1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bo de kiem tra hoa hoc 9 dung thu

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 153,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H·y cho biÕt trong nh÷ng cÆp chÊt trªn, nh÷ng cÆp chÊt nµo t¸c dông ®îc víi nhau:.. ChÊt nµo t¸c dông ®îc víi clo chiÕu s¸ng.[r]

Trang 1

Bài kiểm tra viết số 1

Ma trận đề:

Nội dung

kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V/dụng ở mức

độ cao

1 Oxit

- Phân loại oxit:

Oxit axit, oxit bazơ

- Dự đoán, kiểm tra về tính chất hoá học của SO2

- Tính thành phần phần trăm về khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất

2 Axit

- Nhận biết

đợc ddịch axit HCl, H2SO4, và ddịch muối sunfat

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hoá

học của axit

- Tính nồng

độ dung dịch axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

3 Tổng hợp

các nội dung

trên

Tổng số câu

Tổng số điểm 2,0 2

(20%)

2 4,0 (40%)

1 3,0 (30%)

1 1,0 (10%)

6 10,0 (100%)

3 Đề bài:

I Trắc nghiệm (3,0 điểm).

* Chọn ý em cho là đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1 (1,0 điểm).

Cho các chất sau: CaO, P 2 O 5 , SO 2 , Na 2 O, CuO, FeO, CO 2

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các lựa chọn sau:

A Oxit bazơ là: CaO, SO2, Na2O, CuO, FeO, CO2

B Oxit bazơ là: CaO, Na2O, CuO, FeO

C Oxit axit là: SO2, CO2, P2O5

D Oxit axit là: SO2, CO2, FeO, P2O5

Câu 2 (1,0 điểm).

Có 3 lọ đựng ba dung dịch HCl, H 2 SO 4 , Na 2 SO 4 Có thể nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách nào sau đây:

A Dùng dung dịch BaCl2 C Dùng dung dịch BaCl2 và quỳ tím

B Dùng dung dịch AgNO3 D Dùng quỳ tím

Câu 3 (1,0 điểm).

Cho 20g hỗn hợp X gồm CuO và Fe 2 O 3 tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành phần phần trăm theo khối lợng hai oxit trong hỗn hợp lần lợt là:

Trang 2

II Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm).

Cho những chất sau: ZnO, Cu, CuO, H 2 O, NaOH, FeCl 3

Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

A HCl +  CuCl2 +

B H2SO4 đặc/nóng +  + H2O + SO2

C HCl +  NaCl +

Câu 2: (2,0 điểm).

Có hỗn hợp khí SO2, O2 Làm thế nào có thể thu đợc khí O2 từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết phơng trình phản ứng hoá học

Câu 3: (3,0 điểm).

Hoà tan vừa đủ m (g) Magie vào 100 ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu đợc 3,36 (l) khí (đktc)

a Viết PTPƯ

b Tính m?

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

4 Đáp án biểu điểm.

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm).

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm)

A 2HCl + CuO  CuCl2 + H2 O

B 2H2SO4đặc + Cu

0

t

  CuSO 4 + 2H2O + SO2

C HCl + NaOH  NaCl + H 2 O

0,5 1,0 0,5

Câu 2 (2,0 điểm)

- Dẫn hỗn hợp khí SO2, O2 đi qua bình đựng dung dịch kiềm

có d (NaOH, Ca(OH)2) khí SO2 bị giữ lại do có phản ứng với kiềm: SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

- Chất khí đi ra khỏi bình là O2

1,0 1,0

Câu 3 (3,0 điểm)

Đổi: 100ml = 0,1(l)

nH ❑2 = V

22 , 4 =

3 ,36

22 , 4 = 0,15 (mol)

a PT: Mg + 2HCl MgCl2 + H2 Theo PT: 1mol 2mol 1mol 1mol

0,25 0,5 0,75 0,25

Trang 3

Theo bài: 0,15mol 0,3mol 0,15mol  0,15mol

b mMg = n M = 0,15 24 = 3,6 (g)

c CM ❑HCl = n

0,3 0,1 = 3 (M)

0,25 0,5 0,5

Bài kiểm tra viết số 2

Ma trận đề:

Nội dung

kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V/dụng ở mức

độ cao

1 Bazơ

- Phương pháp sản xuất NaOH

từ muối ăn

- Viết các PTHH minh hoạ t/chất hoá học của bazơ

2 Muối - Tớnh chất

húa học của muối

- Nhận biết được một số muối cụ thể

- Viết các PTHH minh hoạ t/chất hoá học của muối

3 Mối quan

hệ giữa các

loại hợp

chất vô cơ

- Bài toán tính thành phần % khối lợng hỗn hợp

4 Tổng hợp

dung trên

Tổng số câu

Tổng số điểm 2,0 2

(20%)

1 1,0 (10%)

1 4,5 (45%)

1 2,5 (25%)

5 10,0 (100%)

3 Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3,0 điểm).

* Chọn ý em cho là đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: (1.0 điểm).

Cặp chất nào dới đây phản ứng với nhau để tạo thành hợp chất khí:

A - Kẽm và axit clohiđric C - Natri hiđroxit và axit clohiđric

B - Natri cacbonat và canxi clorua D - Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 2: (1.0 điểm).

Trang 4

Cặp chất nào sau đây điều chế đợc NaOH:

A - KOH và Na2SO4 C - NaCl và H2O

B - Ba(OH)2 và NaCl D - NaNO3 và Cu(OH)2

Câu 3: (1.0 điểm).

Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là: HCl, NaCl, Na 2 SO 4 ,

H 2 SO 4

- Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ:

A Dùng muối bari C Dùng dung dịch Ba(OH)2

B Dùng quỳ tím và muối bari D Dùng dung dịch AgNO3

II Tự luận : (7.0 điểm).

Câu 1: (4.5 điểm).

Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Cu  (1) CuSO4  (2) CuCl2  (3) Cu(OH)2  (4) Cu(NO3)2

(5)

CuO  (6) Cu

Câu 2: (2.5 điểm).

Có 5g hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

(Cho: Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)

4 Đáp án biểu điểm:

Phần I: Trắc nghiệm (3.0 điểm).

Phần II: Tự luận (7.0 điểm).

Câu 1 (4.5 điểm)

(1) Cu + 2H2SO4(đặc)

0

t

  CuSO4 + SO2 + 2H2O (2) CuSO4 + BaCl2   CuCl2 + BaSO4

(3) CuCl2 + 2KOH   Cu(OH)2 + 2KCl

(4) Cu(OH)2 + 2HNO3    Cu(NO3)2 + 2H2O

(5) Cu(OH)2

0

t

  CuO + H2O (6) CuO + H2

0

t

  Cu + H2O

0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75

Câu 2 (2.5 điểm)

- Chỉ có CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí

PTPƯ: CaCO3 + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + H2O + CO2

TheoPT: 1mol 1mol

Theo bài: 0,02mol  0,02mol

Đổi: 448ml = 0,448(l)

 Số mol của CO2 =

0, 448

0,02

m CaCO3

= n CaCO3

M CaCO3

= 0,02 100 = 2 (g)

0,5 0,25 0,25 0,5

Trang 5

- Thành phần % của các chất trong hỗn hợp:

% CaCO3 =

2 100%

% CuSO4 = 100% - 40% = 60%

0,5 0,5

đề kiểm tra học kỳ I

Ma trận

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao

Chủ đề 1.

Mối quan hệ

giữa các hợp

chất vô cơ (tách

điều chế).

- Biết và chứng minh được mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ

và muối

- Viết được các PTHH để biểu diễn sơ

đồ chuyển húa

- Dựa vào tớnh chất húa học để nhận biết cỏc cặp chất xảy

ra phản ứng

- Tính toán theo phương trình hóa học

Tớnh nồng

độ mol trong bài toỏn cú lượng chất

Số cõu hỏi 2 3 1 6

Số điểm 0,5 0,75 2,0 3,25

Chủ đề 2.

Kim loại : tớnh

chất, dóy hoạt

động húa học,

nhụm, sắt

-Tớnh chất húa học của của kim loại : tỏc dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối

-í nghĩa của dóy hoạt động húa học của kim loại

- Từ hiện tượng thớ nghiệm, hỡnh thành dóy hoạt động húa học của kim loại

-Vận dụng ý nghĩa của dóy hoạt động húa học của kim loại để dự đoỏn hiện tượng phản ứng khi cho kim loại với dung dịch muối

- Nhận biết kim loại

- Xỏc định tờn kim loại chưa biết bằng PTHH

Số cõu hỏi 1 2 1 1 1 6

Trang 6

Số điểm 0,25 0,5 0,25 1,25 0,25 2,5

Chủ đề 3

TÝnh chất của

phi kim, clo,

cacbon, c¸c oxit

của cacbon.

- TÝnh chất của phi kim và điều chế khÝ clo

- TÝnh chất hãa học của phi kim

Số c©u hỏi 1 1 1 3

Số điểm 0,25 1,0 0,25 1,5

Chủ đề 4

Tổng hợp c¸c

nội dung trªn.

Số c©u hỏi 1a 1b 1c 1

Tổng số c©u

Tổng số điểm

4 1

1,0 1,0 6

1,5

1

2,0

1

0,25

1

1,25

1

0,25

1

2,75

16

10.0

(100%)

IV Đề ki ể m tra

A/ Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan : (3đ)

Khoanh trßn vào chữ c¸i đầu ý trả lời đóng trong những c©u sau:

C©u 1 : Dãy các chất đều phản ứng với khí CO 2 là

A) Ca(OH)2, Na2SO4, H2O B) BaCl2, KOH, CaO

C) H2O, Na2O, Ba(OH)2 D) SO3, NaOH, H2O

C©u 2 : Nhãm c¸c kim loại kh«ng phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 lo·ng là

A) Al, Mg, Fe B) Cu, Ag, Hg

C) Pb, Zn, Al D) Na, Ca, K

C©u 3 : D·y c¸c chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

A) H2SO4, MgCl2, CO2, Al B) CuO, SO3, FeCl3, K2SO4

C) HCl, CuSO4, CaO, HNO3 D) BaCl2, SO2, P2O5, Fe

C©u 4 : Hiện tượng xảy ra khi cho 1 mẩu kim loại Na vào ống nghiệm chứa dung dịch

CuSO 4 là

A) Mẩu Na tan dần, cã chất rắn màu đỏ xuất hiện

B) Mẩu Na tan dần, cã chất kết tủa màu trắng xuất hiện

C) Mẩu Na tan dần, khÝ tho¸t ra và xuất hiện chất kết tủa màu xanh

D) Mẩu Na tan, dung dịch tạo thành kh«ng màu

C©u 5 : KhÝ clo được tạo thành từ cặp chất nào sau đ©y ?

A) Fe và HCl B) H2SO4 và BaCl2 C) Na2SO3 và HCl D) MnO2 và HCl

C©u 6 : Cặp chất cïng tồn tại trong một dung dịch là

Trang 7

A) H2SO4 và Ba(OH)2 B) AgNO3 và CaCl2

C) FeCl3 và MgSO4 D) Na2CO3 và HCl

C©u 7 : Dung dịch nào sau đ©y dïng để loại bỏ khÝ Cl 2 cã lẫn trong kh«ng khÝ ?

A) HCl B) Na2SO4 C) Ca(OH)2 D) CuCl2

C©u 8 : Cã 4 kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong d·y hoạt động hãa học của kim loại.

Biết rằng :

- B và C t¸c dụng được với dung dịch H2SO4 lo·ng, giải phãng khÝ H2

- A và D kh«ng phản ứng được với dung dịch H2SO4 lo·ng

- D t¸c dụng với dung dịch muối của A và giải phãng A

- B t¸c dụng được với dung dịch muối của C và giải phãng C

 Thứ tự sắp xếp theo chiều hoạt động hãa học giảm dần của 4 kim loại trªn là

A) B, C, A, D B) A, D, C, B C) A, C, B, D D) B, C, D, A.

C©u 9 : Dung dịch FeCl 2 cã lẫn tạp chất là CuCl 2 Kim loại dùng để làm sạch dung dịch FeCl 2 là

A) Al B) Cu C) Zn D) Fe

C©u 10 : Cho chuỗi biến đổi sau : SO 2

X

  Na 2 SO 3

Y

 SO 2 Vậy X, Y lần lượt là

A) NaOH, HCl B) Na, H2SO4 C) Na2O, Cu D) NaCl, H2SO4

C©u 11 : Cã những chất sau đ©y : NaOH, H 2 O, K 2 O, SO 2 Số cặp chất t¸c dông được với nhau là :

A) 2 B) 3 C) 4 D) 5

C©u 12 : Cho 10,8 gam kim loại A cã hóa trị (III) t¸c dụng hết với clo, thấy cần dùng

13,44 lÝt khÝ clo (đo ở đktc) Kim loại A là

A) Fe B) Cr C) Mg D) Al

( Biết Fe = 56 ; Al = 27; Cr = 52; Mg = 24 )

B/ T Ự LU Ậ N : (7đ)

C©u 13 : (1đ) Viết PTHH cho c¸c cặp chất sau : (ghi rõ điều kiện nếu cã)

a) CuO và C b) Cl2 và H2O c) Cl2 và NaOH d) Fe và S

C©u 14 : (2đ) Viết PTHH thực hiện d·y chuyển đổi hãa học sau :

FeCl3  (1) Fe(NO3)3  (2) Fe(OH)3  (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3

C©u 15 : (1,25đ) Bằng phương ph¸p hãa học h·y nhận biết c¸c kim loại sau : Al, Fe, Ag.

Viết phương trÝnh hãa học

C©u 16 :(2,75đ) Hßa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie th× cần vừa đủ m (g) dung

dịch axit clohidric cã nồng độ là 7,3 %

a) Viết phương tr×nh hãa học xảy ra

b) TÝnh m (g)

c) Cho cïng khối lượng kim loại trªn vào 200 ml dung dịch H2SO4 3M TÝnh nồng độ mol của chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thóc.(Giả thiết rằng thể tÝch của dung dịch sau phản ứng thay đổi kh«ng đ¸ng kể )

( Biết Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1 )

Trang 8

đáp án

A trắc nghiệm khách quan : (3Đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ

áp

án

C B A B D C C A D A C D

B T Ự LU Ậ N : (7Đ)

Câu 13

a) 2CuO + C

o

t

  2Cu + CO2 b) Cl2 + H2O  HCl + HClO

c) Cl2 + NaOH    NaCl + NaClO + H2O

d) Fe + S

o

t

  FeS

1,0 điểm

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 14

(1) FeCl2 + 2AgNO3   Fe(NO3)2 + 2H2O

(2) Fe(NO3)2 + 3NaOH    Fe(OH)2 + 3NaNO3

(3) Fe(OH)2

o

t

  FeO + H2O (4) FeO + H2SO4   FeSO4 + H2O

2,0 điểm

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 15

Thí nghiệm với lượng nhỏ 3 kim loại trên

- Dùng dung dịch NaOH để nhận biết Al ( Al tan, có khí thoát

ra)

PTHH : 2Al + 2NaOH + 2H2O    2NaAlO2 + 3H2

- Dùng dd HCl để nhận biết Fe ( có khí thoát ra), còn Ag

không phản ứng

PTHH : Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

1,25 điểm

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 16

a) PTHH : Mg + 2HCl   MgCl2 + H2

b)

4,8

0, 2 24

Mg

(mol)

Từ PT  n HCl= 2n Mg

= 2.0,2 = 0,4 (mol)

m HCl= 0,4.36,5 = 14,6 (g)

14, 6.100%

7,3%

ddHCl

= 200 (g)

2,75 điểm

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 9

c) PTHH : Mg + H2SO4   MgSO4 + H2

n H SO2 4

= 3.0,2 = 0,6(mol) Lập tỉ lệ mol : Mg H2SO4

0, 2

1 >

0, 6

1  H2SO4 dư, tính theon Mg

Dung dịch sau phản ứng gồm : dd MgCl2 và dd H2SO4 dư

V ddsauV ddbandau = 0,2 lit

Nồng độ mol dd MgSO4 :

0, 2 1

0, 2

M

Nồng độ mol dd H2SO4 :

0, 6 0, 2

2

0, 2

M

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài kiểm tra viết số 3

Ma trận đề:

Nội dung

kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V/dụng ở mức

độ cao hơn

1 Phi kim,

Sơ lợc bảng

tuần hoàn

các nguyên

tố hoá học

Các ng/tố trong bảng tuần hoàn

đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

nguyên tử

- Xác định phản ứng có thực hiện đợc hay không

2.

Hiđrocacbon

Nhiên liệu

- Phân biệt khí metan, etilen với một vài khí khác

- Tính thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí

đã tham gia PƯ ở đktc

- Tính khối l-ợng benzen

đã PƯ để tạo thành sản phẩm trong PƯ thế theo hiệu suất

3 Tổng hợp

các nội dung

Trang 10

Tổng số câu

Tổng số điểm 1,0 1

(10%)

1 1,0 (10%)

1 4,0 (40%)

1 3,0 (30%)

1 1,0 (10%)

5 10,0 (100%)

3 Đề bài:

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm).

* Chọn ý em cho là đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1 (1.0 điểm).

Cho các cặp chất sau đây:

1 NaOH và KHCO3 3 Ba(OH)2 và K2CO3

Hãy cho biết trong những cặp chất trên, những cặp chất nào tác dụng đợc với nhau:

A 1, 3 B 2, 3 C 1, 2 D 2, 4

Câu 2 (1.0 điểm).

Những điều khẳng định sau đây điều nào đúng:

A Trong chu kì khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều

nguyên tử khối tăng dần

B Trong chu kì khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng

dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

C Trong chu kì khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều giảm

dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Trong chu kì khi đi từ trái sang phải, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều

nguyên tử khối giảm dần

Câu 3 (1.0 điểm).

Muốn điều chế 7,85g brom benzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lợng benzen cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dới đây):

A 4,57g B 6g C 5g D 4,875g

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm).

Câu 4 (4.0 điểm)

Cho các chất sau đây: CH4, C2H6, C2H4, C3H6

a Chất nào tác dụng đợc với clo chiếu sáng

b Chất nào làm mất màu dd nớc brom

Giải thích và viết PTHH minh họa?

Câu 5 (3.0 điểm).

Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4 và C2H4 lội qua dung dịch brom d Sau phản ứng thấy có 8 gam dung dịch brom đã phản ứng

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

b Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên? (giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn)

4 Đáp án biểu điểm.

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm).

Ngày đăng: 27/05/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w