1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút (Chương I) môn: Số học 643530

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể chia đội đó nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ?... Chứng tỏ được dãy phép tinh chia hết cho một số.. Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác

Trang 1

T39 KiÓm tra ViÕt

Thêi gian 45 phót - Ngµy kiÓm tra :

Hä vµ tªn : Líp 6

§iÓm Lêi phª cña c« gi¸o

§Ò bµi I/ Trắc nghiệm: 3 đ

Câu 1: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9:

Câu 2: Tập hợp  1, 2,3, 4,6,12  là tập hợp tất cả các ước của số nào?

Câu 3: Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:

Câu 4: Tổng 3.5.7.9  200 chia hết cho số nào sau đây?

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 6: Số 7 * là một hợp số Một giá trị của * là :

II/ Tự luận: 7 đ

Câu 7: ( 2đ) Dùng ba trong bốn chữ số : 0, 5, 4, 6 hãy ghép thành các số tự nhiên có

ba chữ số sao cho:

a) Chia hết cho 9

b) Chia hết cho 2 và 3 mà không chia hết cho 9.

Câu 8: ( 1 đ) Phân tích số 324 ra thừa số nguyên tố.

Câu 9: ( 3 đ) Một đội y tế gồm 24 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội đó nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?

Câu 10 (1 đ) Tìm xN sao cho 500< x < 600 và x chia hết cho 12, 15, 18.

Bµi lµm

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I :ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN – TOÁN 6

Vận dụng

C ấp độ

Cộng

Chủ đề1:

Khái niệm về tập

hợp phần tử.

Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu

Tìm, đếm đúng

số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

1

0,5

2 1

10%

Chủ đề 2:Tập hợp

N, N *

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết và luỹ thừa với các số tự nhiên

Làm được dãy các phép tính với các số tự nhiên

Vận dụng phép chia hết, phép chia có dư giải bài tập

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

2

1

0,5

1

1

1

1

5

4,5

45%

Chủ đề 3: Tính

chất chia hết

Nhận ra tính chất chia hết của một tổng

Tìm nhanh ƯCLN của hai hay nhiều số

Chứng tỏ được dãy phép tinh chia hết cho một số

Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số chia hết cho cả 2,3,5 và9.Tìm được các ƯC của hai hay nhiều số

Vận dụng phép chia hết , phép chia có dư và BCNN của nhiều số để tìm một số chia hết cho các số đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1

0,5

1

1

1 0,5

1

1

1

1

6

4,5

45%

TS câu

TS điểm cho các

mức độ nhận thức

Tỉ lệ %

2

1

10%

4

3,5

35%

7

5,5

55%

19

10

100%

Họ và tên: KIỂM TRA 45ph(Chương I) Điểm Lời phê GV:

Trang 3

Lớp: Môn : SỐ HỌC 6

……….x**x………

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn Câu 1: Cho tập hợp E ={1,a,b,2} Cách viết nào sau đây đúng: A b E B a E C 2 E D { 1} E Câu 2: Tập hợp B xN/5 x9 có số phần tử là: A 2 B 3 C 4 D Ø Câu 3: Kết quả của phép tính: 2 :2 3 A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 4: Tổng nào sau đây chia hết cho 4 A 16 + 42 B 52 + 48 C 34 + 28 D không có Câu 5: Các chữ số nào lần lược điền vào dấu (*) để số *5* chia hết cho tất cả các số 2;3;5;9 A 2 và 5 B 8 và 5 C 4 và 0 D 1 và 0 Câu 6: ƯCLN(48,12,24) bằng: a) 48 b) 24 c) 6 d) 12 II/ TỰ LUẬN : (7 điểm ) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu có thể): Câu 7: 28.24 + 24.72 (1điểm) Câu 8: 2 3 - 2 5 (1 điểm)3 3 3 Giải Giải

Bài 2: (2 điểm) Câu 9:(1điểm) Câu 10: (1điểm) Khi chia số tự nhiên a cho 24, ta được Chứng tỏ tổng 12.3.5 + 7 2 32 số dư 10 Hỏi số a có chia hết cho 3 không?Vì sao? Chia hết cho 6 Giải: Giải:

Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : Câu 11 (1 đ): 2.x – 26 = 3 2 Câu 12 (1đ) 10 x , 20 x và 2   2<x<10 Giải: Giải

Trang 4

Bài 4: (1điểm) Học sinh lớp 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6 đều dư 1 hs Tính số Hs lớp 6 (Biết rằng số Hs lớp 6 có trong khoảng từ 24 đển 36) Giải:

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM CHƯƠNG I MƠN : TỐN – LỚP :6 A HƯỚNG DẪN CHUNG : Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài I Phần trắc nghiệm :Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm II Phần tự luận : Nếu học sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định B ĐÁP ÁN : I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) : Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B B C A II TỰ LUẬN ( 7 điểm ) : Bài Câu Đáp án Điểm Cộng 28.24 + 24.72 = 24.(28 + 72) 0,5 7 = 24 100 = 2400 0,5 2 3 - 2 5 = 2 (3 - 5) 3 3 3 3 3 = 8 (27 – 5) 0,25 0,25 = 8 22 0,25 Bài 1 (2 điểm) 8 = 176 0,25 2 Theo đề bài ta có: a = 24k + 10

mà 24k 3 ; 10 3   0,5 0,25 9 Vậy a 3  0,25 Bài 2 (2 điểm ) 10 Xét tổng 12.3.5 +7.2 3 ta có:2 12.3.5 = 2.6.3.5 6 và 7.2 3 = 7.2.6 6  2  Vậy 12.3.5 +7.2 3 6 2 

0,5 0,5 2 2x – 26 =3 2 2 2x -26 =18 2x = 18 +26 2x = 44   0,5 0,25 x =22  0,25 Bài 3 (2 điểm) 11 12 Ta có 10 x , 20 x và 2<x<10     x ƯC(10,20) mà ƯCLN(10;20) = 10 suy ra x ƯC(10,20) =Ư(10) = 1;2;5;10 Vậy x = 5 vì 2<x<10

0,25 0,25 0,25 0,25

2

13 Gọi a là số học sinh của lớp 6 Theo đề bài ta có:

Trang 5

a-1 2 , a-1 3 , a-1 6 và 24 a 36     

Suy ra a-1 BC(2;3;6)

mà BCNN(2;3;6) =6 (vì 6 2 , 6 3)  

Nên a-1 BC(2;3;6) = B(6) =  24;30;36; ;

Suy ra a 25;31;37; ; Chọn a =31

Vậy số Hs lớp 6 là 31Hs

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 4

(1 điểm)

1

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w