Lập phương trình đường thẳng AB.. c Viết phương trình đường thẳng d // AB và tiếp xúc với P từ đó suy ra tiếp điểm.. Tìm toạ độ tiếp điểm.. Chứng minh rằng: khi đó A và B nằm bên phải tr
Trang 1MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 1: Cho (P): y = � 2
a) Vẽ (P)
b) Gọi A và B là điểm thuộc (P) có hoành độ là - 1; 2 Lập phương trình đường thẳng AB c) Viết phương trình đường thẳng d // AB và tiếp xúc với (P) từ đó suy ra tiếp điểm
Bài 2: Cho hàm số (P): y = a và (d): y = - x + m� 2
a) Tìm a biết (P) đi qua A(- 1; 2) vẽ (P)
b) Tìm m để (d) tiếp xúc với (P) (ở câu a) Tìm toạ độ tiếp điểm
c) Gọi B là giao điểm của (d) tìm được ở câu b với trục tung, C là điểm đối xứng với A qua trục tung Chứng minh: C nằm trên (P) và ABC vuông cân
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có dạng: 2x - y - = 0 và (P): y = a với a � 2 � 2
là tham số dương
a) Tìm a để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Chứng minh rằng: khi đó A và B nằm bên phải trục tung
b) Gọi và là hoành độ của A và B Tìm GTNN của �� �� 4 1
.
T
Bài 4: Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng y =2x + m + 2 và y = (1 - m)x + 1 cắt nhau tại một điểm trên (P): y = 2� 2
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P): y = - và đường thẳng (d) có hệ số góc k và đi � 2
qua điểm I(0; - 1)
a) Viết phương trình đường thẳng (d)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của k thì d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B c) Gọi hoành độ của A và B là và Chứng minh: �� �� x Ax B 2
d) Chứng minh OAB vuông
Bài 6: Cho hàm số: y = 2 (P)� 2
a) vẽ đồ thị (P)
b) Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục tọa độ
c) Xét số giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = mx - 1 theo m
d) Viết phương trình đường thẳng (d') đi qua điểm M(0; - 2) và tiếp xúc với (P)
ThuVienDeThi.com