1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 22: Kiểm tra 45 phút chương I

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập.. Tính được căn bậc hai của một số đơn giản 3.[r]

Trang 1

Ngày 29/10/11

Ng µy03/11/11

Tiết 22:

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn

bậc hai

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q Giải được

các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q Vận dụng

được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập Tính được

căn bậc hai của một số đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra

- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy và học:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cấp

độ

Cộng

1/ Các phép

toán trong

Q

Nhận biết nhanh kết quả các bài toán dạng đơn giản trong Q

Vận dụng được các phép toán trong Q vào việc giải các bài toán

Xác định được giá trị tuyệt đối của một số x bất kỳ

Số điểm

điểm

Trang 2

= 60

%

2/ Tớnh chất

của dóy tỉ

số bằng

nhau

Vận dụng được tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau

Số điểm

điểm

= 30

%

3/Số thực –

căn bậc hai

Hiều được định nghĩa căn bậc hai

Số điểm

điểm

= 10

%

Tổng số

Đề và đáp án

ChươngI Bài 2,3,5,6 (vận dụng)

Cõu 1 (4 điểm)

a/Thực hiện phộp tớnh ( bằng cỏch hợp lớ nếu cú thể):

Trang 3

# 25.(-11,65.4)

# 25.(-11,65.4)

= -11,65.(25.4) ( 0,5 đ)

= -11,65 100 ( 0,25 đ)

= -1165 ( 0,25 đ)

/# b/

3 5 6

3 3 3

# = (0.5)68

3 3

= 3 ( 0.25)2

=9 (0.25 )

# c/ 3 165 3 265

5  7 5   7

# 3 165 3 265

5  7 5   7

= 16 26 (0,5 đ)

3

5

= 6 (0,25 đ)

# d/   

4 4 20

#   

4 4 20

 3 3 (0,5 đ)

4 20

15 ( 3)  ( 0,25 đ)

20

12 3 ( 0,25 đ)

ChươngI Bài 8 ( V ận dụng)

# Cõu 2 (3 điểm)

Tớnh số đo ba gúc trong của một tam giỏc biết ba gúc của nú tỉ

lệ với 2; 4; 3

# Gọi số đo ba gúc của tam giỏc lần lượt là: x,y,z ( 0,5 đ)

Ta cú: x y z và x + y + z = 1800 ( 0,5 đ)

2   4 3

Trang 4

x y z = ( 1 đ)

20

 

x = 2.20 = 40 0; y = 4.20 = 800; z = 3.20 = 600 ( 0,5 đ)

Vậy số đo ba gúc của tam giỏc lần lượt là: 400 , 800 ; 600 ( 0,5 đ)

ChươngI Bài 11:( Thông hiểu)

Cõu 3( 3đ) : Tìm x.Biết :

# a): x = 2

# x = 4 ( 1 d)

ChươngI Bài 6 (1đ) :(nhận biết)

# b): 3 x = 9

# x = 2 ( 1d)

ChươngI Bài4(1 đ) :(vận dụng)

# c) : | x | +

4

3 2

1 

# | x | = 3 1 ( 0,25 đ)

4 2 

| x | = 3 2

4

| x | = 1 ( 0,25 đ)

4

Suy ra: x = hoặc x = 1 ( 0,5d)

4

1 4

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w