1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng định nghĩa để tính góc lượng giác của 1 số góc.. - Vận dụng chúng để tìm GTLG của 1 số góc thông qua GTLG của các góc đặc biệt.. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Học sinh nhắc

Trang 1

Chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Tên bài : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

TỪ O o ĐẾN 180 o

Số tiết :1 Tiết 14 Ngày dạy:

1.Mục tiêu:

- Hiểu được đ/n giá trị lượng giác của góc bất kỳ từ 0o180o

- Vận dụng định nghĩa để tính góc lượng giác của 1 số góc

- Hiểu được mối liên hệ giữa các TSLG của 2 cung phụ nhau

- Vận dụng chúng để tìm GTLG của 1 số góc thông qua GTLG của các góc đặc biệt

- Hiểu định nghĩa góc giữa 2 vectơ và vận dụng vào việc xác định góc giữa 2 vectơ

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi trong việc tính các góc GTLG của 1 góc  và ngược lại

2 Phương tiện dạy học :

- Học sinh đã biết TSLG của góc nhọn 

- Máy tính bỏ túi Fx 500MS

3.Phương pháp :

- Gợi mở giải quyết vấn đề

4 Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Học sinh nhắc lại TSLG của góc nhọn trong  vuông

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

 Cho  ABC 

tạiA

ABC =  nhọn

như hình vẽ

A

B C

* Nêu TSLG của

góc 

* Nghe yêu cầu của

GV quan sát hình vẽ và trả lời

Hoạt động 2: HS tập làm quen với các ĐN sin ,cos ,tan , cot

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 2

 Nêu định nghĩa

½ đường tròn và

cách xác định

góc nhọn  trên

½ đường tròn đo.ù

* Chia 2 nhóm CM

:sin = y0 , cos = x0

 Xác định gt, kl của yêu cầu

 Hai nhóm nêu lời giải , hai nhóm còn lại

 Cả lớp cùng CM tan= y0/ x0

cot= x0/ y0

Hoạt động 3:HS tự nêu định nghĩa cacù GTLG của góc 0o   180o

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

 Gợi mở cho HS

nêu định nghĩa

tương tự cho các

sin , cos,tan,cot

của góc 

 Giúp HS ghi nhớ

sự khác biệt cách

gọi TSLG,

GTLG

 Hướng dẫn HS

vẽ hình, đặt góc

= 45o vào ½

đường tròn

 Yêu cầu HS trao

đổi cách tính

 Hướng dẫn HS

xác định dấu

 Mỗi nhóm nêu một định nghĩa về sin, cos, tan, cot do GV chỉ định

 Ghi nội dung định nghĩa vào tập và vẽ hình

 Vẽ hình ,xác định góc

= 45o

 Trao đổi giữa các bạn

 Lần lượt 4 HS len bảng cho kết quả và giải thích

 Suy luận trực tiếp trên đường tròn đơn vị

1.Định nghĩa: (SGK)

a.Ví dụ:Tìm GTLG của góc45o

Giải

b Chú ý :SGK

Hoạt động 4: HS độc lập tìm ra mối liên hệ giữa các GTLG của 2 góc bù nhau Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

 Vẽ hình

 Yêu cầu HS so

sánh toạ độ 2

điểm M và N

 Gọi HS rút ra kết

luận về mối liên

hệ

 Gọi HS nêu

TSLG của các

góc nhọn đặc

 Vẽ vào tập

 Đứng tại chổ trả lời câu hỏi

 Ghi vào vở phần kết luận

 Lần lượt trả lời câu hỏi

2 Tính chất :(SGK)

3 GTLG của các góc

đặc biệt (SGK)

Chú ý (SGK)

Trang 3

biệt

 Yêu cầu HS trao

đổi => các góc tù Hai HS trao đổi nhau => kết quả

VD:cho góc =135o

.Hãytínhsin,cos

,tan và cot

Hoạt động 5: HS tự tìm góc giữa 2 vectơ có sự hướng dẫn của giáo viên HS trao đổi trong nhóm giải VD

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

 Cho 2 vectơ a,b

o Yêu cầu HS

tịnh tiến 2 vectơ

cắt nhau

 Gọi HS phát biểu

định nghĩa

 Chia 4 nhóm mỗi

nhóm giải 1 câu

 Gọi 1 HS trong

nhóm nêu kết

quả +giải thích

 Lên bảng xác định

 HS đứng tại chổ trả lời

 Mỗi nhóm trao đổi nhau => kết quả bài toán

 HS ghi vào vở

4.Góc giữa 2 vectơ

a.Định nghĩa:(SGK) b.Chú ý : (SGK) c.VD: (SGK)

Hoạt động 6: GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính FX500MS tính các GTLG của góc  và ngược lại

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Sử dụng máy tính và

hướng dẫn HS làm từng

bước

HS nghe hướng dẫn dùng máy tính để cho kết quả

5.Sử dụng máy tính bỏ

túi để tính GTLG của 1 góc (SGK)

VD:(SGK)

Củng cố:

 Kiến thức cần nhớ:

-GTLG của các góc đặc biệt, mối liên hệ giữa GTLG của 2 góc bù nhau

-Sử dụng thành thạo máy tính để tính giá trị 1 góc, Tính các GTLG của 1 góc

 Bài tập về nhà

- Bài 1: áp dụng tính chất

- Bài 2: vẽ hình ,sử dụng định nghĩa các TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông

- Bài 3: sử dụng tính chất

- Bái 4: vẽ hình áp dụng định lí pitgo

- Bài 5: Sử dụng kết quả bài 4

- Bài 6: xác định góc 2 vectơ dùng máy tính GTLG của các góc đó

Trang 4

Tên bài : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

SỐ TIẾT :1 Tiết 15 Ngày dạy:

1.Mục tiêu:

a.Về kiến thức : củng cố khắc sâu kiến thức về

-Tính giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0 o 180 o

-Vận dụng mối quan hệ giữa các TSLG của 2 góc bù nhau để tìm giá trị lượng giác của 1 góc thông qua các góc đặc biệt

bVề kĩ năng : Xác định được GTLG của 2 góc bù nhau

cVề tư duy : Hiểu được các bước biến đổi để giải bài tập

dVề thái độ: Cẩn thận , chính xác

1 Chuẩn bị về phương tiện dạy học :

a/Thực tiển : HS đã lĩnh hội được kiến thức giáo khoa

b/ Phương tiện :

Hoạt động 1:Tiến hành lời giải câu a,b- bài 1

Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

sinA= sin(B+C)

cosA= -cos(B+C)

Hoạt Hoạt động của

HS

Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

Đọc đề bài

Làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm lên

bảng trình bày lời giải

Chia lớp ra 4 nhóm Giao nhiệm vụ mỗi nhóm( có HD)

Tổng 3 góc trong của 1 tam giác ?

Tìm B + C = ?

a/Ta có: 0

180 ˆ ˆ

ˆBC

A

=> BˆCˆ1800 Aˆ

Khi đó sin( B + C) = sin( 1800 – A)

= sinA b/

Hoạt động 2: tiến hành tìm lời giải bài tập số 2

Cho AOB là tam giác cân tại 0 có OA= a và có các đường cao OH và A K Giả sử =. Tính AK và OK theo a và

Hoạt Hoạt động của HS Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

Lên bảng trình bày lời già

giải

Sửa BT vào vở

Vẽ hình Gọi 1HS lên bảng làm Sửa bài và chính xác hóa

Trong OAK : Sin AOK = sin2 =

Trang 5

bài giải

a

AK OA

AK 

Vậy AK = asin2

Cos AOK = cos2 =

a

OK OA

OK 

Vậy OK = a cos2

Hoạt động 3: tiến hành tìm lời giải bài tập so á3

Chứng minh rằng :

a sin 105 o = sin 75 o b cos 170 o = -cos 10 o c cos 122 o = -cos 58 o

Hoạt Hoạt động của HS Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

Trình bày lời giải của

Bài toán đã chuẩn bị

Gọi 3 HS lên bảng giải Nhận xét , đánh giá bài giải

a/sin1050

= sin ( 1800- 1050) = sin750

b/, c/

Hoạt động 4: tiến hành tìm lời giải bài tập số 4

Chứng minh rằng với mọi góc (00  1800) ta đều có

Cos2  + sin 2  =1

Hoạt Hoạt động của HS Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

Vận dụng ĐN GTLG của

 bất kỳ với

00  1800 , Định lí

Pitago => đpcm

Vẽ hình Gợi ý cho HS tự giải Ta có cos = xMà x0 + y02 = OM0 , sin = y2 = 1 0

=> đpcm

Hoạt động 5: tiến hành tìm lời giải bài tập số 5

Cho góc x, với cosx = 1/3 Tính giá trị của biểu thức : P = 3sin 2x + cos2x

Hoạt Hoạt động của HS Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

1HS lên bảng làm

Các HS còn lại quan

sát , nhận xét bài làm

Ghi lời giải vào vở

HD , gọi HS trình bày lời giải

Đưa ra NX chungvà cách giải khác

P = 3sin2x + cos2x = 3( 1 - cos2x) + cos2x = 3 – 2 cos2x

= 25/9

Hoạt động 6: tiến hành tìm lời giải bài tập số 6

Cho hình vuông ABCD Tính: Cos (AC , BA) , Sin( AC , BD) , Cos( BA , CD)

Hoạt Hoạt động của HS Hoạt Hoạt động của GV Nội Nội dung cần ghi

Xác định góc cần tính

GTLG

Vẽ hình Yêu cầu HS cho biết Cos (AC , BA) = cos1350 = - 2

2

Trang 6

Ghi nhận

kết quả Hoàn thiện lời giải Sin( = sin90

0 = 1

)

, BD AC

Cos( BA , CD) = cos00 = 1

Củng cố:

Cần nhớ :

GTLG của 2 góc bù nhau , hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải BT

cách xác định góc giữa hai vectơ

Tên bài : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

Số tiết : 04

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: - Định nghĩa, ý nghĩa vật lý của tích vô hướng.

- Cách tính bình phương vô hướng của một véctơ

- Dùng tích vô hướng chứng minh hai vectơ vuông góc

2 Về kỹ năng: - Thành thạo tính tích vô hướng khi biết độ dài và góc giữa hai vectơ

- Sử dụng các tính chất tvh để tính tóan và biến đổi biểu thức vectơ, chứng minh hai đường thẳng vuông góc

- Vận dụng đn, tc và CT hình chiếu vào bài tập tổng hợp đơn giản

3 Về tư duy: - Hiểu đn tvh của hai vectơ, suy luận ra các trường hợp đặc biệt vàtc.

- Từ đn chứng minh CT hình chiếu và áp dụng vào bài tập

4 Về thái độ: Chủ động , cẩn thận và chính xác.

II Phương tiện dạy học:

Xem lại: kn công sinh ra bởi lực và CT tính công theo lực.

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?

Cho tam giác đều ABC cạnh a và có chiều cao AH Tính góc giữa các vectơ sau: (AC,AB), ( AC, CB), (AH,BC) ?

BÀI MỚI:

TIẾT 16 Ngày dạy:

Họat động 1:

1 ĐN tích vô hướng của hai vectơ:

-Nêu bài toán vật lí ( sgk)

Trang 7

-Gía trị A gọi là tích vô hướng của hai vectơ

F và OO’

-Tổng quát với

b a

+ Cho hai vectơ khác vectơ không, khi nào

tích vô hướng của hai vectơ đó là số dương?

Số âm? Bằng 0?

cos '

F OO A

đơn vị: F là N , OO’ là m, A là jun

ví dụ: (sgk trang 42) Phụ thuộc vào cos(a , b)?

Hoạt động 2 :

2 Tính chất: sgk

nếu thì , khi

 b

aab  ?

đó

2 2

2

.

a

a

+ so sánh a b và ?

a

b

 tính chất a b =

a

b

+ Nếu (a b ) = 900 thì = ?

b

a

Điều ngược lại có đúng không ?

 tính chất a  b  a b = 0

So sánh : và Hãy

b a

k )

b a k

chia các khả năng của k?

 tính chất =

b a

k )

b a k

+

2 0

0 cos

a a

) , ( cos

b a

) , ( cos

a b

= 0 khi cos = 0

b

a

) , ( a b

) , cos(

) , cos(

)

(

k a b k a b k a b k a b b

a k

) , cos(

) (

k a b a b b

a k

Trang 8

Họat động 3:

+Từ tc của tích vô hướng suy ra:

2 2

2

2 )

(

b a a b b

a

2 2

2

2 )

(

b a a b b

a

2 2

) )(

(

b a b a b

a

Aùp dụng : (bài tóan vật lí trang 43)

học sinh về nhà cm( dựa vào hằng đẳng thức)

Họat động 4:

Bài tóan: Cho tứ giác ABCD

1 Chứng minh:

CD BC AD AC BD

2 CMR điều kiện cần và đủ để tứ giác

có hai đường chéo vuông góc là tổng

bình phương các cặp cặp cạnh đối diện

bằng nhau?

?

2

2

) (

) (

2

2 2

2 2

2 2

2 2

CA CD CA

CB

CA CD CB

CD CA

CB VT

BD AC AD

BC CD

AB

Câu 2 suy ra từ câu 1

Củng cố:

- Cho hai vectơ khác vectơ không, khi nào tích vô hướng của hai vectơ đó là số

dương? Số âm? Bằng 0?

-Với hai số thực a,b thì (a.b)2 = a2.b2 vậy ab  ?

-Nêu tính chất của tích vô hướng?

- Giải bài tập 1,2,3 sgk trang 45.

Trang 9

TIẾT 17 Ngày dạy:

Họat động 5:

3.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng:

Trên mặt phẳng tọa đô ( , , ), cho hai

j i O

vectơ a  ( a1, a2) , b  ( b1, b2) Khi đó:

? ) ).(

(

. 1 2  1 2  

j b i b j a i a

b

a

ab  a1 b1  a2 b2

Nhận xét:

2 2

a a

a

a

suy ra a ?

+Độ dài của vectơ:

2 2

2

1 a a

+ Hai vectơ khác vectơ không

vuông góc nhau khi

) , ( , )

,

( a1 a2 b b1 b2

a   

nào?

Ta có: 1 , 0

2 2

    

i j j i j

i

Nhân phân phối

 kết quả

2 2

2 1

2 2

a      

2 2

2

1 a a

 

0

0    1 1  2 2

b a b a b

a

Họat động 6:

Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho ba

điểm A(2,4),B(1,2), C(6,2)

1 Chứng minh rằng AB  AC

1.Tính : AB , AC , ABAC  ?

2 Tính AB, AC, BC ?

Trang 10

2 Tính chu vi tam giác ABC.

Họat động 7:

+ Góc giữa hai vectơ:

Từ cos ( , )

b

a

Suy ra cos (a ,b )  ?

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2 1 1

.

)

,

(

cos

b b

a a

b a b a b

a

b a b

a

  

Ví dụ: Cho OM  (  2 ;  1 ) ; ON  ( 3 ;  1 )

Tính góc MON ?

b a

b a b

a

.

)

, ( cos

2 2 1

1 .

Công thức ?

2

2 10

5

1 6

.

)

, cos(

cos

ON OM

ON OM ON

OM MON

130 ) ,  

ON OM

Họat động 8:

+ Khoảng cáchgiữa hai điểm

KC giữa hai điểm A( xA ; yA ) và B(xB ; yB )

được tính theo công thức :

2 2

) (

)

Ví vụ : Cho hai điểm M ( -2 ; 2 ) và N ( 1 ; 1 )

Khi đó tính MN ?

Tính tọa độ vectơ AB ? Tính độ dài vectơ AB ? Suy ra công thức tính khỏang cách giữa hai điểm A,B

-N Củng cố:

+ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng ? Công thức tính khỏang cách giữa hai điểm ? Công thức tính góc giữa hai vectơ ?

+ Có mấy cách tính tích vô hướng của hai vectơ ?

+ Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho phù hợp ?

Trang 11

+ Cách CM hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng ?

+ Giải bài tập 4, 5, 6 trang 46 êu

TIẾT 18 Ngày dạy:

KIỂM TRA CUỐI HKI

TIẾT 3 (19) Hoạt động 1:

Hoat động của gv Họat động của học sinh Câu 1:

Nhắc lại CT tính ab  ?

Tính ABAC  ?

Tương tự ACCB  ? với

? ) cos( ACCB 

    

b a b

a b

a cos ,

90 cos ) , cos(

.

a a AC AB AC

AB AC AB

2 0

135 cos

Hoạt động 2 :

Câu 2: SGK

a) Khi O nằm ngòai đọan AB:

Nhận xét , ?Góc

OB

OA ( , )?

OB OA

b) Khi O nằm giữa A và B:

Nhận xét , ?Góc

OB

OA ( , )?

OB OA

b a b

a OB

OA .   cos 00 

b a b

a OB

OA .   cos 1800 

Họat động 3:

Câu 4: SGK

a) Điểm D thuộc Ox thì tọa độ D có dạng

?

Tính DA ?;DB ?suy ra DA2 =?; DB2

= ?

Từ đó suy ra x = ?

b)Công thức tính chu vi tam giác OAB?

Tính OA =? OB =? AB =?

D (x; 0)

1 x;3;DB 4 x;2

DA     

DA = DB nên DA2 = DB2

Ta có : (1-x)2 +32 = (4-x)2 + 22

 x = 5/ 3 2p = OA + OB + AB

10

1 3 2

4 3

Cách 1: dùng tích vô hướng của hai vectơ

Trang 12

c) OA vuông góc AB khi nào?

Công thức tính diện tích tam giác OAB ?

0 

AB OAABOA

Cách 2: dùng đl Pytago: OB2 = OA2 + AB2

Suy ra tam giác OAB vuông cân tại A

5 10 10 2

1

2

1

s OAB

TIẾT 20 Ngày dạy:

Hoạt động 4:

Câu 5: SGK

a) Nêu công thức tính góc giữa hai

vectơ?

Tính a.b ? ;a ?;b ?

b) c) tương tự a)

b a

b a b

a

.

,

cos

0

90 ,

0

b a b a b

a

Hoạt động 5 :

Câu 6 : SGK

Có mấy cách chứng minh tứ giác là hình

vuông?

Cách 1: Hình thoi có một góc vuông,nghĩa là: AB = BC = CD = DA va øABAD

CaÙch 2: Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau, nghĩa là: AB = BC = CD =DA và

AC = BD Cách 3 : Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau, nghĩa là:

0

0

;

BD AC

AD AB AD AB AC

Cách 4: hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau,nghĩa là:

AD AB

AD AB AD AB

Hoạt động 6:

Câu 7: SGK

Tìm tọa độ điểm B như thế nào? O là trung điểm AB suy ra B ( 2; -1)

Trang 13

Tọa độ của điểm C có dạng ?

Tam giác ABC vuông tại C ta có hệ thức

vectơ nào?

Ta tìm CA  ?; CB  ? thay vào (*) tìm x?

C (x; 2)

(*)

0 

CB CACBCA

x =  1

Củng cố : Nhắc lại:

+ Công thức tích vô hướng hai vectơ

+ Công thức tính độ dài vectơ

+ Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

ÔN TẬP CUỐI HKI

Tiết 21

I.Mục đích yêu cầu

1.Về kiến thức:

-Nhớ lại kiến thức về vectơ,tích vô hướng của 2 vectơ

2.Về kỹ năng:

-Tìm được vectơ tổng, hiệu của hai vectơ

-Tìm được tọa độ các điểm: trung điểm, trọng tâm tam giác

-Tích vô hướng của 2 vectơ: góc giữa 2 vectơ, diện tích tam giác vuông

II.Phương tiện dạy học:

III.Phương pháp dạy học:

-Đặt vấn đề, giải quyết ván đề

IV.Tiến trình dạy học

HĐ1

GV: Yêu cầu hs nhắc lại các qiu tắc về

vectơ đã học

HS:Qui tắc 3 điểm đối với phép: cộng, trừ,

qui tắc hình bình hành

HĐ2

GV:Yêu cầu hs nhắc lại phương pháp chứng

minh đẳng thức vectơ

HS: lên bảng làm

Biến đổi VT =… = VP

HĐ3

GV: phân nhóm

Hs đứng tại chổ trả lời

HS: trao đổi nhóm tìm hướng giải quyết

Đại diện nhóm đứng tại chổ trả

lời.Thống nhất kết quả ghi nhận

Bài 1:Cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ.CMR:

a ABCDADCB

b ACBDADBC

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(-1; 3)

a.Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng M qua gốc tọa độ O

b Tìm tọa độ điểm M1 đối xứng M qua Ox

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Vẽ hình - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
h ình (Trang 2)
 Vẽ hình ,xác định góc - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
h ình ,xác định góc (Trang 2)
 Lên bảng xác định - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
n bảng xác định (Trang 3)
-Bài 2: vẽ hình ,sử dụng định nghĩa các TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
i 2: vẽ hình ,sử dụng định nghĩa các TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông (Trang 3)
Gọi 1HS lên bảng làm Sửa bài và chính xác hóa  - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
i 1HS lên bảng làm Sửa bài và chính xác hóa (Trang 4)
Gọi 3 HS lên bảng giải  Nhận xét , đánh giá bài   giải - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
i 3 HS lên bảng giải Nhận xét , đánh giá bài giải (Trang 5)
HS: lên bảng làm Biến đổi VT =…..= VP  HĐ3 - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
l ên bảng làm Biến đổi VT =…..= VP HĐ3 (Trang 13)
-Chuẩn bị các biểu bảng - Bài giảng môn toán lớp 10  Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o54741
hu ẩn bị các biểu bảng (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w