1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập trắc nghiệm môn Toán 1233930

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 325,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông B.. Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều C.. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

Trang 1

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng? Đồ thị hàm số 8 5 có

3

x y

x

A Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang y 8

B Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang 8

3

y

C Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang 5

3

y

D Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang y5

Câu 2: Cho hàm số f x   có đồ thị như hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của thì phương trình m

có ba nghiệm phân biệt?

  1

f x   m

A. 0   m 4 B.    1 m 3 C.    2 m 2 D.    1 m 3

Câu 3: Chọn khẳng định đúng

A Hàm số yf x  đạt cực đại tại và có đạo hàm cấp hai tại thì x0 x0 f x0 0 và f x0 0

B Hàm số yf x  đạt cực đại tại thì x0 f x  f x 0 với mọi x thuộc tập xác định

C Hàm số yf x  đạt cực đại tại thì x0 f x0 0 và f x đổi dấu khi x đi qua x0

D Hàm số yf x  đạt cực đại tại thì x0 f x0 không xác định và f x đổi dấu khi x đi qua .x0

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng Hàm số   2

1

A Hàm số nghịch biến trên   0;1

B Hàm số nghịch biến trên   1;1 

C Hàm số đồng biến trên   ;0 

D Hàm số nghịch biến trên  0;  

Câu 5 : Với giá trị nào của thì hàm số m   1 3 2 đồng biến trên

x 4x+3 3

A.    2 m 2 B    2 m 3 C    4 m 4 D. m   2 hoặc m2 Câu 6: Cho hàm số 4 2 có đồ thị là (C) Chọn khẳng định đúng

yxx

A Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

B Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

C Hàm số đồng biến trên (-1;1)

ThuVienDeThi.com

Trang 2

D Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.

Câu 7: Bạn Hoa đi từ nhà ở vị trí A đến trường tại vị trí C phải đi qua cây cầu từ A đến B rồi từ B đến trường Trận lũ lụt vừa qua cây cầu bị ngập nước, do đó bạn Hoa phải đi bằng thuyền từ nhà đến vị trí

D nào đó ở trên đoạn BC với vận tốc 4 km h / , sau đó đi bộ với vận tốc 5 km h / đến C Biết độ dài

, Hỏi muộn nhất mấy giờ bạn Hoa phải xuất phát từ nhà để có mặt ở trường

3

ABkm BC  5 km

lúc 7 30 h phút sáng kịp vào học?

A 6 giờ 03 phút B 6 giờ 16 phút C 5 giờ 30 phút D 5 giờ 45 phút

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1;1là

Câu 9: Với giá trị nào của thì hàm số m   1 nghịch biến trên

2

f x

 

0

2

m

2

m

2

m

  

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 10: Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị hàm số 1 tại hai điểm

x y

x

 phân biệt M, N sao cho khoảng cách từ M và N đến trục hoành là bằng nhau

A m = 0 B m = 0 hoặc m = -1 C m = -1 D m = 1

Câu 11: Cho đồ thị hàm số 3 2   như hình vẽ

y bc

Khẳng định nào đúng?

A a>0; b<0

B a>0; b>0

C a<0; b>0

D a<0; b<0

Câu 12 : Với các số thực dương , ,a b c khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

log

log

c a

c

b b

a

B.log

log log

c

c c

aa

C.loga b.loga cloga b c

D.loga b.logc bloga c. b

Câu 13 Tìmnghiệmcủaphươngtrình 2

4x 64

A.1.

B.14.

C.3.

D.16.

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 14 : Một lon nước ngọt 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ của lon

nước ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức T t 32 48 0,9  t Phải làm mát lon nước ngọt trong bao lâu để nhiệt độ là 70,880F?

A.2 phút.

B.4 phút 10 giây.

C.1 phút.

D.1 phút 32 giây.

Câu 15 Cho biểuthức 3

2 4 3

x x P

xx

 vớix0.Mệnhđềnàodướiđâyđúng ?

A.

9

4

Px

B.

2

11

Px

C.Px11

D.

11

2

Px

Câu 16 Cho alog3x với x là sốthựcdươngkhác 1 Mệnhđềnàodướiđâyđúng ?

log 27x

a x

a

B. log 27x  x  3 a a

logx 27x a

a

D.logx  27x  3 a a

Câu 17 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 3 1 2x 1 log 3 1 x 3

; 2 2

S   

B.S   ; 2

C.S 2; 

D.S   3; 2

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số  2 

yxx  ThuVienDeThi.com

Trang 5

2

1 1

y

x

 

 .

B.

2

1 1

y

x

 

 .

C.

2

1 1

y

D.

2

1 2

y

 

Câu 19 Cho cáchàmsốya y x, logb x y, logc xcóđồthịnhưhìnhdưới.Hãytìmmệnhđềđúng

A b  c a

B.c  b a

C.a  b c

D c  a b

Câu 20 Tìm m để phương trình 2 2

2

4x 2x    có đúng 3 nghiệm.6 m

A.m3

B.m3

C.m2

D 2 m 3

Câu 21 Xétcácsốthựcdương ,a bthỏamãn 2

1

a   b TìmgiátrịnhỏnhấtPmincủabiểuthức

logab loga b 2 loga

a

ThuVienDeThi.com

Trang 6

A. min 1

2

P

B.Pmin  1

C. min 5

9

P

D.Pmin  2

Câu 22 Tìmnguyênhàmcủahàmsố   12

sin 2

f x

x

cot 2 2

f x dx  xC

cot 2 2

f x dxxC

C.f x dx  2 cot 2xC

D.f x dx   2 cot 2x C

Câu 23 Cho hàmsố f x cóđạohàmtrênđoạn[1;3], f  1  và1 f  2  Tính3 2  

1

I fx dx

A.I  2

B.I  3

C.I  1

D.I   2

Câu 24 BiếtF x là mộtnguyênhàmcủahàmsố   

1 1

f x

x

 vàF 3  Tính0 F 1

A.   1

1

4

F  

B.   1

1

4

C.   3

1

4

D.   3

1

4

F  

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Câu 25 Cho 1  

0

9

f x dx

0 sin 3 cos 3

A.3.

B.2.

C.9.

D.5.

Câu 26 Biết5 2

3

1

ln

dx a x

 với ,a b là cácsốnguyên TínhS  a 2b

A.S 2

B.S   2

C.S 10

D.S 5

Câu 27 Cho hìnhthangcong H giớihạnbởicácđường 1, 0, 1

2

x

   vàx 2 Đườngthẳng 1

2 2

xk  k

  chia  H thànhhaiphầncódiệntích là S và1 S2nhưhìnhvẽdưới Tìm k để S13S2

x y

1

O

S 1

S 2

A.k  2

B.k  1

C.k  3

5

k

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Câu 28 Một chi tiếtmáydạngchỏmcầucóthiếtdiện qua trục là hình H là

mộtphầncủahìnhtrònnhưhìnhvẽdưới Biếtkhốilượngriêngcủavậtliệulàmnên chi tiếtmáynàylà 3

5 /g cm

Tínhkhốilượngcủa chi tiếtmáynày (làmtrònđếnhàngphầntrăm gram)

A.272,27g.

B.86,67g.

C.565,49g.

D.743,51g.

Câu 29 Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?

A.Môđun của số phức z là một số phức;

B. Môđun của số phức z là một số thực;

C. Môđun của số phức z  0 là một số thực dương;

D. Môđun của số phức z là một số thực không âm

Câu 30: Tìm z biết   2?

1 2 1

z  ii

Câu 31 : Cho số phức thỏa mãn z 1 2i z  2 4i Tìm môđun của 2 ?

w zz

Câu 32 : Biết z i   1 i z , tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phương trình nào dưới đây?

A. x2 y22y 1 0 B 2 2

xyy 

C x2 y22y 1 0 D 2 2

xyy 

Câu 33: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i,

ThuVienDeThi.com

Trang 9

z2 = 1 + 5i, z3 = 4 + i Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:

Câu 34: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z z24iz2i Số phức có mô đun nhỏ nhất là

A.22i B 22i C 2i D 22i

Câu 35 Cho hìnhchópđều S ABCDcóthểtíchbằng 3

4a vàdiệntíchxungquanhbằng 2

36a Tínhkhoảngcáchtừ AđếnmặtphẳngSBC

A.2

3

a

B.4

9

a

C.4

3

a

D.a

Câu 36 Khốitứdiệnđềucóbaonhiêutrụcđốixứng ?

A.Khôngcótrụcđốixứng

B.Có 1 trụcđốixứng

C.Có3trụcđốixứng

D.Có4trụcđốixứng

Câu 37 Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng V Trên các cạnh AS AB AC , , lần lượt lấy các điểm R , M , N sao cho RS 2RA, MA3MB, NA4NC Thể tích của khối chóp R AMN bằng

A 0, 4V

B 0, 2V

C 0,5V

D 0,3V

ThuVienDeThi.com

Trang 10

Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BA3,BC  4 Biết góc giữa các cạnh bên với đáy đều bằng nhau và bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A.5 3

B.2 3

C.5 2

D. 3

Câu 39 Cho tam giác ABCvuôngtại ,A BC2a, ฀ABC60

Tínhdiệntíchxungquanhcủakhốinóntạothànhkhi quay tam giác ABC quanhtrục AC

A.2 a  2

B.2 a  3

C.2 3 a  2

D.2 3 a  3

Câu 40 Một hình trụ có độ dài bán kính đáy bằng 10 và thiết diện qua trục là hình vuông Mặt cầu ngoại tiếp hình trụ này có diện tích bằng

A.200

B.100

C.400

D.800

Câu 41 Cho hìnhhộpchữnhậtABCD A B C D có ' ' ' ' AB6,AD và8 AA24 Mặtcầungoạitiếptứdiện ' '

ACB D cóđộdàibánkínhbằng

A.13

B.10

C.8 10

D.6 17

Câu 42 Cho mộtcáilydạnghìnhnóncóthểtíchbằng 48, cáilychứamộtlượngnướccóchiềucaobằng 31

4 chiềucaocủaly Bỏmộtviênđáhìnhcầu, viênđángậphoàntoàntrongly, làmnướcdângvừađầyly

Hỏibánkínhcủaviênđábằngbaonhiêu ?

A.3

ThuVienDeThi.com

Trang 11

C.4

D.318

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2 i j Tọa độ của điểm M là

A. M  2;1;0  B. M  0;2;1  C. M  2;0;1  D. M  0;1;2 

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa đô Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

là phương trình của một mặt cầu

A m < -2 hoặc m > 4 B m < -4 hoặc m > 2

C m < -4 hoặc m > -2 D m   2 hoặc m  4

Câu 45: Cho hai điểm A (1; 3; -4) và B (-1; 2; 2) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A 4 x  2 y  12 z  17  0

B 4 x  2 y  12 z  17  0

C 4 x  2 y  12 z  17  0

D 4 x  2 y  12 z  17  0

Câu 46: Cho mặt cầu   2 2 2 Mặt phẳng tiếp xúc với tại điểm

A(3;4;3) có phương trình là

A 2 x  2 y   z 17  0 B 4 x  4 y  2 z  17  0

C 2 x  4 y   z 17  0 D x    y z 17  0

1

3

 

  

  

 

1 2 '

2 2 '

 

    

  

A d song song d’ B d cắt d’ C d trùng d’ D d và d’ chéo nhau

Câu 48: Cho điểm A (1;1;1) và đường thẳng   : 6 2 4 Hình chiếu của A trên có tọa độ

1 2

 

   

   

  d

A (2; -3; 1) B (2; -3; -1) C (2;3;1) D (-2; 3; 1)

Câu 49 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 và mặt phẳng (P) có

14

xyz

phương trình: x 2y 3z 14  0 Tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) là:

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: và

x t

d y t z

1

2 : 4

 

 

 

x t

d y t z

2

3 : 0

  

 

 

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng và d1 d2

A   2  2 2

x   y   z   ThuVienDeThi.com

Trang 12

B   2  2 2

C   2  2 2

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w