1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Sinh học 9 cả năm22003

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 240,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ nhận thức- năng lực Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng VD cao Cộng Chương 1: Cỏc TN của MenĐen tiết - Phỏt biểu được nội dung lai ph

Trang 1

Tiết 23 ĐỀ KIỂM TRA MễN SINH HỌC 9

Năm học 2014-2015

I MụC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:

2 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng làm bài, giải bài tập di truyền

3 Thái độ

- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ

II CHUẩN Bị:

- Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm

- Học sinh: Nội dung ôn tập

III.TIẾN TRìNH LÊN LớP:

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Nội dung bài mới:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ nhận thức- năng lực Tờn chủ đề Nhận biết

Thụng hiểu Vận dụng VD cao Cộng Chương 1: Cỏc

TN của

MenĐen

tiết

- Phỏt biểu được nội dung lai phõn tớch

Lấy vớ dụ và giải thớch được hiện tượng trội-lăn

Chương 2:

Nhiễm sắc thể

8 tiết

diến biến cơ chế xỏc định giới tớnh

được vỡ sao

tỷ lệ con trai

xỉ 1:1

Chương 3

AND VÀ GEN

ADN

Vận dụng làm

Trang 2

ĐỀ RA

Câu 1: Lai phân tích là gì ?

Lấy ví dụ về lai phân tích và giải thích băng sơ đồ lai ?

Câu 2: Cơ chế NST giới tính ở người được thể hiện như thế nào? Giải thích vì sao tỉ lệ con trai, con gái sinh ra là xấp xỉ 1 : 1?

Câu 3: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

Mạch AND có số nucleotit như sau:

Mạch 1:A=8000 ,T=6000,G=4000,X=2000

ĐÁP ÁN

câu Đáp án điểm

1(3đ)

Lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác

định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.Nếu kết quả của phép

đồng hợp còn nếu kết quả của phép lai là phân tính thì tính trạng trội

đem lai có kiểu gen dị hợp

TH1 P : Hoa đỏ x Hoa trắng

A A a a

G A a

F1 Aa(Hoa đỏ)

TH2 P : Hoa đỏ x Hoa trắng

A a a a

G A ,a a

F1 Aa(Hoa đỏ) a a(Hoa trắng)

1

1 0.5

0.5

2

-Cơ chế NST xác định giới tính ở người:

mang NST (Y)

tử XX sẽ phát triển thành con gái.).Còn tinh trùng mang Y thụ tinh

với trứng X tạo thành hợp tử XY sẽ phát triển thành con trai

-Tỉ lệ trai gái sinh ra xấp xỉ 1 : 1 là do Sự phân li của cặp NST XY

với số lượng ngang nhau, với điều kiện hợp tử XX và XY có sức

sống ngang nhau và số lượng cá thể thống kê phải đủ lớn

1 1

1

Trang 3

3

bỏn bảo toàn.

liờn kết, G liờn kết với X bằng 3 liờn kết

của ADN mẹ ( mạch cũ), mạch cũn lại được tổng hợp mới

A=6000,T=8000,G=2000,X=4000

Dựa vào NTBS của cỏc nucleotit tren hai mạch

1

1 2(mỗi

ý đỳng 0,5)

IV H ướng dẫn về nhà.

- Xem lại các phần kiến thức trong bài kiểm tra, tự đánh giá mức độ bài làm của mình

Tiết 36: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

I MụC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:

- Củng cố lại các kiến thức đã học

- Kiểm tra lại khả năng nhận thức của bản thân

- Có thái độ học tập đúng đắn

II CHUẩN Bị:

- Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra

- Học sinh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức.

III TIếN TRìNH LÊN LớP:

1 ổn định lớp:

- Nắm sĩ số, nề nếp lớp

- Thống nhất về qui chế làm bài

2 Nội dung bài mới:

MA TRẬN

thấp cao VD

TỔNG

Trang 4

Chương I: cỏc

TN của MenĐen

(7 tiết)

Vận dụng được nội dung qui luật phõn

li để giải cỏc bài tập

Chương III: AND

VÀ GEN

(6 tiết)

Vận dung nguyờn tăc bổ sung và khuụn mẩu viết cỏc đoạn mạch AND và ARN

Chương IV:

BIẾN DỊ Nờu niệm thường được khỏi

biến

- Phõn biệt được thường biến và đột biến

Chương V: DI

TRUYỀN HỌC

VỚI CON

NGƯỜI

khỏc nhau cơ bản giữa trẻ đồng sinh cựng trứng với trẻ đồng sinh khỏc trứng Nờu được vai trũ của việc nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng

ĐỀ RA-

Cõu 1 (3 điểm): Thường biến là gỡ? Nờu sự khỏc nhau giữa thường biến và đột

biến

Cõu 2(2 điểm): a Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp

như sau - A - X - U - X - A - G - X - U - A- X

Trang 5

từ mạch 2

Cõu 3(3điểm) :Trẻ đồng sinh cựng trứng và trẻ đồng sinh khỏc trứng khỏc

Cõu 5: (2 điểm) : Ở người gen A quy định thõn cao, gen a quy định thõn thấp, B

qủa lục, b quy định quả vàng Cỏc gen này phõn li độc lập với nhau

?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Cõu ĐÁP ÁN BIỂU

ĐIỂM

3

+ Xảy ra đồng loạt, định

hướng

+ Thường cú lợi cho sinh vật

+ Biến đổi ở kiểu gen

sau

+ Thường cú hại cho sinh vật, đụi khi cú lợi

1

1

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

1.0

2

a)

b)

Đoạn ADN tổng hợp đoạn ARN trờn làà:

T G A G T X G A T G

- A - X- T- X- A- G- X - T- A- X -

-Trình tự các đơn phân của mạch ADN đợc tổng hợp từ

mạch 2 là

- T- G - T - G - X - T - X - A - G -T -

- A - X - A - X - G - A - G-T - X-

A-0,5

0,5

Trang 6

+ Đồng sinh khỏc trứng khỏc nhau kiểu gen  cựng giới hoặc

khỏc giới

+ Nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng giỳp ta biết được tớnh trạng

nào phụ thuộc vào kiểu gen, tỡnh trạng nào dễ bị biến đổi trước tỏc

động của mụi trường

1,0 1,0 1,0

- thõn thấp ,quả vàng cú kiểu gen aabb

thõn thấp ,quả vàng chỉ cho giao tử ab do vậy kiểu gen cũn lại phải cú gen A và B và phải luụn cho giao tử AB => kiểu gen cũm

lại phải là AABB(thõn cao,quả lục)

- Sơ đồ lai:

Thõn cao,quả lục Thõn thấp ,quả vàng

P: AABB x aabb

G: AB ab

F: AaBb(thõn cao, quả lục)

Kiểu gen:100% AaBb

Kiểu hỡnh: 100% Thõn cao,quả lục

0.5 1,0

1.0

0,5

IV H ướng dẫn về nhà.

- Xem lại các phần kiến thức trong bài kiểm tra, tự đánh giá mức độ bài làm của mình

Trang 7

Tiết 55 kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu

1 Kiến thức - Tự đánh giá khả năng tìm hiểu môi trường, hệ sinh thái.

2 Kỹ năng

- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp kiến thức

- Rèn kỹ năng trình bày bài

3 Thái độ

-Trung thực, nghiêm túc và cẩn thận khi làm bài

II Phương tiện

- Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm.

- Học sinh: Ôn tập.

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.

2 Bài mới

ĐỀ RA

Mức độ nhận thức- năng lực

1 ứng dụng di

truyền học

6 tiết

niệm ưu thế lai - được nguyờn Giải thớch

nhõn của hiện tượng ưu thế lai

2 Sinh vật và

mụi trường

hưởng của ỏnh sỏng đối với đời sống của sinh vật

được về ảnh

ỏnh sỏng tới đời sống của động vật

(30%)

3 Hệ sinh thỏi

niệm quần xó sinh vật

- Lấy được

vớ dụ về quần xó sinh vật

Vẽ được sơ

đồ lưới thức

ăn trong hệ sinh thỏi mà

hs quan sỏt

Trang 8

Cõu 1.(2 điểm)Ưu thế lai là gỡ?nguyờn nhõn của hiện tượng ưu thế lai?

Cõu 2: (4 điểm): ỏnh sỏng ảnh hưởng như thế nào tới đời sống của sinh vật?

Cõu 3: (4điểm)Quần xó sinh vật là gỡ?

-VD.Một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: Cỏ, , sâu, , cú, bọ

ngựa, chuột, rắn , vi sinh vật.

+Em hãy xây dựng một lới thức ăn?

+Xác định các thành phần có trong lới thức ăn của quần xã sinh vật đó?

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Cõu ĐÁP ÁN Điểm

nhanh hơn, phỏt triển mạnh hơn, cỏc tớnh trạng năng suất cao hơn

(giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ

cú lợi ở cơ thể lai F1 nờn biểu hiện tất cả tớnh trạng tốt cựng biểu hiện

1

1

của sinh vật

nhiều trứng hơn mùa đông

- Tuỳ vào sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau chia ra

2 nhóm động vật: ỏnh sáng và a tối :

trõu, bũ…

cỳ, mốo…

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Bọ ngựa

Cỏ Sâu Cú Rắn VSV

Chuột

B)Thành phần có trong lới thức ăn đó là:

-Sinh vật sản xuất: cỏ

- Sinh vật tiêu thụ: chuột, sâu, bọ ngựa , cú, rắn

-Sinh vật phân giải: vi sinh vật

Lưu ý:học sinh cú thể lỏy vd khỏc và lập thành lưỡi thức ăn

đỳng vẫn cho điểm tối đa

1,5 đ

0,25 đ 0,5 đ 0,2 5đ

3 Thu bài

Trang 9

- Gv thu bài đúng thời gian quy định

- Nhận xét giờ kiểm tra

4.Hướng dẫn về nhà

- N/cứu bài mới : tỏc động của con người tới mụi trường

Tiết 67 Kiểm tra học kỳ II

I Mục tiêu

- Kiểm tra được HS nắm các khái niệm sinh thái học

- Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

- Rèn luyện ý thức học tập cho hs một cách đúng đắn,phát huy tính tích cực học tập của hs

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

4.Con người,

dõn số và

mụi trường

( 5 tiết)

Nờu được khỏi niệm ụ nhiễm mụi trường ,cỏc nguyờn nhõn chớnh

Biện phỏp hạn chế tỏc hại của ụ nhiễm mụi trường

5.Bảo vệ mụi

trường Nờu niệm tài nguyờn được khỏi

thiờn

- Phõn biệt phõn biệt được cỏc

Mức độ nhận thức- năng lực

1 ứng dụng di

truyền học

6 tiết

giống

nguyờn nhõn

tượng thoỏi húa

2(20%)

Sinh vật và mụi

trường

được sơ đồ lưới thức

ăn đó quan sỏt được

(30%)

Trang 10

dạng tài nguyên thiên nhiên

)

ĐÊ RA

gì?

trước

Câu 3.Ô nhiễm môi trường là gì?nguyên nhân của hiện tượng ô nhiễm?biện

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

-Hiện tượng thoái hóa là hiện tượng các thế hệ kế tiếp có sức sống

năng suát giảm ở thực vật chiều cao cây có nhiều cây bị chết,ở

động vật quái thai dị tật …

bát buộc và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ làm xuất

hiện nhiều cặp gen đồng hợp gây hại được biểu hiện

1

1

2

Bä ngùa

Chuét Lưu ý:học sinh có thể láy vd khác và lập thành lưỡi thức

ăn đúng vẫn cho điểm tối đa

3

3

-Ô nhiễm mọi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

đồng thời các tính chất vật lí, hóa học ,sinh học bị thay đổi gậy tác

hại cho con người và sinh vật khác

-Biện pháp hạn chế ô nhiễm:có rất nhiều biện pháp như +Trồng

cây xanh

+Xử lí các chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt

+Sử dụng nhiều loại năng luongj không gây ra ô nhiễm

0,5

0,5

0,5 0.5

Trang 11

Như năng luongj giú năng lượng mặ trời…

+Tăng cường cụng tỏc tuyờn truyền và giỏo dục để nõng cao sự

hiểu biết và ý thức về việc phũng chống ụ nhiễm

Lưu ý nếu học sinh nờu ý khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa

0,5 0,5

sống

-Cú ba dạng tài nguyờn chớnh

và phỏt triển

khi sử dụng khụng gõy ụ nhiễm mụi trường

0,5

0,5

0,5 0,5

IV H ướng dẫn về nhà.

- Xem lại các phần kiến thức trong bài kiểm tra, tự đánh giá mức độ bài làm của mình

Duyệt của Ban giỏm hiệu Tổ trưởng Nhúm giỏo viờn

Cao Minh Đức Lăng Trọng Hoàng

Ngày đăng: 28/03/2022, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w