1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoa hoc 12 On tap dai cuong hoa vo co

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A.. nhường 22 electron.[r]

Trang 1

PHÁN UNG OXI HOA —- KHU BAI TAP TU LUYEN

Câu 1 : Dãy nào sau đây gôm các chất có tính oxi hoá ?

A FeCl, Oo, HDS B FeCl, Oo, H2SO4 dac

Câu 2 : Dãy nào sau đây gôm các chất có tính khử ?

Câu 3 : Dãy nào sau đây gôm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

Cau 4: Trong phan img 3Cl, + 6 KOH ty SKCI + KCIO3 + 3H20 Clo dong vai tro la

Œ môi trường D vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

Câu 5 : Những phản ứng nào xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau ?

Câu 6 : Hãy chọn bộ hệ sô đúng ứng với a, b, c, d, e trong PTHH sau :

a Mg + b HNO; > c Mg(NO3)2 + dN2 + e H2O

C 5, 10, 5, 2, 5 D 6, 12, 6, 2, 6

Cau 7: Cho phuong trinh : 4Zn + 5H,SO4-— 4ZnSO,4 + X + 4HO X là

Cau 8 : Cho phuong trinh : 8Al + 30 HNO; -—> 8 AI(NO3)3 + 3X +9HO X là

Câu 9 : Cho phản ứng : KaCr;O; + HCI đặc — KCI + CrCl; + Cl + HạO

Tổng hệ số các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

Cầu 10 : Cho phản ứng :

Cu +NaNOz + HCI -> CuCl› +NO + NaCl + H;O Tông hệ sô các chất tham gia phản ứng là

Câu 11 : Cho phản ứng : Cu + HNO: -> Cu(NO:)› + HạO + NO Tỉ lệ số giữa phân tử HNO: đóng vai trò

là môi trường và số phân tử HNO: đóng vai trò là chat oxi hoa là

Cau 12 : Cho phan tng : Mg + HNO; > Mg(NO3) + NH4NO3 + HO Số phân tử HNO; bị khử là

Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn một thanh nhôm vào dung dịch HNO; thu duoc 2,24 lit (dktc) khi N2O Số mol electron mà nhôm cho đi là

Câu 14 : Hoà tan kim loại R hoá trị II băng dung dịch chứa 0,8 mol HNO; vừa đủ giải phóng ra khí NO

Số mol electron mà R đã cho là

Câu 1ã : Hoà tan hoàn toàn 19,2 ø kim loại R băng dung dịch HNO: thu được 4.48 lít khí NO duy nhất (đktc) R là kim loại

Câu 16 : Hoà tan hoan toan 5,65g hén hop Mg va Zn bang dung dich HCI thu được dung dịch X và một luong H> vira di khtr 12 gam CuO Tổng khối lượng muôi trong X là

Câu 17 : Nung 17,4gam muéi RCO; trong khong khi cho dén khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12 gam oxit cua R R là

if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1

Trang 2

-A Mg B Zn C Cu D Fe

Câu 18: Cho phương trình hoá học: Fe:O¿ +HNO¿ ———> Fe(NO:); + N,O,+ HO

Sau khi cân băng phương trình hoá học trên với hệ sô của các chất là những sô nguyên, tôi giản thì hệ số cua HNO; la

A 13x —- 0y B 46x — 18y C 45x — 18y D 23x — 9y

Cầu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS› tạo ra sản phâm CuO, Fe,O3 va SO; thi 2 phân tử CuFeS› sẽ

A nhuong 22 electron B nhan 22 electron

C nhuong 26 electron D nhuong 24 electron

Câu 20: Trong phan tmg: 3K,MnO, + 2HạO ———> 2KMnO¿ + MnO; + 4KOH Nguyên tô Mn

Œ vừa bị oxi hoa, vừa bị khử D không bị oxi hoá, không bị khử

Cầu 21: Trong phản ứng: 2NO; + 2NaOH ——> NaNO; + NaNQ: + HO Phân tử NO;

A chỉ là chất oxi hoá

B chỉ là chất khử

C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử

Câu 22 : Dãy nào gồm các chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoa ?

A.CT, Fe”', NO; B MnO;, HCI, Cu

C NO;, Fe””, SO;, D Clạ, HạS, SO¿,

Câu 23 : Cho phương trình hoá học : FeSz+HNO¿ —> Fe(NOs);+H›SO¿+HzO+NO Tổng hệ số các chất tạo thành sau phản ứng là

Câu 24 : Cho hỗn hợp Fe và FezÖx vào dung dịch HCI thu được dung dịch Y và còn một phân Fe không

tan Vậy Y gôm

Cau 25 : Cho phan tng : Fe,O, + H2SO, n Fez(SO¿) + SO› + H;O Tổng hệ số các chất tạo thành sau phản ứng là

A 10x - 4y B 11x -4y C 6x - 2y D 3x - 2y

Câu 26 : Cho phương trình nhiệt hoá học : CaCOa —!—> CaO + CO; AH =+176k]

Lượng nhiệt cần phân huỷ 250g CaCO: là

CAu 27 : Cho phuong trinh nhiét hoa hoc : N +O, —““*" 5 2NO ; AH =+180,58kJ

Nếu cho 3 gam NO phân huỷ thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo quá trình đó là

Câu 28 : Cho phương trinh nhiét hoa hoc : 2H, + O27 > 2H,O ; AH =—571,66K]

Lượng nhiệt thu được khi đốt cháy 5,6 lít khí Hạ ở đktc là

A 60,255kJ B 71,4575kJ Œ 82,5255kJ D 91,1155kJ

Cau 29 : Trong phan img hoa hoc Br + 5Cl, + 6H2O — 2HBrO; + HCl, brom là

A chất oxi hoá B vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

Câu 30 : Cho phản ứng : K;SO: + KMnO¿ + KHSO¿ —> K;SO¿ + MnSO¿ + HO Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Cau 31: Trong phan tng:

10FeSO,4+ 2KMnÒ¿ + SHaSOx ——> SFe2(SO4)3 + 2MnSO¿ + KaSO¿+ 8H20 Axit H2SO, dong vai trò

A vua la chat khu, vira la chat oxi hoa B chi la chât khử

C chỉ là chât tạo môi trường D chỉ là chat oxi hoá

Cau 32: Cho phản ứng a AI + b HNO¿ ———> c Al(NO¿)+ dNH¿NO; + e HO,

Các hệ sô a, b, c, d, e là những sô nguyên đơn giản nhât Tông (d + e) băng

Câu 33: Có phản ứng: 4Mg + 5H;SO¿ ——> 4MgSO¿ + X + 4H;O Cho biết tất cả các hệ số đều

dung Hoi X la chat gi ?

if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2

Trang 3

-A SO¿ B S C SO3 D HS

Cầu 34: Cho sơ đồ phản ứng: FezO+ HNOs ——> Fe(NO¿) + NO + H;O Tổng hệ số (các số nguyên, tôi giản) của tât cả các chat la

Câu 35: Cho phản ứng: a Fe,O, + b HNOas ——> c Fe(NOa)a + d NO +e HO Các hệ s6 a, b,c, d,e la những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng

Cau 36: Cho phan tng: (5x — 2y) M + (18x — 6y) HNO3 —> (5x— 2y) M(NO3), + 3N,Oy + (9x — 3y) H2O0 Biết tất cả các hệ số đêu đúng Kim loại M là:

Giáo viên: Pham Ngoc Son Nguôn: Ã Ê Hocmai.vn

if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 3

Ngày đăng: 22/11/2021, 19:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w