1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Hóa học 9 cả năm41668

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 173,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống hóa kiến thức toàn bộ về tính chất hóa học của oxit và axit.. Vận dụng tính chất hóa học của oxit và axit vào việc giải bài tập định lượng và định tính.. a Viết các phương trì

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐẠI MINH

Tiết 10 ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9

Năm học 2014-2015

1 Kiến thức.

- Hệ thống hóa kiến thức toàn bộ về tính chất hóa học của oxit và axit

- Khắc sâu kiến thức về oxit và axit giúp giáo viên đánh giá ý thức học tập của các em

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết phương trình Vận dụng tính chất hóa học của oxit và axit vào việc giải bài tập định lượng và định tính

3 Thái độ: Ý thức tự giác trong học tập; ý thức trung thực, thẳng thắn, không

quay cóp trong giờ kiểm tra

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Ma trận đề kiểm tra, đề và đáp án kiểm tra

2 HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1 Ổn định:

2 Phát đề:

3 Nội dung bài kiểm tra:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

dụng cao Cộng

HS vận dụng các tính chất hóa học của oxit và axit vào làm bài tập hoàn thành pthh

Chủ đề 1- Tính

chất hóa học của

oxit và axit

Số câu

Số điểm -Tỉ lệ %

1 câu 3,0-30%

1 Câu 3,0-30%

HS vận dụng kiến thức nhận biết axit H2SO4

và muối sunfat để làm bài tập nhận biết

Chủ đề 2:

-Nhận biết axit

H2SO4 và muối

sunfat

Số câu

Số điểm-Tỉ lệ % 3,0- 30%1 câu

1 câu 3,0- 30%

Trang 2

phương trình

làm bài tập tính theo pthh

chất hóa học của axit

H2SO4

đặc tác dụng với kim loại

Số câu

1 ý 1,0- 10%

1 câu 4,0- 40% Tổng sốcâu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

1 câu 3,0 30%

1 câu 3,0 30%

2 ý 3,0 30%

1 ý 1,0 10%

3 câu 10 100

B NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.

Câu 1( 3,0 điểm): Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 hóa chất sau: H2SO4 ; HCl ; K2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ trên?

Câu 2( 3,0 điểm): Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn

thành các phương trình hoá học của sơ đồ phản ứng sau :

a) BaO + ? BaSO4

b) ? + HCl ZnCl2 + H2O

c) P2O5 + ? H3PO4

d) HCl + CaCO3 CaCl2 + ? + H2O

Câu 3( 4,0 điểm): Cho hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng tác dụng với HCl

(dư) Phản ứng xong thu được 2,24 lít khí (đktc) và 12,8 g chất rắn không tan

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

c) Tính khối lượng axit sunfuric đặc cần dùng để phản ứng hết với lượng hỗn

hợp kim loại trên

Trang 3

C ĐÁP ÁN:

Câu 1

- Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

- Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử, nếu:

+ Mẫu thử làm đổi mầu quỳ tím từ màu tím sang màu đỏ là

H2SO4 và HCl

+ Mẫu thử không làm đổi màu quỳ tím là K2SO4

- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử làm đổi màu quỳ tím

thành đỏ, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng là

H2SO4

H2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl

 Còn lại là dung dịch HCl

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ

Câu 2

a) BaO + SO3 BaSO4

b) ZnO +2 HCl ZnCl2 + H2O

c) P2O5 + 3H2O 2H3PO4

d)2HCl + CaCO3 CaCl2+ CO2 + H2O

0,75đ 0,75đ 0,75đ 0,75đ

Câu 3

) ( 1 , 0 4 , 22

24 , 2

n H  

a)PTHH: Cu là kim loại yếu không Td với dd HCl

2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 (1)

Chất rắn không tan là Cu m Cu = 12,8 (g)

b) Theo pthh 0 , 1 0 , 067 ( )

3

2 3

2

n

n AlH  

mAl = 0,067 27 = 1,809 (g)

mhh = 1,809 + 12.8 =14,609(g)

Vậy %Cu= 100 % 87 , 62 %

609 , 14

8 ,

% Al = 100% - % Cu= 100%- 87,62% =12,38%

c) 0 , 2 ( )

64

8 , 12

mol

n Cu  

2Al +6 H2SO4 đ  t o Al2(SO4)2+3SO2+6 H2O(2)

Cu + 2 H2SO4 đ  t o CuSO4 + SO2 + 2H2O (3)

Theo (2) 3 3 0 , 067 0 , 191 ( )

4

n H SOAl  

(3) 2 2 0 , 2 0 , 4 ( )

4

n H SOCu  

 0 , 191 0 , 4 0 , 591 ( )

4

n H SO   

) ( 918 , 57 98 591 , 0

4

m H SO  

0,5đ 0,25đ 0,75 đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

* Lưu ý:

- HS làm bài theo các cách khác nhưng kết quả đúng cũng đạt điểm tối đa

- PTHH cân bằng sai trừ 0,25đ

Trang 4

Tiết 20 ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9

Năm học 2014-2015

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Phân biệt được các loại hợp chất oxit,Axit,Bazơ,Muối

- Nắm được tính chất HH của các hợp chất

- Biết ứng dụng và điều chế các chất

2 Kỹ năng:

- Phân biệt chất

- Viết PTHH và nhận biết hóa chất

- Tính toán theo PTHH

* Phát triển năng lực của HS:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học

- Năng lực tính toán hóa học

- Năng lực thực hành hóa học

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

3 Thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II HÌNH THỨC, THỜI GIAN BÀI KIỂM TRA:

- Hình thức: Tự luận: 100%

- Thời gian làm bài: 45 phút

III MA TRẬN ĐỀ :

Các mức

Oxit Phân biệt oxit ba

zơ và oxit axit

Năng Lực

Axit

Vận dụng tính chất HH để tính toán theo PTHH

Vận dụng tính chất HH để tính toán theo PTHH

Năng Lực

Tư duy, tính toán

Ba zơ

Hiểu đươc tính chất của bazơ tan và bazơ k o tan để viết PTHH

Trang 5

Năng Lực

hướng tới

Tư duy và sử dụng ngôn ngữ HH để viết PTHH

Muối

Biết tính chất của các muối

để nhận biết chất

Vận dụng tính chất để giải thích hiện tượng

Năng Lực

hướng tới

Mô tả, giải thích hiện tượng TN

Tư duy,vận dung tính chất giải thích hiện tượng

100%

IV CÂU HỎI:

Câu 1 Phân biệt chất nào là oxit axit, chất nào là oxit bazơ trong các chất sau:

CaO; CO2: N2O5; Ag2O: Fe2O3: SO2

Câu 2 Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: HCl; H2SO4;

Na2SO4 Viết phương trình phản ứng nếu có

Câu 3: Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:

Cu 1 CuO 2 CuCl2 3 Cu(OH)2 4 CuSO4

Câu 4: (3 đ)Cho hỗn hợp 2 kim loại: Fe Và Ag tác dụng với HCl dư thu được

44,8 lít khí H2ở đktc

a Viết phương trình phản ứng sảy ra

b Tính khối lượng của kim loại đã tham gia phản ứng

c Nếu cho 49 g H2SO4 đặc nóng vào chất rắn còn lại thì thu được bao nhiêu gam khí thoát ra?

V ĐÁP ÁN:

1

2

(2 đ)

- Cho quỳ tím vào mỗi chất nhận biết được Na2SO4 vì không làm quỳ tím đổi màu

- Cho BaCl2 vào 2 chất còn lại có xuất hiện kết tủa trắng là

H2SO4

- Chất còn lại là HCl BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

0,5

0,5 0,5 0,5

3

4

(3 đ) a) Fe + HCl FeClb) 44,8 l H2 có số mol: 44,8 : 22,4 = 2 mol2 + H2 0,50,5

Trang 6

Theo PT: n Fe = n H2 = 2 mol

m Fe = 2 x 56 = 112 g

c) 49 g H2SO4 có số mol: 49 : 98 = 0,5 mol

Chất rắn còn lại kim loại Ag

2Ag + 2H2SO4 ĐN Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

Theo PT: n SO2 = 1/2 n H2SO4 = 0,5 : 2 = 0,25

mSO2 = 0,25 x 64 = 16 g

1

0,25 0,5

0,25

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn hoá học lớp 9

1, Chuẩn đánh giá:

* Chuẩn kiến thức

- Biết và chứng minh được mối quan hệ gião các chất vô cơ: kim loại, oxit, axit, bazơ, muối

- Nhận biết được các hợp chất cơ bản: axit, bazơ, muối

- Tính toán theo phương trình hoá học Vận dụng CM để tính được thể tích dd

- Tính được khối lượng kết tủa và khối lượng chất rắn sau khi nung

* Chuẩn kỹ năng

- Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hoá

- Phân biệt được một số hợp chất vô cơ cụ thể

- Kĩ năng tính toán chính xác

2, Ma trận đề kiểm tra

Mức độ Chuẩn đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao

Tổng

( Câu điểm )

Các hợp chất vô

cơ: oxit, axit,

bazơ, muối

- Biết TCHH

và mối liên hệ giữa các hợp chất vô cơ viết được PTHH

- Nhận biết được các hợp chất cơ bản: axit, bazơ, muối

Số câu

số điểm

Tỉ lệ

1 1,5 15%

1 3 30%

2 4,5 45%

Kim loại

- Biết TCHH của Al viết đúng PTHH để thực hiện đúng chuyển đổi hoá học

Số câu

số điểm

Tỉ lệ

1 1,5 15%

1 1,5 15%

Trang 7

Bài tập định

lượng

-Tính được khối lượng chất rắn

-Tính được thể tích dd

-Giải được bài toán

CO2 tác dụng với

dd kiềm

Số câu

số điểm

Tỉ lệ

1 3,0 30%

1 1.0 10%

2 4,0 40%

Số câu

số điểm

Tỉ lệ

2 3,0 30%

1 3,0 30%

1 4,0 40%

4 10 100%

ĐẾ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KỲ I

Câu 1 (3đ) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuổi biến hoá ( ghi rỏ

điều kiện)

Al ( 1) Al2O3 Al2(SO4) AlCl3 Al (OH)3 Al2O3 Al

Câu 2 (3đ) Nhận biết 4 dung dịch Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, NaCl

Câu 3 (4đ) Cho 21,2 gam hỗn hợp CaO và CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 0,5M, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí ở đktc

a Viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

d Sục toàn bộ lượng khí trên vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M Tính khối

lượng kết tủa thu được

( Ca = 40, C = 12, O = 16, Ba = 137, H = 1 )

ĐÁP ÁN

Câu 1

( 3đ) 4Al + 3O2

to 2Al2O3

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4

AlCl3 + 3NaOH Al (OH )3 + 3NaCl

3Al (OH )3 to Al2O3 + H2O

2Al2O3 đpnc, Criolit 4Al + 3O2

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 2

(3đ) - Trích - Lấy ở mỗi dung dịch một vài giọt nhỏ lên các mẩu giấy quỳ mẩu thu và đánh số thứ tự

tím:

+ 1 mẫu quỳ tím hoá đỏ: H2SO4

+ 2 mẫu quỳ tím hoá xanh: NaOH, Ca (OH )2

+ 1 mẫu quỳ tím không đổi màu: NaCl

- Cho dd Sục H2SO4 vào 2 dung dịch: NaOH, Ca (OH )2

+ 1 dung dịch xuất hiện kết tủa trắng là: Ba(OH )2

+ 1 dung dịch không có hiện tượng là: NaOH

H SO + Ba (OH ) BaSO trắng + 2H O

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 8

Duyệt của Ban giám hiệu Tổ trưởng Giáo viên

Hồ Thị Tùng

Câu 3

(4đ) a.Pthh: CaO + 2HCl CaCl CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2 + H2O + 2O

CO2

b Số mol CO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol

Theo PT 2 Số mol CaCO3 = Số mol CO2 = 0,1mol

Khối lượng CaCO3 = 0,1 * 100 = 10 gam

Khối lượng CaO = 21,2 – 10 = 11,2gam

c Tổng số mol HCl = 0,6 mol

Thể tích HCl = 0,6 : 0,5 = 1,2lit

d PT CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

x x x

2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2

2y y

Lập hệ PT tính được x = 0,05 mol

Khối lượng BaCO3 = 0,05 * 197 = 9,85 gam

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25

0,5

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH THỨC, THỜI GIAN BÀI KIỂM TRA: - Bộ đề kiểm tra Hóa học 9 cả năm41668
II. HÌNH THỨC, THỜI GIAN BÀI KIỂM TRA: (Trang 4)
w