Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC.. Xác định thiết diện của tứ diện với mpMNP.. Xác định giao điểm của CD và mpMNP Bài 2: Cho hình chĩp S.. 1.Tìm thiết diện của hình chĩp S.ABCD
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TỐN 11 HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2013 – 2014
1
A ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: Giải phương trình:
a) 3tan x – (1+ 3)tanx 1 02
b)cos 32 xcos3x 6 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)cos 2x5sinx 3 0
b)cosx 3 sinx 1
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)4 sin 3xsin 5x2 sin cos 2x x0
b)cos2 3 sin cos
3
Bài 4: Giải phương trình:
a) cos x + sin2x + 5sin x = 22 2
b)cot 1 cos 2 sin2 1sin 2
x
x
Bài 5: Giải các phương trình sau :
6
0 sin 3 1
x
Bài 6: Giải phương trình : 3
sin ( ) 2 s inx
4
Bài 7: Giải các phương trình sau
) 4 cos2 4 3 sin x cos 2 sin2 5
2
3 1 sin x2 sin cosx x 3 1 cos x1
c) cos 2 3 sin 2 2 cos
3
d) sin 2x 3 cos 2x 2 3 sin xcosx 1 3
Bài 9: Tìm giá tr ị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của hàm số
a)y=2- sin2xcos2x
b)y=5sinx-2cosx
c) s inx cosx 1
s inx- cosx+3
1 (s inx cos )
sin xcos
x
DeThiMau.vn
Trang 2ĐỀ CƯƠNG TỐN 11 HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2013 – 2014
2
CHƯƠNG II: TỔ HƠP –XÁC SUẤT
Bài 1: Tìm hệ số của số hạng khơng chứa x trong khai triển: 5 x ≠ 0 biết rằng:
( )
n
x
4n 1 4n 1 4n 1 4n n 1 2 1, ( )
Bài 2: Chứng minh đẳng thức sau:
0 2 1 2 2 2 3 2 2013 2 20142 1007
Bài 3: Tìm hệ số của x8 sau khi khai triển và rút gọn đa thức : (1+x)8 +(1+x)9+…+(1+x)12
Bài 4: Giải bất phương trình (với hai ẩn là n,k )
5 2
3
15
k n
n
P
n k A
Bài 5: Cho tập hợp A = {0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5, 6 , 7 } Từ tập A cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 6 chữ số khác nhau đơi một sao cho các số này là số lẻ và chữ số đứng ở vị trí thứ 3 luơn chia hết cho 6?
Bài 6: Từ các chữ số 1, 3, 5, 7
1.Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số đơi một khác nhau
2.Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 3 chữ số đơi một khác nhau
Bài 7:Một cái hộp đựng 10 quả cầu trong đĩ cĩ 6 quả màu đỏ và 4 quả màu xanh,chọn ngẫu nhiên 5 quả cầu
1.Tính xác suất để 5 quả được chọn màu đỏ
2.tính xác suất để 5 quả được chọn cĩ ít nhất 2 quả màu xanh
B HÌNH HỌC Bài 1: Cho tứ diện ABCD, cĩ các cạnh bằng nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC Gọi
P là điểm trên cạnh BD với PB=2PD
1 Xác định thiết diện của tứ diện với mp(MNP)
2 Chứng minh thiết diện là hình thang cân
3 Xác định giao điểm của CD và mp(MNP)
Bài 2: Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, SC
1.Tìm thiết diện của hình chĩp S.ABCD cắt bỡi mp (MNP)
2 Giả sử mp (MNP) cắt SB; SD lần lượt tại B1, D1 Chứng minh B1D1 // mp (ABCD) Tính SB1
SB
Bài 3:Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BD và CD
O là trọng tâm của ∆ BCD
1.Tìm giao tuyến của (ACM) và (ABN)
2.Chứng minh rằng: MN//(ABC)
3.Gọi () là mp đi M và song song với BN và AB Xác định thiết diện của tứ diện cắt bỡi mp()
4.Tính chu vi và diện tích thiết diện trên
Bài 4: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SP = 3PC
1.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD), (MNP) và (ABCD)
2.Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SCD)
3.Tìm giao điểm Q của SD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chĩp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?
4.Gọi R là trung điểm của CD.Mặt phẳng (MBR) cắt SD tại F
Chứng minh rằng ba đường thẳng AD , MF và BR đồng qui tại một điểm
DeThiMau.vn