1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa học 8 Ôn tập Hidrocacbon38496

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là: Câu 18: Đốt cháy hồn tồn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi đktc, sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình nước vơi trong dư thu được 30 gam kết tủa?. Cơng

Trang 1

ÔN TẬP HIDROCACBON

Dạng 1: Gọi tên và viết công thức cấu tạo, đồng phân, đồng đẳng

Câu 1: Cho các chất (I) (CH3)2C=CHCl ; (II) BrCH2-CHBr-CH3 ; (III)

HOOC-CH=C(Cl)-COOH ;

(IV) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH3 ; (V) CH3-C(Cl)=CH2 Chất có đồng phân hình học là

A (III), (IV) B (I), (II) C (I), (III) D (II), (V)

Câu 2: Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:

A Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 5, 8 B Tham gia phản ứng 1, 3, 5, 7, 8

C Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 8 D Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 5

Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hiđrocacbon?

Câu 4: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

CH3

CH3

CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3

CH3

Câu 5: Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:

Câu 6: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en

C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.

Câu 7: Số đồng phân anken của C4H8 là :

A 7 B 4 C 6 D 5.

Câu 8: Hợp chất C5H10mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 10.

Câu 9: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 10: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 9

Câu 11: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en

(3); 3-metylpent-2-en (4);

Những chất nào là đồng phân của nhau?

A (3) và (4) B (1),(2) và (3).

C (1) và (2) D (2),(3) và (4).

Câu 12: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en

C 2,3- điclobut-2-en D 2,3 – đimetylpent-2-en.

Câu 13: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–

C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V).

Trang 2

C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V).

Câu 14: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 –

CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 –

CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH

3 -CH=CH-CH3

Số chất cĩ đồng phân hình học là

Câu 15: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

B Phản ứng trùng hợp của anken

D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

Câu 16: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br C CH3-CH2-CHBr-CH3

B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 17: Anken C4H8 cĩ bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A 2 B 1 C 3 D 4.

Dạng 2: Bài tập về phản ứng cháy của hidrocacbon

Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) Cơng thức phân tử của X là

Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Cơng thức phân tử của X là

Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H2O Cơng thức phân

tử của X là

Câu 4: Đốt cháy hồn tồn một ankan mạch khơng nhánh (X) thu được CO2 và H2O cĩ

= 4 : 5 X là

CO H O

n : n

Câu 5: Đốt cháy hồn tồn 15 cm3 một ankan A thu được 105 cm3 hỗn hợp CO2 và H2O Biết các thể tích đều được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định A và thể tích O2 đã dùng?

A C3H8, 75 cm3 B C3H8, 120 cm3 C C2H6, 75 cm3 D C4H10, 120 cm3

Câu 6: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A cần 11,2 lít O2 (đktc) thu được H2O và 13,2 gam CO2 Vậy A là

Câu 7: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thấy VCO2: VH O2 = 6 : 7 (cùng đk to, p) Vậy A là

Câu 8: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thấy mCO2: mH O2 = 55 : 27 Vậy A là

A C5H12 B C5H6 C C10H24 D C10H12

Câu 9: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được CO2 và H2O trong đĩ

Vậy A là

n phản ứng n

Trang 3

Câu 10: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được CO2 và H2O trong đĩ

(đktc).Vậy A là

V phản ứng 1, 75V

Câu 11: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được số mol H2O lớn hơn 1,5 lần số mol

CO2 A là

Câu 12: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được số mol H2O bằng 1,5 lần số mol

CO2 Vậy A là

Câu 13: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O cĩ

Vậy A là

2

X

d 15, 5

Câu 14: Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và

H2O cĩ và nặng 62 gam Vậy A là

2

X

d 15, 5

Câu 15: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol một hidrocacbon A thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO2 và H2O cĩ Vậy A là

5

X

CH N

Câu 16: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O cĩ

Vậy A là

2

X

53

d

42

Câu 17: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đơi số mol CO2 Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là:

Câu 18: Đốt cháy hồn tồn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình nước vơi trong dư thu được 30 gam kết tủa Cơng thức phân tử của X là

Câu 19: Đốt cháy hồn tồn một Ankan X phải cần 1,792 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình nước vơi trong dư khối lượng bình tăng 3,28 gam Cơng thức phân tử của X là?

Câu 20: Đốt cháy hồn tồn 0,05 mol ankan A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa nước vơi trong d

ư thu được 20 gam kết tủa sau thí nghiệm khối lượng bình phản ứng

A tăng 13,3 gam B giảm 13,3 gam C tăng 6,7 gam D giảm 6,7 gam

Câu 21: Đốt cháy hết V lít (đktc) hidrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua bình chứa dung dịch

Ba(OH)2 dư Sau thí nghiệm thu được 7,88g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 5,22g Giá trị của V?

Câu 22: Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng khí (trong khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích khơng khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là

Câu 23: Đốt cháy hồn tồn agam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước Giá trị của a là:

A 18,8g B 18,6g C 16,8g D 16,4g

Câu 24: Đốt cháy hồn tồn agam hỗn hợp eten,propen,but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi ở đktc thu được 53.76 lit CO2 và 43,2g nước Giá trị của b là:

Trang 4

Câu 25:Trôn 400 Cm3hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và N2 với 900Cm3 oxi (dư) ,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 1300Cm3 hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 còn lại 900Cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2dư còn lại 500 Cm3.Công thức phân tử của X là :

A C2H2 B C3H6 C C2H6 D C2H4

Câu 25 Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g Số mol ankan có trong hỗn hợp là:

A 0,06 B 0,09 C 0,03 D 0,045

Câu 27: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Số nguyên tử H trong ankan bằng số nguyên tử

C trong anken Đốt cháy 3 g hỗn hợp A thu được 5,4g H2O CTPT và % khối lượng các chất trong A là:

A CH4: 46,67%; C4H8 : 53,33% B CH4: 53,33%; C4H8: 46,67%

C C2H6: 33,33%; C6H12: 66,67% D C2H6: 66,67%; C6H12: 33,33%

Câu 28: Chia hỗn hợp 3 anken: C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau:

- Đốt cháy phần 1 sinh ra 5,4g H2O

- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:

A 29g B 30g C 31g D 32g

Dạng 3: Phản ứng thế halogen

Câu 1: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

Câu 2: X có công thức phân tử C6H14 X tác dụng Cl2 (ánh sáng, to) thu được tối đa 2 sản phẩm thế monoclo Tên của X là:

A n-hexan B 2-metylpentan C 2,2-dimetylbutan D 2,3-dimetylbutan

Câu 3: X có công thức phân tử C6H14 X tác dụng Cl2 (ánh sáng, to) thu được tối đa 2 sản phẩm thế monoclo Tên của X là:

A n-hexan B 2-metylpentan C 2,2-dimetylbutan D 2,3-dimetylbutan

Câu 4: Cho nitrobenzen phản ứng với Cl2 (xúc tác Fe bột, tỉ lệ mol 1:1), khả năng phản ứng (so với benzen) và vị trí ưu tiên thế clo vào vòng benzen sẽ là:

A dễ hơn; octo hoặc para B khó hơn; octo hoặc para C dễ hơn; meta D khó hơn; meta

Câu 5: Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì X cho 4 sản phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất Tên của X và Y là:

A xiclopentan và xiclobuten B metyl xiclobuten và xiclopentan

C metyl xiclopentan và xiclohexan D metyl xiclopentan và etyl xiclobutan

Câu 6: Những loại hydrocacbon nào đã học tham gia được phản ứng thế?

Dạng 4:Phản ứng cộng

Câu 17: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br C CH3-CH2-CHBr-CH3

B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 18: Cho propen, propin, divinyl tác dụng với HCl(tỉ lệ 1:1), số sản phẩm thu được là :

Trang 5

A 2,2,3 B 2,3,2 C 2,3,1 D Tất cả đều sai

Câu 19: Quy tắc Maccopnhicop chỉ áp dụng cho :

A Anken đối xứng và tác nhân đối xứng B Anken bất đối và tác nhân bất đối

C Anken bất đối và tác nhân đối xứng D Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối

Câu 20: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao

D 6.

Câu 21: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lít hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1,12 lít và lượng brom tham gia phản ứng

là 4 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 12,5 gam kết tủa Các thể tích khí được đo

ở đktc Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:

A C4H8; C3H6 B C2H6; CH4 C C4H10; CH4 D C3H6; CH4

Câu 22 Cho hỗn hợp 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2, thấy có 80g

Br2phản ứng và khối lượng bình Br2tăng 19,6g

A Hai anken đó là:

A C3H6; C4H8 B C4H8, C5H10 C C2H4; C3H6 D C5H10,

C6H12

B %thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp là:

A 20%, 80% B 25%, 75% C 40%, 60% D 50%, 50%

Câu 23: Cho 5,1g hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 3,5g, đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửA Hai anken có công thức phân tử là:

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và

C6H12

CÂU 24: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đktc Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 CTPT của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H4, C4H8 C C3H6, C4H8 D C4H8,

C5H10

B Xác định % thể tích mỗi anken tương ứng là

A 60% và 40% B 50% và 50% C 40% và 60% D 65%

và 35%

Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1,68 lit khí X cho qua dung dịch brom làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa brom thấy còn lại 1,12 lit khí Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lit khí X rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5g kết tủA Công thức phân tử của các hiđrocacbon lần lượt là:

A CH4, C2H4 B CH4, C3H6 C CH4, C4H8 D C2H6,

C3H6

Câu 26 Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng % khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

Cau 27: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và số mol m gam Hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol CO2 X và Y có công thức phân tử là:

A C2H4, C2H6 B C3H6, C3H8 C C5H10, C5H12 D C4H8, C4H10

Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là

Trang 6

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D

CH2=C(CH3)2

Dạng 5: Phản ứng tách- cracking

Câu 1: Crakinh hoàn toàn một ankan không phân nhánh X thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối

Pentan D Hexan

Câu 2: Crackinh 5,8 gam C4H10 được hỗn hợp khí X Tìm khối lượng nước thu được khi đốt

9,9 gam

Câu 3: Crackinh 0,1 mol pentan được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X, sản phẩm được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2dư Hỏi khối lượng dung dịch cuối cùng thu được tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Tăng 17,2 gam B Giảm 17,2 gam C Tăng 32,8 gam D Giảm 32,8 gam

Câu 4: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10(đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6,

C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là

Câu 5: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Câu 6: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là

Câu 7: Crackinh 6,72 lit C4H10 (đktc) một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 5 hidrocacbon

Ch X qua dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2 tăng lên 8,4 gam đồng thời có khí Y thoát ra khỏi bình Đốt cháy hết Y cần V lit O2 đktc Gía trị của V là?

A 8,96 B 22,4 C 23,52 D 43,68

Câu 8: Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hydrocacbon có tỉ khối hơi đối với khí hydro

là 16,325 Tính hiệu suất của phản ứng cracking

A 77,64% B 68,29% C 59,63% C 46,72%

Câu 9: Crackinh 5,8 gam C4H10được hỗn hợp khí X Tìm khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X?

A 9 gam B 12 gam C 23 gam D

21 gam

Câu 10: Crackinh 18 gam ankan A rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được lội qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy còn lại 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khí B gồm các ankan Tìm CTPT của A?

A C5H12 B C4H10 C C6H14 D C7H16

Câu 11: Thực hiện phản ứng tách H2từ 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm C2H6 và C3H8 thu được 11,2 lit hỗn hợp khí Y gồm các anken, ankan và H2 Thể tích dung dịch Br2 1M cần dùng để tác dụng hết với Y là?

A 0,2 lit B 0,3 lit C 0,5 lit D 0,4 lit

Câu 12: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các

hiđrocacbon Dẫn hỗn hợp X qua qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom Nước brom

mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với hiđro bằng 117 / 7 Trị số của m là

A 8,7 B 10,44 C 5,8 D 6,96.

Câu 13: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp

X(đktc) chỉ gồm một ankan và một anken Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch

Trang 7

brom có thể tích 4,48 lít(đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO2 Tên gọi của ankan ban đầu là:

A.Pentan B propan C Hepxan D butan

Câu 14: Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?

Dạng 6 Phản ứng với KMnO 4 : ( phản ứng tạo điol )

3R1- CH = CH - R2+ 2KMnO4+ 4H2O 3R1- CH - CH - R2+ 2MnO2+ 2KOH

OH OH

Ví dụ 1: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO40,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4(ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là

A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344.

Ví dụ 2: Anken A phản ứng hoàn toàn với dung dịch KMnO4được chất hữu cơ B có MB = 1,81MA CTPT của A là:

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:48

w