1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi đề xuất Môn thi: Toán 9 Trường THCS Chân Lý18839

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H, DO cắt BC tại F.. Chứng minh tứ giác CHOF nội tiếp.. Chứng minh I là trung điểm của CH.

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Kỳ thi: Vào THPT không chuyên

Môn thi: Toán 9 ; Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên: Cao Xuân Trường ; Chức vụ: Giáo viên

Đơn vị: Trường THCS Chân Lý

Nội dung đề thi:

Bài 1: (2 điểm)

a) Tính :  12  75  48 5 3

b) Rút gọn: x 1 2 x x x ( với x ; x )

Bài 2 (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình : 3 7

x y

x y

 

  

b) Giải phương trình: 4 2

20 0

xx  

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho phương trình 2 (m là tham số)

xmx  m

a) Giải phương trình khi m = -5

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c) Tìm m sao cho phương trình đã cho có hai nghiêm x1, x2 thỏa mãn hệ thức

xxx x

Bài 4: (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C sao cho AC < BC (C A) Các  tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở điểm D, AD cắt (O) tại E (E A) 

1) Chứng minh BE2 = AE.DE

2) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H, DO cắt BC tại F Chứng minh tứ giác CHOF nội tiếp

1) Gọi I là giao điểm của AD và CH Chứng minh I là trung điểm của CH

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Kỳ thi: Vào THPT không chuyên

Môn thi: Toán 9 ; Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên: Cao Xuân Trường ; Chức vụ: Giáo viên

Đơn vị: Trường THCS Chân Lý

1

(2 điểm) a)  12  75  48 5 3 = 2 3  5 3  4 3 5 3

 3.5 3  15

b) x 1 2 x x x =

 2

x 1 x ( x 1)

= x   1 x  2 x  1

0,5đ 0,5đ 0,5 đ 0,5đ

2

(2 điểm) a) 3Giải hệ phương trình:7 5 15 3

Vậy nghiệm hệ Pt: 3

2

x y

 

b) a) 4 2 (*) Đặt

20 0

; ( 0)

xt t

(*) t2 – t – 20 = 0  t1 = 5 (nhận) và t2 = - 4 ( loại);

Với t = 5 => x2 = 5  x =  5

Vậy phương trình có hai nghiệm x = và x = - 5 5

0,75 đ

0,25đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3

(1,5điểm) Phương trình (m là tham số) (1)

2

xmx  m

a) Với m = -5: Pt (1)  2  

2( 5 1) 5 4 0

x    x   

(a = 1; b = -8 ; c = -9 )

 2

8 9 0

xx 

Ta có: a – b + c = 1 – (- 8) + (- 9) = 0

=> Pt có 2 nghiệm phân biệt: x 1 = - 1; x 2 = 9

xmx  m

( a = 1 ; b’ = m + 1 ; c = m – 4 )

            

(Do 1 2 với mọi m)

0 2

m

   

=> Pt có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

c) Pt (1) có ' với mọi m => Pt (1) luôn có 2 nghiệm phân

0

 

biệt x1; x2 với mọi m

Theo Vi-et có: x1 + x2 = - 2(m +1)

x1 x2 = m – 4

Ta có: 2 2

xxx x    2

xxx x  

2 m 1 m 3 0

0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

 

2

0

4

m

m

  

Câu 4

(1 điểm) x

2 + 2y 2 + 2xy + 3y – 4 = 0 (1)

(1) (x2 + 2xy + y2) + (y2 + 3y – 4) = 0

(x+ y)2 + (y - 1)(y + 4) = 0

(y - 1)(y + 4) = - (x+ y)2 (2)

Vì - (x+ y)2 0  với mọi x, y nên: (y - 1)(y + 4) 0 -4 y 1   

Vì y nguyên nên y      4; 3; 2; 1; 0; 1

Thay các giá trị nguyên của y vào (2) ta tìm được các cặp

nghiệm nguyên (x; y) của PT đã cho là: (4; - 4), (1; - 3), (5; - 3),

(- 2; 0), (- 1; 1)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 5

(3,5điểm) a) Vẽ đúng hình theo yêu cầu chung của đề bài

Vì BD là tiếp tuyến của (O) nên BD OB 

=> ΔABD vuông tại B

Vì AB là đường kính của (O) nên AE 

BE

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABD (

; BE AD) ta có BE2 = AE.DE

b) Có DB= DC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau),

OB = OC (bán kính của (O))

=> OD là đường trung trực của đoạn BC

=> · 0 (1)

OFC=90

Có CH // BD (gt),

mà AB BD (vì BD là  tiếp tuyến của (O)

=> CH AB =>  · 0 (2)

OHC=90

Từ (1) và (2) ta có · · 0 => tứ giác CHOF nội tiếp

OFC + OHC = 180

c) Có CH //BD=>HCB=CBD· · (hai góc ở vị trí so le trong)

mà ΔBCD cân tại D => CBD· DCB·

nên CB là tia phân giác của HCD·

do CA CB 

=> CA là tia phân giác góc ngoài đỉnh C của ΔICD

(3)

AI CI

=

AD CD

Trong ΔABDcó HI // BD => AI = HI (4)

AD BD

Từ (3) và (4) => CI HI

=

CD BD

mà CD=BD  CI=HI  I là trung điểm của CH

0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

E

I F

D

H

C

B

Ngày đăng: 25/03/2022, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(3,5điểm) a) Vẽ đúng hình theo yêu cầu chung của đề bài - Đề thi đề xuất  Môn thi: Toán 9  Trường THCS Chân Lý18839
3 5điểm) a) Vẽ đúng hình theo yêu cầu chung của đề bài (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w