GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội ChâuDẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau DeThiMau.vn... Giải các phương trình
Trang 1Lượng giác 11 Năm học: 2013 - 2014
Chương1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Hàm số:ysinx
tập xác định là
-1 sinx 1 , x
là hàm số lẻ ,
tuần hoàn với chu kì 2
sinx =0 xk ,k
sinx =1 2 ,
2
x k k
sinx = -1 2 ,
2
x k k
Hàm số: ycosx
tập xác định là
-1 cosx 1 , x
là hàm số chẵn ,
tuần hoàn với chu kì 2
cosx =0 ,
2
x k k
cosx =1 xk2 , k
cosx = -1 x(2k1) , k
Hàm số: ytanx
tập xác định \ ,
2 k k
là hàm số lẻ
tuần hoàn với chu kì
tanx=0 xk ,k
tanx=1 ,
4
x k k
tanx =- 1 ,
4
x k k
Hàm số : ycotx
tập xác định \k ,k
là hàm số lẻ
tuần hoàn với chu kì
cotx=0 ,
2
x k k
cotx=1 ,
4
x k k
cotx =- 1 ,
4
x k k
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số
1 -x
1 sin d/y cot2x;
3
x tan y / b
; 1 x
x 2
cos
y
/
a
Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số
x 1
x -1 sin d/y
; 1 -2x cos c/y
3 2
x cot y / b
; 1 x
2
x sin
y
/
a
Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số
1 -cotx
cot2x d/y
;
6 x sin
x cos
; x 2 cos 1
3 y
/ b
; 3
2 x
cot
y
/
a
Trang 2GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội Châu
DẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số(tìm tập xác định)
a) y= 2+3cosx b) y= 3 - 4sinx c) y= 2sin2x - 3
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số(tìm tập xác định)
2 x cos 3 y ) d x
2 cos 2 x
cos
y
)
c
x cos x sin 2 y ) b x
sin
3
4
y
)
a
2
2 2
e) y 2 sinx3; f) y(2 3) sin 2xcos 2x
DẠNG 3 XÉT TÍNH CHẴN, LẺ CỦA HÀM SỐ
Hàm số y=f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu
x Dthì -x D và f(-x)=f(x)
Hàm số y=f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu
x Dthì -x D và f(-x)= - f(x)
Bài 1 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau
a/ y= xcos3x; b/y= x 2 sin2x; c/ y= x 3 cos4x; d/ y= sin 2 x
Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau
DeThiMau.vn
Trang 3a) y= sin 3 x b) y = cos 3 x
c) y= sin 4 x d) y= tan2x
e) y = sin 2 2x+1 f) y=cos 2 x- sin 2 x
1/ Phương trình: sinx=a (1)
1.1) | a | > 1: phương trình (1) vô nghiệm
2.2) | a | ≤ 1: gọi là một số đo sao cho sin =a thì phương trình (1) có các nghiệm
x k2 , kZ và x k2 , kZ
Chú ý
2 ,
x
2) sin sin 2 ,
2 ,
3)
0
360 ,
x
x a
Đặc biệt
2
2
3) sinx 0 x k,k
2/ Phương trình cosx=a (2)
+ | a | > 1: phương trình (2) vô nghiệm
+ | a | ≤1: gọi là một số đo sao cho sin =a thì phương trình (2) có các nghiệm
và
2 ,
Chú ý
2 ,
x
2 ,
2 ,
3)
0
360 ,
360 ,
x
Đặc biệt
1) cosx 1 x k2 , k
2) cosx 1 x k2 , k
Trang 4GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội Châu
2
3) Phương trình tanx=a (3)
Điều kiện ,
2
x k kZ
Nếu có số thỏa mãn và tan= a thì phương trình (3) có nghiệm
arctan a+k , k
Chú ý
1)tanxtan x k,k
2)tan f x tang x f x g x k,k
3)tanxtan0 x 0k180 ,0 k
4) Phương trình cotx=a (4)
Điều kiện xk,kZ
Nếu có số thỏa mãn 0 và tan= a thì phương trình (3) có nghiệm
arctan a+k , k
Chú ý
1) cotxcot x k, k
2) cot f x co g xt f x g x k, k
3) cotxcot0 x 0k180 , 0 k
5) Chú ý các dấu trừ ( - )
a) cos( ) cos
b) sin(- )= - sin
c) tan(- )= - tna
d) cot(- )= - cot
Bài 1 Giải các phương trình
) sin 2 , ) sin 60 , ) sin 2 1
Bài 2 Giải các phương trình
) sin 3 , ) sin 2 15 , ) sin 10
x
Bài 3 Giải các phương trình
) cos 2 15 , ) cos 3 , ) cos 2 5
Bài 4 Giải các phương trình
2
1 3
x 2 cos ) c , 2
3 45
x 3 cos ) b 3
1 3
x
cos
)
)sin 3 cos 2 0; e)sin(x + ) cos 3 ; f)cos cos(2 30 )
o
x
Bài 5 Giải các phương trình
DeThiMau.vn
Trang 5 , b ) tan 2 x 3 2 , c ) cot 2 x 15 3
3
1 30
x
tan
)
Bài 6 Giải các phương trình
8
tan 4
3
x tan ) c , 3 3
x cot ) b , 1 45
x
2
tan
)
Bài 7 Giải các phương trình
a/ cos3x-sin2x=0; c/sin3x+sin5x=0; c/sin2xcotx=0
Bài 8 Giải các phương trình(Dùng công thức hạ bậc)
a/ sin23x=sin2x; b/ sin24x=cos2x; c/ cos23x=cos2x;
Bài 9 Giải các phương trình
a/ tanx.tan2x=-1; b/ cot2x.cot3x=1; c/tan(x-30 0 )cos(2x-150 0 )=0
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC
1/ Định nghĩa
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng: at+b=0
trong đó a, b là các hằng số (a 0) và t là một trong các hàm số lượng giác
2/ Cách giải
Chia hai vế phương trình cho a, đưa về phương trình lượng giác cơ bản.
Bài 1 Giải các phương trình
a/ 2cosx- 3=0; b/ 3tan3x-3=0
Bài 2 Giải các phương trình
a/ sin2x-2cosx=0; b/ 2sinx.cosx.cos2x=1; c/ 2sinx.cosx.sin2x=1
Bài 3 Giải các phương trình
a/ cos3x-cos4x+cos5x=0; b/ sin7x-sin3x=cos5x; c/cos2x-sinx-1=0
Bài 4 Giải các phương trình
a/ cos2x-sinx-1=0; b/ cosxcos2x=1+sinxsin2x; c/ 4sinxcosxcos2x=-1
Bài 5 Giải các phương trình
a/ cos5xcosx=cos4x; b/ sinxsin2xsin3x= sin4x; c/ sin4 x+cos4 x= - cos22x
4
1
2 1
Bài 6 Giải các phương trình
a/ cos2x+cos4x+cos6x=0; b/ sinx-sin3x+sin5x+sin6x=0; c/ sin5xcos3x=sin2x+ sin3x; d/
2 1
cos2xcos4x=cos6x - sin4x
2 1
DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM
SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 6GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội Châu
Dạng: asin 2 x +bsinx +c = 0 , acos 2 x+bcosx+c=0, (*)
atan 2 x +btanx +c =0 , acot 2 x+bcotx +c=0, (**)
GIẢI
(*) Đặt t = sinx , ( t= cosx) , -1 t 1 Giải tìm t sau đó suy ra x
(**) Đặt t =tanx ,( t= cotx) Giải tìm t sau đó suy ra x.
Bài 1 Giải các phương trình
a) 2cos2x-3cosx+1=0; b) cos2x+sinx+1=0; c) 2sin2x+5sinx-3=0;
Bài 2 Giải các phương trình
a) 3cos2x-2sinx+2=0; b) 5sin2x+3cosx+3=0; c) - +sin2x = cos4x
4 1
2
)3sin 2 7 cos 2 3 0
6 sin 3xcos12x140
Bài 3 Giải các phương trình
a) 2sin2x-5cosx+1=0; b) 2sin22x+3cos2x=3; c) 3sin2x+2cosx=0; d) 4sin2x-cos2x=2
Bài 4 Giải các phương trình
a) 2tanx-3cotx-2=0; b) cotx-cot2x=tanx+1; c) 3tan2x-(1+ 3)tanx+1=0
Bài 5 Giải các phương trình
a) 4cos2x+3sinxcosx-sin2x=3, b) 2sin2x-sinxcosx-cos2x=2, c) 4sin2x-4sinxcosx+3cos2x=1
Bài 6 Giải các phương trình
a) cos2x+2sinxcosx+5sin2x=2, b) 3cos2x-2sin2x+sin2x=1, c) 4cos2x-3sinxcosx+3sin2x=1
Bài 7 Giải các phương trình
3cot ( ) 1
5
tan (2 ) 3
4
cot x( 3 1) cot x 30
DẠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH bậc nhất đối với sinx và cosx
a x b xc a b
Điều kiện có nghiệm : a 2 +b 2 c 2
Cách giải
Cách 1 Biến đổi vế trái về dạng
= a sin
Trong đó
Phương trình thành 2 2 là phương trình cơ bản của sin
a b
Cách 2 Chia hai vế phương trình cho 2 2 , ta được :
b
a
2 2 2
2 2
b a
c x
b a
b x
b
a
a
Gọi là số đo sao cho:
2 2 2
cos
b a
b b
a
a
DeThiMau.vn
Trang 7Phương trình thành: sinxcos + cosxsin =
2 2
b a
c
Hay là phương trình cơ bản của sin
2 2
sin
b a
c x
Bài 1 Giải các phương trình
a) cosx 3sinx 3, b) cosx 3 sinx1
c) 3 sinxcosx 3, d) cosxsinx 2
e) cosxsinx1, g) 2 cosx2sinx 2
Bài 2 Giải các phương trình
a) 3sinx4 cosx5; b) sin3x 3cos3x 2
c) cos4x 3sin4x 20 d) sin2xcos2x 2sinx
Bài 3 Giải các phương trình
a) 2 sin 2x2 cos 2x 3;
c) 5sin 2x6 cos2x13; d) sin 3x 3 cos 3x2 sin 2x;
BÀI TẬP ÔN Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số
2 cos
)
1 tan
3
x
a y
x
)
1 s in2x
b y
Bài 2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
a) y=sin3x-tanx,
2
)
sin
b y
x
Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a) y=y 3 4 sinx; b y) 2 cosx
Bài 4 Giải các phương trình
a) cos2x-sinx-1=0, b) cosxcos2x=1+sinxsin2x
c) 4sinxcosxcos2x= -1, d) tanx3cotx;
Bài 5 Giải các phương trình
a) sinx+2sin3x=-sin5x, b) cos 5 cosx xcos 4x;
c) sinxsin2xsin3x=1sin4x, d) sin4x+cos4x= - cos22x
4
1 2
Bài 6 Giải các phương trình
a) 3cos2x-2sinx+2=0; b) 5sin2x+3cosx+3=0;
c) sin6x+cos6x=4cos22x; d) 1+sin2x=cos4x
4
Bài 7 Giải các phương trình
a) 2 tanx3cotx 2 0; b) 2 ; c) cotx-cot2x=tanx+1
cos x3sin 2x3
Bài 8 Giải các phương trình
a) cos2x+2sinxcosx+5sin2x=2 b) 3cos2x-2sin2x+sin2x=1
c) 4cos2x-3sinxcosx+3sin2x=1
Trang 8GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội Châu
Bài 9 Giải các phương trình
a) 2cosx-sinx=2; b)sin5x+cos5x= -1; c)8cos4x-4cos2x+sin4x-4=0, d)sin6x+cos6x+1sin4x=0
2
Bài 10 Giải các phương trình
a) sin2x-cos2x=cos4x, b) cos3x-cos5x=sinx c) 3sin2x+4cosx-2=0, d) sin2x+sin22x=sin23x e) 2tanx+3cotx=4 f) 2cos2x-3sin2x+sin2x=1,
g) 2sin2x+sinxcosx-cos2x=3
Bài 11 Giải các phương trình(biến đổi tích thành tổng)
a)sin sin 7x xsin 3 sin 5x x
b)sin 5 cos 3x xsin 9 cos 7x x
c) cos cos 3x xsin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x0
d)sin 4 sin 5x xsin 4 sin 3x xsin 2 sinx x0
Bài 12: Giải các phương trình(biến đổi tổng thành tích)
a)sin 5xsin 3xsin 4x
b)cosxcos 3x2 cos 5x0
c)sinxsin 2xsin 3x0
d)cos 22x3cos18xcos10x3cos14x0
Bài 13 Giải các phương trình(dùng công thức hạ bậc)
a) 2 2 2 3 e)
sin sin 2 sin 3
2
8 cos x 1 cos 4x
b) 2 2 2 f)
3cos 2x3sin xcos x0
c) 2 2 2 3 g)
cos 3 cos 4 cos 5
2
cos xcos 2xcos 3xcos 4x2
d) 4 4 h)
sin 3xsin 4xsin 5xsin 6x
Bài 14 Giải các phương trình
1) tan cos sin 2 0; 2) ; 3)
2
x
(2 sinxcos )(1 cos )x x sin x sin 2x2 cos 2x 1 sinx4 cosx
sin xtanxcos xcotxsin 2x 1 tanxcotx tan(2 ) tan( ) 1
x
(2 sinx1)(2 sin 2x 1) 3 4 cos x
sin sin cos 4 cos 4
4
tan x(1 sin x) cos x 1 0 1 cot 2 1 cos 22
sin 2
x x
x
(2 sinx1)(3cos 4x2 sinx 4) 4 cos x3
15) 9 sinx6 cosx3sin 2xcos 2x8
16) Tìm nghi ệm thuộc đoạn 0; 2 của phương trình sau:
sin(2 ) 3cos( ) 1 2 sin
Bài 15 Một số đề thi đại học và cao đẳng các năm.
1) cos4x + 12sin2x -1 =0 ( CĐ: 2011)
2) sin3x - 3cos3x =2sin2x (CĐ: 2008)
3) cos2x -2sinx +2=0 ( CĐ Nguyễn Tất Thành /07)
4) cos4x-sin4x +cos4x =0 ( CĐXD2/07)
5) sin2x +sin22x= sin23x +sin24x ( CĐKTKTCN2/07)
DeThiMau.vn
Trang 96) sin2xsinx +cos5xcos2x= (CĐKTtpHCM/07)
2
8 cos
1 x
7) 2 3cos4 4cos 1 (CĐGTVT3/07)
4
sin
8) (CĐCNTPtpHCM/07)
4 sin 2 sin
1
cos
x x
x
9) cosxcos2xsin3x= sin2x (CĐTCHQ/07)
4 1
10) sin4x+cos4x = sin2x (ĐHSGKD,M/07)
2 1 11) 1+sinx+cosx+tgx= 0 (ĐHSGKB/07)
12) (ĐHSGKA/07)
x
x x
tg
sin
sin 1 2 2
13) 2sin3x +4cos3x =3sinx (CĐKTCT/07)
14) cos4x -2sin2x+2=0 (CĐXD2/05)
15) cos2x +cos4x -2=0 (CĐTCKTIV/05)
17) s in2x 2 cos x sin x 1 0 (ĐHKD: 2011)
tan x 3
18) sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx (ĐHKB: 2011)
19) 2 (ĐHKA: 2011)
1 sin 2 cos 2
2 sin sin 2
1 cot
x
20) (sin2x+cos2x)cosx+2cos2x-sinx=0 (ĐHKB : 2010)
21) (ĐHKA: 2010)
x cos 2
1 x
tan 1
4 x sin x 2 cos x
sin
1
22) 3cos5x-2sin3xcos2x-sinx=0 (ĐHKD: 2009)
23)sinx+cosx.sin2x+ 3cos3x=2(cos4x+sin x3 ) (ĐHKB: 2009)
24) (ĐHKA: 2009)
1 2 sin x 1 sin x 3
x cos x sin
2
1
25) 2sinx (1+cos2x) +sin2x = 1+2cosx (ĐHKD: 08)
26) sin3x - 3cos3x = sinx.cos2x - 3sin2x.cosx (ĐHKB: 08)
27) (ĐHKA: 08)
x
7 sin 4 2
3 sin
1 sin
29) 5( sinx + ) cos2 3 (ĐH: 2002)
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
x x
x x
30) 3cos 2, (D: 2007)
2
cos
2
sin
2
x x
x
31) 2.sin22x+sin7x-1=sinx ( B: 2007)
32) (1+sin2x )cosx +(1+cos2x)sinx =1 +sin2x (A: 2007)
33) cos3x +cos2x -cosx-1=0 (D: 2006)
Trang 10GV: Nguyễn Đình Thảo THPT Phan Bội Châu
34) cotgx +sinx = 4 (B: 2006)
2
1 tgx tg x
35) (A: 2006)
0 sin
2 2
cos sin sin
cos
x
x x x
x
36) cos4x+sin4x + 0 (D:2005)
2
3 4 3 sin 4
x x
37) Giải phương trình: sin 3xcos 3xsinxcosx 2 cos 2x ( D: 2012)
38) Giải phương trình: 3 sin 2xcos 2x2 cosx1 ( A, A1 : 2012)
39) Giải phương trình: 2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1 (B: 2012)
40) Giải phương trình: 2 cos 2xsinxsin 3x ( CĐ: 2012)
41) cos sin 2 0 (CD: 2013)
42) sin 3xcos 2xsinx0 (D: 2013)
43)1 tan 2 2 sin (A, A1: 2013)
4
44) 2 (B: 2013)
sin 5x2 cos x1
45) 2 (CD: 2009)
(1 2 sin ) cos x x 1 sinxcosx
46) 4 cos5 cos3 2(8sin 1) 5 (CD: 2010)
x
ĐỀ THI CÁC NĂM KHÁC
1) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x = 0 (ĐHKB/05)
2) cos23xcos2x -cos2x = 0 (ĐHKA/05)
3) 5sinx-2 =3(1-sinx ) tg2x (ĐHKB/04)
4) (2cosx-1)(2sinx+cosx) =sin2x -sinx (ĐHKD/04)
5) 0 (ĐHKD/03)
2
x cos x tan 4 2
x
6) cotx -tanx +4sin2x = (ĐHKB/03)
x
2 sin 2
7) sin 2 x (ĐHKA/03)
2
1 x sin x tan 1
x 2 cos 1
x
Bài 16 Giải các phương trình sau :
1) 2sin2x -2(sinx+cosx) + =0 (HVHCQG/2000)
2) cotgx- tgx = sinx +cosx (ĐHNNHN99)
3) cos3x+sin3x =cos2x
4) cos2x +2(sinx+cosx)3 -3sin2x – 3 =0 (ĐHGQHN/99)
5) 2sin3x –cos2x +cosx = 0 (ĐHNN1/99)
6) 2(sinx+cosx) = tgx +cotgx (ĐHCN00)
7) 1+sin3x+cos3x = sin2x (ĐHGTVT00)
2 3 8) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 (ĐHCN/00)
9) 1+sin3x+cos3x = sin2x (ĐHGTVT00)
2 3
DeThiMau.vn
Trang 1110) sin3xcos3x +cos3x.sin3x =sin34x (ĐHNTKA/99).
11) cos3x+cos2x +2sinx-2=0 (HVNH/99)
12) 1+sinx+cos3x=cosx+sin2x+cos2x (ĐHNT/2000)
13) (2sinx+1)(3cos4x+2sinx-4)+4cos2x =3 (ĐHHH/2000)