1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra 45 phút Chương I (bài số 2) Hình học: 943163

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 133,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 điểm Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.. Trong hình 1, độ dài cạnh AC bằng A.. Trong hình 1, độ dài cạnh AB bằng A.. Trong hình 1, diện tích tam giác ABC bằng A.. CD

Trang 1

hình 1

4 9

B

A

hình 2

B

A

TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /11/ 2016

Họ và tên: ……….Lớp 9A

BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 2) HÌNH HỌC : 9

I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.

Trả lời

Câu 1. Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1) Khi đó độ dài AH bằng

A 6,5 B 6 C 5 D 4,5

Câu 2. Trong hình 1, độ dài cạnh AC bằng

A 13 B 13 C 3 13 D 2 13

Câu 3. Trong hình 1, độ dài cạnh AB bằng

A 13 B 13 C 2 13 D 3 13

Câu 4. Trong hình 1, diện tích tam giác ABC bằng

A 78 (đvdt) B 21 (đvdt) C 42 (đvdt) D 39 (đvdt)

Câu 5. Trong hình 2, sinC bằng

AB

AB BC

AH AB

AH BH

Câu 6. Trong hình 2, cosC bằng

BC

AC AH

HC AC

AH CH

Câu 7. Trong hình 2, tanC bằng

CH

AC BC

AH AC

AB BC

Câu 8. Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao, cạnh MN = 3, Kết luận nào sau

2

P  60

đây là đúng ?

A Độ dài đoạn thẳng MP = 3 B Độ dài đoạn thẳng MP =

2

3 4

MNH30

Câu 9. Cho 0 0 Khẳng định nào sau đây là sai ?

35 ; 55

A sin   sin  B sin   cos  C tan   cot  D cos = sin  

Câu 10. Giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 bằng

cos 20  cos 40  cos 50  cos 70

II.TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. ( 1,5 điểm) Giải tam giác MNP vuông tại M, biết 0 ; MP = 5cm ( làm tròn đến chữ số

N65 thập phân thứ hai)

Bài 2. ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, 0, AC = 5cm

B30

a) Tính AB, BC

b) Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = CB Tính CDB฀ , tứ đó suy ra CA BA

CDBD

c) Kẽ tia Ax song song với tia phân giác của BCD฀ cắt BD tại I

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Chứng minh: 1 2 = 1 2 + 1 2

AI AB AD

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

hình 2

B

A

36 4

hình 1

B

A

TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /11/ 2016

Họ và tên: ……….Lớp 9A

BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 2) HÌNH HỌC : 9

I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.

Trả lời

Câu 1. Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1) Khi đó độ dài AH bằng

A 6,5 B 6 C 12 D 4,5

Câu 2. Trong hình 1, độ dài cạnh AC bằng

A 12 10 B.11 10 C.10 10 D 9 10

Câu 3. Trong hình 1, độ dài cạnh AB bằng

A 3 10 B.4 10 C.5 10 D 6 10

Câu 4. Trong hình 1, diện tích tam giác ABC bằng

A 78 (đvdt) B 21 (đvdt) C 240(đvdt) D 39 (đvdt)

Câu 5. Trong hình 2, sinC bằng

AB

AC BC

AH AB

AH AC

Câu 6. Trong hình 2, cosC bằng

BC

AC AH

HC AH

AH CH

Câu 7. Trong hình 2, tanB bằng

CH

AC BC

AH BH

AB BC

Câu 8. Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao, cạnh MN = 3, Kết luận nào sau

2

P  60

đây là đúng ?

A Độ dài đoạn thẳng MP = 1 B Độ dài đoạn thẳng MP =

2

3 4

HMP40

Câu 9. Cho 0 0 Khẳng định nào sau đây là sai ?

25 ; 65

A cos = sin   B sin   cos  C tan   cot  D sin   sin 

Câu 10. Giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 bằng

cos 20  cos 40  cos 50  cos 70  1

II.TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. ( 1,5 điểm) Giải tam giác MNP vuông tại M, biết 0 ; MP = 6cm ( làm tròn đến chữ số

N65 thập phân thứ hai)

Bài 2. ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, 0, AC = 6cm

B30

a) Tính AB, BC

b) Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = CB Tính CDB฀ , tứ đó suy ra CA BA

CDBD

c) Kẽ tia Ax song song với tia phân giác của BCD฀ cắt BD tại I

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Chứng minh: 1 2 = 1 2 + 1 2

AI AB AD

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Chữ “ bài làm” đậm

Chữ “ bài làm” nhạt

II.TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. ( 1,5 điểm) Tính được: 0 - 0,25đ

P 25

Tính được: NP 5 0 5.52( cm ) - 0,75đ

Sin65

Tính được: 0 - 0,5đ

MN5.tan 252.33( cm )

Bài 2. ( 3,5 điểm)

a) Tính được: 0 - 0,5đ

ABAC.tan 605 3 ( cm )

Tính được: 0 - 0,5đ

0

sin 30 CB 10 ( cm )

1

BC sin 30

2

b) Tính được: ฀ 0 - 0,5đ

CDB 30

C/m được: ACBABD (g-g) - 0,5đ Suy ra: AC CB AC AB CA BD   - 0,5đ

CB CD

ABBDCBBDCDBD

c) C/m được: ฀ 0 - 0,5đ

CDK90AxBD

Kết luận: 1 2 = 1 2 + 1 2 - 0,5đ

AI AB AD

II.TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. ( 1,5 điểm) Tính được: 0 - 0,25đ

P 25

Tính được: NP 6 0 6.62( cm ) - 0,75đ

Sin65

Tính được: 0 - 0,5đ

MN 6.tan 25 2.8 ( cm )

Bài 2. ( 3,5 điểm)

a) Tính được: 0 - 0,5đ

ABAC.tan 606 3 ( cm )

Tính được: 0 - 0,5đ

0

sin 30 CB 12( cm )

1

BC sin 30

2

I

30 0

x

D

C B

A

K

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:02

w