứng với cung nhỏ AB như hình vẽ Biết AB =1, 45 m, ACB =150 và giá tiền

Trang 4

trang trí là 2.000.000 đồng mỗi mét vuông Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà cửa hàng A cần dùng để

trang trí là bao nhiêu?

A 4.215.000 đồng B 4.510.000 đồng C 3.021.000 đồng D 3.008.000 đồng

Câu 32: Cho hàm số f x( ) liên tục trên , thỏa

1 ( )= 1+ − '( )

x ,  x (0;+) và ( ) 4

4 3

=

f

Giá trị của

( )

4

2

1

1 ( ) d

bằng

A

263 15

263 30

457

457

30

Câu 33: Năm 2021, tỉ lệ thể tích khí CO trong không khí là 2 6

397

10 Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO trong không 2

khí tăng 0, 4% mỗi năm Vậy ít nhất đến năm bao nhiêu thì tỉ lệ thể tích khí CO trong không khí vượt ngưỡng 2 5

41

10

A 2029 B 2031 C 2028 D 2030

Câu 34: Có bao nhiêu bộ số nguyên (a b c; ; ) với a b c, ,  = −X  5; 5 để đồ thị hàm số ( ) 4 2

f x =ax +bx +c

dạng hình vẽ bên?

Câu 35: Biết hàm số ( ) 2

3x

a

f x

b

=

 có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số y =3x qua đường thẳng x = −1 Biết a,

b là các số nguyên Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 5

A b2 =9a B 2

4

b = a C 2

6

b = a D 2

b =a

Câu 36: Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp xúc với

nửa hình cầu như hình vẽ Khi diện tích xung quanh của hình nón là nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây đúng ?

A h= 2 3r B h= r C h= 3r D h= 2r

Câu 37: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn f ( )1 =0;f ' 1( )=1 và

10f x −5xf ' x +x f'' x =0 với mọi x  0;1 Khi đó tích phân

( ) 1

0

f x dx

bằng

A

1 15

2 5

1 10

1 17

Câu 38: Cho hàm số ( ) 3 2

y= f x =ax +bx + +cx d có đồ thị như hình vẽ Khi đó, phương trình 2( )

1

f f x  =

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin 2x+4sinx−2cosx− =4 0 trên đoạn 0;100 là

A 100 B 25 C 2475 D 2476

Câu 40: Cho hàm số f x( ) có đồ thị của đạo hàm như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) ( ) 2

g x = f xx trên đoạn −1;1 bằng

Trang 6

A ( ) 2 1

1 sin

2

f −

fC f ( )0 D ( ) 21

1 sin

2

Câu 41: Cho tập A=0;1;2;3;4;5;6 Gọi S là tập hợp gồm 5 chữ số khác nhau chọn từ các phần tử của tập A

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15

A

97

43

37

360 .C

31

360

Câu 42: Một chiếc hộp hình hộp chữ nhật ABCD EFGH , mặt trên EFGH không nắp (xem hình bên)

Có một con kiến ở đỉnh A bên ngoài hộp và một miếng mồi của kiến tại điểm O là tâm đáy ABCD ở bên trong

hộp Tính quãng đường ngắn nhất mà con kiến tìm đến miếng mồi (làm tròn đến một chữ số thập phân)

A 12, 3 B 12, 4 C 12, 2 D 12,8

Câu 43: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có f ( )0 =4 Hàm f( )x có đồ thị như hình vẽ:

3

x

g x = f x+ − + −

có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 44: Có bao nhiêu số nguyên a a ( 2) sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn ( )log

log

x

Câu 45: Cho lăng trụ ABC A B C    Gọi M , N , Q , R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , A B  , BC, B C 

và P , S lần lượt là trọng tâm của các tam giác AA B , CC B Tỉ số thể tích khối đa diện MNRQPS và khối lăng trụ ABC A B C    là

A

1

5

1

2

27

Câu 46: Cho hàm số ( ) 1

f x x

x

= +

có đồ thị ( )C và điểm M a b( ; ) sao cho có đúng hai tiếp tuyến của đồ thị ( )C

đi qua M , đồng thời hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau Biết điểm M luôn thuộc một đường tròn cố định Bán

kính của đường tròn đó bằng

Trang 7

A 2 B 4 C 1 D 2

Câu 47: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn ( 2 2 ) ( )2

2

x y

  Khi x+4y đạt giá trị nhỏ

nhất,

x

y bằng

A

1

1

Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     với đáy là hình thoi có cạnh bằng 4a, AA =6a, 0

120

BCD =

Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm của AB B C BD , ,  Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm

A B C M N K

A 9a3 B 16a3 3 C 9a3 3 D 12a3 3

Câu 49: Cho hàm số ( ) 5 3

f x = ax +bx +cx a> b> thỏa mãn ( )3 7; ( )9 81

3

Gọi S là tập hợp tất cả

các giá trị của tham số m sao cho [ ] ( )

[ ] ( ) 1;5 1;5

, với g x( )= f(1 2- x)+ 2.f x( + 4)+m. Tổng của

tất cả các phần tử của S bằng

A 11 B 80- C −148 D - 74

Câu 50: Cho hàm số bậc ba y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m −  5;5 để phương trình

2

log ( ( ) 1) log ( ( ) 1) (2f x + − f x + + m−8) log f x( ) 1 2+ + m=0

có nghiệm x  − ( 1;1) ?

-HẾT -

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 6 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN - LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh……….……….SBD……….Phòng thi………

Câu 1 Phương trình 3 sin x − cos x = 1 tương đương với phương trình nào sau đây?

A

2

1 6

 −

2

1 6

 − x

6

 −

2

1 3

 +

MÃ ĐỀ 002

Trang 8

Câu 2 Số các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) ( 2 ( ) )

sinx− 1 2 cos x− 2m+ 1 cosx+m = 0 có đúng 4

nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là:

Câu 3 Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

A C73 B A73 C

! 3

! 7

Câu 4 Trong khai triển (1 + x )n biết tổng các hệ số C n1+C n2+C n3+ +C n n−1=126 Hệ số của 3

x bằng

Câu 5 Xét tập hợp gồm A = { ax2+ + bx c ax , 2+ bx ax , 2+ c ax , 2} (trong đó a, b, c là các

số nguyên dương nhỏ hơn) Lấy ngẫu nhiên ra một tam thức bậc hai thuộc A Tính xác suất để lấy được tam thức bậc hai mà khi ghép các hệ số của 𝑥 theo thứ tự từ bậc cao tới bậc thấp được một số chia hết cho

7 hoặc 11

A 220

220

218

218

900

Câu 6 Giới hạn 2

lim

2

x

x x

+ −

bằng

A 1

1

Câu 7 Tìm

L

n

A 5

2

L = B L = + C L = 2 D 3

2

L =

Câu 8 Cho tứ diệnABCD Gọi E là trung điểm AD, F là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giácBCD Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A EB EC ED + + = 3 EG B 2EF = AB DC +

C AB AC AD + + = 3 AG D GA GB GC GD + + + = 0

Câu 9 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD =60 , AA =a 2 M là trung

điểm của AA Gọi  của góc giữa hai mặt phẳng (B MD ) và (ABCD Khi đó ) cos bằng

A 2

5

3

3

3

Câu 10 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C   .Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC) bằng a , góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCCB) bằng  với cos 1 .

2 3

= Tính khoảng cách từ điểm C ' đến mặt phẳng

(ABC )

A 3 2

4

a

8

3a

2

a

2

a

Câu 11 Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

Câu 12 Cho khối đa diện đều loại  3; 4 Tổng các góc phẳng tại 1 đỉnh của khối đa diện bằng

Trang 9

A 180 B 240 C 324 D 360

Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng ( )a b và ; x0( )a b;

Khẳng định nào sau đây sai ?

A y x( )0 = và 0 y( )x0  thì 0 x0 là điểm cực trị của hàm số

B y x( )0 = và 0 y( )x0  thì 0 x0 là điểm cực tiểu của hàm số

C Hàm số đạt cực đại tại x0 thì y x( )0 = 0

D y x( )0 = và 0 y( )x0 = thì 0 x0 không là điểm cực trị của hàm số

Câu 14 Biết hai hàm số ( )= 3+ 2+ −

g x x bx x có chung ít nhất một điểm cực trị Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= +a b

Câu 15 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( )= ( + ) (2 − )3

f x x x x Hàm số g x( ) (= f 10 5− x) đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A (−;1) B ( )1;2 C (2;+) D ( )1;3

Câu 16 Cho hàm số y mx 2m 3

x m

=

− với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để

hàm số đồng biến trên khoảng (2; + Tìm số phần tử của ) S

Câu 17 Cho hàm số y = + + x3 3 x m ( )1 , với m là tham số thực Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số ( )1 trên

 0;1 bằng 4

A m = 4 B m = − 1 C m = 0 D m = 8

Câu 18 Cho hàm số = 4 − 3 − 2 + +

f x e e e e m Gọi A B, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;ln2 Gọi S là tập hợp tất cả giá trị nguyên của tham số mthuộc − 23; 10−  thỏa mãn

 3

A B Tổng các phần tử của tập S bằng

Câu 19 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên sau

Tìm m để đồ thị hàm số y= f x( ) và y m = cắt nhau tại hai điểm nằm ở hai phía trục tung?

A m = 3 B m = − 5 và m = 3 C m = − 5 D

Trang 10

Câu 20 Đồ thị hàm số y = − x3 3 x2+ − 2 x 1 cắt đồ thị hàm số y = − + x2 3 x 1 tại hai điểm phân biệt AB Khi

đó độ dài đoạn AB

A AB = 3 B AB = 2 C AB =2 2 D AB = 1

Câu 21 Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu tiệm cận (gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

Câu 22 Cho hàm số bậc ba ( ) 3 2

f x =ax +bx +cx+d (a b c d , , , ) có đồ thị như hình vẽ sau đây:

Đồ thị hàm số ( )

( ) ( ) 2

( 2) 2

x x

g x

=

có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 23 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên và hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x( ) đạt cực đại tại x = 0 B f x( ) đạt cực đại tại x = −1

C f x( ) đạt cực đại tại x = 2 D f x( ) đạt cực đại tại x = 1

Câu 24 Cho hàm số ( ) 3 2

y= f x = xx + Tập hợp các giá trị m để phương trình 2sin 1 ( )

2

x

f  f  +  = f m

có nghiệm là đoạn  a b; Khi đó giá trị 2

4a +8b thuộc khoảng nào sau đây?

A 23

7 ; 2

;

37 65

;

2

x y

+

= + −

Trang 11

Câu 25 Cho 3

0;

x

  và m, n là các số thực tùy ý Khẳng định nào sau đây sai?

A m n

xxmn B m n

xxmn C ( )m n m n.

x = x D x m n+ =x x m m

Câu 26 Tìm tập xác định của hàm số ( 2 ) 4

4 1 −

A 1 1

;

2 2

2 2

Câu 27 Với mọi số thực dương a,b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

2

a + aa + b a b

log alog b a b D log (a2 2+b )2 =2 log(a b)+

Câu 28 Cho đồ thị hàm số y = ax; y b = x; y = logcx như hình vẽ Tìm mối liên hệ của a , b, c

A c b a   B b a c   C a b c   D c a b  

Câu 29 Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng Cứ hết một năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô

tô giá 500 triệu biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe?

Câu 30 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực ythỏa mãn ( ) ( 2 2)

log x+ 2y =log x +y

Câu 31 Cho phương trình 2( ) ( )

2 3log 2x − +4 m log x+ + =4 m 0 (m là tham số thực) Tập hợp tất cả các giá trị

của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1

;1 32

  là

A  − − 7; 4) B (− − 7; 4 C (− − ; 4) D −12; 4− 

Câu 32 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

3 2

3 2 2

1

x

+

A − + 2 3 B − 2 C 0 D − − 2 3

Câu 33 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−8.2x+ =4 0 bằng bao nhiêu?

y

1 1

x

y=a x

y=b

logc

y= x

Ngày đăng: 03/04/2022, 17:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Cắt hình trụ )T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 5. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 10: Cắt hình trụ )T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 5 (Trang 1)
2 a. Hình chiếu vng góc của A trên mặt phẳn g( AB C) là trung điểm cạnh BC. Tính thể tích của khối lăng trụ . - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
2 a. Hình chiếu vng góc của A trên mặt phẳn g( AB C) là trung điểm cạnh BC. Tính thể tích của khối lăng trụ (Trang 2)
Câu 22: Cho hình nón có chiều cao bằng 42. Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trung điểm của trục và vng góc với trục, thiết diện thu được có diện tích bằng 8 - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 22: Cho hình nón có chiều cao bằng 42. Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trung điểm của trục và vng góc với trục, thiết diện thu được có diện tích bằng 8 (Trang 3)
A. 202 9. B. 2031. C. 202 8. D. 203 0. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
202 9. B. 2031. C. 202 8. D. 203 0 (Trang 4)
dạng hình vẽ bên? - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
d ạng hình vẽ bên? (Trang 4)
Câu 36: Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi. Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp xúc với - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 36: Cho nửa hình cầu bán kính R không đổi. Một hình nón có chiều cao ,h bán kính đáy là r tiếp xúc với (Trang 5)
Câu 43: Cho hàm số bậc bốn y= () có )= 4. Hàm f ( )x có đồ thị như hình vẽ: - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 43: Cho hàm số bậc bốn y= () có )= 4. Hàm f ( )x có đồ thị như hình vẽ: (Trang 6)
Câu 42: Một chiếc hộp hình hộp chữ nhật ABCD EFGH ., mặt trên EFGH khơng nắp (xem hình bên). - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 42: Một chiếc hộp hình hộp chữ nhật ABCD EFGH ., mặt trên EFGH khơng nắp (xem hình bên) (Trang 6)
Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD.   với đáy là hình thoi có cạnh bằng 4a, AA = 6 a,120 - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 48: Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD.   với đáy là hình thoi có cạnh bằng 4a, AA = 6 a,120 (Trang 7)
Câu 10. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC   . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳn g( ABC ) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)và(BCCB)bằng với cos1. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 10. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC   . Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳn g( ABC ) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)và(BCCB)bằng với cos1 (Trang 8)
Câu 9. Cho lăng trụ đứng ABCD ABCD.   có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60 , AA = a2 .M là trung - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 9. Cho lăng trụ đứng ABCD ABCD.   có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60 , AA = a2 .M là trung (Trang 8)
Câu 19. Cho hàm số y= () có bảng biến thiên sau. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 19. Cho hàm số y= () có bảng biến thiên sau (Trang 9)
f x= a x+ b x+ cx +d (a ) có đồ thị như hình vẽ sau đây: - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
f x= a x+ b x+ cx +d (a ) có đồ thị như hình vẽ sau đây: (Trang 10)
y= a; b= x; y= log cx như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của a, b, c. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
y = a; b= x; y= log cx như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của a, b, c (Trang 11)
A. c ba . B. ba  .C. ab . D. ca . - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
c ba . B. ba  .C. ab . D. ca (Trang 11)
Câu 35. Cho hình chóp S ABC. là tam giác vuông tại A, ABC = 30o , BC =. Hai mặt bên ( SA B) và ( SA C) cùng vương góc với đáy  (ABC), mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 0 - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 35. Cho hình chóp S ABC. là tam giác vuông tại A, ABC = 30o , BC =. Hai mặt bên ( SA B) và ( SA C) cùng vương góc với đáy (ABC), mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 0 (Trang 12)
Câu 44. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.   có đáy ABCD là hình thoi cạn ha và BAD = 6 0, AB hợp với đáy - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 44. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.   có đáy ABCD là hình thoi cạn ha và BAD = 6 0, AB hợp với đáy (Trang 13)
Câu 4. Cho hàm số () có bảng biến thiên như hình vẽ. - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 4. Cho hàm số () có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 14)
Câu 14. Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vng cạnh a, SA = a3 và SA vng góc với mặt phẳng đáy - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 14. Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vng cạnh a, SA = a3 và SA vng góc với mặt phẳng đáy (Trang 15)
Câu 34. Cho hàm số y= x( ). Đồ thị hàm y= f ( )x như hình vẽ - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 34. Cho hàm số y= x( ). Đồ thị hàm y= f ( )x như hình vẽ (Trang 17)
3max log x ; log x  1 - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
3max log x ; log x  1 (Trang 17)
Câu 38. Cho hàm số y= () có đạo hàm liên tục trê n. Đồ thị y= () như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( )( ) - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
u 38. Cho hàm số y= () có đạo hàm liên tục trê n. Đồ thị y= () như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( )( ) (Trang 18)
qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình vng AEBF .Tìm diện tích nhỏ nhất của hình vng - 3 đề HSG toán Lớp 12 TRƯỜNG THPT
qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình vng AEBF .Tìm diện tích nhỏ nhất của hình vng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w