Câu 4 : Các hệ thức lượng giác trong tam giác , giải tam giác 1,5 điểmS3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC 1... d Tính Đường cao ha xuất phát từ đỉnh A e Tính độ d
Trang 1Câu 4 : Các hệ thức lượng giác trong tam giác , giải tam giác (1,5 điểm)
S3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC VÀ
GIẢI TAM GIÁC
1 ĐỊNH LÍ CÔSIN
Trong tam giác ABC bất kì với BC a ; cạnh AC b ; AB c
Công thức :
từ định lí côsin suy ra công thức hệ quả
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tính độ dài đường trung tuyết trong tam giác
Trong ΔABC , gọi ma , mb , mc , lần lượt là các đường trung tuyết
từ A , B , C
a2 b2 c2 2bc cosA
b2 a2 c2 2ac cosB
c2 a2 b2 2ab cosC
a 2 b 2 c 2 2bc cosA
b 2 a 2 c 2 2ac cosB
c 2 a 2 b 2 2ab cosC
Trang 2Bài tập : Cho ΔABC có các cạnh AB 13 cm ; AC 10 cm ; Â
60 0
a) Tính Cạnh BC
b) Tính các góc  , B , C
c) Tính độ dài đường trung tuyết AM của ΔABC
Giải
a) Gọi AB C 13 cm ; AC b 10 cm ; BC b ?
Ta có : a2 b2 c2 2bc cosA
102 132 2 10 13 cos600 139
a 139 11,7898
BC 11,7898 (cm)
b) CosB ………
……… B 470 160 Bấm shift cos 0,6786
c) C 1800 (A B) 1800 (600 470160) 720 44
2 ĐỊNH LÍ SIN
Trong tam giác ABC bất kì với BC a ; Ca b ; AB a và bán kính đường tròn ngoại tiếp
SinA
a
SinB
b
SinC c
3 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC
S ab sinC bc sinA ca sinB
2
1
2
1
2 1
Trang 3S
R
abc
4
S pr
S p(pa (pb) (pc) ( công thức hê – rông )
Công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp
r
c b a
s
2
Công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
R
s
abc
4
Công thức tính độ dài đường cao
S a ha 2s a ha
2 1
2s ha
a
s
2
Công thức nửa chu vi : P
2
c b
a
4 GIẢI TAM GIÁC
BÀI TẬP : ABC biết A 1200 cạnh b 8 cm ; c 5 cm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
Luyện Tập Bài tập 1: cho tam giác ΔABC có các cạnh BC 3 cm ; CA 4 cm ; AB 6 cm a) Tính A ; B ; C (áp dụng định lí côsin) b) Tính diện tích tam giác ΔABC c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC (áp dụng định lí sin) d) Tính Đường cao ha xuất phát từ đỉnh A e) Tính độ dài đường trung tuyết ma xuất phát từ đỉnh A Giải
Trang 6
Trang 7
Bài tập 2: Tam giác ΔABC có a 137,5 cm ; B 830 ; C 570 a) Tính A ; Cạnh AC và cạnh AB b) Tính diện tích tam giác c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp d) Tính độ dài đường cao cao BH e) Tính độ dài đường trung tuyết BM Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
Câu 5 : Lập phương trình đường thẳng đường tròn Các bài toán liên quan giữa đường thẳng và đường tròn (2 điểm) S1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Định nghĩa : vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường
của đường thẳng Δ nếu u 0 và giá của u song song hoặc trùng với Δ
2 Phương trình tham số của đường thẳng
a) Cho diểm M (x0 ; y0) phuo7ngtri2nh tham số của đường
thằng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u (u 1 ; u 2 )
có dạng :
x x 0 tu 1
y y 0 tu 2
x0 ; yo
VD1: Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A (2 ; 3) và
có vectơ chỉ phương u (1 ; 4)
u 1 ; u 2
Giải : phương trình đường thẳng của Δ là :
Trang 10x 2 t
y 3 4t
b) Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
hệ số góc của đường thẳng là k
u u
trong đó VTCP u (u ; u)
VD2: A (2 ; 3) Và B (3 ; 1)
Giải: vectơ chỉ phương của đường thẳng u AB (1 ; 2)
Vậy phương trình tham số của đường thẳng d
x 2 t
(t R)
y 3 2t
Hệ số góc của đường thẳng d : k -2
1
2
3 Vectơ pháp tuyết của đường thẳng
Định nghĩa : Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyết của đường
thảng Δ nếu n 0 và n vuông góc với vectơ chỉ phương của Δ
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng
a).Định nghĩa : ax by c 0
Nhận xét : nếu đường thẳng d nếu có VTCP (a ; b)
b) Phương trình Tổng quát
VTPT của đường thẳng là n (b ; a)
Trang 11 phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M (x0
; yo) và có vectơ pháp tuyết n (a ; b)
có dạng :
VD1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm A(1 ; -2) và có vectơ pháp tuyết n (3 ; 5)
Giải : Phương trình đường thẳng Δ là :
3(x 1) 5(y 2) 0 3x 3 5y 10 0
3x 5y 7 0
VD2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua
A(2 ; 4) , B(1 ; 2)
Giải : Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u AB (3 ; 2)
Vectơ pháp tuyết của đường thẳng d là n (2 ; 3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
2(x 1) 3(y2) 0
2x 2 3y 6 0
2x 3y 8 0
5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Xét hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có phương trình tổng quát lần lượt là :
a1x b1y c1 0
a2x b2y c1 0
Ta có các trường hợp sau đây :
a) hệ I có 1 nghiệm (x0 ; y0) , khi đó Δ1 cắt Δ2 tại điểm M0 ( x0 ; yo) b) hệ I có vô số nghiệm, khi đó Δ1 trùng với Δ2
a(x – x 0 ) b(y – y 0 ) 0
Trang 12c) hệ I vô nghiệm, khi đó Δ1 và Δ2 không có điểm chung, hay Δ1
song song với Δ2
VD: a) xét vị trí tương đối của đường thẳng Δ : x 2y 1 0
và d 1 : 3x 6x 3 0
Giải : Xét hệ phương trình
3x 6x 3x 0 3x 6x 3
Ta thấy :
3
1
2
3 1
hệ phương trình có vô nghiệm vậy Δ d1
b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng Δ : x 2y 1 0
và d 2 : y 2x
Giải : Xét hệ phương trình
x 2y 1 0 x 2y 1
y 2x 2x y 0
Vậy Δ cắt d2 tại điểm M - ;
5
1 5 2
c) Xét vị trí tương đối của đường thẳng Δ : x 2y 1 0 và d 3
: 2x 5 4y
Giải : Xét hệ phương trình
Trang 13x 2y 1 0 x 2y 1
2x 5y 4y 2x 4y 5 Ta thấy : 3 1 4 2 5 1 Do đó hệ phương trình vô nghiệm vậy // d3 6 Góc giữa hai đường thẳng Công thức : ………
………
………
………
………
………
VD: tìm số đo của góc giữa 2 đường thẳng d1: 4x 2y 6 0 và d2 : x 3y 1 0 Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14………
7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Cho đường thẳng Δ : ax by c 0 và điểm M (x0 ; yo) khoảng cách từ M đến Δ ký hiệu d (M ; Δ) Công thức ………
………
………
………
VD : Tính khoảng cách từ điểm M (1 ; 2) đến đường thẳng Δ : 3x 4y 7 0 Giải: khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ là : ………
………
………
………
………
………
………
………
Tóm tắt kiến thức phương trình đường thẳng
1 Phương trình tham số của đường thẳng d có VTCP u (u 1 ;
u 2 ) , M (x 0 ; y 0 ) d là :
x x 0 tu 1
(t R)
y y 0 tu 2
Trang 15b) Phương trình tổng quát của đường thẳng d có VTPT n (a ; b)
M (x 0 ; y 0 ) : a (x x 0 ) b(y y 0 )
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng d có hệ số góc k ,
M (x 0 ; y 0 ) d là :
y y 0 k (x x 0 ) với k
u u
Bài Tập
Bài tập 1: Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong
trường hợp sau :
a) Δ đi qua điểm A(3 ; 4) và vectơ chỉ phương u (2 ; 3) b) Δ đi qua 2 điểm M (1 ; 2) và N (2 ; 3)
c) Δ đi qua điểm B (2 ; 5) và vectơ pháp tuyết n (4 ; 3)
Giải :
a) Phương trình tham số của đường thẳng d :
x 3 2t
y 4 3t b) vectơ chỉ phương của đường thẳng d : u MN (3 ; 1) Phương trình tham số của đường thẳng Δ :
Trang 16x 2 3t
(t R)
y 3 t
c) vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là : n (3 ; 4)
Phương trình tham số của đường thẳng Δ là
x 2 3t
y 5 4t
Bài tập 2: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong
mỗi trường hợp :
a) d qua điểm A ( 3 ; 4) và vectơ pháp tuyết n (2 ; 3)
Giải: Vectơ chỉ phương trình của đường thẳng d là : n (2 ; 3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là :
2 (x 3) 3(y (4) 0
2x 6 3y 12 0
2x 3y 18 0
b) d đi qua 2 điểm M (1 ; 2) và N (2 ; 3)
Giải: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là : u MN (3 ; 1) ;
n (1 ; 3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d
1(x 2) 3(y 3) 0
x 2 3y 9 0
x 3y 7 0
c) d đi qua điểm B (2 ; 5) và vectơ chỉ phương u (4 ; 3) ; VTPT: n (3 ; 4)
Giải : Phương trình tổng quát của đường thẳng d
3x (x 2) 4(y 5) 0
3x 6 4y 20 0
3x 4y 26 0
Trang 17d) Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ là:
y y0 k(x x0) y (4) 2 (x 2)
y 4 2x 4
2x y 0
Bài tập 3: cho 2 điểm A (2 ; 4) , B (3 ; 1)
a) Viết phương trình tham số của đoạn thẳng AB
Giải : Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB u AB (5 ; 5)
Phương trình tham số của đường thẳng AB là :
x 2 5t (t R)
y 4 5t
b) Vectơ pháp tuyết của đường thẳng AB là : n (5 ; 5)
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là :
5(x 3) 5(y 1) 0 5x 15 5y 5 0
5x 5y 10 0
x y 2 0
d) Khoảng cách từ M (3 ; 2) đến đường thẳng AB : x y 2
0 là :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Luyện Tập
Bài tập 1: Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi
trường hợp sau :
a) d đi qua điểm M (2 ; 1) và có vectơ chỉ phương u (3 ; 4)
b) d đi qua điểm M (2 ; 3) và có vectơ pháp tuyết là n (5 ; 1)
Bài Tập 2 : Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ trong
mỗi trường hợp sau :
a) Δ đi qua M (5 ; 8) và có hệ số góc k 3 ;
b) Δ đi qua hai điểm A (2 ; 1) và B (4 ; 5)
Bài tập 3 : cho tam giác ABC, biết A(1 ; 4) , B (3 ; 1) , và C (6 ; 2)
a)Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB , BC , và CA b) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyết AM
Bài Tập 4 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
M (4 ; 0) và điểm N (0 ; 1)
Bài Tập 5 : Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d1 và d2 sau đây :
a) d1 : 4x 10y 1 0 và d2 : x y 2 0
x 5 t
b) d1 : 12x 6y 10 0 và d2 :
y 3 2t
x 6 5t c) d1 : 8x 10y 12 0 và d2 :
y 6 4t
x 2 2t
Bài tập 6 : Cho đường thẳng d có phương trình tham số
y 3 t
Trang 19Tìm điểm M thuộc d và cách điểm A (0 ; 1) một khoảng bằng 5
Bài Tập 7: Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình :
d1 : 4x 2y 6 0 d2 : x 3y 1 0
Bài tập 8: Tìm khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng trong các trường
hợp sau :
a) A (3 ; 5) Δ : 4x 3y 1 0
b) B (1 ; 2) d : 3x 4y 26 0
c) C (1 ; 2) m : 3x 4y 11 0
Bài Tập 9: Tìm bán kính của đường tròn tâm C (2 ; 2) tiếp xúc với
đường thẳng Δ : 5x 12 10 0
S2 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Phương trình đường tròn : ( x a)2 (y b)2 R2
Được gọi là phương trình đường tròn tâm I (a ; b) bán kính R
VD: Viết phương trình đường tròn trong các trường hợp sau :
a) ( C ) có tâm I (2 ; 3) bán kính là 5
Giải : Phương trình đường tròn C có tâm I (2 ; 3) và bán kính R
5 là :
(x 2)2 (y 3)2 25
b) ( C ) có tâm là góc toạ độ 0 , bán kính là R 3
Giải : Phương trình đường tròn ( C ) có tâm (0 ; 0) và bán kính R
3 là :
x2 y 2 32 92
Trang 20
c) ( C ) có đường kính AB với A (2 ; 5) ; B (4 ; 1)
Giải : Tâm của đường tròn ( C ) là : I (3 ; 3)
R IA ( 2 ) 3 (5 3)2 5
Phương trình đường tròn ( C ) có tâm I (3 ; 3) và bán kính R là5
(x 3)2 (y 3)2 55
xI 2 4 3
yI 5 1 3
R IA ……… d) ( C ) có tâm I (1 ; 2) và đi qua M (3 ; 5) Bán kính của đường tròn là :
R IM ……… Phương trình đường tròn ( C ) có tâm I (1 ; 2) và bán kính R 5
(x 1)2 (y 2)2 52 252
Tóm tắt phương trình đường tròn
Phương trình x 2 y 2 2ax by c 0 được gọi là phương trình , Tâm I (a ; b) , bán kính R abc
VD : Xác định tâm và bán kính của đường tròn sau :
a) x 2 y 2 2x 2y 2 0
Ta có :
2a 2 a 1
b 2 b 1
c 2 c 2