Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TNKQ TL TL TN TL KQ Làm các dạng bài Vận dụng Hằng dẳng thức tập tìm điều kiện √ A 2=|A| rút gọn các biểu xác định của căn thức bậc hai; Giải phương tr[r]
Trang 1đặng thị thuần
tổ khtn
đề kiểm tra chơng i tiết 18 - môn đại số 9
Dự kiến kiểm tra ngày: 26/10/2015
Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
TN
1 Căn
thức bậc
hai, Hằng
dẳng thức
√A2
=|A|
Nhận biết được căn bậc hai của một số
Làm cỏc dạng bài tập tỡm điều kiện xỏc định của căn bậc hai;
Vận dụng Hằng dẳng thức
√A2=|A| rỳt gọn cỏc biểu
thức Giải phương trỡnh
Số điểm
Tỉ lệ
%
30%
2 Biến
đổi đơn
giản biểu
thức chứa
căn thức
bậc hai
Nhận biết dựng cỏc phộp biến đổi cho phự hợp
để tớnh giỏ trị
Hiểu và vận dụng cỏc phộp biến đổi làm bài tập tớnh
Vận dụng cỏc phộp biến đổi làm bài tập tớnh và rỳt gọn đơn giản
Áp dụng vào tỡm giỏ trị nhỏ nhất và chứng minh bất đẳng thức
Số điểm
Tỉ lệ %
45%
3 Rỳt gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc
hai
Áp dụng cỏc phộp biến đổi làm toỏn rỳt gọn biểu thức chứa căn thức Tớnh giỏ trị của biểu thức sau khi rỳt gọn;
Số điểm
Tỉ lệ %
20%
4.Căn bậc
ba
Nhận biết được căn bậc ba của một số
Số điểm
Tỉ lệ %
5%
T số điểm
Tỉ lệ %
2,5 25%
1,5 15%
5,0 50% 1
10%
10 100%
ĐỀ BÀI
Câu 1:(2 điểm) Ghi lại câu trả lời đúng vào bài kiểm tra:
Trang 2a, Căn bậc hai số học của 64 là:
b, Căn bậc ba của - 27 là:
c, Biểu thức 2-3x xác định với các giá trị:
A,
3 x 2
2 x 3
C,
2 x 3
D,
3 x 2
d, Đa thừa số vào trong dấu căn kết quả nào sau đây sai?
6 2
3 3 C, -3 2 18 D, 2 3 12
Câu 2:(3 điểm) Tính:
a, 2- 32
b, 4 27 5 12 2 3
c,
5 1 5 1
d)
9 6 2 6 3
Cõu 3: (2 điểm) Giải phương trỡnh:
a) 2x 3 5 b) x2 4x 4 5 0
Cõu 4: (2 điểm)
Cho biểu thức:
2 : 1
A
Với x > 0 , x 1 a) Rỳt gọn A
b) Tỡm giỏ trị của A khix 3 2 2
Cõu 5: (1 điểm)
a) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A = x 2 x2
b) Chứng minh bất đẳng thức: c a c( ) c b c( ) ab (với a > c, b > c, c > 0)
Trang 3IV §¸p ¸n, biÓu ®iÓm:
Câu 1: (2 ®iÓm) Mỗi phần điền đúng được 0,5 điểm
Câu
Biểu điểm
a(1đ) 2- 32 22 4 3 3
7 4 3
0,5đ 0,5đ
b(1đ) 4 27 5 12 2 3 4 3 3 5 2 3 2 3 12 3 10 3 2 3 20 3 2 2 1đ
4 4 4( 5 1) 4( 5 1) 4( 5 1 5 1)
2
5 1
d(0,5đ)
2
9 6 2 6 9 6 2 6 9 6 2
2 3 2 2 2 3
( 2 1) 2 2 1 2 1
0,5đ
Câu 3 (2đ)
a(1đ) ĐK:
3 2
x : 2x 3 5 2x 3 25 2x22 x11( / )t m Trả lời
0,75đ 0,25đ
2
2 5
7
2 5
3
x
x x
x
x x
Trả lời
0,75đ 0,25đ
Câu 4(2đ)
a(1đ)
2
2 : 1
2( 1) ( 1)
( 1)
A
x
0,5đ 0,5đ
b(1đ) Ta có:
x 3 2 2 2 1 x 2 1
3 2 2 2( 2 1) 2 3 2 2 2 2 2 2 3 3( 2 1)
3( 2 1)
2 1
0,25đ 0,75đ
Câu 5 (1đ)
0,5đ
2
A = x 2 x2 x 2 2 x 2 1 3 ( x 2 1) 3
Có x 2 12 0 x 2 x 2 12 33 Nên A3 x 2 Vậy GTNN của A là -3 khi
x x x
0,5đ
0,5đ
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm:
1
c a c c b c
0,5đ
Trang 4đặng thị thuần
tổ khtn
đề kiểm tra chơng i tiết 18 - môn đại số 9
Dự kiến kiểm tra ngày: ………
Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
TN
1 Căn
thức bậc
hai, Hằng
dẳng thức
√A2
=|A|
Nhận biết được căn bậc hai của một số
Làm cỏc dạng bài tập tỡm điều kiện xỏc định của căn bậc hai;
Vận dụng Hằng dẳng thức
√A2=|A| rỳt gọn cỏc biểu
thức Giải phương trỡnh
Số điểm
Tỉ lệ
%
30%
2 Biến
đổi đơn
giản biểu
thức chứa
căn thức
bậc hai
Nhận biết dựng cỏc phộp biến đổi cho phự hợp
để tớnh giỏ trị
Hiểu và vận dụng cỏc phộp biến đổi làm bài tập tớnh
Vận dụng cỏc phộp biến đổi làm bài tập tớnh và rỳt gọn đơn giản
Áp dụng vào giải pt
Số điểm
Tỉ lệ %
35%
3 Rỳt gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc
hai
Áp dụng cỏc phộp biến đổi làm toỏn rỳt gọn biểu thức chứa căn thức
Tớnh giỏ trị của biểu thức sau khi rỳt gọn;
Trang 5Vận dụng hằng đẳng thức vào cỏc biểu thức chứa ẩn đẻ giải phương trỡnh nhiều biến
Số điểm
Tỉ lẹ %
30%
4.Căn bậc
ba
Nhận biết được căn bậc ba của một số
Số điểm
Tỉ lệ %
5%
T số điểm
Tỉ lệ %
2,5 25%
1,5 15% 4,5 45% 1,5
15%
10 100%
Đề bài
Câu 1:(2 điểm) Ghi lại câu trả lời đúng vào bài kiểm tra:
a, Căn bậc hai số học của 64 là:
b, Căn bậc ba của - 27 là:
c, Biểu thức 2-3x xác định với các giá trị:
A,
3 x 2
2 x 3
C,
2 x 3
D,
3 x 2
d, Đa thừa số vào trong dấu căn kết quả nào sau đây sai?
6 2 3
3 C, -3 2 18 D, 2 3 12
Câu 2:(3 điểm) Tính:
a, 2- 32
b, 4 27 5 12 2 3
c,
5 1 5 1 d)
9 6 2 6 3
Cõu 3: (2 điểm) Giải phương trỡnh:
a) 2x 3 5 b) x2 4x4 3
Cõu 4: (2 điểm) Cho biểu thức:
2 : 1
A
Với x > 0 , x 1 a) Rỳt gọn A
b) Tỡm giỏ trị của A khix 3 2 2
Cõu 5: (1 điểm) T ỡm cỏc số x, y, z biết:x+y+z+11=2 x4 y1 6 z 2
IV Đáp án, biểu điểm:
Cõu 1: (2 điểm) Mỗi phần điền đỳng được 0,5 điểm
Trang 6Câu 2(3đ) Đáp án Biểu
điểm
a(1đ) 2- 32 22 4 3 3
7 4 3
0,5 đ 0,5 đ
2 2 2( 3 1) 2( 3 1) 2 3 2 2 3 2 4
2
d(0,5đ)
2
9 6 2 6 9 6 2 6 9 6 2
2 3 2 2 2 3
( 2 1) 2 2 1 2 1
Câu 3 (2đ)
3 2
x
: 2x 3 5 2x 3 25 2x22 x11( / )t m Trả lời
2
2 3
x
x
Trả lời
Câu 4(2đ)
1
1 1
A
x
x
x
0,5đ 0,5đ
b(0,5đ) Ta cã x 3 2 2 2 1 2 x 2 1
2
2 1 1 2
0,25đ 0,25đ
c(0,5đ)
b)
2
x 1
2
x 1
x 3 0
x 1 0
( vì x > 1) x 9 Vậy x > 9 thì A A
0,25đ
0,25đ
Câu 5 (1đ)
0,25đ 0,5đ
Trang 7
x+y+z+11=2 4 1 6 2
11
2 3 0
z z
Trang 8ĐẶNG THỊ THUẦN
THCS CỘNG HOÀ
ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút.
Dự kiến kiểm tra ngày: ………
Ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
TN
1 Căn
thức bậc
hai, Hằng
dẳng thức
√A2
=|A|
Nhận biết được căn bậc hai của một số
Làm các dạng bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai;
Vận dụng Hằng dẳng thức
√A2=|A| rút gọn các biểu
thức Giải phương trình
Số điểm
Tỉ lệ
%
30%
2 Biến
đổi đơn
giản biểu
thức chứa
căn thức
bậc hai
Nhận biết dùng các phép biến đổi cho phù hợp
để tính giá trị
Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính
Vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn đơn giản
Áp dụng vào giải pt
Số điểm
Tỉ lệ %
45%
3 Rút gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc
hai
Áp dụng các phép biến đổi làm toán rút gọn biểu thức chứa căn thức
Tính giá trị của biểu thức sau khi rút gọn;
Vận dụng hằng đẳng thức vào các biểu thức chứa ẩn đẻ giải phương trình nhiều biến
Số điểm
Tỉ lẹ %
30%
4.Căn bậc
ba
Nhận biết được căn bậc ba của một số
Số điểm
Tỉ lệ %
5%
T số điểm
Tỉ lệ %
2,5 25%
1,5 15% 4,5 45% 1,5
15%
10 100%
Trang 9TRƯỜNG THCS CỘNG HOÀ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút.
Câu 1: (2điểm) Thực hiện các phép tính.
a) 327 5 3 2
b) 8 3 32 72
c) 3 2 2 3 3 54
d)
2 3 2 3 1
Câu 2: (1,5điểm) Tìm x để:
a) 4 2x xác định b) x 2 7
c) x2 4x4 5
A
Với x 0 , x ≠ 1 a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A khi x 3 2 2 c) Tìm x để A > 0.
Câu 4: (4điểm)
1) Tìm chiều cao của cột cờ, biết bóng của cột cờ chiếu bởi ánh nắng mặt trời dài 12m và góc nhìn mặt trời là 380.( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
2) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn HB = 4cm, HC = 9cm
a) Tính AH, AB, AC
b) Tính sinB, sinC
c) Gọi D, E là hình chiếu của H trên AB và AC; M, N, O lần lượt là trung điểm của HB, HC, BC Chứng minh: DM + EN = AO
Câu 5: (0,5điểm)
Cho a, b, c là các số hữu tỉ đôi một khác nhau Chứng minh:
S = 2 2 2
a b b c c a
là số hữu tỉ.
- HÕt
Trang 1012 m C
IV ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM.
điểm
a(0,5đ) 327 5 3 2 3 5 3 3 3 5 5 0,5 đ
b(0,5đ) 8 3 32 72 2 2 3.4 2 4 2 (2 12 4) 2 6 2 0,5 đ
c(0,5đ) 3 2 2 3 3 54 3 2 3 2 3 2 3 6 3 6 6 3 6 62 0,5 đ
d (0,5đ)
2 3 1
2
Câu 2 (1,5đ)
a(0,5đ) 4 2x xác định khi 4 2 x 0 4 2 x x 2 0, 5 đ
b(0,5đ) ĐK: x 2 : x 2 7 x 2 49 x51( / )t m Trả lời 0,5 đ
2
2 5
7
2 5
3
x
x x
x
x x
Trả lời
0, 5 đ
Câu 3(2đ)
a(1đ)
2
2
2
A
x
x x
0,5 đ
b(0,5đ)
Ta có: x 3 2 2 2 1 2 x 2 1
2 2
2 1
2 1 2
2 2 2 1 3 2 2
A
0,25đ 0,25đ
c(0,5đ) Để A > 0 thì:
x 2
x
Vậy x > 4 thì A > 0
0,5 đ
Câu 4 (4đ)
1(1đ)
Vẽ hình:
Gọi chiều cao của cột cờ là
AB, bóng của nó là BC Theo hệ thức giữa cạnh và góc ta có:
AB = BC tanC = 12 tan 380
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2(3đ) a) Vẽ hình:
+ Ta có: BC = BH+HC = 4 + 9 =13 + Áp dụng hệ thức giữa cạnh
và đường cao ta có:
AH2 = HB.HC
0,25đ
0,25đ
hình 10
9 4
x
D A
H
E
N M
A
B
Trang 11AH 4.9 6(cm)
2 2
AB BH.BC AB 4.13 2 13(cm)
AC CH.BC AC 9.13 3 13(cm)
0,25đ 0,25đ
b) Ta có:
AC 3 13 sin B
;
AB 2 13 sin C
0, 5đ 0,5 đ
c) Ta có:
BDH vuông tại D có DM là trung tuyến nên DM=BH/2
CEH vuông tại E có EN là trung tuyến nên EN=CH/2.
ABC vuông tại A có AO là trung tuyến nên AO=BC/2
Mà BH/2+CH/2 = BC/2 Nên ta có: DM + EN = AO
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 5: (0,5điểm)
Ta có:
2
2 2 2
2 2 2
1 1 1 2(x y z)
Đặt x = a – b; y = b – c; z = c – a thì x + y + z = 0
Suy ra:
2
2 2 2
1 1 1 1 1 1
Vậy S = 2 2 2
a b b c c a
a b b c c a
Vì a, b, c là các số hữu tỉ đôi một khác nhau Nên S là
số hữu tỉ.
0,25đ
0,25đ
Trang 12ĐẶNG THỊ THUẦN
THCS CỘNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
Thời gian: 45 phút.
TIẾT 19
DỰ KIẾN KIỂM TRA VÀO THỨ 2 NGÀY 27/10/2014
Thiết kế ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng
Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
Vẽ được hình đúng Biết vận dụng hệ thức vào tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh hệ
thức
Số điểm
Tỉ số lượng
giác của
góc nhọn
Nhận biết và hiểu được tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính đoạn thẳng, tính góc
Số điểm
2,5 25%
Hệ thức
giữa cạnh
và góc
trong tam
giác vuông
Nắm vững hệ thức giữa cạnh và góc vận dụng vào giải tam giác
Vận dụng vào tính chiều cao của vật
Vận dung giải được tam giác
Số điểm
2 20%
12
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2,5
Trang 13
5
13 12
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
(Thời gian làm bài 45 phút )
I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm )
Câu 1:(1điểm) Cho hình vẽ Điền vào chỗ (…) cho đúng
MN = …… sinP = …… cosN
= … tanP = …… cotN
Câu 2:(1điểm) Câu trả lời đúng là:
Cho hình vẽ bên:
a) Sin bằng
A
5
12 ; B
12
13; C
5
13 D
12
5 b) cot bằng:
A
5
12; B
12
5 ; C
12
13 D
5 13
Câu 3:(3 điểm)
1) Dựng góc nhọn biết tan =
2
5 2) Tính chiều cao của một cây biết bóng của nó trên mặt đất dài 6,5m và góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất tại thời điểm đó là 400
Câu 4: (3 điểm ) Cho ABC vuông tại A, có AB = 6cm, BC = 10cm, đường cao AH
a Tính AC, AH
b Gọi M,N lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
Chứng minh rằng AN.AC =AM.AB
Câu 5: (2điểm ) Giải tam giác ABC trong các trường hợp sau:
a) A = 900, B 52 0, BC = 12cm
B 40 ; 0
C 35 Đáp án và biểu điểm
điểm
Phần trắc nghiệm :2điểm
Phần tự luận (8điểm )
3
( 3đ)
a)+ Dựng góc vuông xOy
+ Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
+ Trên Ox lấy điểm A sao cho
OA = 2 đơn vị
+ Trên Oy lấy điểm B sao cho
OB = 5 đv
+ Nối A với B Ta có = ABO
Thật vậy, tan =
2 5
OA
OB
Vẽ hình đúng
0,5đ
0,5đ b) Gọi các điểm, để có tam giác vuông
M N
P
Trang 14Chiều cao của cõy gần bằng … : 0,5đ
4
(3đ)
a) Vẽ hỡnh
a) Tớnh AC nhờ định lớ Pytago được AC = 8cm
Tớnh AH nhờ hệ thức 3: được AH = 4,8cm
Theo hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng
=> AH2 = AN AC
AH2 = AM AB
=> AM.AB =AN AC
0,5đ 0,75đ 0,75đ 1đ
5
0 0 0 0
C 90 B 90 52 38
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc ta cú:
AB = BC.sin C = 12 sin 480
Trả lời
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
b) Kẻ BK vuụng gúc với AC, ỏp dụng hệ thức giữa cạnh và gúc trong
tam giỏc BKC ta cú: BK = BC Sin C= 40.sin35 0
Cú: gúc BAK = 40 0 + 35 0 = 75 0 (tớnh chất gúc ngoài của tam giỏc)
Trong tam giỏc ABK cú: sinA 1 =
1
AB
AB sin A
Kẻ AH vuụng gúc với BC, trong tam giỏc AHB cú:
AH = AB.sinB
Trong tam giỏc AHC cú sinC =
AC
AC sin C
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Ma trận đề kiểm tra chơng II - đại số 9- tiết 30
Khái niệm
hàm số
Hàm số
y = a x +b
(a 0)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Biết xỏc định các tính: đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất cụ thể
Biết đồ thị hàm
số cắt trục tung tại tung độ gốc
b Biết điểm thuộc hay khụng thuộc đồ thị của h m sà ố
3 câu 1,5 điểm 15%
- Vẽ đúng đồ thị các hàm số bậc nhất
1 câu
2 điểm 20%
- Tìm đợc giá trị
a hoặc b khi biết hai giá trị tơng ứng của x và y và
hệ số b(hoặc a)
2 câu
2 điểm 20%
- Vận dụng tìm đợc khoảng cỏch
từ gốc toạ độ đến 1 đường thẳng là lớn nhất
1 câu
1 điểm 10%
7 câu 6,5điể m 65%
Trang 15Hệ số góc
của đờng
thẳng Hai
đờng thẳng
song song,
hai đờng
thẳng cắt
nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Biết hệ số góc của một đờng thẳng
1 câu 0,5 điểm 5%
- Vận dụng vị trí tơng đối của hai
đờng thẳng y =
ax +b (a 0); y
= a’x + b’(a’0) tìm tham số để
có vị trí song song hoặc cắt nhau
1 câu
1 điểm 10%
- Tỡm giỏ trị của tham số
để cỏc đường thẳng đồng quy, cắt nhau tại một điểm đặc biệt
2 câu
2 điểm 20%
4 câu 3,5điể m 35%
2 điểm 20%
1 câu
2 điểm 20%
3 câu
3 điểm 30%
3 câu
3 điểm 30%
11 câu
10 điểm
Đề bài:
Cõu 1:(2 điểm) Điền vào chỗ ( ) cho thớch hợp: Cho hàm số: y = 2x - 5
a, Hàm số cú hệ số gúc là: .
b, Hàm số cú tớnh chất: vỡ cú a 0
c, Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng : …
d, Trong cỏc điểm: A(-2; -1), B(3;2), C(4;4), D(1;- 3) điểm thuộc đồ thị hàm số
Cõu 2:(2 điểm)
a) Cho hàm số y = ax – 4 Tỡm hệ số a, biết khi x = 3 thỡ y = 2
b) Cho hàm số y = - 2x + b Xỏc định hệ số b trong trường hợp (d) đi qua A(1; 3)
Cõu 3:(6 điểm) Cho ba hàm số: y = 2x (d1); y = - x +3 (d2) và y = mx + m + 1 (d3)
a) Vẽ trờn cựng mặt phẳng toạ độ đồ thị (d1) và (d2)
b) Tỡm m để (d3) song song với (d1)
c) Tỡm m để ba đường thẳng đồng quy
d) Tỡm m để (d3) cắt (d2) tại một điểm nằm bờn phải trục tung
e) Tỡm m để khoảng cỏch từ gốc toạ độ đến (d3) là lớn nhất
Đỏp ỏn + biểu điểm
Cõu1 :(2 đ) Mỗi
phần đỳng được
0,5 điểm
a, a = 2
b, … đồng biến … a > 0
c, -5
d, C(1; -3)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Cõu2 :(2 đ) a) Thay x = 3, y = 2 vào cụng thức y = ax – 4 ta cú:
2 = a.3 – 4 … a = 2 Trả lời
b) Đồ thị (d) qua A( 1;3) cú nghĩa: x = 1; y = 3
+ thay vào cụng thức hàm số y = - 2x + b ta được:
3 = -2.1 + b b = 2 + 3 = 5 Trả lời
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
Cõu3 :(6 đ)
Phần a đỳng
a) Xỏc địng điểm đỳng
Trang 16được 2 điểm
Các phần còn lại
mỗi phần đúng
được 1 điểm
b) Để (d3) song song với (d1) tời:
2
m
Trả lời
1,0 đ
c) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
- x + 3 = 2x 3x = 3 x = 1 Tung độ giao điểm là : y = 2.1 = 2 Toạ độ giao điểm là (1; 2)
Để ba đường thẳng đồng quy thì (d3) đi qua A(1;2)
Thay x = 1; y = 2 vào (d3) y = mx + m + 1 ta được:
2 = m + m + 1 m = -1/2
Trả lời:
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
d) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
- x + 3 = mx + m + 1 …
2 1
m x
m
Để (d3) cắt (d2) tại một điểm nằm bên phải trục tung thì x > 0 2
1
m
m m
Trả lời e) Gọi điểm cố định mà (d3) luôn đi qua với mọi m là:
(x0;y0) suy ra: x = x0 ; y = y0 ta có:
y0 = mx0 + m + 1 m y0 = m x0 + m + 1 m y0– 1 = m (x0 +1) m
Vậy điểm cố định mà (d3) luôn đi qua là: M(-1;1)Ta có:
OM = 1212 2
Gọi A và B là giao của (d3) với 2 trục toạ độ Ta có:
A(0;m+1) => OA = m 1 B
( m ;0) OB m
Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác OAB đường cao OH ta có:
(m 1) 2 2m (m 1) 0 m 1
OH OA OB
Vậy với m = 1 thì khoảng cách từ gốc toạ độ đến (d3) là lớn nhất là 2
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ