Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số đơi một khác nhau.. Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 3 chữ số đơi một khác nhau.. Xác định thiết diện của tứ diện với mpMNP.. Xá
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TỐN HỌC KỲ I – LỚP 11 NC – NĂM HỌC: 2013 – 2014
A ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: Giải phương trình:
a/ 3tan x – (1+ 3)tanx 1 02
b/cos 32 xcos3x 6 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a/cos 2x5sinx 3 0
b/ cosx 3 sinx 1
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a 4 sin 3xsin 5x2 sin cos 2x x0
b 2
3
Bài 4: Giải phương trình:
a cos x + sin2x + 5sin x = 22 2
x
x
Bài 5: Giải các phương trình sau :
6
0 sin 3 1
x
Bài 6: Giải phương trình : 3
sin ( ) 2 s inx
4
x
Bài 7: Giải các phương trình sau
3 1 sin x2 sin cosx x 3 1 cos x1
b) cos 2 3 sin 2 2 cos
3
c) sin 2x 3 cos 2x 2 3 sin xcosx 1 3
Bài 8: Giải phương trình
a) 2 2 cos 2 sin 2 cos 3 4 sin 0
2
2
x
sin sin 3 cos cos 3 1
)
8 tan( ) tan( )
c
x x
Bài 9: Giải phương trình:
Trang 2a) 2
2 sin 1
x
x
b) sin 3 cos 22 x xsin2x0
c) cos 2xcos 4x2 6 2sin 3x
Bài 10: Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm thuộc đoạn ;
4 4
sin x + cos x + cos 4x = m
CHƯƠNG II: TỔ HƠP –XÁC SUẤT
Bài 4: Tìm hệ số của số hạng khơng chứa x trong khai triển: ( ) 5 x ≠ 0 biết rằng:
n
P x x va
x
4 1 4 1 4 1 4n1 2 1, ( )
Bài 6: Chứng minh đẳng thức sau:
Bài 6: Tìm hệ số của x8 sau khi khai triển và rút gọn đa thức : (1+x)8 +(1+x)9+…+(1+x)12
Bài 6: Giải bất phương trình (với hai ẩn là n,k )
5 2
3
15
k n
n
P
n k A
Bài 5: Tìm số k 0;1;2; ;2013 sao cho 2013k đạt GTLN
C
Bài 3: Cho tập hợp A = {0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5, 6 , 7 } Từ tập A cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
cĩ 6 chữ số khác nhau đơi một sao cho các số này là số lẻ và chữ số đứng ở vị trí thứ 3 luơn chia hết cho 6?
Bài 6: Từ các chữ số 1, 3, 5, 7
1 Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số đơi một khác nhau Khi đĩ, hãy tính tổng S của tất cả các số vừa lập được đĩ
2 Cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 3 chữ số đơi một khác nhau
3 Chọn ngẫu nhiên một số trong số các số lập được ở câu 2 Tính xác suất để số chọn được khơng chia hết cho 9
B HÌNH HỌC Bài 1: Cho tứ diện ABCD, cĩ các cạnh bằng nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC
Gọi P là điểm trên cạnh BD với PB=2PD
1 Xác định thiết diện của tứ diện với mp(MNP)
2 Chứng minh thiết diện là hình thang cân
3 Xác định giao điểm của CD và mp(MNP)
Bài 2: Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, SC
a) Tìm thiết diện của hình chĩp S.ABCD cắt bỡi mp (MNP)
b) Giả sử mp (MNP) cắt SB; SD lần lượt tại B1, D1 Chứng minh B1D1 // mp (ABCD) Tính SB1
SB
Bài 3:Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BD và CD
Trang 3O là trọng tâm của ∆ BCD
a) Tìm giao tuyến của (ACM) và (ABN)
b) Chứng minh rằng: MN//(ABC)
c) Gọi () là mp đi M và song song với BN và AB Xác định thiết diện của tứ diện cắt bỡi mp()
d) Tính chu vi và diện tích thiết diện trên
Bài 4: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SP = 3PC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD), (MNP) và (ABCD)
2/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SCD)
3/ Tìm giao điểm Q của SD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chĩp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?
4/ Gọi R là trung điểm của CD.Mặt phẳng (MBR) cắt SD tại F
Chứng minh rằng ba đường thẳng AD , MF và BR đồng qui tại một điểm
C TRẮC NGHIỆM
SGK ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 11 NC tr 48,49,95
SGK HÌNH HỌC 11 NC tr 35-36 ,78,79,80