thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ 3 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021 2022 Môn Toán lớp 12 Câu 1 Trong không gian của hệ trục , cho hai đường thẳng và Khẳng định nào sau đây đúng A và song song với nhau B cắt và không vuông góc với C và chéo nhau và vuông góc D cắt và vuông góc với Câu 2 Xét các số phức thỏa mãn Tính khi đạt giá trị lớn nhất A 17 B 7 C 3 D 1 Câu 3 Tính môđun của số phức thỏa mãn A B C D Câu 4 Cho số phức và Biết Môđun của số phức bằng A B C D Câu 5 Biế[.]
Trang 1thuvienhoclieu.com thuvienhoclieu.com
A và 1 2 song song với nhau B cắt và không vuông góc với 1 2
C và 1 2 chéo nhau và vuông góc D cắt và vuông góc với 1 2
Câu 6: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và 0 x , biết rằng thiết diện3
của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 3
1d
Trang 2thuvienhoclieu.com Câu 10: Tìm một nguyên hàm F x của hàm số b2 , ; 0
Trang 3liên tục trên đoạn a b;
và f x dx F x C Khẳng định nào sau đây
giới hạn đồ thị hàm số y3x x 2 và trục Ox Thể tích V của khối tròn
xoay sinh ra khi quay H
quanh trục Ox bằng:
A
92
8110
8110
V
92
V
Câu 25: Khi tìm nguyên hàm
2d1
x
x x
t t
. D 2t23 d t.
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;2;3
và mặt phẳng :x 4y z 0Viết phương trình mặt phẳng
đi qua A và song song với mặt phẳng
A x 4y z 4 0 B 2x y 2z10 0
C x 4y z 4 0 D 2x y 2z10 0
Trang 4thuvienhoclieu.com Câu 27: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w5 12 i z 1 2i
B Mặt phẳng ( ) :R x 3y2z đi qua gốc tọa độ.0
C Mặt phẳng ( ) :H x4y song song với trục Oz 0
là
Trang 5d
43
d
43
d
73
d
Câu 39: Biết rằng phương trình z3 z2 2z+100
có ba nghiệm phức làz z z Giá trị của1, ,2 3
Câu 40: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và đường
thẳng x a x b ; (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Câu 41: Biết z z1, 2 5 4i và z là ba nghiệm của phương trình 3 z3bz2cz d 0b c d, , , trong
đó z là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức 3 w z1 3z22z3 bằng
A 0 B 4 C 12 D 8
Câu 42: Cho
2 3
Trang 6z là:
A
1110
A Nếu thì phương trình có hai nghiệm.0
B Nếu thì phương trình vô nghiệm.0
C Nếu thì phương trình có nghiệm kép.0
D Nếu phương trình có hai nghiệm z z thì 1, 2 1 2
Trang 7lần lượt thuộc và 1 2 u u1, 2.M M1 2 0.
Trang 8z 1 6i z 7 2 i x12y62 x 72y 22
z 1 6i z 7 2 i đạt giá trị lớn nhất tương đương MA MB đạt giá trị lớn nhất
Ta dễ dàng kiểm tra được IA IB , nên I thuộc trung trực của đoạn AB
Dấu bằng xảy ra khi MA MB và M trùng với K
1
1 0 0
Trang 9
Câu 6. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và 0 x , biết rằng thiết 3
diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 3 là một
hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9 x 2
3
2 0
Diện tích thiết diện là: S x 2x 9 x2
Gọi ( )P là mặt phẳng qua M và vuông góc với d Khi đó ( ) P nhận véc tơ urd =(2; 1; 2)- làm véc tơ pháp tuyến Suy ra ( ) : 2(P x- 2) (- y+ +3) 2(z- 1) 0= Û 2x y- + - =2z 9 0.
Gọi I là giao điểm của ( )P và d
Tọa độ I là nghiệm của hệ
I M M
I M M
.Vậy M (0; 3;3).
Câu 9. Hàm số F x( )=3x2- x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
Trang 10
12
42
b C
a b
323274
Trang 112 2
1d4
Đổi cận: x 2 t2; x 2 t2.
2 2
2
2 2
1d4
Suy ra
4
2 2
2 2 2
1d
Đường thẳng đi qua điểm M 3; 1;0
Ta có BA 1;5; 4
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm ,A B
Trang 12Gọi mặt phẳng P
cắt các tia Ox Oy Oz lần lượt tại , , A a ;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c (với , ,a b c ).0
x y z P
là mặt phẳng đi qua 3 điểm , ,S B H
Ta có SH ABC P ABC SB, P n P 1;5; 7
Trang 13
Câu 17 Khẳng định nào sau đây sai ?
Câu 18. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 2z 2 0 Mặt cầu có tâm
Từ giả thiết IH P và H P
Trang 14liên tục trên đoạn a b;
và f x dx F x C Khẳng định nào sau đây
f x dx F b F a
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa tích phân, ta có
Mặt cầu cầu đã cho có dạng x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0
Vậy mặt cầu có tâm I 1;3;0 và bán kính R 4.
Câu 21. Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường
a b là các số hữu tỷ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2a b 12. B 2a b 12. C. 2a b 6. D 2a b 6.
Lời giải Chọn A
Trang 15Lời giải Chọn B
Ta có u6i8j4k u 6;8; 4
Câu 24. Cho hình phẳng H
giới hạn đồ thị hàm số y3x x 2 và trục Ox Thể tích V của khối tròn
xoay sinh ra khi quay H
8110
V
92
V
Lời giải Chọn B
Ta có hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y3x x 2 với trục Ox thỏa mãn phương trình:
x x x
t t
. D. 2t23 d t
Lời giải Chọn D
Đặt t x1 t2 x 1 x t 2 1 dx2 dt t
Trang 16Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng có dạng: x 4y z m 0,m0.
Ta có: z có điểm biểu diễn là điểm 5 i 5; 1
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho u( ; 2;1),x v(1; 1; 2 ) x Tích vô hướng của u
và v
A x 2 B 3x 2 C 2 x D 3x 2
Lời giải Chọn D
Ta có: u v x 1 2.( 1) 1.2 x3x 2
Câu 30. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Mặt phẳng ( ) :P x y 2z 4 0 và mặt phẳng ( ) :Q x 3y 2z vuông góc.1 0
B Mặt phẳng ( ) :R x 3y2z đi qua gốc tọa độ.0
C Mặt phẳng ( ) :H x4y song song với trục Oz 0
D Mặt phẳng ( ) :P x y 2z 4 0 và mặt phẳng ( ) :Q x y 2z song song.1 0
Lời giải Chọn C
A Mặt phẳng ( ) :P x y 2z 4 0 và mặt phẳng ( ) :Q x 3y 2z vuông góc là đúng vì1 0
1.1 ( 3).( 1) ( 2).2 0
Trang 17B Mặt phẳng ( ) :R x 3y2z đi qua gốc tọa độ là đúng vì 0 3.0 2.0 00
C Mặt phẳng ( ) :H x4y song song với trục Oz là sai vì mặt phẳng 0 K chứa Oz có vectơ chỉ
Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
Đáp án A, B, C sai vì khi ta thay tọa độ các điểm đó vào phương trình mặt phẳng thấy thỏa mãn vậy các điểm J, I, K đều thuộc mặt phẳng
Còn khi thay tọa độ điểm O vào phương trình thì ta được 1 0 (vô lý)
Vậy điểm O không thuộc phương trình mặt phẳng
x
Lời giải Chọn A
Trang 18thuvienhoclieu.com Chọn D
Đường thẳng d đi qua điểm 1 K2;1;0 và có véc-tơ chỉ phương u 1 1; 1;2
Đường thẳng d đi qua điểm 2 N2;3;0
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x y: 2z và điểm 3 0 I1;1;0 Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P
Câu 37. Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 36 4 t m s / Tính quãng đường vật
di chuyển từ thời điểm t3 s đến khi dừng hẳn
Lời giải Chọn A
Trang 19.Vậy quãng đường s72 m
Câu 38. Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 2y z và có điểm3 0
d
43
d
73
d
Lời giải Chọn C
Câu 39. Biết rằng phương trình z3 z2 2z+100
có ba nghiệm phức làz z z Giá trị của1, ,2 3
Lời giải Chọn D
Dựa vào hình vẽ ta thấy: xa c; f x và 0 xc b; f x 0
và z là ba nghiệm của phương trình 3 z3bz2cz d 0b c d, , , trong
đó z là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức 3 w z1 3z22z3 bằng
Trang 20thuvienhoclieu.com Lời giải Chọn B
Phương trình z3bz2cz d 0b c d, , , trong đó z là nghiệm có phần ảo dương 3
x
V e dx
C
5 2 2
x
V e dx
D.
5 2
+) Áp dụng công thức Miền hình phẳng D giới hạn bởi các đường y f x , x a x b ,
và trục Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay Dquanh trụcOx là 2
x
V e dx
Câu 44. Trong các số phức có điểm biểu diễn thuộc đường thẳng d trên hình vẽ , gọi z là số phức có
mô đun nhỏ nhất Khi đó:
+) Đường thẳng d cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A2;0 , B0;2
+) Do M thuộc d nên để OM nhỏ nhất khi
Trang 21thuvienhoclieu.com Câu 45. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có C 3;2;3 , đường cao AH nằm trên đường
+) Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A do vậy H 2 t ;3 t ;3 2 t
Vì
CH AH CH u
+) CH t 1;1 t ; 2 t
C Nếu thì phương trình có nghiệm kép 0 D Nếu phương trình có hai nghiệm z z thì 1, 2 1 2
Phương trình bậc hai trên tập số phức: az2bz c có 0 thì có hai nghiệm phức.0
Trang 22thuvienhoclieu.com Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;2; 4 , B3;5;2 M là điểm sao
cho biểu thứcMA22MB2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó khoảng cách từ M đến gốc tọa độ là:
3 19
Lời giải Chọn C
Gọi I là điểm thỏa IA 2 IB0
Khi đó
1 5
Theo công thức tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của một hàm số, ta có