1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập ôn tập học kì năm 2020 môn Hóa học 10 Trường THPT Nguyễn Du

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He). nhóm IB đến nhóm VIIIB. xếp ở hai hàng cuối bảng. của điện tích hạt nhân. của số hiệu nguyên tử.. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. cấu t[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

NGUYÊN TỬ

A TRẮC NGHIỆM

1 Trong mọi hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố đều có

2 Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có thể khác nhau về

C số electron D số hiệu nguyên tử

3 Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron,

gọi là

4 Đồng vị nào của cacbon được sử dụng trong việc quy ước đơn vị khối lượng nguyên tử :

5 Số khối là :

A Khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B Khối lượng của nguyên tử

C Tổng khối lượng các proton và các nơtron trong hạt nhân nguyên tử

D Tổng số hạt proton và số hạt nơtron của hạt nhân nguyên tử

6 Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tố hoá học là :

7 Cho các nguyên tử : , , , , Có bao nhiêu nguyên tử có cùng số nơtron ?

8 Các đồng vị có số khối khác nhau là do khác nhau về :

A số proton B số nơtron

C số electron D số hiệu nguyên tử

9 Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, có khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54

Vậy hàm lượng phần trăm 63Cu trong đồng tự nhiên là :

10 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai

đồng vị, biết chiếm 54,5% Vậy số khối của đồng vị thứ hai là :

11 Phân lớp d chứa tối đa

11

13

14

6C 157N 178N 179F 1810Ne

79

35Br

Trang 2

C 10 electron D 14 electron

12 Lớp electron M bão hoà khi lớp đó chứa

A 8 electron B 18 electron

C 32 electron D 36 electron

13 Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất ?

14 Sắt 26Fe là nguyên tố

15 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

16 Nguyên tử có Z = 17, đó là nguyên tử của nguyên tố :

B TỰ LUẬN

1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn

của A là 12

a) Xác định 2 kim loại A và B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20), Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30)

2 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn

3 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện

gấp 2 lần số hạt không mang điện

Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A

trong hệ thống tuần hoàn

4 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó

số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện Tính số khối, viết cấu hình electron của A Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn

5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều

hơn số hạt không mang điện tích là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu

hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X

a)Mg có 2 đồng vị X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X 1 nơtron Số ngtử của X

và Y có tỉ lệ là 963 : 642 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

b) Cứ 12,046.1021 nguyên tử Mg có khối lượng là m (gam) Tính giá trị m

c) Tính thành phần % theo khối lượng của đvị Mg có số khối lớn hơn trong hợp chất MgCl2 Cho

NTKTB của Cl = 35,5

Trang 3

6 a)Một ngtử Brom có 2 đồng vị mà số ngtử đvị I : đvị II là 27: 23 Hạt nhân thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron Hạt nhân đồng vị II hơn đồng vị I là 2 nơtron.Tính NTKTB của ngtố Brom

b) Cứ 301,15.1020 nguyên tử X có khối lượng là m (gam) Tính giá trị m

c) Tính số nguyên tử đvị I có trong 9,992 gam CaBr2 Cho NTK của Ca = 40

7 Một nguyên tố R có 2 đồng vị là X, Y Biết tổng số các loại hạt của 2 đồng vị bằng 106 Số nơtron của đồng vị X hơn đồng vị Y 2 hạt

a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y

b) Cho 903,45.10 20 phân tử R tác dụng hết với Fe kim loại thì thu được m gam muối Tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tương ứng như sau X : Y = 2250 : 750

Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m Biết 1 mol Fe có khối lượng 56 g

Đ/s : AR = 35,5 ; m = 16,25 g

8 Trong nước hiđro tồn tại chủ yếu 2 đồng vị là 1H và 2D Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2D

trong 1ml nước ? Biết nguyên tử khối TB của H trong nước nguyên chất là 1,008 và của oxi là 16

Đ/s : 5,35.1022

9 Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của

đồng vị 11B có trong 12,362 gam axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H là 1, của O là 16

Đ/s : 97,5726.1020

10 Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu phần trăm khối

lượng của đồng vị 11B có trong axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H là 1, của O là 16

11 Nguyên tử khối TB của Cu là 63,54 Cu gồm 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Hỏi có bao nhiêu phần trăm

khối lượng của đồng vị 63Cu có trong CuCl2 ? Biết NTKTB của Cl là 35,5

12 Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố trong các trường hợp sau:

- Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt mang điện là34

- Nguyên tử của nguyên tố B có 33 hạt p trong hạt nhân

- Nguyên tử của nguyên tố D có 24 hạt e ngoài lớp vỏ

- Nguyên tử của nguyên tố E thuộc ô thứ 29 trong bảng HTTH

- Nguyên tử của nguyên tố Z có số đơn vị điện tích hạt nhân là 54

- Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 56

Dựa vào cấu hình e trên hạy cho biết:

a Nguyên tử nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?

b Xác định vị trí của từng nguyên tố trong bảng HTTH và giải thích rõ

13 Số thứ tự của nguyên tố S, Cu, Fe, Al lần lượt là 16, 29, 26 và 13

Hãy viết cấu hình e của nguyên tử của các nguyên tố trên và của các ion sau:

S2-, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+, Al3+

14 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:

- Tổng số e trên các phân lớp p là 8

- Tổng số e trên các phân lớp p là 6

- Tổng số e trên các phân lớp s là 6

- Tổng số e trên các phân lớp s là 5

15 Một nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p Hãy cho biết nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?

Trang 4

16 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố A dạng 4sx, còn cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố B dạng 3py Biết x + y = 5 Hãy viết cấu hình e của nguyên tố A và B

17 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt ( p,n,e ) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấu hình e của nguyên tử X là

18 X là nguyên tố gì khi biết :

- X không phải là khí hiếm

- X có 3 lớp e và số e lớp ngoài cùng lớn hơn 6

Hãy dự đoán chất hoá học của nguyên tử nguyên tố

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

A TRẮC NGHIỆM

1 : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp dưới ánh sáng của

A thuyết cấu tạo nguyên tử B thuyết cấu tạo phân tử

C Thuyết cấu tạo hoá học D định luật tuần hoỡn các nguyên tố hóa học

2 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc :

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố được sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Tập hợp các yếu tố trên

3 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoỡn được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A số nơtron trong hạt nhân B số proton và notron trong hạt nhân

C số khối tăng dần D Tăng dần về điện tích hạt nhân

4 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ ?

5 : Nguyên tố canxi thuộc chu kì

6 : Hai nguyên tố A vỡ B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB)

Vậy ZB – ZA bằng :

7 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

A Có tính chất hoá học gần giống nhau

B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau

D Được sắp xếp thỡnh một hỡng

8 : Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố :

A nhóm IA vỡ IIA B nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He)

C nhóm IB đến nhóm VIIIB D xếp ở hai hàng cuối bảng

9 : Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố lá sự biến đổi tuần

hoàn

A của điện tích hạt nhân

B của số hiệu nguyên tử

Trang 5

C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

10 : Số thứ tự của nhóm A cho biết :

A số hiệu nguyên tử

B số electron hoá trị của nguyên tử

C số lớp electron của nguyên tử

D số electron trong nguyên tử

11 : Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một

nhóm A là sự giống nhau về

A số lớp electron trong nguyên tử

B số electron lớp ngoỡi cùng của nguyên tử

C số electron trong nguyên tử

D Cả A, B, C

12 : Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron

13 : Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

14 : Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng

chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

15 : Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

C tính kim loại vỡ tính phi kim đồng thời tăng dần

D tính kim loại vỡ tính phi kim đồng thời giảm dần

16 : Dãy nào không được xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ?

A Li, Na, K, Rb B F, Na, K, Li

C Al, Mg, Na, K D Be, Mg, Ca, Ba

17 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn, bằng dd axit HCl Sau pứ thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

18 Hoàn tan hoàn toàn 2,4 gam một kim loại R thuộc nhóm IIA vào 100 ml dd axit HCl 1,5 M Sau pứ

thấy vẫn còn một phần R chưa tan hết Cũng 2,4 gam R trên nếu cho tác dụng với 125 ml dd axit HCl 2

M Sau pứ thấy vẫn còn dư axit R là

19 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH3 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 25,92

% R

Trang 6

A N B P C As D Sb

20 Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tử là 108 Hãy biện luận xác định nguyên tố R

21 Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tử là 80 Hãy biện luận xác định nguyên tố R

22 Cho 2,74 gam một kim loại thuộc nhóm IIA vào cốc chứa nước Kết thúc pứ thấy khối lượng dung

dịch thu được tăng 2,7 gam Kim loại đó là

23 Cho 3,6 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc ở hai chu kì kế tiếp vào cốc chứa dd axit HCl

Kết thúc pứ thấy khối lượng dung dịch thu được tăng 3,2 gam Hai kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Ba D Ra và Ba

24 Cho 20 gam kim loại Ca tác dụng hết với nước thì sinh ra V lít khí H2 đo ở 27 0 C và 1 atm Tính V

A V = 8,96 lít B V = 12,3 lít C V = 17,44 lít D V= 4,48 lít

25.Cho 0,56 gam kim loại kiềm tác dụng hết với nước thì sinh ra 0,873 lít khí H2 đo ở 0 0 C và 780 mm

Hg Kim loại kiềm là

B TỰ LUẬN

1 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 24 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

2 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 32 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

3 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết tổng các hạt mang điện của A và B là 188 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

4 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Vị trí của R trong bảng HTTH

5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt mang điện là 52 Vị trí của R trong bảng HTTH

6 Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M2+ dạng 3d9 Vị trí của M trong HTTH

7 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7 nguyên tử của nguyên tố B có tổng các hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8

Xác định vị trí của A và B trong bảng HTTH Giải thích

Cho biết A và B có khả năng tạo ra ion nào ? vì sao? Hãy viết cấu hình e của ion

8 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 80 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

9 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 8 nguyên tử của nguyên tố B có tổng các hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 4

Xác định vị trí của A và B trong bảng HTTH Giải thích

10 Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M3+ dạng 3d3 Vị trí của M trong HTTH

11 2 nguyên tố A và D đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số khối của chúng là 51, số n của

D lớn hơn của A là 2 Số e của A bằng số n của nó

Xác định vị trí của A và D trong bảng HTTH

12 Một nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng các loại hạt cơ bản của nguyên

Trang 7

tố đó là 36

a) Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyến tử ( thành phần hạt nhân, các lớp e ) của nguyên tố đó

b) Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH, giải thích

13 Cho 0,425 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp pứ với một lượng nước có dư Sau

pứ thu được dd A và 168 cm3 khí H2 (đktc) Để trung hoà hết dd A cần phảI dùng vừa hết V ml dd H2SO4 1M Xác định hai kim kiềm và giá trị V ?

14 Cho 13,7 gam hỗn hợp gồm Ba và Ca tác dụng hết với nước thì thoát ra V lít khí H2 (đktc)

Xác định V?

15 Tỉ lệ giữa khối lượng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là

17 : 40 Hãy biện luận xác định nguyên tố R

16.Tỉ lệ giữa khối lượng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là 1 : 2,75 Hãy biện luận xác định nguyên tố R

17 Cho 6,2 gam hỗn hợp Na và một kim loại kiềm X tác dụng hết với 104 gam nước thu được 110 gam

dd Xác định kim loại X biết MX < 40

18 Một nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1

Viết cấu hình e đầy đủ và suy ra số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố

Để xác định đúng X, người ta lấy 2,8 gam oxit của X cho tác dụng vừa đủ với 50 ml dd axit HCl 1,4 M

Gọi tên đúng X

19 Hoà tan hết 4 gam một kim loại vào 96,2 gam nước, được dd bazơ có nồng độ 7,4 % và V lít khí H2

(đktc) Tìm kim loại và thể tích V

LIÊN KẾT HÓA HỌC

A TRẮC NGHIỆM

1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion lỡ phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

2 : Cho các ion : Na+, Al3+, SO42- , NO3- , Ca2+, NH 4+ , Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?

3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

A nhận thêm electron

B nhường bớt electron

C nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

D nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được

C anion natri D ion đơn nguyên tử natri

5 Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành

A cation natri và clorua B anion natri và clorua

C anion natri và cation clorua D anion clorua và cation natri

6 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?

Trang 8

A 1 B 4 C 6 D 8

7 : Liên kết ion là liên kết được hình thànhh bởi

A sự góp chung các electron độc thân

B sự cho – nhận cặp electron hoá trị

C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu

D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương vỡ electron tự do

8 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy, khó bay hơi

B Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện

D Các hợp chất ion đều khá rắn

9 Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

A N2 B O2 C F2 D CO2

10 Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba

trong phân tử ?

11 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi

là:

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C liên kết kim loại D liên kết hiđro

12 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?

13 Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4

C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4

14 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :

15 : Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là :

A –4, +6, +2, +4, 0, +1 B –4, +5, –2, 0, +3, –1

C –3, +5, +2, +4, 0, +1 D +3, –5, +2, –4, –3, –1

B TỰ LUẬN

1 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau từ các nguyên tử tương ứng:

Li  Li+ Na Na+ Cl  Cl

Mg  Mg2+ Al  Al3+ S  S2-

2 Viết cấu hình của các ion sau: S2- , Fe2+, Cu+, Cl-

3 Giải thích sự hình thành liên kết từ các nguyên tố sau:

K và Cl; Na và O

4 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a Viết cấu hình electron của R

b Nêu vị trí của R trong bảng HTTH

Trang 9

c R là kim loại hay phi kim? Vì sao?

5 hãy giải thích sự hình thành cặp electron liên kết giữa nguyên tử C và nguyên ử H trong CH4, giữa

nguyên tử O và H trong H2O, giữa S và H trong H2S

6 Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử sau:

PH3, SO2, HNO3, H3PO4, C2H4, C4H10, H2SO4

7 Tính số oxi hóa của lưu huỳnh, clo, mangan và nito trong các chất và ion sau:

a H2S, S, H2SO3, H2SO4, SO2, SO3, SO42-, HSO3

-b HCl, HClO, NaClO3, HClO4

c Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4

d MnO4-, NH4+, ClO4-, NH3

8 Tổng số proton trong 2 ion XA32- và XA42- lầ lượt là 40 và 48 Xác định nguyên tố X, A và các ion trên

9 Xác định cộng hóa trị của nguyên tử những nguyên tố trong những hợp chất cộng hóa trị sau: NH3,

HBr, AlBr3,PH3, CO2

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

A TRẮC NGHIỆM

1 Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?

A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

2 Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?

A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế

3 : Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :

A Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận

B.Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận

C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận

D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận

4 : Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải

phản ứng oxi hoá – khử ?

A.Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi

B Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

C Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ

D Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

5 : Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

B AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

C MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl  6FeCl3 + KCl + 3H2O

6 : Trong phản ứng

10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Trang 10

Nhận định nào sau đây là đúng?

A FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử

B FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử

C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá

D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá

7 Trong phản ứng

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

NO2 đóng vai trò là :

A chất oxi hoá

B chất khử

C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử

8 : Trong phản ứng KClO3

o 2

t

M nO

 KCl +

2

3

O2 KClO3 là

A chất oxi hoá

B chất khử

C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử

9 : Phản ứng hoá học mà NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hoá là phản ứng nào sau đây ?

A 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

B NO2 + SO2  NO + SO3

C 2NO2  N2O4

D 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

10 : Phản ứng HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là :

A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2

C 4, 1, 1, 1, 2 D.4, 1, 2, 1, 2

11 : Phản ứng Cu + H2SO4 + NaNO3  CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O

có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là :

A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1 B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2

C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2 D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1

12 : Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng

FeS + HNO3  Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O

lần lượt là :

A 1, 3, 1, 0, 3, 3 B 2, 6, 1, 0, 6, 3

C 3, 9, 1, 1, 9, 4 D 3, 12, 1, 1, 9, 6

13 : Cho 0,1 mol Al và 0,15 mol Mg phản ứng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Al(NO3)3, Mg(NO3)2, H2O và 13,44 lít một khí X duy nhất (ở đktc) X là :

14 : Cho 0,4 mol Mg tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Mg(NO3)2, H2O và 0,1 mol một sản phẩm khử

0 t

 

Ngày đăng: 11/05/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w