64 Phương án nhiễu... Phương án nhiễu: Câu B lấy nguyên hàm của x và của cosx, câu C không tính C, câu D ghi sai sinx và cosx.. Tìm nguyên hàm Gx của hàm số , biết.. Phương án nhiễu: Câu
Trang 1NGUYÊN HÀM
1 Nhận biết
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2 x
os2x 2
f x dx c C
C f x dx 2 os2xc C D 1
os2x 2
f x dx c C
Phương án nhiễu Câu B nhân 2, câu C nhân 2 và thiếu dấu trừ, câu D thiếu dấu trừ
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos3 x
sin3x 3
f x dx C
g x f ' x s inx2xC
C f x dx 3sin 3xC D 1
sin 3x 3
f x dx C
Phương án nhiễu Câu B nhân 3, câu C nhân -3 và thiếu dấu trừ, câu D dư dấu trừ
Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số 2 3
x
f x e
2
x
f x dx e C
2
x
f x dx e C
2 x
f x dx e C
x
f x dxe C
Phương án nhiễu Câu B sai 2x-3, câu C nhân 2, câu D không chia 2
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
3 1
f x
x
ln 2 3 3
f x dx x C
ln 2 3 2
f x dx x C
Phương án nhiễu Câu B thiếu chia 3, câu C sai hệ số , câu D thiếu cộng C
Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2 1
f x x
6
f x dx x C
3
f x dx x C
2
f x dx x C
Phương án nhiễu Câu B thiếu chia 2, câu C thiếu chia 3 , câu D lấy đạo hàm
Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x5
3
f x dx x x C
3
f x dx x x C
3
f x dx x C
2
f x dx x C
Phương án nhiễu Câu B dư số 2, câu C túy ý , câu D chỉ chia 2
Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 3x7
9
f x dx x x C
3
f x dx x x C
3
f x dx x x C
Phương án nhiễu Câu B thiếu hệ số, câu C sai hệ số , câu D sai hệ số
Trang 22 Thông hiểu.
Câu 1 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 và Tính
1
f x
x
F 0 3 F 2
A F 2 ln 3 3. B F 2 ln 3 1.
3
Phương án nhiễu Câu B sai dấu trừ, câu C thế 2 vào f x , câu D đáp án tùy ý gầm giống
ln3+3
F x ln x 1 C, F 0 3 C 3 F x ln x 1 3
Câu 2 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 và Tính
2 1
f x
x
F 1 10 F 7
7 ln13 10
2
7 ln 31 10
2
7 ln13 10
2
Phương án nhiễu Câu B thiếu chia 2, câu C sai số 31, câu D sai -10
Câu 3 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và Tính
2
1 2
f x
x
F 1 8 F 3
A F 3 6 B F 3 9 C 1 D
64
Phương án nhiễu Câu B ngược số 6, câu C thế 3 vào f x , câu D đáp án tùy ý gầm giống số 6
Câu 4 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x cos2x và 4 Tính
2
F
F
2
F
9
F
Phương án nhiễu Câu B đổi ngược đáp án, câu C thế vào , câu D sai dấu trừ
4
f x
Câu 5 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2 cosx x và 0 Tính
3
F
2
F
F
7
F
3
F
11
2 12
F
Phương án nhiễu: Câu B tính os 1, câu C tính , câu D dư số 1
2
c
2
c
Trang 33 Vận dụng thấp.
Câu 1 Cho hàm số 2 Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số ,
.sin
biết rằng G 0
A G x x.s inxcosx1 B G x s inxC
C G x x.s inxcosxC D G x x c osxsinx1
Phương án nhiễu: Câu B lấy nguyên hàm của x và của cosx, câu C không tính C, câu D ghi sai sinx và cosx
Ta có: f ' x s inxxcosx2x x.cosx f ' x s inx2 x
Suy ra: g x f ' x s inx2 x
G x g x dx f x x dx f x xx C
Nên G x x.s inxcosxC
Do G 0 Nên C=1
Vậy G x x.s inxcosx1
Câu 2 Cho hàm số 2 Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết
os
2
G
A G x s inx-x.cosx2 B G x cos xC
C G x s inx-x.cos x D G x cosx-x.sinx2
Phương án nhiễu: Câu B lấy nguyên hàm của x và của sinx, câu C không tính C, câu D ghi sai sinx và cosx
Vậy G x s inx-x.cosx2
Câu 3 Cho hàm số 2 Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số ,
ln , x>0
biết rằng G 2 2
A G x xlnx x 2 ln 2 B G x xlnx x 2 ln 2
x
G x xlnx x C
Phương án nhiễu: Câu B sai dấu – của x, câu C lấy nguyên hàm bằng cách lấy đạo hàm, câu D không tính C
Ta có: f ' x lnx 1 2xg x lnx f ' x 1 2 x
G x g x dx f x x dx f x x x C x x x C
Nên G x xlnx x C
Do G 2 2 Nên C=-2ln2
Vậy G x xlnx x 2 ln 2
Câu 4 Cho hàm số 2 Tìm a, b, c đề hàm
3 x, F ax x, , ,
f x x e x bxc e a b c ¢
số F x là một nguyên hàm của hàm số f x
A a0, b=1, c=-4 B a1, b=0, c=-4
C a0, b=-4, c=1 D a0, b=1, c=-3
Phương án nhiễu: Câu B và C đổi thứ tự, câu D đồng nhất hệ của F(x) và f(x)
Trang 4 Để F x là một nguyên hàm của
4 Vận dụng cao
TÍCH PHÂN
1 Nhận biết
Câu 1 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm
số f x trên đoạn [a;b] Mệnh đề nào dưới đây sai?
a
a f x dx f x
a
a f x dxF x F b F a
a f x dx a f t dt
a f x dx b f x dx
Câu 2 Tính tích phân 4
0 os2
2
4
I
2
I Phương án nhiễu: Câu B thế vào cos2x, câu C bất kỳ 0, câu D gần giống câu A
4
0
0
Câu 3 Tính tích phân 6
0 sin 3
3
6
I
3
I
Phương án nhiễu: Câu B thế vào sin3x, câu C lấy 0, câu D gần giống câu A
6
0
0
Câu 4 Tính tích phân 2
0
1 1
x
A I ln 3 B I ln13 C ln 1 D
3
3
I
Phương án nhiễu: Câu B gần giống câu A, câu C tính ln 1 ln1, câu D tính
x
1 3
ln 1 ln 3
I dx x
Trang 52 Thông hiểu.
Câu 1 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn [0;3], f 0 3 và f 3 9 Tính
3
0 '
I f x dx
Phương án nhiễu: Câu B lấy 3+9=12, câu C lấy 3-9=-6, câu D lấy 3-0
Câu 2 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn [0; ], f 0 2 Biết
I f x dx Tính f
A f 7 B f 3 C f 3 D f 2 Phương án nhiễu: Câu B lấy , câu C lấy 5 , câu D lấy
Câu 3 Cho 4 Tính
0 f x dx10
I f x dx
Phương án nhiễu: Câu B lấy 10 nhân 2, câu C lấy =10, câu D lấy 10 nhân 4
Câu 4 Cho 18 Tính
3 f x dx 27
I f x dx
Phương án nhiễu: Câu B lấy 27 nhân 3, câu C lấy =27, câu D lấy 6- 1 nhân 3
Câu 5 Cho 8 Tính
2 f x dx 24
2
x
I f dx
Phương án nhiễu: Câu B lấy 24 chia 2, câu C lấy =24, câu D lấy 4 - 1 nhân 2
Câu 6 Tính tích phân 2
0
2 1
x
x
A I 2 ln 3 B I 2 ln 3 C ln 1 D
3
3
I
Phương án nhiễu: Câu B gần giống câu A, câu C tính ln 1 ln1, câu D thế cận vào
x
x
x
0
x
Câu 7 Tính tích phân 2 2
0 os
4
I
2
4 2
I
0
I
Phương án nhiễu: Câu B thiếu , câu C tính 1 , câu D thế cận vào cosx
2
0
Trang 6Câu 8 Tính tích phân 1 2
I x x dx
12
17
3
15
I Phương án nhiễu: Câu B đảo ngược đáp số, câu C lấy nguyên hàm của x và của 2, câu D
1
x nhân vào trước khai triển sau
0
0
x
I x x dx x x
3 Vận dụng thấp.
Câu 1 Biết tích phân I 0a ex 4 dx e 3, với a>0 Tìm a
I 0a ex 4 dx e 3 ex 4 x 0a e 3 ea 4 a e 4 a 1.
Câu 2 Biết tích phân 2 , với a, b là các số nguyên Tính tổng T=a+2b
0 1cos2xdx a b
Phương án nhiễu Câu B chỉ tính a+b, câu C tính 2a+b, câu D 2a+2b
4 Vận dụng cao
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1 Nhận biết
Câu 1 Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x liên
tục, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b với a<b
a
b
S f x dx
a
a
S f x dx
Phương án nhiễu Câu B ngược cận, câu C, D thiếu trị tuyệt đối
Câu 2 Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x liên tục, yg x liên tục và hai đường thẳng x=a, x=b với a<b
a
a
S f x g x dx
a
S f x g x dx b
a
S f x g x dx
Phương án nhiễu Câu B sai dấu cộng, câu C, D thiếu trị tuyệt đối
2 Thông hiểu
Câu 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2và đồ thị hàm số
4
y xx
y x
Trang 7A 9 B S=0 C S=9 D
2
2
S Phương án nhiễu Câu B thế 3 vào 2 , câu C cộng hai hàm lại, câu D sai dấu
3
x x
0
9 3
2
S x x dx
3 Vận dụng thấp
4 Vận dụng cao