1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.. c Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC Đề 7 I.. 1 Chứng minh rằng đườn

Trang 1

Đề 1

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

x

x x x

2 1

2

lim

1

 

x

x x

3

lim

3

x

x2

3

1 2 lim

9

 

Bài 2

1) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

khi x

2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x35x2  x 1 0.

Bài 3

1) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) yx x21 b) y

3

2) Cho hàm số x

y x

1 1

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: x .

2

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2.

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.

2) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) 

3) Tính góc giữa SC và mp (SAB)

4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

II Phần tự chọn.

1 Theo chương trình chuẩn

x

x

3 2 2

8 lim



Bài 6a Cho y 1x3 x2 x Giải bất phương trình

3

2 Theo chương trình nâng cao.

x

x2 x

1

lim

Bài 6b Cho x x Giải bất phương trình .

y

x

1

/0

Đề 2

I Phần chung cho cả hai ban.

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

x

x

lim



  

x

x x

5

lim 5

x

3 2 0

1 1 lim

 

Bài 2

1) Cho hàm số f(x) = f x x x khi x Xác định m để hàm số liên tục trên R

3 1

1

  

2) Chứng minh rằng phương trình: (1m x2) 53x 1 0 luôn có nghiệm với mọi m.

Bài 3

1) Tìm đạo hàm của các hàm số:

y x

2 2

2 2

1

DeThiMau.vn

Trang 2

2) Cho hàm số yx4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

b) Vuông góc với d: x2y 3 0.

Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC 1) Chứng minh rằng: (OAI)

(ABC).

2) Chứng minh rằng: BC (AOI).

3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI)

4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 6a Cho ysin 2x2 cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3 // 1 0.

Bài 6b Cho f( x ) = f x x Giải phương trình

x

x3

64 60

Đề 3

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

xlim ( x3 x2 x 1)

x

x x

1

lim

1



x x

2

2 2 lim

7 3

 

 

x

3

lim

Bài 2 Cho hàm số: Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2.

x

khi x >2 x

f x

ax khi x 2

33 2 2 2 ( )

1 4

 



Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5).

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

y

x2 x

1

2

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc = 60฀B 0 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a

Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC).

1) Chứng minh: SB  (ABC)

2) Chứng minh: mp(BHK)  SC.

3) Chứng minh: BHK vuông

4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK).

Bài 6 Cho hàm số f x x x (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với

x

( )

1

đường thẳng d: y  5x 2.

Bài 7 Cho hàm số ycos 22 x.

1) Tính y ,y .

2) Tính giá trị của biểu thức: Ay16y16y8.

Đề 4

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

x

lim ( 5 2 3)

x x

1

lim

1



x x

2

2 lim

7 3

 

x

x

x

3 0

lim

lim

Trang 3

Bài 2 Cho hàm số: Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1.

x khi x

ax khi x

  

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x31000x0,1 0

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

y

x

2

y

x

y

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA = 2a.

1) Chứng minh (SAC) ( SBD); (SCD) ( SAD)

2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC).

3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22:

1) Tại điểm M ( –1; –2)

2) Vuông góc với đường thẳng d: y 1x 2.

9

y

2

Đề 5

A PHẦN CHUNG:

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

n

3

3

lim

1 4

x

x2

1

3 2 lim

1

 

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

khi x

2

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y2sinxcosxtanx b) ysin(3x1) c)ycos(2x1) d) y 1 2 tan 4 x

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ฀ BAD600 và SA = SB = SD = a.

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).

b) Chứng minh tam giác SAC vuông.

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).

B PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a: Cho hàm số yf x( ) 2 x36x1 (1)

a) Tínhf '( 5) .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm M o (0; 1)

c) Chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1).

2 Theo chương trình Nâng cao

f x( ) sin3 cosx 3 sinx cos3

Giải phương trình f x'( ) 0 .

Bài 6b: Cho hàm số f x( ) 2 x32x3 (C).

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y22x2011

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng : y 1x

2011 4

Đề 6

A PHẦN CHUNG

Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

DeThiMau.vn

Trang 4

a) x x b) c) d)

2

lim

x

2 9 lim

x

2 lim

2 2 3 lim

 

khi x

2

a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)

Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x2 2

1

2 2

x

4 2 2

3

  

B.PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2, I là trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của SAB Trên đường

thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC).

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC).

c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của đáy ABCD.

a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD).

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC).

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC

Đề 7

I PHẦN BẮT BUỘC:

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

a)   b)

xlim x2 5 x

x

x

x2

3

3 lim

9



Câu 2 (1 điểm): Cho hàm số

x

khi x

f x

2

2

( )

1 2

 



Xét tính liên tục của hàm số tại x 1

2

 

Câu 3 (1 điểm): Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm trên [0; 1]: x35x 3 0.

Câu 4 (1,5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y(x1)(2x3) b) y 1 cos2 x

2

Câu 5 (2,5 điểm) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀ BAD600, đường cao SO = a

a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC Chứng minh rằng: BC (SOK)

b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)

c) Tính khoảng cách giữa AD và SB.

II PHẦN TỰ CHỌN

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: y2x37x1 (C).

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1.

Câu 7a (1,5 điểm): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC), SA= a M là một điểm trên cạnh AB,

, hạ SH CM.

ACM

a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB.

b) Hạ AK  SH Tính SK và AH theo a và

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 5

Câu 6b (1,5 điểm): Cho các đồ thị (P): x và (C):

2 1

2

1

a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm.

Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB = SC = SD = 5 Gọi I và J lần

2

a

lượt là trung điểm BC và AD.

a) Chứng minh rằng: SO (ABCD) 

b) Chứng minh rằng: (SIJ) (ABCD) Xác định góc giữa (SIJ) và (SBC) 

c) Tính khoảng cách từ O đến (SBC).

Đề 8

I Phần chung

Bài 1:

1) Tìm các giới hạn sau:

x

3 lim

4



x x

5

1 2 lim

5

 

x

2 2 2

4 lim

2) Cho hàm số : x Tính

4 3 5

Bài 2:

1) Cho hàm số f x x x khi x Hãy tìm a để liên tục tại x = 1

ax khi x

( )

2) Cho hàm số f x x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1.

x

( )

1

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC).

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC.

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

x

x

2

lim

3 2



 

x

x2 x

2

lim

Bài 5a:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0.

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp.

B Theo chương trình nâng cao

Bài 4b: Tính giới hạn:  

Bài 5b:

1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm:

(m22m2)x33x 3 0

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó.

Đề 9

Bài 1:

1) Tính các giới hạn sau:

4 2

lim

1

3 2

8 lim

2

x

x

1

lim

1

x

x x

2) Cho yf x( )x33x22 Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

x x

khi x

2

hàm số liên tục tại x = 2.

DeThiMau.vn

Trang 6

Bài 2: Cho yx2 1 Giải bất phương trình: y y  2x21.

Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, AOB ฀AOC 60 , 0 BOC฀  90 0

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông.

b) Chứng minh OA vuông góc BC.

c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung OA và BC.

Bài 4: Cho yf x( )x33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với

d: y = 9x + 2011.

Bài 5: Cho f x x Tính , với n  2.

x

2 1 ( )   f( )n( )x

Đề 10

A PHẦN BẮT BUỘC:

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

x

x

x2 x

3

3 lim



x x

3 0

lim

x

x x

2 2

5 3 lim

2



 

Câu 2:

a) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: 2x310x 7 0

b) Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định

x

x

x

3

 

  

Câu 3:

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số yx3 tại điểm có hoành độ x0  1.

b) Tính đạo hàm của các hàm số sau:  y x 1x2   y (2 x2)cosx2 sinx x

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B AB = BC = a, ฀ ADC45 ,0 SAa 2

.

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.

b) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD).

c) Tính khoảng cách giữa AD và SC.

B PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: a) Tính

lim

2 4

b) Cho hàm số f x Chứng minh:

x

8

Câu 6a: Cho yx33x22 Giải bất phương trình: y 3.

Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB a AD  , b AE   , c Gọi I là trung điểm của đoạn BG Hãy biểu thị vectơ  AI qua

ba vectơ a b c   , , .

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: a) Tính gần đúng giá trị của 4,04

b) Tính vi phân của hàm số yx.cot2x

Câu 6b: Tính

x

x

2 3

lim

3

Câu 7b 3: Cho tứ diện đều cạnh a Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối của tứ diện

Đề 11

II Phần bắt buộc

Câu 1:

1) Tính các giới hạn sau:

Trang 7

x

x

x2 x

1 2 lim



x x

3 2

lim

6

xlim x2 x 3 x

Chứng minh phương trình x33x 1 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2:

1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x

y x

2 2 1

2) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y tanx

3) Tính vi phân của ham số y = sinx.cosx

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 6

1) Chứng minh : BDSC, (SBD) (  SAC)

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

3) Tính góc giữa SC và (ABCD)

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 1 tại giao điểm của nó với trục hoành

x

Câu 5a: Cho hàm số f x( ) 3  x60 64 3  5 Giải phương trình

Câu 6a: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Tính  

.

AB EG

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4b: Tính vi phân và đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 2 cos2x x

Câu 5b: Cho  3  2  2 Với giá trị nào của x thì

x x

Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác định đường vuông góc chung và tính

khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD và BC

Đề 12

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

n

1 1

lim

x

x2

3

1 2 lim

9

 

Bài 2: Chứng minh phương trình x33x 1 0 có 3 nghiệm thuộc 2;2

Bài 3: Chứng minh hàm số sau không có đạo hàm tại x 3

x khi x

khi x =

  

Bài 4: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y(2x1) 2x x 2 b) yx2.cosx

Bài 5: Cho hàm số y x có đồ thị (H)

x

1 1

 a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 1x 5

8

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a, SA vuông góc với (ABCD) Gọi I,

K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông

b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK)

c) Tính góc giữa SC và (SAB)

d) Tính khoảng cách từ A đến (SBD)

DeThiMau.vn

Trang 8

Đề 13

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

x

x

2 2 1

lim

1

x

3 1

1 lim

1

 

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x32mx2  x m 0 luôn có nghiệm với mọi m.

Bài 3: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 1.

khi x 1

x a khi x = 1

3

 

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số:

cos

sin

Bài 5: Cho đường cong (C): yx33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y 1x 1

3

3

a) Chứng minh:  SAC vuông và SC vuông góc với BD

b) Chứng minh: SAD( ) ( SAB SCB), ( ) ( SCD)

c) Tính khoảng cách giữa SA và BD

Đề 14

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

xlim x2 x 3 2x

xlim 4x2 x 1 2x

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình 2x310x 7 0 có ít nhất hai nghiệm

Bài 3: Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = –1

x khi x

mx khi x

2 1

1

  

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

y

x

2

Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y :

x

1

a) Tại điểm có tung độ bằng .1

2 b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 4x3

Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, SA ABC SA 3a Gọi I là trung điểm BC

2

a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)

b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

Đề 15

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

x

x x

lim

2 3



x

lim

2



Trang 9

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x4x33x2  x 1 0 có nghiệm thuộc ( 1;1)

Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

khi x

khi x

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

y

Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y x x

x

2

1

 a) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2011

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀ BAD600, SO  (ABCD),

Gọi E là trung điểm BC, F là trung điểm BE

a

4

a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)

b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC)

c) Gọi ( ) là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC) Xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi ( )  

Tính góc giữa ( ) và (ABCD).

Đề 16

I Phần chung

Bài 1:

1) Tìm các giới hạn sau:

x

3 lim

4



x x

5

1 2 lim

5

 

x

2 2 2

4 lim

4 3 5

Bài 2:

1) Cho hàm số f x x x khi x Hãy tìm a để liên tục tại x = 1

ax khi x

( )

2) Cho hàm số f x x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có

x

( )

1

hoành độ bằng 1

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

x

x

2

lim

3 2



 

x

x2 x

2

lim

Bài 5a:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp.

B Theo chương trình nâng cao

DeThiMau.vn

Trang 10

Bài 4b: Tính giới hạn:  

Bài 5b:

1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm:

(m22m2)x33x 3 0

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

Đề 17

I Phần chung

Bài 1:

x

x

2 1

2 lim



 

1

lim

 2) Tính đạo hàm của hàm số: y x x

x x

cos sin

Bài 2:

5

yxx   (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với x

đường thẳng 6x y 2011 0  

2) Tìm a để hàm số: f x x x khi x liên tục tại x = 2.

ax a khi x

2 2

( )

 



Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông cân tại C AC = a, SA = x.

a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC)

b) Chứng minh (SAC)(SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tinh khoảng cách từ O đến (SBC) (O là trung điểm của AB)

d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình Chuẩn

Bài 4a:

1) Cho f x( )x2sin(x2) Tìm f (2)

2) Viết thêm 3 số vào giữa hai số và 8 để được cấp số cộng có 5 số hạng Tính tổng các số hạng của cấp 1

2

số cộng đó

Bài 5a:

1) CMR phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: 2x310x7

2) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 300 Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình Nâng cao

Bài 4b:

1) Cho f x( ) sin 2 x2sinx5 Giải phương trình f x( ) 0

2) Cho 3 số a, b, c là 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân

Chứng minh rằng: (a2b2)(b2c2) ( ab bc )2

Bài 5b:

1) Chứng minh rằng với mọi m phương trình sau luôn có ít nhất 2 nghiệm: (m21)x4x31

2) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Tính góc giữa 2 a

2 mặt phẳng (ABC) và (ABC) và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)

Đề 18

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Tìm giới hạn của các hàm số sau:

Ngày đăng: 01/04/2022, 07:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA= a 2 - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
i 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA= a 2 (Trang 1)
Bài 5. Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc ฀B = 60 0, AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a. - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
i 5. Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc ฀B = 60 0, AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a (Trang 2)
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA= 2a. 1)  Chứng minh (SAC) (SBD); (SCD) (SAD) - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
i 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA= 2a. 1) Chứng minh (SAC) (SBD); (SCD) (SAD) (Trang 3)
Câ u5 (2,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀BAD  60 0, đường cao SO = a. - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u5 (2,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀BAD  60 0, đường cao SO = a (Trang 4)
Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA= SB = S C= SD = 5 - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA= SB = S C= SD = 5 (Trang 5)
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B. AB = BC= a, ฀ADC  45 ,0 S A a2 . - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B. AB = BC= a, ฀ADC  45 ,0 S A a2 (Trang 6)
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ( ABCD) và SA a 6. 1)  Chứng minh : BDSC, (SBD) (SAC). - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ( ABCD) và SA a 6. 1) Chứng minh : BDSC, (SBD) (SAC) (Trang 7)
Câu 6a: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính   .. - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u 6a: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính   (Trang 7)
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, a, . - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
i 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, a, (Trang 8)
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀BAD  60 0, SO  (ABCD),  - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
i 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ฀BAD  60 0, SO  (ABCD), (Trang 9)
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA= a 3. - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA= a 3 (Trang 10)
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và có SA vuông góc với mặt phẳng - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và có SA vuông góc với mặt phẳng (Trang 11)
Câu III: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA= SB = S C= SD = 2a - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
u III: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA= SB = S C= SD = 2a (Trang 12)
4) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. - 20 Đề Ôn Thi Học Kỳ II Toán 1154559
4 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w