BẤT ĐẲNG THỨC Số tiết : 2 1.Mục tiêu: a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức -Hiểu bất đẳng thức cô-si -Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
Trang 1ĐẠI SỐ 10 ( CƠ BẢN) CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC
Số tiết : 2 1.Mục tiêu:
a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
-Hiểu bất đẳng thức cô-si -Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
b/Kỹ năng: -Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi
tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
-Biết vận dụng bất đẳng thức cô-si vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản
-Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức
a > 0)
x
c/Tư duy:-Biết đưa các dạng toán về dạng quen thuộc
d/Thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
2.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a/Kiến thức cũ:khái niệm bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức đã học ở lớp 8
và lớp 9
b/Phương tiện:sách giáo khoa
c/Phương pháp:phương pháp gợi mở ,vấn đáp và các phương pháp khác
3.Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT : 27
Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức .Thời gian: 15p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi
1 hs trả lời câu hỏi
1,1 hs khác nhận xét
kết quả
Tương tự như vậy cho
câu hỏi 2
*hs ôn tập bằng cách hoàn thành 2 bài tập sau
Chọn chấm điểm 5 vở nhanh nhất và đúng nhất
?Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
a/3,25<4 b/-5>-4 c/-1 3
?Chọn dấu thích hợp (=;<;>) điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng
a/2 2 3 b/4 2
3 3 c/3+2 2 (1 2)2
I/ Ôn tập bất đẳng thức 1.Khái niệm bất đẳng thức:sgk tr74
2.Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:sgk tr74
3.Tính chất của bất đẳng thức:sgk tr75
Trang 2Vd:x>y <=> x+2>y+2
x>2 => x2>4
hs giải thích và hiểu
rõ bất đẳng thức hệ
quả và bất đẳng thức
tương đương
Vd:x>y => -2x<-2y
(ad tính chất nhân 2
vế của bất đẳng thức
với 1 số âm)
d/ a2+1 0 ,với a là số đã cho
1 hs trả lời câu hỏi sau:
?Thế nào là một bất đẳng thức
Nhắc lại khái niệm bất đẳng thức
**
Hs trả lời các câu hỏi sau:
? thế nào là 1 bất đẳng thức hệ quả , bất đẳng thức tương đương
?cho ví dụ về từng loại?
?Chứng minh rằng :a<b <=> a-b<0
Mđộ 1:hs tự giải quyết Mđộ 2:ta ch/m 2 mđ sau:
a<b =>a-b<0 và a-b<0 =>a<b Mđộ 3:ta áp dụng tính chất cộng 2 vế bất đẳng thức với 1 số để c/m 2 mđ trên
***
?Nhắc lại 1 số tính chất đã học về bất đẳng thức
?Cho 1 vài ví dụ áp dụng 1 trong các tính chất trên
Chú ý :sgk tr76
Hoạt động 2: Bất đẳng thức cô-si Thời gian:10p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi Nghe hiểu và thực
hiện tùy khả năng hs
mà thực hiện mđ1
,mđ2 ,mđ3
Ghi nhận kiến thức
Trình bày cách chứng
minh
Chỉnh sửa hoàn thiện
Phát biểu định lý cô-si
Hs trả lời câu hỏi :
?hãy chứng minh bất đẳng thức cô-si
Mđộ 1:hs tự giải quyết Mđ2:biến đổi mệnh đề đã cho tương đương với một mệnh đề đúng
Mđ3 : (1 ) <=>a+b-2 ab 0,ta cần chứng minh mệnh đề này đúng
Hs trả lời :
?khi nào đẳng thức xảy ra
II/Bất đẳng thức cô-si: 1.Định lý:sgk tr76
Hoạt động 3: Các hệ quả của bất đẳng thức cô-si .Thời gian:10p
Trang 3Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi
Hs ghi nhận kiến thức
,thực hiện tùy theo
mức độ
Trình bày bài giải và
chỉnh sữa hoàn thiện
Hs ghi nhận kiến thức
,thực hiện tùy theo
mức độ
Trả lời câu hỏi ,nắm
kỹ vấn đề để dẫn đến
kiến thức mới
Hs giải quyết bài toán sau:
?Cho a>0 ,hãy chứng minh:
a+1 2
a
hs có thể thực hiện các mức độ : Mđ1:hs tự giải quyết
Mđ2:ta ad bđt cô-si cho hai số ? Mđ3 :hoàn chỉnh bài toán kết quả bài toán trên là hệ quả 1
?trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi ,hình nào có diện tích lớn nhất ,giải thích
Hs có thể thực hiện các mức độ sau:
Mđ1:hs tự gải quyết Mđ2:ghi công thức tính chu vi và diện tích của hình chử nhật Mđ3:ad bđt cô-si ta có:
a+b2 ab,a,b là độ dài 2 cạnh
Khi nào tích ab lớn nhất?
Ta có hệ quả 2
Hs tự chứng minh hệ quả 2 Tương tự hs trả lời câu hỏi sau:nếu x,y cùng dương và có tích không đổi thì tổng x+y nhỏ nhất khi nào?
Khi đó ta có hệ quả 3 và hs cũng chứng minh được hệ quả 3
2.Các hệ quả:
Hệ quả 1:sgk tr76 Hệ quả 2:sgk tr77 Hệ quả 3:sgk tr77
Hoạt động 4:Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Thời gian:5p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi
Hs nhớ lại các kiến
thức đã học về giá trị
tuyệt đối và trả lời
câu hỏi
Ôn lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối
Hs trả lờicâu hỏi sau :
?Tính giá trị tuyệt đối của các số sau:
a/ 0 b/1,25 c/ 3 d/
4
?Gọi 1 hs nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a
?ghi 1 vài tính chất về giá trị tuyệt đối đã học
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối và các tính chất :sgk tr78
Hoạt động 5:cũng cố và dặn dò .Thời gian :5p
Trang 4Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi
Hs nêu hướng giải
quyết bài toán hoặc
theo hướng dẫn của
gv tìm ra hướng giải
của bài toán và về
nhà hoàn chỉnh bài
toán
Hs nêu hướng giải quyết các bài toán sau:
1/CMR:a b 2 ,với a ,b
b a
dương 2/Cho x>0 ,tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x)= x+ 3
2
x Hd: f(x)= x-2 + 3 +2
2
x Đặt g(x) = x-2 + 3
2
x
?g(x) nhỏ nhất khi nào
**Bài tập về nhà từ 1 đến 6 sgk tr 79
Tiết: 28 BÀI TẬP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ .Thời gian:10p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi Nghe hiểu nhiệm vụ
Làm bài tập áp dụng
Nhận xét và hoàn
chỉnh lời giải
Gọi 1 hs kiểm tra lại kiến thức cũ:
Nêu định lý về bất đẳng thức cô-si?
Ad:cho 2 số a và b dương Chứng minh rằng : (a+b) 1 1
4 Các hs khác nhận xét và làm bài tập áp dụng vào vở
Chọn 3 vở có kết quả nhanh nhất
Hoạt động 2: bài tập 1,2 sgk tr79 Thời gian:10p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi 1/ d
2/ -15
x
Giải thích:vì x>5
0< <1 ;1< +15
x
5
x
-1< 0 ; >1
5
x
Chia 4 nhóm học tập và làm việc theo nhóm
Mđ1:Cả 4 nhóm cho kết quả và giải thích ở cách chọn của mình Mđ2:trả lời câu hỏi sau:
Câu a sai vì sao?
Với x>5 ,hãy so sánh và 5
x
Bài tập 1 Bài tập 2
Trang 5Hoạt động 3: Bài tập 3 sgk tr79 Thời gian:10p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi Nghe hiểu nhiệm vụ
và thực hiện tùy từng
mức độ
Tìm cách giải ,trình
bày cách giải
Chỉnh sữa hoàn thiện
( b-c)2<a2
<=>(b-c-a)(b-c+a) <
0
a ,b,c làđộ dài 3 cạnh
tam giác nên :
a+c>b => b-c-a < 0
a+b>c => b-c+a>0
=>(b-c-a)(b-c+a) < 0
(đúng)
3a/
Mđ1:hs tự giải quyết Mđ2 :hs trả lời câu hỏi gợi ý sau:
Khi nào thì 3 số a ,b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác?
Mđ3 :( b-c)2<a2 <=>(b-c-a)(b-c+a)
< 0 Không mất tính tổng quát ta cũng có
(a-b)2 <c2 ;(c-a)2 <b2
3b/suy ra từ kết quả câu a Cộng vế với vế 3 kết quả trên ta suy ra đpcm
Bài tập 3
Hoạt động 4: Bài tập 4,5,6 sgk tr79 .Thời gian:10p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi Nghe hiểu nhiệm vụ
Tìm phương án thắng
Trình bày kết quả
Chỉnh sữa hoàn thiện
4/hd:ta dùng phép biến đổi tương đương
Xét hiệu:x3+y3-(x2y+xy2)=
Hs biến đổi để đưa được về kết quả =(x+y)(x2+y2-xy) –xy(x+y)
=(x+y)(x2-2xy+y2) =(x+y)(x-y)2 Nhận xét kết quả sau khi đã biến đổi
5/hướng dẫn hs tìm cách giải bài toán,không trình bày bài giải Đặt x=t
Xét 2 trường hợp :
*0 x<1
* x1 6/Hd:Gọi H là tiếp điểm của đường thẳng AB với đường tròn Ta áp dũng bất đẳng thức cô-si:
AB=HA+HB2 HA HB
AB ngắn nhất khi đẳng thức xảy ra
Bài tập 4 Bài tập 5 Bài tập 6
Trang 6Hoạt động 5: Củng cố dặn dò Thời gian:5p
Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung cần ghi
Hs trả lời câu hỏi và
suy nghĩ nhanh hướng
giải bài tập
?định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a
Ghi tính chất về giá trị tuyệt đối Bt:cmr:a c a b b c
§ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương trình, hệ bất phương trình 1 ẩn: nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình, điều kiện của bất phương trình, giải bất phương trình
Giúp học sinh làm quen với một số phương pháp biến đổi bất phương trình thường dùng
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi họat động
Chuẩn bị phiếu học tập
III.Phương pháp
Gợi mở vấn đáp thông qua các họat động điều khiển tư duy, đan xen họat động nhóm
IV.Tiến hành bài học và các họat đông.
Tiết 29
Hoạt động 1:Giới thuệu bpt 1ẩn
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Nghe, hiểu nhiệm vụ
Trình bày kết quả
Vế trái: 2x
Vế phải: 3
Chỉnh bài hòan thiện (nếu
có)
Ghi nhận kiến thức
Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức cũ:
Cho Bất phương trình:2x 3
Chỉ rỏ vế trái và vế phải của bất phương trình này?
Cho biết dạng của bất phương trình 1 ẩn
I.Bất phương trình 1 ẩn:
SGK trang 90
Hoạt động 2:Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số.
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Nghe và hiểu nhịệm vụ
Lần lượt thay các số -2; 2
; ; vào bất phương
2
1 10
trình để tìm bất đẳng thức
đúng
Trong các số-2; 2 ; ;
2
1
số nào không là 10
nghiệm của bất phương trình trên
Gọi học sinh giải bất
Vẽ trục số, biểu diển các số trên trục số
Trang 7 Trình bày kết quả
Chỉnh và sửa hòan
thiện(nếu có)
Ghi nhận kiến thức
phương trình( tìm tập nghiệm của bất phưong trình)
Yêu cầu học sinh biểu diễn nghiệm trên trục số
Hoạt động 3: tìm điều kiện của 1 bất phương trình 1 ẩn.
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Học sinh lần lượt trình bày
kết quả giáo viên yêu cầu
Chỉnh sửa và hòan thiện
(nếu có)
Cho f(x)= 3x + x1 g(x)=x2
Tìm điều kiện của x để f(x);
g(x) có nghĩa?
Điều kiện của 1 bất phương trình
2.Điều kiện của 1 bất phương trình
TIẾT 30 KIỂM TRA CUỐI HKI
ÔN TẬP THI HKI
Tiết 31
I.Mục đích cần đạt được:
1.Về kiến thức:
Cũng cố kiến thức về vẽ đồ thị hàm số bậc 2,bậc 1
Cách giải pt chứa căn bậc hai, giải pt ctứa giá trị tuyệt đối
2.Về kỹ năng:
Biết dùng đồ thị tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng và parabol
Biết tìm điều kiện của pt, so sánh nghiệm với điều kiện
II.Phương tiện dạy học:
Sách BT, các bt thêm, thước
III.Phương pháp dạy học:
Đặt vấn đề kết hợp gợi mở
IV.Tiến trình dạy học:
-Tìm toạ độ đỉnh
-Vẽ trục đối xứng
-Tìm giao điểm với Ox,Oy
Sao khi xác định các bước
trên,mỗi hs tự tìmtoạ độ
đỉnh và vẽ
-Nhìn hình vẽ kết luận toạ
độ giao điểm
Hay Mỗi hs lập PTHĐGĐ
-Nêu các bước vẽ đồ thị hàm bậc 2
-Hs có thể lấy các điểm phụ để vẽ chính xác hơn
-Hướng dẫn hs tìm toạ độ giao điểm(2 cách)
-Có thể nhìn hình vẽ để xác định toạ độ giao điểm
-Thiết lập PTHĐGĐ
x = thay vào pt đt (hoặc pt parabol) Toạ độ
Hoạt động 1:
Cho(P): y = x2 -2x – 1 và đt(d):y = x – 1
a.Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b.Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d)
Trang 8
0
0
A
A
A
A
A
a x – 2 ≥ 0 pt
x - 2 0 pt
b tương tự
a 3x -4 ≥ 0
3
4
x
Giải pt
2
29
9
x
Câu b, c làm tương tự
ĐS b
3
7
1
x
c
18
553
47
x
d x = 3
ĐS a (x; y) = (2; 3)
b Hệ pt vô nghiệm
giao điểm Nhắc lại =…… A
c Aùp dụng bình phương 2 vế
- Đặt điều kiện biểu thức dưới căn.Rồi bình phương 2 vế
Cả 2 giá trị đều thoả mãn
3
4
x
- Giá trị bị loại
2
29
9
x
(vì vế trái dương nhưng vế phải âm)
d Đặt đk 2 biểu thức dưới dấu căn
- Hs có thể sử dụng máy tính để giải.Hoặc sử dụng phương pháp thế, phương pháp cộng
Hoạt động 2:
Giải các pt sau:
a x2 = x + 1
b x1= x – 2
c x2 2x1
Hoạt động 3:
Giải các pt sau:
a 3x4 x3
b x2 2x32x1
c 5x3 3x7
d 2x2 3x4 7x2
Hoạt động 4:
Giải các hệ phương trình sau:
a
4 2 5
5 3 7
y x
y x
b
3 2
6 2 4
y x
y x
V Củng cố – dặn dò:
- Xem lại các bước vẽ đồ thị hàm bậc 2
- Cách giải pt chứa căn bậc hai,chứa giá trị tuyệt đối
- Chuẩn bị bài để thi HKI
Tiết 32: TRẢ BÀI CUỐI HỌC KÌ I
Tiết : 33
Họat động 4:Giới thiệu bất phương trình chứa tham số.
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Ghi nhận kiến thức Ví dụ: Cho 2 bất phương
trình:
2(m-1)x +3 < 0
x2-mx+1 0 x: là ẩn số m: xem như là hằng số( và
3.Bất phương trình chứa tham số(SGK)
Trang 9cách giải hệ bất phương trình
1 được gọi là tham số)
Hoạt động 5:Hệ bất phương trình 1 ẩn
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Nghe và hiểu nhịệm vụ
Trình báy riêng nghiệm
của từng bất phương trình
(1); (2)
Lấy giao tập nghiệm của
bất phương trình(1) ; (2)
Chỉnh sửa và hòan thiện
(nếu có)
Cho 2 bất phương trình 1 ẩn:
3-x 0 (1) x+1 0 (2) kết hợp 2 bất phương trình (1); (2) ta được:
0 1
0 3
x x
đây là hệ bất phương trình 1 ẩn
Thế nào là nghiệm của hệ bất phương trình 1 ẩn
Phương pháp giải hệ bất phương trình 1 ẩn?
II Hệ bất phương
trình 1 ẩn SGK trang 81
Hoạt động 6: Một số phương pháp biến đổi bất phương trình
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
Nghe và hiểu nhịệm vụ
Tìm tập nghiệm T1 của bất
phương trình (1)
Tìm tập nghiệm T2 của bất
phương trình (2)
So sánh
Kết luận
Bất phương trình (1) và bất phương trình (2) có tương đương nhau không?Vì sao?
Thế nào là 2 hệ bất phương trình tương đương?
III Một số phương pháp biến đổi bất phương trình 1)Bất phương trình tương đương SGK
Tiết 34:
Hoạt động 7:Phép biến đổi tương đương
Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
So sánh các tập nghiệm
của (1) và (1’);(2) và
(2’).nhận xét
Ghi nhận kiến thức
Trở lại ví dụ 1.giáo viên cho học sinh nhận xét hai hệ bất phương trình:
và
0 1
0 3
x
x
1
3
x x
Hai hệ phương trình tương đương và viết :
0 1
0 3
x
x
1
3
x x
Ví dụ 2:Giải bất phương
Hs giải các hệ pt trên,so sánh
kết luận
Trang 10 Khai triển và rút gọn
2x2+3x-4 2x 2+2x+3
Chuyển vế:
2x2+3x-4-(2x2+2x+3) 0
Rút gọn: x-1 0
Tập nghiệm: (- ;1]
Hoạt động của học sinh:
Ghi nhận kiến thức
Hoạt động của học sinh:
x2+2>0 ,x
x2+1>0 , x
(x2+2)(x2+1)>0 ,x
Nhân 2 vế với mẫu thức
chung:
x x x
x x
x4 32 2 1 4 3 2
Chuyển vế và rút
gọn:-x+1>0x<1
Tập nghiệm:x<1
Điều kiện x R
Bình phương 2 vế
x2+2x+2>x2-2x+3
Chuyển vế và rút gọn:
4x > 1
Tập nghiệm x>
4 1
trình:
(x+2)(2x-1)-2 x 2 +(x-1)(x+3)
Giaó viên hướng dẫn học sinh giải các bất phương trình trên
Khai triển vá rút gọn từng vế Chuyển vế => vế phải = 0 Rút gọn
Tập nghiệm Qua kết quả ví dụ Giáo viên cho học sinh rút ra nhận xét
Ví dụ 3: Giải bất phương trình:
>
2
1
2
2
x
x x
1
2
2
x
x x
Nhận xét mẫu thức của bài tóan
Nhân 2 vế bất phương trình với mẫu thức chung:
(x2+2)(x2+1) Chuyển vế và rút gọn Tập nghiệm
Ví dụõ 4: Giải bất phương trình:
>
2
2 x
Điều kiện
Bình phương 2 vế Chuyển vế và rút gọn Tập nghiệm
Qua ví dụ: Giáo viên chú ý học sinh khi biến đổi biểu thức ở 2 vế bất phương trình điều kiện có thể bị thay đổi
Tổng quát hóa cách giải bất phương trình dạng :
>
)
(x
0 ) (
) ( ) ( 0
) (
0 ) (
) ( ) (
x g
x g x f x
g
x f
x g x f
Ví dụ 5:Giải bất phương trình:
4) Nhân chia SGK trang 84
5) Bình phương SGK
6) Chú ý: SGK
Hs ghi vào tập