1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề kiểm tra hóa học lớp 9

11 485 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau: - Đốt cháy sắt, cacbon trong khí oxi.. Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau: - Đốt cháy nhôm, phốtpho trong khí oxi.. Vi

Trang 1

BàI KIểM TRA 15 PHúT Số 1.

Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 01

Câu 1

Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:

- Đốt cháy sắt, cacbon trong khí oxi

- Natri, Bari tan trong nớc

Câu2

Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 11,2 gam bột sắt vào 182,5 gam dung dịch axit clohiđric 10%

Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 02

Câu 1

Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:

- Đốt cháy nhôm, phốtpho trong khí oxi

- Kẽm, nhôm tan trong dung dịch axitsunfuric loãng

Câu2

Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 4,6 gam Natri vào 100 gam nớc

Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 03

Câu 1

Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:

- Khử sắt từ oxit, đồng oxit ở nhiệt độ cao bằng khí hiđro

- Các khí cacbonđioxit,điphôtphopentaoxit tan trong nớc

Câu2

Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 5,4 gam bột nhôm vào 490 gam dung dịch axit sunfuric 10%

Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 4.

Câu 1

Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:

- Khử sắt (II)oxit, bạc oxit ở nhiệt độ cao bằng bột nhôm

- Các chất rắn Bari oxit, Kali oxit tan trong nớc

Câu2

Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 2,74 gam Bari vào 86 gam n-ớc

Đáp án Đề số 1

Câu 1; 4đ

3Fe + 2O2 → Fe3O4

C + O2 → CO2

Na + 2H2O → 2NaOH + 2H2

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Câu 2; 6đ

mHCl = 182,5 10 :100 = 18,25 (g)

Fe + 2HCl → FeCl2 +H2

Pt 56 73 127 2 (g)

Có 11,2 18,25 (g)

P 11,2 14,6 x y (g)

D 0 3,65 (g)

mHCl d = 3,65 (g)

mFeCl2 = x = 127 11,2 :56 = 25,4(g)

mH2 = y = 2 11,2 :56 = 0,4 (g)

md2sau p =11,2 + 182,5 – 0,4 =193,3(g)

C%d2 HCl d =3,65 :193,3 100% =1,89%

C%d2 FeCl2 =25,4 :193,3 100% =13,14%

Trang 2

§¸p ¸n §Ò sè 2

C©u sè 1 ; 4®

4Al + 3O2 → 2Al2O3

4P + 5O2 → 2P2O5

Zn + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

C©u sè 2 ; 6®

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

nNa = 4,6 : 23 = 0,2(mol)

nH2 = 0,5.nNa = 0,1(mol)

mH2 = 0,1 2 = 0,2(g)

nNaOH = nNa = 0,2(mol)

mNaOH = 0,2 40 = 8g

md2 = 4,6 + 100 – 0,2 = 104,4(g)

C%d2 NaOH = 8.100% : 104,4 = 7,66%

§¸p ¸n §Ò sè 3:

C©u sè 1; 4®

Fe3O4 + 4H2 →3Fe +4H2O

CuO + H2 → Cu + H2O

CO2 + H2O →H2CO3

P2O5 + 3H2O →2H3PO4

C©u sè 2 ; 6®

mH2SO4 = 490.10: 100=49g

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Pt: 54 294 342 6 g

Cã: 5,4 49 g

P: 5,4 29,4 x y g

D: 0 19,6 g

mAl2(SO4)3 = 342.5,4:54 =34,2 (g)

mH2 = 6.5,4 : 54 = 0,6 (g)

md2 sau p = 5,4 + 490 – 0,6 = 494,8 (g)

C%d2 H2SO4 d = 19,6 : 494,6 100% =3,96%

C%d2 Al2(SO4)3 = 34,2 : 494,6 100% = 6,91%

§¸p ¸n §Ò sè 4:

C©u sè 1: 4®

3FeO +2 Al →3Fe + Al2O3

3Ag2O + 4Al →6Ag + 2Al2O3

BaO + H2O →Ba(OH)2

K2O + H2O →2KOH

C©u sè 2; 6®

nBa = 2,74: 137 =0,02 mol

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

nBa(OH)2 = nBa = 0,02 mol

mBa(OH)2 = 0,02 171 = 3,42 gam

nH2 = nBa = 0,02 mol

mH2 = 0,02 2 = 0,04 gam

md2 sau p = 2,74 + 86 – 0,04 =88,7 gam

C%d2 Ba(OH)2 = 3,42 : 88,7 100% = 3,86%

Bµi kiÓm tra 15 phót sè 2.

C©u 1 6®

Hoµn thµnh d·y ph¶n øng sau ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra

Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe → Fe3O4 → FeSO4

Trang 3

Câu 2 4đ

Ngâm một thanh sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt tăng lên 2 gam Tính số gam muối sắt tạo thành và số gam đồng bám lên thanh sắt

II Đáp án

Câu 1 (6đ) Mỗi phơng trình viết đúng cho 1 đ

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Fe(OH)2 → FeO + H2O

FeO + H2 → Fe + H2O

3Fe + 2O2 → Fe3O4

Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

Câu 2 (4đ)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

x x x x (mol)

Giả sử số mol Fe phản ứng = x mol

Số mol Cu sinh ra = x mol

Khối lợng Fe phản ứng = 56x (g)

Khối lợng Cu sinh ra = 64x (g)

Sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt tăng 2 gam

Ta có 64x - 56x = 2

⇒ 8x = 2

⇒ x = 0,25

Khối lợng FeSO4 sinh ra = 152x = 152.0,25 = 38 (g)

Khối lợng Cu sinh ra = 64x = 64.0,25 = 16 (g)

Bài kiểm tra 1 tiết số 1

ma trận đề kiểm tra số 1 hóa 9

Nội

dung

kiến

thức

Mức độ nhận thức

Tổng

1 Oxit

Nhận biết đợc một

số ôxit cụ thể

Biết đợc nguyên

liệu sản xuất CaO

và SO2

ứng dụng của CaO

và SO2

Viết đợc các ptp thể hiện tớnh chất hoỏ học của oxit

Tính số mol của CaCO3 để điều chế CaO

Tính CM dung dịch và khối lợng muối tạo thành

Số cõu

hỏi

6câu

(1,2,3,4,5,6) 1câu(16a) 1 câu(11) 2 câu16b,c 8

2 Axit Biết đợc tính chấthóa học của axit,

phân loại axit

Nhận biết dung dịch axit, dung dịch H2SO4 và muối sunfat

Khả năng phản ứng của dung dịch axit

Tính nồng độ CM của dung dịch axit

(14,15) 1 câu(12) 6

Trang 4

3 Tổng

Số cõu

Tổng 9 câu 2,25 đ 1 câu0,25 đ 4 câu5,5 đ 2 câu0,5 đ 2 câu 1,5đ 16câu10đ

Đề bài

A Phần trắc nghiệm 3đ

Chọn đáp án đúng nhất

Câu số 1

Oxit nào sau đây là oxit bazơ

A SO2 B CO2 C CuO D NO2 Câu số 2

Oxit nào sau đây là oxit axit

A CO2 B CaO C MgO D ZnO Câu số 3

Canxi oxit đợc dùng để khử chua đất trồng vì nó tác dụng đợc với

A H2O B CO2 C SO2 D HCl

Câu số 4

Nguyên liệu chính để sản suất CaO là

A CaCO3 B CaCl2 C CaSO4 D Ca(NO3)2 Câu số 5

ứng dụng chính của SO2 là

A Sản xuất S B Sản xuất H2SO4 C Sản xuất O2 D Sản xuất H2O

Câu số 6

Cặp chất nào sau đây đợc dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm

A K2SO4 và HCl B Na2SO3 và NaCl

C Na2SO3 và NaOH D Na2SO3 và H2SO4

Câu số 7

Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu:

A Đỏ B Xanh C Vàng D Tím

Câu số 8

Axit nào sau đây là axit yếu

A HCl B H2S C H2SO4 D HNO3

Câu số 9

Axit H2SO4 đặc tác dụng với kim loại Cu tạo khí:

A H2 B SO2 C CO2 D NO2

Câu số 10

Hệ số thích hợp điền vào dấu … trong phơng trình sau là

Al + HCl → AlCl3 + H2

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu số 11

Cho phản ứng sau CaCO3 → CaO + CO2 Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế

đợc 0,1 mol CaO là

A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol

Câu số 12

Nồng độ mol của 100 ml dung dịch H2SO4 chứa 0,1mol H2SO4 là

A 1M B 2M C 3M D 4M

B Phần tự luận 7đ.

Câu số 13 2đ

Trang 5

Hoàn thành dãy biến hóa sau và ghi rõ điều kiện nếu có.

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2

Câu số 14 1,5đ

Nêu phơng pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau

Dung dịch HCl; H2SO4; NaOH

Câu số 15 1,5đ

Cho các chất sau Na2O; Cu; Al; H2SO4 loãng; NaOH

Chất nào tác dụng với dung dịch HCl, viết các phơng trình phản ứng xảy ra Câu số 16 2đ

Cho 1,12 lit khí CO2 đkc tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 cho sản phẩm là BaCO3 và H2O

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b Tính nồng độ CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng

c Tính khối lợng kết tủa thu đợc

đáp án.

A Phần trắc nghiệm 3đ.

Mỗi đáp án đúng cho 0,25 đ

b phần tự luận 7đ

Câu số 13 2đ

Viết đúng 4 phơng trình đủ điều kiện mỗi phơng trình cho 0,5 đ

Câu số 14 1,5đ

Nhận đợc mỗi chất trình bày tốt các bớc làm viết đúng các phơng trình phản ứng cho 0,5đ mỗi chất

Câu số 15 1,5đ

Viết đúng 3 phơng trình có đủ điều kiện cho mỗi phơng trình 0,5đ

Câu số 16 2đ

a Viết đúng phơng trình cho 0,5đ

b Tính đợc CM dd Ca(OH)2 = 0,5(M) cho 1đ

c Tính đợc khối lợng BaCO3 = 9,85g cho 0,5đ

Bài kiểm tra 1 tiết số 2.

ma trận đề

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

1 Oxit;

bazơ;axit

; muối

Tớnh chất hoỏ học

bazơ;axit; muối

Phõn biệt một số chất vụ cơ cụ thể

Vận dụng được tớnh chất hoỏ học của cỏc chất vụ cơ

để hoàn thiện được cỏc dóy chuyển đổi hoỏ học

2 Mối

quan hệ

giữa cỏc

hợp chất

Biết được mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ cơ

Hiểu được mối quan hệ giữa cỏc hợp chất vụ cơ.Viết được cỏc

Chuyển đổi được mối quan hệ giữa cỏc chất vụ cơ

Trang 6

vụ cơ.

pthh liờn quan đến cỏc sơ đồ chuyển đổi đú

3 Tớnh

toỏn hoỏ

học

Biết cỏch tớnh theo pthh

Hiểu cỏch tớnh theo pthh

Tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học

Tổng 6 2,5 đ 1 2đ 20,5 đ 23,0 đ 22,0 đ 13 10 đ C.đề bài

I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Oxít nào sau đây có thể phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch bazơ:

A P2O5 B CaO C Fe2O3 D.SO3

Câu 2 (0,5 diểm)

Điền vào dấu ? các chất phù hợp Al + ? → Al2(SO4)3 + ?

A CuSO4; Al2O3 B H2SO4; H2

C MgSO4; Mg D H2; H2SO4

Câu 3 (0,5 diểm)

Các phản ứng nào dới đây không xảy ra:

1 CaCl2 + Na2CO3 → 3 NaOH + HCl →

2 CaCO3 + NaCl → 4 NaOH + CaCl2 →

A 1 và 2 B 3 và 4

Câu 4 (0,5 điểm)

Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch axit HCl 1M Sau phản ứng, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ axit HCl trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 5 (0,5 điểm)

Có hiện tợng gì xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch NaHCO3:

A Không có hiện tợng gì

B Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm

C Có khí không màu thoát ra.

D Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

Câu 6 (0,5 điểm)

Sơ đồ chuyển hoá nào dới đây đúng với M là kim loại K

A M → M2O → MOH → MCl → MNO3

B M → MO → M(OH)2 → MCl2 → M(NO3)2

C M → M2O3→ MCl3 → M(OH)3 → M2O3 → M(OH)3

D M → MO → MCl2 → M(OH)2 → M(NO3)2 → M

Trang 7

Câu 7( 0,5 điểm)

Hỗn hợp 2 chất nào sau đây thuộc loại phân bón kép

A CO(NH2)2 , NH4NO3 C Ca3 (PO4)2 , Ca( H2PO4)2

B KNO3 , (NH4)2HPO4 D (NH4)SO4 , CO(NH2)2

Câu 8(0,5 điểm)

Cho 1 mẩu nhỏ CaO vào trong 1 cốc nớc, sau đó nhỏ vào vào cốc một vài giọt dung dịch phenolphtalein Màu sắc của dung dịch sẽ:

A Chuyển sang màu hồng C Trong suốt, không đổi màu

B Chuyển sang màu xanh D Trắng đục, không đổi màu

II PHầN tự luận ( 6 điểm )

Câu 9 (1 điểm) Nhận biết các lọ hoá chất không dán nhãn: Na2SO4, NaOH,

NaCl bằng phơng pháp hoá học

Câu 10 (2 điểm) Thực hiện dãy chuyển hoá sau:

Cu → CuO→ CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO

Câu 11 (3 điểm)

Cho 10,00 gam hỗn hợp CuO và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc, d Đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lít khí A (đktc)

a Xác định tên và công thức hoá học của chất khí A.

b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp ban

đầu

Cho biết : Ca = 40 đvC; O = 16 đvC; H = 1 đvC; Cu = 64 đvC

d đáp án, thang điểm

I.Trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 9.+ Lấy ở mỗi dung dịch 1 giọt, nhỏ vào giấy quì tím, dung dịch làm đổi

màu quì tím thành xanh là NaOH (0,5 điểm)

+Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào 2 ống nghiệm còn lại, ở ống nghiệm nào thấy xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4 (0,5 điểm)

Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaOH

Câu 10 Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng, HS đợc 0,5 điểm( nếu không cân

bằng hoặc thiếu điều kiện, trừ 0,25 điểm )

(1)2Cu + O2 →2CuO (2) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (3)CuCl2+2NaOH →Cu(OH)2+2NaCl (4) Cu(OH)2 → CuO + H2O

Câu 11.

a.Viết đúng phơng trìh phản ứng, gọi tên khí A( 1 điểm)

Cu + 2H2SO4 đ/n → CuSO4 + SO2 + 2H2O

Khí A là SO2 - Lu huỳnh đioxit

b.Thành phần phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu (2 điểm)

+ nSO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol

+ Theo phơng trình phản ứng : nCu = nSO2 = 0,1 mol

+ Khối lợng đồng có trong hỗn hợp: mCu = 0,1 64 = 6,4 gam

+ Khối lợng CuO có trong hỗn hợp : mCuO = 10 - 6,4 = 3,6 gam

Trang 8

+ Thµnh phÇn phÇn tr¨m vÒ khèi lîng mçi chÊt trong hçn hîp ®Çu lµ:

% CuO = 3,6 : 10 100% = 36% %Cu = 6,4 : 10 100% = 64%

Bµi kiÓm tra häc k× I.

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Môn : Hóa học lớp 9 Năm học: 2013 – 2014 Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề)

Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?

A Mg và H2SO4 B MgO và H2SO4

C Mg(NO3)2 và NaOH D MgCl2 và NaOH

Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí?

A BaO và HCl B Ba(OH)2 và HCl

C BaCO3 và HCl D BaCl2 và H2SO4

Câu 3: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A Cho Al vào dung dịch HCl B Cho Zn vào dung dịch AgNO3

C Cho KOH vào dung dịch FeCl3 D Cho NaOH vào dung dịch CuSO4

Câu 4: Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?

A H2SO4 loãng B FeCl3 C CuSO4 D AgNO3

Câu 5: Một oxit kim loại có % khối lượng kim loại là 70% Oxit đó là.

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Al2O3

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại A bằng dung dịch HCl thu được

6,72 lit khí H2 đkc Kim loại đó là

A Fe B Zn C Mg D Al

Câu 7 Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là.

A Fe B Zn C Mg D Al

Câu 8 Phi kim làm CuO màu đen ở nhiệt độ cao chuyển sang màu đỏ là.

A C B P C Cl2 D S

Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

Có bốn kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng: + A và B không phản ứng với dung dịch HCl

+ C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro

+ A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B

+ D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần

Câu 2: (2,0 điểm)

Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau: Fe(NO3)3 → (1) Fe(OH)3 → (2) Fe2O3 → (3) Fe → (4) FeCl2

Trang 9

Câu 3: ( 2,0 điểm)

Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl

Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt bốn dung dịch này

Viết các phương trình hóa học( nếu có) để minh họa

Câu 4: ( 2,0 điểm)

Cho 23,2 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) H2 (đktc)

a Viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 5 (1,0điểm).

Cho 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M

Chứng minh sau phản ứng với Mg và Al axit HCl vẫn còn dư

(Mg = 24; Fe = 56)

Trang 10

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) ĐIỂM Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

B Câu 5 B

C Câu 6 C

D Câu 7 D

D Câu 8 A

0,25 x 4

= 2,0 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0điểm)

Câu 1

Từ các gợi ý của đề bài:

+ A và B xếp sau H

+ C và D xếp trước H

+ A xếp trước B

+ D xếp trước C

Vậy: D, C, A, B

( Nếu học sinh chỉ ghi: D, C, A, B thì được 0,5 điểm)

1,0đ

Câu 2

(1) Fe(NO3)3 + 3NaOH →Fe(OH)3 + 3NaNO3

(2) 2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O

(3) Fe2O3 + 3CO →t0 2Fe + 3CO2

(4) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

- Nhúng quì tím vào bốn ống nghiệm

+ Nếu quì tím chuyển thành màu xanh là NaOH

+ Nếu quì tím chuyển thành màu đỏ là HCl

- Cho dung dịch AgNO3 vào hai ống nghiệm khơng làm đổi

màu quì tím

+ Ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là NaCl

+ Ống nghiệm không có hiện tượng là NaNO3

Phương trình: NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Câu 4

a/ PTHH Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)

a mol a mol

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2)

b mol b mol

b/ Số mol của Khí H2: nH2 = 11, 222, 4 = 0,5 mol

Theo (1) và (2), ta có: a + b = 0,5

Theo đề bài: 24a + 56b = 23,2

Giải hệ phương trình, ta có: a = 0,15; b = 0,35

mMg = 0,15 x 24 = 3,6 g

mFe = 0,35 x 56 = 19,6 g

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 5 a Viết được 2 phương trình

b Chứng minh được

Tổng

0,5đ 0,5đ 10,0đ

Ngày đăng: 31/08/2014, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuyển hoá nào dới đây đúng với  M là kim loại K - bộ đề kiểm tra hóa học lớp 9
Sơ đồ chuy ển hoá nào dới đây đúng với M là kim loại K (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w