1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa học 10 Ôn tập nguyên tử37890

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau.. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là C

Trang 1

ÔN TẬP NGUYÊN TỬ

Họ tên:

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

Câu 2: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron

B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron

C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau

Câu 3: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe là:

Câu 4: Cấu trúc electron nào sau đây là của kim loại Cu

A 1s22s22p63s23p63d94s1 B 1s22s22p63s23p63d10

Câu 5: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là:

Câu 6:Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

Câu 7: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là

Câu 8: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử (Z) là

Câu 9: Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất

Câu 10: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 11: Lớp ngoài cùng có 7e, thuộc cấu hình electron nào?

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s1C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1

Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3

Số proton của X và Y lần lượt là :

Câu 13:Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu 15: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

Câu 16: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z-đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:

Trang 2

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl

-Câu 17: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1

Câu 18: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là

Câu 19: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :

A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2

B.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2

Câu 20: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10) Các nguyên tử là kim loại gồm :

Câu 21 Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là 1226Mg?

Câu 22 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Câu 23 Đồng có 2 đồng vị 2963Cu ; 2965Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245 Tính ngtử khối trung bình của Cu ?

Câu 24 Clo có hai đồng vị Cl (75,77%) và Cl(24,23%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là35

17

37 17

Câu 25.Đồng có 2 đồng vị Cu và Cu(27%).Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?63 65

Câu 26. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị Br và Br Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 thì 79 81

% hai đồng vị này lần lượt là:

Câu 27 Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?

Câu 28. Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?

Câu 29 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số hạt mang điện là 70 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:

Câu 30.Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:

Câu 31. Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là :

Câu 32.Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 28.Vậy nguyên tử đó có số nơtron là :

Câu 33 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai đồng vị là:

Cu

Cu 2963

65

Trang 3

Cõu 34. Trong tự nhiờn Clo cú hai đồng vị bền: Cl chiếm 75% và Cl chiếm 25% Nguyờn tử khối trung bỡnh 35 A

của clo 35,5 A cú giỏ trị là:

Cõu 35: Trong tự nhiờn, Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đú đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :

Cõu 36 (ĐH - KB – 2011) Trong tự nhiờn Clo cú hai đồng vị bền: 1737Clchiếm 24,23% tổng số nguyờn tử, cũn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là

Cõu 37: Đồng và oxi cú cỏc đồng vị sau: 65 63 ; Cú thể cú bao nhiờu loại phõn tử đồng(I)

29Cu, Cu29 168O, O, O178 188 oxit khỏc nhau tạo nờn từ cỏc đồng vị của hai nguyờn tố đú ?

A 6 B 8 C 9 D 12

Cõu 38: Cacbon và oxi cú cỏc đồng vị sau: 12 14 ; Cú thể cú bao nhiờu loại phõn tử khớ

6C, C6 168O, O, O178 188 cacbon đioxit khỏc nhau tạo nờn từ cỏc đồng vị của hai nguyờn tố đú ?

A 8 B 18 C 9 D 12

DẠNG 2: TèM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYấN TỬ Cõu 39 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khụng mang điện là 12 hạt Nguyờn tố X cú số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Cõu 40 Trong nguyờn tử một nguyờn tố A cú tổng số cỏc loại hạt là 58 Biết số hạt p ớt hơn số hạt n là 1 hạt Kớ hiệu của A là

A K B C D

38

Cõu 41.Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là

Cõu 42 Ngtử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhõn, hạt mang điện bằng số hạt khụng mang điện Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z là :

A 10 B 11 C 12 D.15

Cõu 43 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 49, trong đú số hạt khụng mang điện bằng 34,69%

số tổng hạt Điện tớch hạt nhõn của X là:

Cõu 44 Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 60 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Điện tích hạt nhân của X là:

Cõu 45 Nguyờn tử X cú tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của X là

Cõu 46 Nguyờn tử X cú tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kớ hiệu nguyờn tử của X là

Cõu 47 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử là:

A 8 B 10 C 9 D 7

Cõu 48.Tổng cỏc hạt cơ bản trong nguyờn tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết cỏc hạt mang điện gấp cỏc hạt khụng mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyờn tử X là:

Cõu 49 Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 Trong đú số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt khụng mang điện Nguyờn tố R là

Trang 4

Câu 50 Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tố nào sau đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)

Câu 51 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron Cấu hình của X là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1

Câu 52. Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình là :

Câu 53 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm 65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1

Câu 54 Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

Câu 55 Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

Câu 56 Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:

DẠNG 3 TÍNH BÁN KÍNH, KHỐI LƯỢNG RIÊNG NGUYÊN TỬ

Câu 57: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u Biết trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là

A 7,12 g/cm3 B 7,14 g/cm3 C 7,15 g/cm3 D 7,30 g/cm3

Câu 58: Nguyên tử nhôm có bán kính r = 1,43 và có khối lượng nguyên tử là 27 u Khối lượng riêng của AO

A 3,86 g/cm3 B 3,36 g/cm3 C 3,66 g/cm3 D 2,70 g/cm3

Câu 59: Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15 m, còn khối lượng của một hạt nơtron bằng 1,675.10

-27kg Khối lượng riêng của nơtron là

A 123.106 kg/cm3 B 118.109 kg/cm3. C 120.108 g/cm3. D 118.109 g/cm3

Câu 60: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

Câu 61:Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là H và 1

1

2 1

H Số nguyên tử của đồng vị H trong 1ml nước là 2

1 (cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)

A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w