Câu 3: Trong các hành vi sau hành vi nào vi phạm pháp luật.. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Câu 1: 2 điểm Hãy chỉ ra điểm giống và khác nhau giữa pháp luật và kỉ luật.. Toàn nói: “Ở những nước đ
Trang 1Trường THCS Hoà Chính ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 6……… Môn :Số học Tiết theoPPCT: 18
Họ và tên……… Ngày 29 tháng 9 năm 2015
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm: 3,0 Điểm ).Em hãy khoanh tròn câu đúng A,B,C,D.
Câu 1: Cho tập hợp E = {0} Có thể nói rằng tập hợp E là ?
A Rỗng B.Không có phần tử C.Phần tử 0 D Có một phần tử 0.
Câu 2: Cho F = {1;2;3;…;100}.Số phần tử của tập hợp F là ?
A 4 phần tử B 100 phần tử C 123 phần tử D Vô số phần tử.
Câu 3: Kết quả so sánh hai số 2 3 và 3 2 là ?
A 2 3 3 2
B 2 3 = 3 2
C 2 3 3 2 D 2 3 3 2 .
Câu 4: Kết quả so sánh hai số 5 2 và 2 5 là ?
A 5 2 2 5 B 5 2 2 5 C 5 2 2 5 D 5 2 = 2 5
Câu 5: Kết quả của phép tính 4 2 + 5 0 là ?
A 21 B 17 C 16 D 9
Câu 6 :Với mọi m N * Ta có m n = 1.Khi giá trị của m là ?
A m = 0 B m = 1 C m = 2 D m = n.
II/ Tự luận: ( 7,0 Điểm ).
Bài 1: ( 2,0 Điểm ).Tính giá trị của biểu thức:
H = 2000 + 5.3
K = 603:{ 76 – [ 25 + 2.( 102 – 9 2 ) ] }
Bài 2: (1,0 Điểm).
Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách.( Liệt kê và Đặc trưng ) Bài 3: (1,0 Điểm).
Tìm số tự nhiên n.Biết rằng khi đem số n chia cho 5 được thương là 15 và có số dư là 4 Bài 4: ( 2,0 Điểm ).Tính nhanh:
a/ 40.3 2 + 3 2 60
b/ ( 2 + 4 + 6 +…+ 98 ).
Bài 5: ( 1,0 Điểm ) Tìm x N.Biết:
5x – 2x = 5 5 : 5 2 + (2014) 0
Trang 2
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM.
I/ Trắc nghiệm: ( 3,0 Điểm ).( Mỗi câu đúng đạt 0,5 Điểm ).
II/ Tự luận: ( 7,0 Điểm ).
Bài Nội dung cần đạt Điểm Bài 1:(2,0
Điểm) Bài 1:Tính giá H = 2000 + 5.3 = 2000 + 15 = 2015trị biểu thức:
H = 2015
K = 603:{76 – [25 + 2.(102 – 9 2 )]}
= 603:{76 – [25 + 2.(102 – 81)]}
= 603:{76 – [25 + 2.21]}
= 603:{76 – [25 + 42]}
= 603:{76 – 67} = 603:9 = 67.
K = 67
0,75 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài2:(1,0
Điểm) Bài 2 : a/ Liệt kê: E = {0;1;2;3;4;5;6} Viết tập hợp E bằng hai cách:
b/ Đặc trưng: E = {x N/ x 6}
0,5 0,5
Bài 3:(1,0
Điểm) Bài 3:Vì n chia 5 được 15 và có số dư là 4 nên theo bài toán ta có:
n = 5.15 + 4 = 75 + 4 = 79 Vậy n = 79.
0,75 0,25
Bài 4:(2,0
a/ 40.3 2 + 3 2 60 = 3 2 (40 + 60) = 9.100 = 900 b/ ( 2 + 4 + 6 +…+ 98).( Có 49 số ) = ( 2 + 98 ).49:2 = 2450.
1,0 1,0
Bài 5:(1,0
Điểm) Bài 5: Tìm x 5x – 2x = 5N.Biết:5 : 5 2 + (2014) 0
3x = 5 3 + 1 = 125 + 1 = 126 x = 126:3 = 42
x = 42
0,5 0,25 0,25 Ghi chú:
* Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
Trang 3Trường THCS Hoà Chính ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 6……… Môn :Số học Tiết theoPPCT: 39
Họ và tên……… Ngày 27 tháng 11 năm 2012
ĐỀ BÀI I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
Điền số thích hợp vàoô trống
Phân tích ra thừa
a =
b =
c =
2 2 3 2
2 2 3 7
2 3 3 7
II/ TỰ LUẬN: (8 điểm).
Bài 1 Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? v ì sao?
a) 4 5 6 + 9 13 b) 11 13 17 – 121
Bài 2 Tìm s ố t ự nhiên x biết.
a) 100 – 7.( x – 5 ) = 65 b) 20 + 5.x = 5 5 : 5 3
Trang 4Bài 3 Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi , 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số phần
thưởng như nhau nhân dịp tổng kết năm học Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu bút chì và bao nhiêu quyển vở?
Bài 4 Tỡm s ố tự nhiờn x biết : 14 chia hết cho 3x + 2
BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
Mỗi ý cho 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN: (8 điểm).
Cõu 1 ( 2 điểm ) : Mỗi ý đỳng cho 1 điểm.
Cõu 2 (2 đi ểm ) Mỗi ý đỳng cho 1 điểm.
Cõu 3 (3 điểm )
Cõu4 (1 điểm )
Tìm được ước cho 0,5 điểm
Tìm được x cho 0,5 điểm
Trường THCS Hoà Chớnh ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 7……… Mụn : Đại số Tiết theoPPCT: 50
Họ và tờn……… Ngày 4 thỏng 2 năm 2013
ĐỀ BÀI
A TRAẫC NGHEÄM: (3ủ)
Keỏt quaỷ thoỏng keõ soỏ tửứ duứng sai trong moói baứi vaờn cuỷa caực hoùc sinh cuỷa moọt lụựp 7 ủửụùc ghi laùi trong baỷng sau:
Khoanh troứn caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau ủaõy:
a) Daỏu hieọu laứ:
A Caực baứi vaờn B Soỏ tửứ duứng sai
C Soỏ tửứ duứng sai trong caực baứi vaờn cuỷa hoùc sinh moọt lụựp 7
D.Thoỏng keõ soỏ tửứ duứng sai
b) Toồng caực taàn soỏ cuỷa daỏu hieọu thoỏng keõ laứ:
Trang 5A 36 B 45 C 38 D 50
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d) Mốt của dấu hiệu là :
e) Tổng các giá trị của dấu hiệu là:
g) Số trung bình cộng của dấu hiệu là: (Làm tròn đến hàng đơn vị)
B.TỰ LUẬN: (7đ):Giáo viên ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A
như sau:
7 5 8 8 9 7 8 9 2 4
5 7 8 10 9 8 7 7 3 8
9 8 9 9 9 9 7 5 5 2 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai)? c) Lớp 7 A có bao nhiêu học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
e) Rút ra một số nhận xét?
HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Trắc nghiệm: mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a – C; b – B; c – C; d – D; e – C; g – A
B/ Tự luận (7đ)
a) (1 đ) Dấu hiệu là điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A, có 8 giá trị khác nhau
b) Bảng tần số và số TBC: (2,5đ )
Giá trị
(x)
Tần số
(n)
X 211
30
c) ( 0,5đ ) Lớp 7A có 30 HS; Mốt của dấu hiệu là 9
d) ( 2 đ )
Trang 6O 2 3 4 5 7 8 9 10
1
2
4
6
7
8
x n
e) ( 1 điểm)
* Nhận xét: (tùy độ sâu sắc của nhận xét để cho điểm phù hợp)
- Điểm của lớp chủ yếu là 7, 8, 9
- Chỉ có 1 HS đạt điểm tuyệt đối
- Mặt bằng chung của lớp tương đối cao
- Còn một số ít HS cần cố gắng hơn để vươn lên trung bình…
Trường THCS Hồ Chính ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 8……… Mơn :Hình Học Tiết theoPPCT: 54
Họ và tên……… Ngày 2 tháng 4 năm 2014
ĐỀ BÀI:
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu 1 : Cho hình 1 Chọn câu sai:
AB EC
DB EC
Câu 2 : Cho hình 1.Số đo x trong hình là :
5 4
8 x
E D
C B
A
Hình 1
Trang 7A 9 B 9,5 C 10 D 10,5
Câu 3 : Cho hình vẽ 2 Chọn câu đúng :
AB DC
BD DC
Câu 4 : Số đo độ dài x trong hình 2 là :
A 3 B 3,25 C 3,5 D 4
C D
B
A 3
2,5
4,8 x
Hình 2
Câu 5 : Cho hình 3 Chọn câu sai:
A DE // BC B AD BC
AB DE
AC BC
Câu 6 : Cho hình 3 Số đo x trong hình là :
1 8
1 0
5
x E D
C B
A
Hình 3
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 3 điểm )
Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x , y
Bài 2: ( 4 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 12 cm ,
AC = 16 cm Đường cao AH.
a/ Chứng minh AB 2 = BH BC
b/ Tính số đo độ dài đoạn thằng BC ; BH ; AH
.
3
5
x
y
15
7,2
C
B A
E D
Hình 4
§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Môĩ câu đúng đạt 0,5 điểm
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 3 điểm ) Ta có : B D (gt) (0,25 điểm) ACB DCE ( đối đỉnh ) (0,25 điểm) nên ACB ECD ( g.g ) (0,5 điểm)
Trang 8BC AC AB x 3 5 1 ( 1 điểm)
Vậy x 1 7, 2 2, 4 (0,5 điểm) ; y = 3.3 = 9 (0,5 điểm)
3
Bài 2 : ( 4 điểm ) Vẽ hình đúng , hợp tỉ lệ các cạnh ( 1đ)
a/ HS nêu được 0 chung (0,5đ)
A H 90 B
Vậy : ABC HBA ( gg ) (0,25đ)
AB BC (0,5đ)
hay AB 2 = BH BC ( đpcm ) (0,25đ) H
C B
A
b/ * ABC vuông , áp dụng định lý pytago tính được BC = 20 ( cm) (0,5đ)
BC
20
Trang 9
§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
b)
c)
d)
Sai Sai Đúng Đúng
0,5 0,5 0,5 0,5
3
a)
b)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
2 1
C
I
K H
AIC = BIC = 90 CA=CB (GT)
CI cạnh chung
IA = IB (cạnh tương ứng) Xét ∆IHC và ∆IKC có:
0
H = K = 90 ( )
C AIC = BIC
GT C
CI là cạnh chung
∆IHC = ∆IKC (cạnh huyền – góc nhọn)
IH = IK (cạnh tương ứng)
0,5
1,0 0,5 0,5
1,0
Trang 10d)
Từ IA = IB (chứng minh trên)
Mà AB = 12 cm
IA = IB = 6cm
áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AIC, ta có
IA 2 + IC 2 = AC 2
IC 2 = AC 2 - IA 2 = 10 2 – 6 2 = 100 – 36 = 64
IC = 8 cm Chứng minh được CI AB Chứng minh được CI AB Kết luận HK// AB
Chú ý: HS có thể làm theo cách khác
0,5 0,5
0,5 0,5 1,0
0,5 0,5
Trường THCS Hoà Chính ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 8……… Môn : GDCD Tiết theoPPCT: 9
Họ và tên……… Ngày 24 tháng 10 năm 2014
ĐỀ BÀI
I PHẦNTRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Câu nói nào sau đây thể hiện sự tôn trọng lẽ phải?
A Đâm bị thóc, chọc bị gạo C Nói phải củ cải cũng nghe.
B Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật D Ưa nên tốt, ghét nên xấu.
Câu 2: Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng người khác?
A Châm chọc, chế giễu người khuyết tật C Nói chuyện, làm việc riêng trong giờ học
B Đi nhẹ, nói khẽ khi vào bệnh viện D Khi cô giáo phê bình bạn thì cười to tiếng.
Câu 3: Trong các hành vi sau hành vi nào vi phạm pháp luật?
A Đi học muộn C Đi xe đạp trong sân trường.
Trang 11B Nói chuyện trong giờ học D Vượt đèn đỏ.
Câu 4: Sống liêm khiết có ý nghĩa gì?
A Giúp con người có cách cư xử phù hợp.
B Giúp con người sống thanh thản, đàng hoàng, tự tin.
C Góp phần làm cho quan hệ xã hội trong sáng, lành mạnh và tốt đẹp.
D Giúp con người thấy ấm áp, tự tin hơn, yêu con người và cuộc sống hơn.
II PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy chỉ ra điểm giống và khác nhau giữa pháp luật và kỉ luật? Pháp luật và kỷ
luật có ý nghĩa gì trong cuộc sống?
Câu 2: (3 điểm) Thế nào là tình bạn? Tình bạn trong sáng, lành mạnh có những đặc điểm gì? Câu 3: (2 điểm) Toàn và Hòa đang tranh luận với nhau.
Toàn nói: “Ở những nước đang phát triển không có gì đáng học tập vì họ lạc hậu lắm, chỉ ở những nước phát triển, có nền kinh tế, khoa học, kĩ thuật tiên tiến mới có nhiều điều đáng cho ta học tập.” Trái lại, Hòa bảo: “Ngay cả ở những nước đang phát triển cũng có nhiều mặt mà ta cần học tập.”
Em đồng ý với ý kiến của bạn nào? Vì sao?
BÀI LÀM
Trang 12
HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,75 điểm.
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1
(2.5 điểm)
* Ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật:
- Xác định được trách nhiệm cá nhân, bảo vệ được quyền lợi của mọi người.
- Tạo điều kiện cho cá nhân và xã hội phát triển.
(1 điểm)
Trang 13* Điểm giống và khác nhau giữa pháp luật và kỉ luật:
- Giống nhau: Đều là những quy định cĩ tính bắt buộc, yêu cầu mọi người phải tuân theo nhằm đem lại lợi ích chung cho tập thể.
- Khác nhau:
+ Pháp luật do Nhà nước ban hành.
+ Kỉ luật là quy định của một cộng đồng.
(1 điểm)
(0.5 điểm)
* Tình bạn là tình cảm gắn bĩ giữa hai hoặc nhiều người trên
cơ sở hợp nhau về tính tình, sở thích hoặc cĩ chung xu hướng hành động, cĩ cùng lí tưởng sống.
(1 điểm)
Câu 2
( 2.5 điểm)
* Đặc điểm cơ bản của tình bạn trong sáng, lành mạnh:
- Phù hợp nhau về quan niệm sống, bình đẳng và tơn trọng nhau.
- Chân thành, tin cậy, cĩ trách nhiệm, thơng cảm, đồng cảm sâu sắc với nhau.
- Giúp đỡ nhau lúc khĩ khăn
(1,5 điểm)
Câu 3
(2 điểm)
- Vì mỗi dân tộc đều cĩ những thành tựu nổi bật về kinh tế, khoa học kĩ thuật, văn hĩa… Đĩ là vốn quý của lồi người cần được tơn trọng, tiếp thu và phát triển
(1 điểm)
Trường THCS Hồ Chính ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp : 9……… Mơn : Đại Số Tiết theoPPCT: 18
Họ và tên……… Ngày 24 tháng 10 năm 2014
ĐỀ BÀI
I PHẦNTRẮC NGHIỆM : (2điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là:
6
Câu 2: Căn thức 2 bằng:
(3 x)
Trang 14A 3 x B x – 3 C ( 3 – x) 2 D 3 – x
Câu 3: Biểu thức 2x 4 xác định với các giá trị :
Câu 4: Giá trị của biểu thức 1 1 bằng:
2 3 2 3
5
PHẦN II: TỰ LUẬN :
Bài 1 (4điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A 2 2 50 2 8 98
3 2
1:
Bài 2: (3 điểm) Cho biểu thức
A
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tìm giá trị của x để A > 0
Bài 3: (1 điểm) Chứng minh : 2 3 2 3 6 2 2
BÀI LÀM
Trang 15
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0.5 đ
Phần II: Tự luận
1.
a
2 2 50 2 8 98
= 2 2 - 5 2 + 4 2 - 7 2
= (2 – 5 + 4 – 7) 2 = - 6 2
0.75 07.5
Trang 16b
1 1
3 2
3 3 3
3 3
0.5 0.5 1.c
1:
1:
0.75
0.75
2.
a
A
( 2)
x x
( 2)2
( 2)
x
x x
2
x x
0.5 0.5 1.0
2.
b
Ta có: Vì x 0 với mọi x, nên :
2
x
x 2 x 4
0.5 0.5
3
Trang 17
2
2 3 2 3 2 3 1
4 2 3 2 3 3 1
3 1 2 3 3 1
3 1 2 3 3 1
3 1 2 3 3 1 4 2 3 2 3 2 2 3 2 3
2 4 3 2
VT
VP
0.25
0.25
0.25
0.25
ĐỀ BÀI
I PHẦNTRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Câu nói nào sau đây thể hiện sự tôn trọng lẽ phải?
A Đâm bị thóc, chọc bị gạo C Nói phải củ cải cũng nghe.
B Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật D Ưa nên tốt, ghét nên xấu.
Câu 2: Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng người khác?
Trang 18A Châm chọc, chế giễu người khuyết tật C Nói chuyện, làm việc riêng trong giờ học
B Đi nhẹ, nói khẽ khi vào bệnh viện D Khi cô giáo phê bình bạn thì cười to tiếng.
Câu 3: Trong các hành vi sau hành vi nào vi phạm pháp luật?
A Đi học muộn C Đi xe đạp trong sân trường.
B Nói chuyện trong giờ học D Vượt đèn đỏ.
Câu 4: Sống liêm khiết có ý nghĩa gì?
A Giúp con người có cách cư xử phù hợp.
B Giúp con người sống thanh thản, đàng hoàng, tự tin.
C Góp phần làm cho quan hệ xã hội trong sáng, lành mạnh và tốt đẹp.
D Giúp con người thấy ấm áp, tự tin hơn, yêu con người và cuộc sống hơn.
II PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy chỉ ra điểm giống và khác nhau giữa pháp luật và kỉ luật? Pháp luật và kỷ
luật có ý nghĩa gì trong cuộc sống?
Câu 2: (3 điểm) Thế nào là tình bạn? Tình bạn trong sáng, lành mạnh có những đặc điểm gì? Câu 3: (2 điểm) Toàn và Hòa đang tranh luận với nhau.
Toàn nói: “Ở những nước đang phát triển không có gì đáng học tập vì họ lạc hậu lắm, chỉ ở những nước phát triển, có nền kinh tế, khoa học, kĩ thuật tiên tiến mới có nhiều điều đáng cho ta học tập.” Trái lại, Hòa bảo: “Ngay cả ở những nước đang phát triển cũng có nhiều mặt mà ta cần học tập.”
Em đồng ý với ý kiến của bạn nào? Vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,75 điểm.
II TỰ LUẬN (7 điểm)
* Ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật:
- Xác định được trách nhiệm cá nhân, bảo vệ được quyền lợi của mọi người.
- Tạo điều kiện cho cá nhân và xã hội phát triển.
(1 điểm)
Câu 1
(2.5 điểm) * - Giống nhau: Đều là những quy định có tính bắt buộc, yêu Điểm giống và khác nhau giữa pháp luật và kỉ luật:
cầu mọi người phải tuân theo nhằm đem lại lợi ích chung cho tập thể.
- Khác nhau:
+ Pháp luật do Nhà nước ban hành.
+ Kỉ luật là quy định của một cộng đồng.
(1 điểm)
(0.5 điểm)