1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017 hubt( Có đáp án)

84 4,6K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Tin 3 – Access 2017
Tác giả Nguyễn Như Quỳnh
Trường học Học Viện Ngân Hàng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề Cương Ôn Tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017 hubtCHỮA MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP ACCESS CUỐI KỲ 2017Câu 1: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tínhInput mask nếu định dạng 00C00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽchấp nhận các giá trị nào. lt;Anh 1gt;A)14.C00010N B)14.D00001NC) Không chấp nhận giá trị nào cả.D) 14.A0001NBA: nhập chữ hoặc số bắt buộca: nhập chữ và số không bắt buộcC: Vị trí dành cho ký tự bất kỳ không bắt buộc phải nhập.9: chỉ nhập số từ 09 , không bắt buộc0: chỉ nhập số từ 09 , bắt buộcL: chỉ nhập chữ , bắt buộcCâu 2: Với các trường có kiểu dữ liệu Text tại tab Lookup của phần Thuộc tínhProperties nhận giá trị nào?A) Text BoxB) List BoxC) Cả 3 đáp án trênD) Combo BoxCâu 3: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017ĐÁP ÁN: Nguyễn Như Quỳnh – TC18 70ý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá chính cho bảng Khách hànglt;Anh 14gt;A) Điện thoại(DT)B) Tên công ty (TCT)C) Mã khách hàng(MKH)D) Thành phốCâu 4: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00900000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhậncác giá trị nào. lt;Anh 1gt;A) 14C000010B) 14D000001C) Không chấp nhận giá trị nào cảD) 14A00001NCâu 5: Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trịCSDLA) Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình.B) Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữ liệuC) Vì Excel hay Word không xử lý được dữ liệuD) Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không thoả mãn hếtyêucầu khai thác thông tin.Câu 6: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký tự C trong khuôn dạng của thuộctính Input mask.A) Vị trí dành cho ký tự bất kỳ không bắt buộc phải nhập.(C )B) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phảiC) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.D) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập . (0)Câu 7: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)Trường Ngày sinh có kiểu datetime nếu muốn ngày sinh được nhập dạngNgàythángnăm thì tại Format gõ: lt;Anh 2gt;A) ddddddB)ddmmyyC)mmddyyD) long dateCâu 8: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số không (0) trong khuôn dạngcủa thuộc tính Input mask. lt;Anh 1gt;A) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phảinhập.B) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập . (0)C) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phảinhập (a).D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phảnhập. (A)Câu 9: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính AllowZerolength dùng để: lt;Anh1gt;A) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗirỗng. (AllowZeroLength)B) Thông báo lỗi khi một bản ghi vi phạm điều kiện (Validation Text)C) Quy tắc hợp lệ. Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tinmới. (Validation Rule)D) Dùng đề quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.(Default Value)Câu 10: Dữ liệu của một trường có kiểu làAutoNumberA) Luôn luôn tăngB) Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới đượctạoC) Luôn luôn giảmD) Tùy ý người sửdụngCâu 11: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết đó là lỗi gì? lt;Anh15gt;A) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.B) Lỗi do không nhập hoặc để trống giá trị trường khoá.C) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.D) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.Câu 12: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số chín (9) trong khuôn dạngcủa thuộc tính Input mask. lt;Anh 1gt;A) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phảinhập.B) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .C) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phảinhập.D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.Câu 13: Khi thiết lập mối quan hệ giữa các bảng nếu lựa chọn thuộc tính quot;cascade update related fieldsquot; có nghĩa là:A) Khi dữ liệu của bảng 1 xoá thì dữ liệu của bảng nhiều cũng sẽ bị xoáB) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều không thay đổiC) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều cũng thay đổitheo.D) Khi dữ liệu của bảng 1 xoá thì dữ liệu của bảng nhiều sẽ không bị xoáCâu 14: Một dòng dữ liệu trong bảng được gọilà:A) Trường khóa( Primari key)B) Trường( Field) (cột)C) Thuộc tính (Field properties)D) Bản ghi (Record) (dòng)Câu 15: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Field Size dùng để: (Trường cókiểuText) lt;Anh 1gt;A) Khuôn mặt nạ nhập liệu. (Input mask)B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...(Format)C) Độ dài tối đa cho phép của trường. (FieldSize)D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗirỗng. (AllowZeroLength)Câu 16: Cho biết lỗi sau xuất hiện khi nào? lt;Anh 18gt;A) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON sau ngày hiện tại trongmáy tính.B) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngay hiện tạitrong máy tính.C) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON theo dạngddmmyy.D) Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trứoc ngày giao nhậnhoá đơnCâu 17: Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó nhận cácgiá trị số thì kiểu trường phải chọn là:A) AutoNumber. (chèn số tự động tăng dần)B) Number . (Số)C) YesNo . (Giới tính)D) Text. (Văn bản)Câu 18: Để trường nào đó có kiểu Datetime được hiện thị dạng ngày thángnăm thì tại format ta gõ:A)ddmmyyB) mmddyyC) long dateD) short dateCâu 19: Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng mmddyy chọn Format làA) GeneralB) Medium DateC) Long DateD) Short DateCâu 20: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá ngoại cho bảng Chi tiết Hoáđơnlt;Anh 14gt;ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017ĐÁP ÁN: Nguyễn Như Quỳnh – TC18 70A) Mã sản phẩm(MSP)B) Mã hoá đơn(MHD)C) Mã hoá đơn(MHD),mã sảnphẩm(MSP)D) Số luợng(SL)Câu 21: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký tự a trong khuôn dạng củathuộctính Input mask. lt;Anh1gt;A) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phảinhập .B) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phảinhập.C) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phảinhập.Câu 22: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Format dùng để:lt;Anh1gt;A) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...B) Độ dài tối đa cho phép củatrường. C) Khuôn nạ nhập liệu.D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗirỗng.Câu 23: Cấu trúc của Bảng được xác địnhbởi?A) Thuộc tính của trườngB) Các thuộc tính của đối tượng quảnlý C) Các trường và thuộc tính củatrườngD) Các bản ghi dữ liệuCâu 24: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng bảng Nhân viên gồm trườngnào?lt;Anh 14gt;A) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ngày lập hoáđơnB) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địachỉ.C) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh.D) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tínhCâu 25: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất : Thế nào là hệ quản trịCSDL?A) Là công cụ dùng xử lý CSDLB) Là một công cụ lập trình CSDLC) Là một công cụ quản lý CSDLD) Là một công cụ cho phép quản lý và xử lý vớiCSDL.Câu 26: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 3. Cho biết nguyên nhân củalỗiA) Lỗi nhập trùng dữ liệu trườngkhoá.B) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉđịnh.C) Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn vớibảng quan hệ 1.D) Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu.(the same data types)Câu 27: Muốn mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đólựa chọn:A) File Open tại Tab Open chọnOpenB) File Open tại Tab Open chọn Open ReadonlyC) File Open tại Tab Open chọn Open ExclusiveD) File Open tại Tab Open chọn Open Exclusive readonlyCâu 28: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4.Cho biết nguyên nhân của lỗi trên? lt;Anh 17gtA) Một số dữ liệu đang tồn tại trongbảng quan hệ n không thoả mãn vớibảng quan hệ 1. (hình 2)B) Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữliệu. (Hình 3)C) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉđịnh.D) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá. (duplicate value in the index, primarykey)Câu 29: Hình 3, để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi cập nhật dữ liệu giữa haibảng liên quan, ta tích kiểm vào mục? lt;Anh 15gt;A) Enforce Referential Integrity.B) Cascade Update Related Fields.C) Cascade Delete Related Record.D) Tất cả đều đúng.Câu 30: Trường DONGIA(đơn giá) có kiểu number nếu tại thuộc tính formatgõ:0;0;;Null khi không nhập dữ liệu thì sẽ hiện thị trênbảng là: A) Để trốngB) Hiện thị chữ NullC) Hiện thị 0D) Hiện thị chữ zero0;0;;’’Null’’khi nhập số không (0) : để trốngkhi không nhập gì : NULLCâu 31: Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hìnhảnh) Hãy đưa ra cách khắc phục lt;Anh 19gt;A) Kiểm tra đã tạo khóa cho hai trường dữ liệu hay chưa?B) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng tên hay chưa?C) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng cùng thuộc tính field sizehay chưa?D) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng kiểu hay chưa?Câu 32: Quan hệ Một Nhiều (OnetoMany)A) Không tồn tại mối quan hệ này.B) Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng vớinhau.C) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ vớinhiều bản ghi trong bảng thứ 2.D) Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiềudòng dữ liệu ở bảng bên nhiều.Câu 33: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết cách khắc phục? lt;Anh15gt;A) Nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá.B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không cònbáo lỗi.C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.D) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.Câu 34: Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quanhệ, như hình 1. Cho biết cách khắc phục của lỗi trên? lt;Anh 15gt;A) Nhập lại giá trị trườngkhoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báolỗi.C) Tích đủ ba mục để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.D) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.Câu 35: Khi thiết kế cấu trúc của bảng để quy định kích thước của trườngchọn thuộc tínhA) Field SizeB) FormatC) Input maskD) Decimal placesCâu 36: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng FIELD NAME dùng để: lt;Anh 1gt;A) Mô tả trường.B) Chọn kiểutrường. C) Đặt têntrường.D) Thiết lập các thuộc tính trường.Câu 37: Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hìnhảnh) Đó là lỗi gì? lt;Anh 19gt;A) Hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệuB) Hai trường tham gia kết nối có cùng kiểu dữliệuC) Hai trường tham gia kết nối có tên không giốngnhauD) Hai trường tham gia kết nối có thuộc tính Field size khácnhauCâu 38: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngàysinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điệnthoại(SDT)Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại theonguyên tắc: 3 kí tự đầu là số mã vùng có thể nhập hoặc không (9), tiếp đếnlà kí tự ,7 kí tự sau là số điện thoại bắt buộc phải nhập (0) tại inputmask gõ:A) 0009999999B) 000�000000C) 999�000000D) 9999999999Câu 39: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký tự A trong khuôn dạng củathuộctính Input mask. lt;Anh1gt;A) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phảinhập.B) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phảinhập.C) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phảinhập.D) Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phảinhập .Câu 40: Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mãkhách hàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn(NLHD), ngày giao hàng(NGH).Yêu cầu: trường NLHD có kiểu Datetime chỉ được nhập từ 01032013đến01052013 chọn thuộc tính: lt;Anh3gt;A) Validation rule :gt;=01032013 and lt;=01052013B) Validation rule : gt;= 01032013 and lt;=01052013C) Validation rule : gt;= 01032013 and lt;= 01052013D) Validation rule : gt;=01032013 andlt;=01052013Câu 41: Khi chọn một trường có kiểu Text trong một bảng làm khoáchínhthì thuộc tính Validation rule : gt;=01032013 andlt;=01052013của trường đó phải chọn làA) Tuỳ ýB) NoC) YesD) Không có thuộc tính nàyCâu 42: Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thànhphần:A) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột, nội dung.B) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột.C) Tên bảng, các trường dữ liệu, thuộc tính của trường, các bản ghi.D) Tên bảng, các trường dữ liệu, bản ghi.Câu 43: Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừasắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:A) HomeSort amp; FilterSeletionB) HomeSort amp; FilterAdvancedFilter By FormC) HomeSort amp; FilterFilterD) HomeSort amp; FilterAdvancedAdvanced Filter Sort...Câu 44: Quan hệ MộtMột (OnetoOne):A) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ vớinhiều bản ghi trong bảng thứ 2.B) Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiềudòng dữ liệu ở bảng bên nhiều.C) Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng vớinhau.D) Không tồn tại mối quan hệ này.Câu 45: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định Bảng Nhân viên có quan hệ với bảng nào lt;Anh14gt;A) Hoá đơnB) Sản phẩmC) Khách hàngD) Chi tiết hoá đơnCâu 46: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định Bảng Khách hàngcó quan hệ với bảng nào lt;Anh14gt;A) Sản phẩmB) Chi tiết hoá đơnC) Nhân viênD) Hoá đơnCâu 47: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá chính cho bảng Sản phẩmlt;Anh14gt;A) Đơn giáB) Mã sản phẩm(MSP), sốluợng(SL)C) Tên sản phẩm(TSP)D) Mã sản phẩm(MSP)Câu 48: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)Tại thuộc tính FORMAT của trường mã nhân viên (MNV) ta gõ: gt;red thì dữliệu nhập vào sẽ là: lt;Anh 2gt;A) In hoa và màu đỏB) Màu đỏC) In hoaD) In thường và màu đỏCâu 49: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấpnhận cácgiá trị nào. lt;Anh 1gt;A) Chấp nhận tất cả các giá trị.B) 14D000001C) 14C000010D) 14A00001NCâu 50: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng DATA TYPE dùng để: lt;Anh1gt;A) Chọn kiểu trường.B) Đặt têntrường. C) Mô tảtrường.D) Thiết lập các thuộc tính trường .Câu 51: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00L00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhậncác giá trị nào. lt;Anh 1gt;A) 14C000010B) 14D000001C) 14A00001ND) Chấp nhận tất cả các giá trị.Câu 52: Để định dạng chuỗi kí tự nhập vào thành in hoa dùng kí tự:A) B) lt;C) D) gt;Câu 53: Bảng (Table) là gì?.A) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng baogồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).B) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thànhphần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.C) Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện đượcxác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.D) Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thôngtinnày thường có hình ảnh bảng biểuCâu 54: Microsoft Access là gì?A) Là môt hệ quản trị cơ sở dữ liệu.B) Là một phần mềm dùng để tạo bảngtính. C) Là một phần mềm soạn thảo.D) Là một bảng tính dùng để lưu dữ và quản lý dữ liệu.Câu 55: Các đối tượng chính trong CSDL accessA) Table, query, form, report, macro,codeB) Table, query, form, report,macro,C) Table, query, form, report,label,macro,modulD) Table, query, form, report,code,Câu 56:Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá chính cho bảng Hoá đơn lt;Anh14gt;A) Mã khách hàng(MKH)B) Loại hoá đơn(LHD)C) Mã hóa đơn(MHD)D) Mã nhân viên(MNV)Câu 57: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH)Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường Ngày sinh(NS) trong bảngNhânviên lt;Anh 2gt;A) Number.B) AutoNumber.C) DateTime.D) Text.”Câu 58: Tên trường (Fields) trong access được quy định như thếnào?A) Không bắt đầu là dấu cách, không chứa ký tự :(.),(),(),().B) Không bắt đầu là chữ sốC) Bắt buộc phải là chữ cái đầutiên. D) Không theo một quy cáchnào cảCâu 59: Thiết kế bảng với sự trợ giúp của MS Access ta sử dụng:A) Create TableB) Create Table DesignC) Create Design ViewD) Create Datasheet ViewCâu 60: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng Description dùng để: lt;Anh1gt;A) Thiết lập các thuộc tính trường.B) Đặt tên trường.C) Chọn kiểu trường.D) Mô tả trường.Câu 61: Tổng số ký tự tối đa trong Field kiểu TextA) Không giới hạnB) 1024C) 64D) 255Câu 62: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dungkhác vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:A) HomeSort amp; FilterSelectionEqual...quot;Nội dungquot;B) HomeSort amp; FilterSelectionDoes Not Equal...quot;Nội dungquot;C) HomeSort amp; FilterSeletionContain...quot;Nội dungquot;D) HomeSort amp; FilterSeletionDoes Not Contain...quot;Nội dungquot;Câu 63: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập khuônmặt nạ nhập liệu của trường.A) Field Size.B) InputMask. C)Format.D) Validation Rule.Câu 64: Đâu là một hệ quản trị CSDLA) AccessB) WindowsC) WordD) ExcelCâu 65: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗitrên? lt;Anh 16gt;A) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.B) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn vớibảngquan hệ 1.C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.D) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không cònbáo lỗi.Câu 66: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập độ dài tối đacho phép của trường.A) Caption.B) Format.C) Input Mask.D) Field Size.Câu 67: Tại sao cần phải lập mối quan hệ giữa các bảngA) Di chuyển thông tin giữa cácbảng B) Sao chép thông tin giữa cácbảngC) Loại bỏ các giá trị trùng nhau .D) Truy nhập đúng dữ liệu của bảng có quan hệ với nhauCâu 68: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dunggiống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:A) HomeSort amp; FilterSeletionContain...quot;Nội dungquot;B) HomeSort amp; FilterSelectionDoes Not Equal...quot;Nội dungquot;C) HomeSort amp; FilterSelectionEqual...quot;Nội dungquot;D) HomeSort amp; FilterSeletionDoes Not Contain...quot;Nội dungquot;Câu 69: Những trường có kiểu dữ liệu nào sau đây có thể làm khoá chínhA) Hyper linkB) MemoC) OLE objectD) TexCâu 70: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tínhInput mask nếu định dạng 00L00000CC thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấpnhận các giá trị nào. lt;Anh 1gt;A) 14C000010NB)14D000001NC) Chấp nhận tất cả các giá trị.D) 14A00001NBCâu 71: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH)Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường ảnh (ANH) trong bảng Nhânviênlt;Anh 2gt;A) Text.B) Memo.C) OLE Object.D) Hyperlink.Câu 72: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận cácgiá trị nào. lt;Anh 1gt;A) 14A001000B) 14A00001NC) 14A000100D) Chấp nhận tất cả các giá trị.Câu 73: Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau: Cho biết đó là lỗi gì? lt;Anh20gt;A) Để trống giá trị trường khóaB) Nhập sai kiểu dữ liệu của trường khóaC) Giá trị của trường khóa không có thứ tựD) Giá trị trường khóa phải là giá trị kiểu sốCâu 74: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT),ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)Trường họ tên (HT) có kiểu text, nếu tại Fomat của trường HT gõ : ;quot;khôngcóquot;;quot;khôngbiếtquot; thì khi dữ liệu họ tên là rỗng thì trong bảng sẽ hiện thị: lt;Anh2gt;A) B) Không cóC) Không biếtD) Để trống;quot;không cóquot;;quot;khôngbiếtquot;dữ liệu họ tên là rỗng thì hiển thị không biếtCâu 75: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạngA) Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khácđược lưu chung vào một tập tin .ACCDBB) Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) được lưuthành tập tin riêngC) Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộngD) Thành phần code lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chungvàotập tin .ACCDBCâu 76: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên, xác định bảng Hoá đơn có quan hệ với bảng Chi tiết hoáđơn là mối quan hệ lt;Anh 14gt;A) nnB) 11C) n1D) 1nCâu 77: Khi tạo cấu trúc của Table nếu kiểu trường chọn AutoNumber thìtrường đó sẽ nhận giá trị:A) Dữ liệu kiểu ngày tháng .B) Dữ liệu kiểu văn bản.C) Tự động chèn dữ liệu số theo từng record.D) Dữ liệu kiểu logic .Câu 78: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợiý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định Sản phẩm có quan hệ với bảng nào lt;Anh 14gt;A) Nhân viênB) Hoá đơnC) Khách hàngD) Chi tiết hoá đơnCâu 79: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Default Value dùng để: lt;Anh1gt;A) Quy tắc hợp lệ. Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới.B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...C) Dùng đề quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗirỗng.Câu 80: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00C00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhậncác giá trị nào. lt;Anh 1gt;A) 14.00001NB) 14.000010C) 14.000100D) 14.001000Câu 81: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗitrên? lt;Anh 17gt;A) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn vớibảng quan hệ 1.B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không cònbáo lỗi.C) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.D) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bịtrùng.Câu 82: Hai bảng có mối quan hệ 1n khi nhập dữ liệu tacần:A) Nhập bảng N trước rồi mới nhập bảng 1B) Nhập bảng 1 trước rồi mới nhập bảng NC) Nhập cho bảng nào trước cũng đượcD) Xoá dữ liệu ở bảng 1 rồi nhập dữ liệu cho bảngNCâu 83: Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trịCSDLA) Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không thoả mãn hếtyêu cầu khai thác thông tin.B) Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữliệuC) Vì Excel hay Word xử lý được dữliệuD) Vì Excel hay Word không có công cụ lậptrình.

Trang 1

CH A M Ữ ỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP ACCESS CUỐI KỲ 2017

Câu 1: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính

Input mask nếu định dạng 00C00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp

nhận các giá trị nào <Anh 1>

Trang 2

Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá chính cho bảng Khách hàng

A) 14C000010

B) 14D000001

C) Không chấp nhận giá trị nào cả

D) 14A00001N

Câu 5: Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trị CSDL

A) Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình

B) Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữ liệu

C) Vì Excel hay Word không xử lý được dữ liệu

D) Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không thoả mãn hết yêucầu khai thác thông tin

Câu 6: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập ký t ự C trong khuôn dạng của thuộctính Input mask

A) Vị trí dành cho ký tự bất kỳ không bắt buộc phải nhập (C

)

B) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập (a)

C) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, không bắt buộc phải nhập (9)

D) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, bắt buộc phải nhập (0)

Câu 7: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày

Trang 3

sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)

Trường Ngày sinh có kiểu date/time nếu muốn ngày sinh được nhập dạng

Ngày/tháng/năm thì tại Format gõ: <Anh 2>

A) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, không bắt buộc phải nhập

B) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, bắt buộc phải nhập (0)

C) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

B) Thông báo lỗi khi một bản ghi vi phạm điều kiện (Validation Text)

C) Quy tắc hợp lệ Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới

(Validation Rule)

D) Dùng đ quy đ nh m t giá tr ban đ u c a m t lo i d li u ề ị ộ ị ầ ủ ộ ạ ữ ệ (Default

Trang 4

Câu 10: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

A) Luôn luôn tăng

B) Access sẽ t đ ng tăng tu n t ho c ng u nhiên khi m tự ộ ầ ự ặ ẫ ộ

m u tin m i đẫ ớ ượ ạc t o

C) Luôn luôn giảm

D) Tùy ý người sử dụng

Câu 11: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết đó là lỗi gì? <Anh 15>

A) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá

B) Lỗi do không nhập hoặc để trống giá trị trường khoá

C) Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trư nờ g đã chỉ định.D) Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null

Câu 12: Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số chín (9) trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask <Anh 1>

A) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

B) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, bắt buộc phải nhập

C) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, không bắt buộc phải nhập

D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập

Câu 13: Khi thiết lập mối quan h ệ giữa các bảng nếu lựa chọn thuộc tính " cascade

update related fields" có nghĩa là:

A) Khi dữ liệu của bảng 1 xoá thì dữ liệu của bảng nhiều cũng sẽ bị xoá

B) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều không thay đổiC) Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều cũng thay đổi theo

Trang 5

D) Khi dữ liệu của bảng 1 xoá thì dữ liệu của bảng nhiều sẽ không bị xoá

Câu 14: Một dòng dữ liệu trong bảng được gọi là:

A) Trường khóa( Primari key)

A) Khuôn m tặ nạ nhập liệu (Input mask)

B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị (Format)

C) Độ dài tối đa cho phép của trường (Field Size)

D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng (AllowZeroLength)

Câu 16: Cho biết lỗi sau xuất hiện khi nào? <Anh 18>

A) Khi nh p tr ng NGAYLAPHD trong b ng HOA DON sau ngày hi n t i trongậ ườ ả ệ ạ

Câu 17: Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó nhận các giá tr ị

số thì kiểu trường phải chọn là:

Trang 6

A) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, bắt buộc phải nhập

B) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, không bắt buộc phải nhập

C) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

D) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập

Câu 22: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Format dùng để: <Anh 1>

A) Định dạng trường, xác định cung cách hiển th ị

B) Độ dài tối đa cho phép của trường

C) Khuôn nạ nhập liệu

D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng

Trang 7

Câu 23: Cấu trúc của Bảng được xác định bởi?

A) Thuộc tính của trường

B) Các thuộc tính của đối tượng quản lý

C) Các trường và thuộc tính của trường

A) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ngày lập hoá đơn

B) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ

C) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh

D) Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính

Câu 25: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất : Thế nào là hệ quản trị CSDL?

A) Là công cụ dùng xử lý CSDL

B) Là một công cụ lập trình CSDL

C) Là một công cụ quản lý CSDL

D) Là một công cụ cho phép quản lý và xử lý với CSDL

Câu 26: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 3 Cho biết nguyên nhân của lỗitrên? <Anh 17>

Trang 8

A) Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

B) L i nh p giá tr không t ng thích v i ki u d li u c a tr ng đã ch đ nh ỗ ậ ị ươ ớ ể ữ ệ ủ ườ ỉ ị

C) Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảngquan hệ 1

D) L i do hai tr ng tham gia k t n i không cùng ki u d li u ỗ ườ ế ố ể ữ ệ (the

same data types)

Câu 27: Muốn mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đó lựa chọn:

A) File/ Open/ tại Tab Open chọn Open

B) File/ Open/ t i Tab Open ch n Open Read onlyạ ọ

C) File/ Open/ t i Tab Open ch n Open Exclusiveạ ọ

D) File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Exclusive read only

Câu 28: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4

Cho biết nguyên nhân của lỗi trên? <Anh 17>

A) Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan hệ 1 (hình 2)

B) Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu

A) Enforce Referential Integrity

B) Cascade Update Related Fields

C) Cascade Delete Related Record

D) Tất cả đều đúng

Trang 9

Câu 30: Trường DONGIA(đơn giá) có kiểu number nếu tại thuộc tính format gõ:0;-0;;Null khi không nhập dữ liệu thì sẽ hiện thị trên bảng

khi không nh p gì : NULL ậ

Câu 31: Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hình ảnh)

Hãy đưa ra cách khắc phục <Anh 19>

A) Kiểm tra đã tạo khóa cho hai trường dữ liệu hay chưa?

B) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng tên hay chưa?

C) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng cùng thuộc tính field size hay chưa?

D) Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng kiểu hay chưa?

Câu 32: Quan hệ Một- Nhiều (One-to-Many)

A) Không tồn tại mối quan hệ này

B) Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan h ệ phải tương ứng với nhau.C) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan h ệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ 2

D) Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dòng d ữliệu ở bảng bên nhiều

Trang 10

Câu 33: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết cách khắc phục? <Anh 15>

A) Nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá

B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi

C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

D) Ph i nh p đ d li u cho các tr ng b t bu c ph i nh p d li u.ả ậ ủ ữ ệ ườ ắ ộ ả ậ ữ ệ

Câu 34: Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quan hệ, như hình 1 Cho biết cách khắc phục của lỗi trên? <Anh 15>

A) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

B) Nh p l i cho đúng, đ giá tr các tr ng đã yêu c u cho đ n khi không còn báoậ ạ ủ ị ườ ầ ế

l i.ỗ

C) Tích đ ba m c đ đ m b o toàn v n d li u.ủ ụ ể ả ả ẹ ữ ệ

D) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu

Câu 35: Khi thiết kế cấu trúc của bảng để quy định kích thước của trường chọn thuộc tính

Trang 11

Câu 37: Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hình ảnh)

Đó là lỗi gì? <Anh 19>

A) Hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu

B) Hai trường tham gia kết nối có cùng kiểu dữ liệu

C) Hai trường tham gia kết nối có tên không giống nhau

D) Hai trường tham gia kết nối có thuộc tính Field size khác nhau

Câu 38: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngàysinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)

Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại theo nguyên t cắ : 3 kí t ự đầu là số mã vùng có thể nhập hoặc không (9), tiếp đến là kí tự

A) Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập

B) Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

C) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, không bắt buộc phải nhập

D) Vị trí dành cho các chữ số 0 9, bắt buộc phải nhập

Câu 40: Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã kháchhàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngàygiao hàng(NGH)

Yêu cầu: trường NLHD có kiểu Date/time chỉ được nhập từ 01/03/2013 đến

01/05/2013 chọn thuộc tính: <Anh

3>

A) Validation rule : >=*01/03/2013 * and <=*01/05/2013*

B) Validation rule : >= 01/03/2013 and <=01/05/2013

Trang 12

C) Validation rule : >=# 01/03/2013 # and <=# 01/05/2013#

D) Validation rule : >=$01/03/2013$ and

<=$01/05/2013$

Câu 41: Khi chọn một trường có kiểu Text trong một bảng làm khoá chính

thì thuộc tính Validation rule : >=*01/03/2013 * and <=*01/05/2013*

của trường đó phải chọn là

A) Tuỳ ý

B) No

C) Yes

D) Không có thu c tính nàyộ

Câu 42: Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần:

A) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột, nội dung

B) Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột

C) Tên bảng, các trường dữ liệu, thuộc tính của trường, các bản ghi

D) Tên bảng, các trường dữ liệu, bản ghi

Câu 43: Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừa sắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:

A) Home/Sort & Filter/Seletion

B) Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

C) Home/Sort & Filter/Filter

D) Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort

Câu 44: Quan hệ Một-Một (One-to-One):

A) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan h ệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ 2

B) Là quan h m t dòng d li u b ng bên m t sẽ có t ng ng nhi u dòng d ệ ộ ữ ệ ở ả ộ ươ ứ ề ữ

Trang 13

Dựa vào gợi ý trên , xác định Bảng Nhân viên có quan hệ với bảng nào <Anh 14>

A) Hoá đ nơ

B) Sản phẩm

C) Khách hàng

D) Chi tiết hoá đơn

Câu 46: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý nhưhình vẽ:

Dựa vào gợi ý trên , xác định Bảng Khách hàngcó quan hệ với bảng nào <Anh 14>A) Sản phẩm

B) Chi tiết hoá đơn

Trang 14

D) Thi t l p các thu c tính tr ng ế ậ ộ ườ

Câu 51: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào <Anh 1>

Trang 15

D) Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tinnày thường có hình ảnh bảng biểu

Câu 54: Microsoft Access là gì?

A) Là môt hệ quản trị cơ sở dữ liệu

B) Là một phần mềm dùng để tạo bảng tính

C) Là một phần mềm soạn thảo

D) Là một bảng tính dùng để lưu dữ và quản lý dữ liệu

Câu 55: Các đối tượng chính trong CSDL access

A) Table, query, form, report, macro,code

B) Table, query, form, report,macro,

C) Table, query, form, report,label,macro,modul

D) Table, query, form, report,code,

Câu 56: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý nhưhình vẽ:

Dựa vào gợi ý trên , xác định trường nào là khoá chính cho bảng Hoá đơn <Anh14>

C) Bắt buộc phải là chữ cái đầu tiên

D) Không theo một quy cách nào cả

Trang 16

Câu 59: Thiết kế bảng với sự trợ giúp của MS Access ta sử d nụ g:

A) Create / Table

B) Create / Table Design

C) Create / Design View

D) Create / Datasheet View

Câu 60: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng Description dùng để: <Anh 1> A) Thiết lập các thuộc tính trường

Câu 62: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung khác

v ị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

A) Home/Sort & Filter/Selection/Equal "Nội dung"

B) Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal "N i dung"ộ

C) Home/Sort & Filter/Seletion/Contain "Nội dung"

D) Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain "N i dung"ộ

Câu 63: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập khuôn

m t ặ nạ nhập liệu của trường.

Trang 17

trên? <Anh 16>

A) Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu

B) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảngquan hệ 1

C) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

D) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi

Câu 66: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng đ ể thiết lập độ dài tối đacho phép của trường

A) Caption

B) Format

C) Input Mask

D) Field Size

Câu 67: Tại sao cần phải lập mối quan h ệ giữa các bảng

A) Di chuyển thông tin giữa các bảng

B) Sao chép thông tin giữa các bảng

C) Loại bỏ các giá tr ị trùng nhau

D) Truy nh p đúng d li u c a b ng có quan h v i nhauậ ữ ệ ủ ả ệ ớ

Câu 68: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung

giống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

A) Home/Sort & Filter/Seletion/Contain "Nội dung"

B) Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal "Nội dung"

C) Home/Sort & Filter/Selection/Equal "N i dung"ộ

D) Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain "Nội dung"

Câu 69: Những trường có kiểu dữ liệu nào sau đây có thể làm khoá chính

A) Hyper link

B) Memo

C) OLE object

D) Text

Trang 18

Câu 70: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Inputmask nếu định dạng 00L00000CC thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận cácgiá trị nào <Anh 1>

A) 14A001000

B) 14A00001N

C) 14A000100

D) Ch p nh n t t c các giá tr ấ ậ ấ ả ị

Câu 73: Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau: Cho biết đó là lỗi gì? <Anh 20>

A) Đ tr ng giá tr tr ng khóaể ố ị ườ

Trang 19

B) Nhập sai kiểu dữ liệu của trường khóa

C) Giá trị của trường khóa không có thứ tự

D) Giá trị trường khóa phải là giá trị kiểu số

Câu 74: Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT)

Trường họ tên (HT) có kiểu text, nếu tại Fomat của trường HT gõ : @;"không

có";"khôngbiết" thì khi dữ liệu họ tên là rỗng thì trong bảng sẽ hiện thị: <Anh 2>A) @

Câu 75: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

A) Thành phần Table được lưu thành tập tin DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin ACCDB

B) Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) được lưu

Trang 20

Câu 77: Khi tạo cấu trúc của Table nếu kiểu trường chọn AutoNumber thì trường

đó sẽ nhận giá trị:

A) Dữ liệu kiểu ngày tháng

B) Dữ liệu kiểu văn bản

C) T đ ng chèn d li u s theo t ng record.ự ộ ữ ệ ố ừ

D) Dữ liệu kiểu logic

Câu 78: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý nhưhình vẽ:

Dựa vào gợi ý trên , xác định Sản phẩm có quan h ệ với bảng nào <Anh 14>

A) Nhân viên

B) Hoá đơn

C) Khách hàng

D) Chi ti t hoá đ nế ơ

Câu 79: Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Default Value dùng để: <Anh 1>

A) Quy tắc hợp lệ Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới

B) Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị

C) Dùng đ quy đ nh m t giá tr ban đ u c a m t lo i d li u.ề ị ộ ị ầ ủ ộ ạ ữ ệ

D) Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.Câu 80: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00C00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào <Anh 1>

Trang 21

A) Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng quan hệ 1.

B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi

C) Ph i nh p đ d li u cho các tr ng b t bu c ph i nh p d li u.ả ậ ủ ữ ệ ườ ắ ộ ả ậ ữ ệ

D) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

Câu 82: Hai bảng có mối quan hệ 1-n khi nhập dữ liệu ta cần:

A) Nhập bảng N trước rồi mới nhập bảng 1

B) Nh p b ng 1 tr c r i m i nh p b ng Nậ ả ướ ồ ớ ậ ả

C) Nhập cho bảng nào trước cũng được

D) Xoá dữ liệu ở bảng 1 rồi nhập dữ liệu cho bảng N

Câu 83: Tại sao nói Excel hay Word không phải là h ệ quản trị CSDL

A) Vì Excel hay Word không ph i d li u có c u trúc và không tho mãn h t ả ữ ệ ấ ả ếyêu c u khai thác thông tin.ầ

B) Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữ liệu

C) Vì Excel hay Word xử lý được dữ liệu

D) Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình

Câu 84: Bảng Sản phẩm:Mã sản phẩm (MSP), tên sản phẩm(TSP), đơn v ị

A) Trường hợp True là “yes”, trường hợp false là “No”

B) Trường hợp True là “nu”, trường hợp false là “nam”

C) Tr ng h p True là “nam”, tr ng h p false là “nu”ườ ợ ườ ợ

D) Trường hợp True là “No”, trường hợp false là “yes”

Câu 86: Khẳng định nào sau đây sai

Trang 22

A) Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

B) Trong m t Table có th có 2 tr ng trùng nhauộ ể ườ

C) Tên trường có thể có ký tự &

Trang 23

Câu 88: Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD),loại hoá đơn(LHD), mã kháchhàng(MKH),mã nhân viên lập hoá đơn(MNV), ngày lập hóa đơn (NLHD), ngàygiao hàng(NGH).

Để dữ liệu trường MHD không được phép trùng nhau chọn thuộc tính <Anh 3>A) Indexed :No

B) Indexed : Yes (Duplicates OK)

C) Indexed : Yes (No Duplicates )

D) Tất cả đều sai

Câu 89: Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau (hình ảnh)

Hãy nêu cách khác phục lỗi <Anh 20>

A) Kiểm tra thuộc tính value của trường

B) Phải nhập giá trị trường khóa có thứ t ự

C) Bỏ thuộc tính khóa chính của trường

D) Ph i nh p đ y đ giá tr cho tr ả ậ ầ ủ ị ườ ng

khoá.

Câu 90: Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2 Cho biết cách khắc phục lỗi

trên? <Anh 17>

A) Tìm và nhập cho đúng giá trị theo bảng quan h ệ tương ứng

B) Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báolỗi

C) Ki m tra d li u đang t n t i trong b ng quan h n sao cho tho ể ữ ệ ồ ạ ả ệ ả mãn v i b ng quan h 1 ớ ả ệ

D) Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

Trang 24

Câu 91: Muốn tính TIENLUONG bằng (LUONGCB * HESO)+ PHUCAP -

BHYT - BHXH ta thực hiện: <Anh 7>

A) Tại Update To của cột TIENLUONG nhập: (LUONGCB *'HESO)+PHUCAP- BHYT-BHXH

B) Tại Update To của cột TIENLUONG nhập: (''LUONGCB''

A) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 8 AND 10

B) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 , 8, 10

C) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=10

Câu 94: ta có Q: DatePart(q,[ngaylaphd]) Cho biết tham số q có ý nghĩa gì?

A) lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

B) lấy ra ngày lập hóa đơn

C) l y ra quý l p hóa đ nấ ậ ơ

D) lấy ra tháng lập hóa đơn

Trang 25

Câu 95: Muốn đưa ra thông tin bao gồm: MAHD, MAKH, TENNV, NGAYLAPHD, NGAYGNHANG, TENSP, SOLUONG, GIABAN Thêm cột GHICHU: nếu

NGAYGNHANG là rỗng ghi là chưa nhận hàng, ngược lại đã nhận hàng <Anh 9>A) Tại FIELD gõ : GHICHU: iif(isNull([NGAYGNHANG]),chưa nhận hàng,đã nhận Hàng)

B) Tại FIELD gõ : GHICHU:iif(isNull([NGAYGNHANG]),đã nhận Hàng), chưanhận Hàng

C) Tại FIELD gõ : GHICHU:iif(isNotNull([NGAYGNHANG]),chưa nhận

Câu 96: ta có Q: DatePart(m,[ngaylaphd]) Cho biết tham số m có ý nghĩa gì?

A) lấy ra quý lập hóa đơn

B) l y ra tháng l p hóa đ nấ ậ ơ

C) lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

D) lấy ra ngày lập hóa đơn

Câu 97: Để tạo 1 truy vấn thống kê Crosstab Query chúng ta cần có ít nhất mấy cột

Trang 26

Câu 98: Để cập nhật dữ liệu cho bảng ta sử d nụ g truy vấn.

A) Update query

B) Make table query

C) Select query

D) Append query

Câu 99: Cho biết biểu tượng số 4 trong hình là gì? <Anh 23>

A) Thêm một bảng mới vào Query

B) Các kiểu Truy vấn

C) Xây dựng biểu thức trong Query

D) Thực hiện chạy Query

Câu 100: Cho biết mỗi khách hàng có tổng số bao nhiêu hoá đơn (Mã khách hàng là tham số nhập từ bàn phím) ta thực hiện: <Anh 10>

A) Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn count, tại Total của trường MAKH chọn group by; Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập Mã khách hàng]

B) Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn Sum, tạiTotal của trường MAKH chọn group by;Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập

Mã khách hàng]

C) Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn group

by, tại Total của trường MAKH chọn count;Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập Mã khách hàng]

D) Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn group

by, tại Total của trường MAKH chọn Sum

Câu 101: Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query gồm Mã sản phẩm bán ra nhiều nhất.Thông tin bao gồm : MaSP, TriGia Sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

Trang 27

A) Make table query

B) Select query( Dùng Total)

C) Append query

D) Crosstab query

Câu 102: Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query đưa thông tin sản phẩm bán ra của từng ngày, biết rằng ngày lập hoá đơn được nhập t ừ bàn phím, ta thực hiện

A) Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ Nhập ngày tháng năm cần xem

B) Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ {Nhập ngày tháng năm cần xem}

C) Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ

A) Select query( Dùng Total)

B) Make table query

A) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 10

B) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 , <=10

C) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=10

Trang 28

D) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 AND <=10

Câu 106: Muốn tính TONG bằng TOAN + LY + HOA ta thực hiện: <Anh 8>

A) Tại Update To của cột TONG nhập: {TOAN}+{LY}+{HOA}

B) Tại Update To của cột TONG nhập: ''TOAN''+''LY''+''HOA''

C) Tại Update To của cột TONG nhập: [TOAN]+[LY]+[HOA]

D) Tại Update To của cột TONG nhập: TOAN+LY+HOA

Câu 107: Cho biết mỗi Nhân viên lập bao nhiêu hoá đơn <Anh 10>

A) Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD

chọn count, tại Total của trường MANV chọn group by

B) Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn Sum, tạiTotal của trường MANV chọn group by

C) Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn group

by, tại Total của trường MANV chọn count

D) Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn group

by, tại Total của trường MANV chọn Sum

Câu 108: Truy vấn lựa chọn (Select Query) <Anh 4>

A) Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối

một bảng Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng

B) Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

C) Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng từ một bảng khác

D) Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng

Câu 109: Muốn tính BHXH bằng 20% LUONGCB ta thực hiện: <Anh 7>

A) Tại Update To của cột BHXH nhập: ''LUONGCB '' * 0.2

B) Tại Update To của cột BHXH nhập: [LUONGCB ] * 0.2

C) Tại CRITERIA của cột BHXH nhập: [LUONGCB ] * 0.2

D) Tại CRITERIA của cột BHXH nhập: ''LUONGCB '' * 0.2

Câu 110: Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 được nhập từ bàn phím tathực hiện: <Anh 6>

A) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: [Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?]B) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: ''Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?]''C) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: {Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?}D) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?

Trang 29

Câu 111: Hãy cập nhật cho trường DIENGIAI là Nhận hàng trước cho những hoá đơn có ngày lập hoá đơn(NGAYLAPHD) sau ngày giao nhận

A) Tại field chọn Masp, Soluong; Tại total Masp chọn sum, của Soluong chọngroup by

B) Tại field chọn Masp, Tongsoluong:[Soluong]; Tại total: Masp chọn group by, Tongsoluong chọn Sum

C) Tại field chọn Masp, Soluong; Tại total Masp chọn count , của Soluong chọngroup by

D) Tại field chọn Masp, Tongsoluong:[Soluong]; Tại total: Masp chọn group by, Tongsoluong chọn count

Câu 113: Hình 1, Cho biết biểu tượng s ố 3 trong hình thuộc kiểu truy vấn? <Anh22>

Trang 30

Câu 115: Khi tạo truy vấn đối tượng SORT có ý nghĩa gì? <Anh 4>

A) Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

B) Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

C) Tên bảng tương ứng của cột

D) Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

Câu 116: Muốn tính TONG bằng TOAN + LY + HOA + Điểm KHUVUC

(KHUVUC=1 cộng thên 1.5 điểm, KHUVUC=2NT cộng thêm 1 điểm, KHUVUC=2 cộng thên 0.5 điểm ) ta thực hiện: <Anh 8>

A) Tại Update To của cột TONG nhập: TOAN+LY+HOA +

A) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: [PHUONG] và tại CRITERIA của cột

HODEM nhập: Like ''NGUYEN*"

B) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''PHUONG'' và tại CRITERIA của cột

HODEM nhập: Like ''NGUYEN *''

C) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: {PHUONG} và tại CRITERIA của cột

HODEM nhập: Like ''NGUYEN *"

D) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: PHUONG và tại CRITERIA của cột

HODEM nhập: Like ''NGUYEN *''

Câu 118: Cho biết biểu tượng s ố 3 trong hình là gì? <Anh

23>

A) Xây dựng biểu thức truy vấn trong Query

B) Truy vấn Tham số nhập điều kiện thực hiện truy vấnC) Thực hiện chạy Query

Trang 31

D) Các kiểu Truy vấn

Câu 119: Thay tất cả đơn vị tính (DONVITINH) là chai thành lít ta thực hiện:

<Anh 11>

A) Tại update to của DONVITINH gõ :iif([DONVITINH]=chai,lit,)

B) Tại update to của DONVITINH gõ :iif([DONVITINH]=chai,lit,chai)

C) Tại update to của DONVITINH gõ

Câu 121: Truy vấn tạo bảng (Make - Table Query)

A) Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng từ một bảng khác

B) Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng

C) Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

D) Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối

một bảng Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng

Câu 122: Đưa ra thông báo nhập ngày tháng năm hiện ra MAHD và SOLUONG

tương ứng theo tham số vừa nhập <Anh 10>

A) Tại field chọn MAHD ,SOLUONG,NGAYLAPHD; Tại criteria của

NGAYLAPHD gõ [nhập ngày tháng năm ]

B) Tại field chọn MAHD ,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ

nhập ngày tháng năm

C) Tại field chọn MAHD ,SOLUONG,NGAYLAPHD; Tại criteria của

NGAYLAPHD gõ #nhập ngày tháng năm #

D) Tại field chọn MAHD ,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ

Trang 32

#nhập ngày tháng năm #

Câu 123: Giả sử CSDL HOADON gồm các bảng (Hình ảnh) đã nhập dữ liệu, muốn tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC, FAHASA, SAFICO, SJC bao gồm : mã HD, mã KH, tên NV lập hoá đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá Sử d nụ g loại truy vấn nào trong các truy vấn sau: <Anh 9>

A) Make table query

C) Xây dựng biểu thức trong Bảng

D) Tạo Thêm Truy vấn mới

Câu 125: ta có W: DatePart(w,[ngaylaphd]) Cho biết tham số

w có ý nghĩa gì?

A) lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

B) lấy ra quý lập hóa đơn

C) lấy ra thứ trong tuần lập hóa đơn

D) lấy ra ngày lập hóa đơn

Câu 126: Cho biết MASP có số luợng bán nhiều nhất: <Anh 10>

A) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn group by

B) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Count

C) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Max

D) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của

trường MASP chọn group by, tại Total của trường

SOLUONG chọn Min

Câu 127: Hình 1, Cho biết biểu tượng s ố 6 trong hình thuộc

Trang 33

kiểu truy vấn? <Anh22>

Câu 129: Trong Toán tử like dấu ?[a-z]* có ý nghĩa là?

A) Ký tự đầu bất kỳ, ký tự thứ hai là chữ cái, sau đó là một nhóm ký tự bất kỳ B) Ký tự đầu là chữ hoặc số, ký tự thứ hai là chữ cái, ký t ự cuối là bất kỳ

C) Ký tự đầu là s ố hoặc chữ , ký tự thứ hai bắt buộc là chữ, ký tự cuối là chữ

D) Ký tự đầu bắt kỳ , ký tự thứ hai bắt buộc là chữ, ký tự cuối là số

Câu 130: Muốn trích rút danh sách sinh viên có tên là PHUONG sinh năm 1988 ta thực hiện: <Anh 5>

A) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''PHUONG'' và tại CRITERIA của cột

Câu 131: Hình 1, Cho biết biểu tượng s ố 1 trong hình thuộc

kiểu truy vấn? <Anh

22>

A) Select Query

B) Make Table Query

C) Crosstab Query

Trang 34

A) Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group

by, Trigia chọn Max

B) Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group

by, Trigia chọn Min

C) Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn Max, Trigia chọn group by

D) Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group

by, Trigia chọn sum

Câu 134: Muốn trích rút danh sách sinh viên có tháng sinh là 2 (cột NGAYSINH

có dạng DD/MM/YYYY) ta thực hiện: <Anh 5>

A) Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Month(ngaysinh) = 2

B) Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: = 2

C) Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: ([ngaysinh]) = 2

D) Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Month([ngaysinh]) = 2

Câu 135: Cho biết mỗi MASP có tổng sốluợng đuợc bán : <Anh 10>

A) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn group by

B) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Count

C) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Sum

D) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn Sum, tại Total của trường SOLUONG chọn group by

Trang 35

Câu 136: Truy vấn cập nhật dữ liệu (Update Query).

A) Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối mộtbảng Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng

B) Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

C) Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trongbảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng

D) Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng

Câu 137: Cho biết MASP có số luợng bán ít nhất: <Anh 10>

A) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Count

B) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn Min

C) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by,tại Total của trường SOLUONG chọn group by

D) Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group

by, tại Total của trường SOLUONG chọn sum

Câu 138: Hình 1, Cho biết biểu tượng s ố 2 trong hình thuộc

kiểu truy vấn? <Anh

Trang 37

Câu 140: Giả sử CSDL HOADON gồm các bảng (Hình ảnh) đã nhập dữ liệu, muốn tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC, FAHASA, SAFICO, SJC bao gồm : mã HD, mã KH, tên NV lập hoá đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá Ta thực hiện: <Anh 9>

A) Tại mục criteria của trường mã KH gõ: or(CINOTEC, FAHASA, SAFICO,

Câu 141: Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có ý nghĩa gì?

A) Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

B) Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

C) Tên bảng tương ứng của cột

D) Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

Câu 142: Để tạo 1 Crosstab Query chúng ta cần lựa chọn mấy giá trị Value

A) 1 cột

B) 2 cột

C) 3 cột

D) 4 cột

Câu 143: Truy vấn thêm dữ liệu (Append Query)

A) Loại truy vấn dùng để thực hiện xoá một hay nhiều dòng dữ liệu của một bảng.B) Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

C) Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trongbảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng

D) Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối

một bảng Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng

Câu 144: Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 là 5 ho cặ 10 ta thực hiện:

<Anh 6>

A) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 , 10

B) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 OR 10

C) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=10

D) Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 10

Trang 38

Câu 145: Cập nhật cho GIABAN của bảng CHITIETHOADON bằng DONGIA

C) Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=”DONGIA”

D) Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=SANPHAM!

A) Thuộc tính Back Color

B) Thuộc tính Border Style

C) Thuộc tính Fore Color

D) Thuộc tính Border Color

Câu 148: Để tạo được đối tượng (D) thì

phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh

công cụ ToolBox <Anh 32>

A) Số 8 (List Box)

B) Số 7 ( Combo Box)

C) Số 6 ( Check box)

D) Số 5 (Option Button)

Trang 39

Câu 149: Để tạo được đối tượng (8) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công

Câu 150: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 1 đựơc dùng : <Anh 30>

A) Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đóB) Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL

C) Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử d nụ g kích chuột vào

D) Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn

Câu 151: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là phương

thức di chuyển đến bản ghi cuối

Trang 40

Câu 152: Để tạo được đối tượng (2) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công

Ngày đăng: 17/12/2021, 20:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 29: Hình 3, để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi cập nhật dữ liệu giữa hai bảng  liên quan, ta tích kiểm vào mục? &lt;Anh 15&gt; - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017 hubt( Có đáp án)
u 29: Hình 3, để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi cập nhật dữ liệu giữa hai bảng liên quan, ta tích kiểm vào mục? &lt;Anh 15&gt; (Trang 9)
Câu 127: Hình 1, Cho biết biểu tượng s   ố 6 trong hình thuộc - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 3 – ACCESS 2017 hubt( Có đáp án)
u 127: Hình 1, Cho biết biểu tượng s ố 6 trong hình thuộc (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w