1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 TOÁN 12

17 689 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 894,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hàm số có GTLN trên đoạn 0;2 là:A.13 B. 136 C. 1 D. 0Câu 2: Hàm số có đạo hàm là:A. B. C. D. Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:A. B. C. D. Đồng biến trên RCâu 4: Tập xác định của hàm số là:A.D = R B. D = C. D. R {2}Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số là:A.0 B. 1 C. 2 D. 3Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: Câu 7: Hàm số có điểm cực đại là :A.(1 ; 2) B. ( 1;0) C. (1 ; 2) D. (1;0)Câu 8: Hàm số . Chọn phát biểu đúng:A.Luôn đồng biến trên R C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác địnhB.Đồng biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 :Cho hàm số

1

2 1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A  1;2 

1 min

2

y

B  1;0 

max y 0

C  3;5 

11 min

4

y 

D  1;1 

1 max

2

y

Câu 2: Cho hàm số

3 2 1

4 5 17 3

y  xxx

Phương trình y  ' 0 có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó tổng x1+ x2 bằng ?

Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  3 3 x2 9 x  35 trên đoạn 4;4

A M  40; m  41; B M  15; m  41; C M  40; m  8; D M  40; m  8. Câu 4 Các khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3 x2 1 là:

A  ;0 ; 2;  

B 0; 2

C 0;2

D (−∞ ;+ ∞)

Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x  3 x2 2là:

A  2;0 

B

2 50

;

3 27

  C  0;2 

D

50 3

;

27 2

 

Câu 6: Cho hàm số

3 1

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 7: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx x  2 ?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

B Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

3

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A m1 thì hàm số có hai điểm cực trị; B m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D m1 thì hàm số có cực trị;

Câu 9: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

2 1

1

x

x

A ( I ) và ( II ) B Chỉ ( I ) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III)

Câu 10 Cho hàm số y=3sinx-4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

;

2 2

 

  bằng :

A 7 B 3 C 1 D -1

Câu 11: Khoảng nghịch biến của hàm số y= 1

3 x

3− x2−3 x

là: Chọn 1 câu đúng

A (−∞ ; −1) B (-1 ; 3) C (3 ; +∞ ) D (−∞ ; −1)∪(3 ; +∞)

Trang 2

Câu 12: Khoảng nghịch biến của hàm số y= 1

2 x

4−3 x2−3

là: Chọn 1 câu đúng

A ( −∞ ; − √ 3 ) ∪ ( 0 ; √ 3 ) B ( 0 ; − √ 3

2 ) ∪ ( √ 2 3 ; +∞ )

C ( √ 3 ; +∞ ) D ( − √ 3 ; 0 ) ∪ ( √ 3 ; +∞ )

Câu 13: Khoảng đồng biến của hàm số y=2 x−x2 là: Chọn 1 câu đúng.

A (−∞ ; 1) B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D (1 ; +∞)

Câu 14 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 2 x+1

x+1 là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên R B Hàm số luôn nghịch biến trên R{−1 ¿¿

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ ; −1) và (−1 ; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ ; −1) và (−1 ; +∞)

Câu 15 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?

A y= x−3

x−1 B y=

x2−4 x +8

y=x2−4 x+5

Câu 16: Cho hàm số f (x )=x3−3x+2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.

A f(x) giảm trên khoảng ( - 1 ; 1) B f(x) giảm trên khoảng ( −1 ; 1

2 )

C f(x) tăng trên khoảng (1 ; 3) C f(x) giảm trên khoảng ( 1 2 ; 3 )

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số y= 1

3 x

3

+ mx2−mx−m

đồng biến trên R

Điền vào chỗ trống:………

Câu 18: Tìm m để hàm số y=x3−6 x2+ mx+1 đồng biến trên khoảng (0 ; +∞) .

Điền vào chỗ trống:………

Câu 19: Giá trị của m để hàm số y=mx4+2 x2−1 có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng.

A m>0 B m≠0 C m<0 D m≤0

Câu 20: Tìm m để hs y=x4−2mx2 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một t giác vuông.

Điền vào chỗ trống:………

Câu 21: Trên khoảng (0 ; +∞ ) Kết luận nào đúng cho hàm số y=x + 1

x .

A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có GTLN và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số y= x

x+2 trên nửa khoảng ( -2; 4 ] bằng

A

1

5 B

1

3 C

2

3 D

4 3

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số y=5−4 x trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng

A 9 B 3 C 1 D 0

Trang 3

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2 x+1+ 1

2 x+1 trên đoạn [1 ; 2] bằng

A

26

5 B

10

3 C

14

3 D

24 5

Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số y= x2−3 x

x+1 trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2 x+1

1−x trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng.

A 0 B – 2 C 1 D – 5

Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin3x−cos2 x+sin x+2 trên khoảng ( − π

2 ;

π

2 ) bằng

A

23

27 B

1

27 C 5 D 1

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2cos x trên đoạn [ 0 ; π

2 ] bằng

A √ 2 B √ 3 C

π

4 +1 D

π

2

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1−x2 bằng Chọn 1 câu đúng.

A √ 2 B √ 5 C 2 D Số khác

Câu 30: Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x )= x −m

2

+m

x+1 trên đoạn [0 ; 1]

bằng – 2 Điền vào chỗ trống:………

Câu 31 Cho khối chóp S ABCSAABC,

tam giác ABC vuông tại B, AB a AC a ,  3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB a  5

A

3 2

3

a

B

3 6 4

a

C

3 6 6

a

D

3 15 6

a

Câu 32 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên  SAB

và  SAC

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a  3

A

3

9

a

3 6 12

a

C

3 3 4

a

D

3 3 2

a

Câu 33 Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC).

Tính thể tích hình chóp

A

3 3

12

a

B

3 3 4

a

C

3 3 6

a

D

3 2 12

a

Câu 34 Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy

ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp

A

3

6

24

a

B

3 3 24

a

C

3 6 8

a

D

3 6 48

a

Câu 35 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp

với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

A

3 3

8

a

B

3 3 12

a

C

3 4

a

D

3 3 4

a

Trang 4

Câu 36 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên

(SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SA BCD

A

3 3

3

a

B

3

3

a

C

3 3 6

a

D a3 3

Câu 37 Cho khối chóp S ABCD có đay ABCD là hình chữa nhật tâm O, AC  2 AB  2 , a SA vuông góc với

đáy Tính thể tích khối chóp biết SD a  5

A

3

5

3

a

B

3 15 3

a

C a3 6 D

3 6 3

a

Câu 38 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB , SAD

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a  3

A

3 3

9

a

B

3 3 3

a

C a3 D

3 3

a

Câu 39 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD  2 , a AB a  Gọi H là trung điểm của

AD , biết SH ABCD

Tính thể tích khối chóp biết SA a  5

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3 4 3

a

D

3 2 3

a

Câu 40 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm cạnh AB biết

SHABCD

Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3 6

a

D

3 3

a

Câu 41 Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , BAC  120o, biết SA  ( ABC )

và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45 o Tính thể tích khối chóp SABC

A

3

9

a

B

3 3

a

C a3 2 D

3 2

a

Câu 42 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA (ABCD),SC = a và SC hợp với đáy một

góc 60o Tính thể tích khối chóp

A

3 3

48

a

B

3 6 48

a

C

3 3 24

a

D

3 2 16

a

Câu 43 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA (ABCD) , SC hợp với đáy một góc

45o và AB = 3a , BC = 4a Tính thể tích khối chóp

3

10 3 3

a

Câu 44 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn a bằng 60o và SA (ABCD)

Biết rằng khoảng cách từ a đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD

A

3 2

4

a

B

3 2 12

a

C

3 3 6

a

D a3 3

Câu 45 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và B biết AB = BC = a , AD = 2a ,

SA (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể thích khối chóp SABCD

A a3 6 / 2 B a3 3 C a3 6 / 6 D a3 6

Câu 46 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB =

2R biết (SBC) hợp với đáy ABCD một góc 45o.Tính thể tích khối chóp SABCD

Câu 47 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáyABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Trang 5

3

3

6

a

B a3 3 C

3 3 2

a

D

3 3 3

a

Câu 48 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o Tính thể tích tứ diện ABCD.

A

3 3

9

a

B

3 3 3

a

C

3 3 12

a

D.2 a2 3

Câu 49 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặt bên SAC vuông góc với

đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp SABC

A

3

12

a

B

3 6

a

C

3 24

a

D a3

Câu 50 Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o Tính thể tích của SABC.

A

3

12

a

B

3 6

a

C

3 24

a

D a3

Trang 6

ĐỀ 2

Câu 1: Số đường tiệm cận của hàm số y= 1+x

1−x là Chọn 1 câu đúng.

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 2: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

A y= 1+x

1−x B y=

2x−2 x+2 C y=

1+x2 1+x D y=

2 x2+3 x +2

2−x

Câu 3: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

A y= 1+x

1−2 x B y=

2x−2 x+2 C y=

x2+2 x+2

1+x D y=

2 x2+ 3

2−x

Câu 4: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố y= 2 x+1

x+m đi qua điểm M(2 ; 3) là.

A 2 B – 2 C 3 D 0

Câu 5: Cho hàm số y= x+1

x−2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai.

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D Các câu A, B, C đều sai

Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A y=x3−3 x2−1 B y=−x3+ 3x2−1

C y=x3+3 x2−1 D y=−x3−3 x2−1

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A y=x3−3 x2+3 x B y=−x3+ 3x2−3 x

C y=x3+3 x2−3 x D y=−x3−3 x2−3 x

Câu 8: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A y=x4−3 x2−3 B.

y=− 1

4 x

4+3 x2−3

C y=x4−2 x2−3 D y=x4+2 x2−3

+∞

-∞ 3

+∞

-1

-∞

0

0 y

y' x

+∞ -∞

+ +

+∞ -∞

1

1 0 y

y' x

-4

-1 -3

-4

1 x

y' y

0

0

0

+

Trang 7

Câu 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A y=x4−3 x2+1 B y=−x4+3 x2+1

C y=x4+3 x2+1 D.

y=−x4−3x2+ 1

Câu 10: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

A y= 2 x+1

x+1 B y=

x−1

2 x+1

C y= 2 x+1

x−1 D y=

x+2 1+x

Câu 11: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu

đúng

A y= 2 x+1

x−2 B y=

x−1

2 x+1

C y= x+1

x−2 D y=

x+3 2+x

Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x3−3 x−1 B y=−x3+ 3x2+1

C y=x3−3 x+1 D y=−x3−3 x2−1

Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x3−3 x−4 B.

y=−x3+3x2−4

C y=x3−3 x−4 D y=−x3−3 x2−4

Câu 14: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x3−3 x2+3 x+1 B y=−x3+ 3x2+ 1

C y=x3−3 x+1 D y=−x3−3 x2−1

Câu 15: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x4−3 x2−3 B y=−

1

4 x

4+3 x2−3

C y=x4−2 x2−3 D y=x4+2 x2−3

Câu 16: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

2

1 O 3

-1

1 -1

-2

-4

1

2

O 1 1

-2

-4

O

-3 -1 1

4

2

O

-1

+∞ +∞

+∞

y x

2 2

+ +

-1

-∞

+∞ +∞

-∞

y y' x

1 1

-2

-∞

+∞ +∞

-∞

y y' x

Trang 8

A y=x4−3 x2 B y=−

1

4 x

4+3 x2

C y=−x4−2x2 D y=−x4+ 4 x2

Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x4−3 x2−1 B y=−

1

4 x

4+3 x2−1

C y=x4+2 x2−1 D y=x4−2 x2−1

Câu 18: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y= 2 x+1

x+1 B y=

x−1 x+1

C y= x+2

x+1 D y=

x+3 1−x

Câu 19: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y= 2 x+1

x−1 B y=

x+2 x−1

C y= x+1

x−1 D y=

x+2 1−x

Câu 20: Đồ thị sau đây là của hàm số y=x3−3 x+1 Với giá trị nào của m thì phương trình

x3−3 x−m=0

có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng

A −1<m<3 B C −2≤m<2 D −2<m<3

Câu 21 : Đồ thị sau đây là của hàm số y=−x3+ 3x2−4 Với giá trị nào của m thì

phương trình x3−3 x2+ m=0 có hai nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng.

C m=−4∨m=4 D Một kết quả khác

Câu 22: Đồ thị sau đây là của hàm số y=x4−3 x2−3 Với giá trị nào của m

thì phương trình x4−3 x2+m=0 có ba nghiệm phân biệt ?

Chọn 1 câu đúng

A m = -3 B m = - 4 C m = 0 D m = 4

Câu 23: Đồ thị sau đây là của hsố y=−x4+ 4 x2 Với giá trị nào của m thì

phương trình x4−4 x2+m−2=0 có bốn nghiệm phân biệt ?

Chọn 1 câu đúng

A 0<m< 4 B 0≤m<4

2

-2

-1

4

2

-1 2

O 1

4

2

-2

1 1

O -2

-2

-4

1

-2

-4

O

-3 -1 1

4

2

- 2 2

O

2

2 

Trang 9

C 2<m<6 D 0≤m≤6

Câu 24 Cho hàm số y=x4−2 x2+ 4 Tìm m để phương trình:

x2( x2−2)+3=m có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng.

A m>3∨m=2 B m<3 C m>3∨m<2 D m<2

Câu 25 Cho hàm số y=x3−6 x2+9 x+1 Tìm m để phương trình: x(x−3)2= m−1 có ba nghiệm phân

biệt? Chọn 1 câu đúng

A m>1 B 1<m< 5 C m>3∨m<2 D m<5

Trang 10

Câu 26 Cho hàm số y=x3−8 x Số giao điểm của đồ thị hàm số cới trục hoành là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 27 Số giao điểm của đường cong y=x3−2 x2+ x−1 và đường thẳng y = 1 – 2x là

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 28 Gọi M và N là giao điểm của đồ thị y= 7 x+6

x−2 và đường thẳng y = x + 2 Khi đó hoành độ trung

điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng

A 7 B 3 C −

7

2 D

7 2

Câu 29 Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường cong y= 2x+4

x+1 tại hai điểm phân biệt là: Điền

vào chổ trống:………

Câu 30 Cho hàm số y= 1

3 x

3

+ x2−2

đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y  0 là: Chọn 1 câu đúng

A y=−x− 7

3 B y=x−

7

3 C y=−x+

7

3 D y=

7

3 x

Câu 31 Cho hình chóp SABC có BAC  90 ;oABC  30o ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) (ABC).

Tính thể tích khối chóp SABC

A

3 2

24

a

B

3 3 24

a

C

3 3 12

a

D.2a2 2

Câu 32.Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với

(ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o Tính thể tích hình chóp SABCD

A

3 3

4

a

B

3 3

a

C

3 3 2

a

D a3

Câu 33 Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB (ABCD) , hai mặt bên

(SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o Tính thể tích hình chóp SABCD

A

3

9

a

B

3 3 9

a

C

3

3

a

D

3

9

a

Câu 34 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính thể tích hình chóp SABCD

A

3 5

12

a

B

3 5 6

a

C

3 5 4

a

D

3 3 12

a

Câu 35 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a ; AB = 2a,SAB đều

nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD

A

3 3

2

a

B

3 2 2

a

C

3 3 4

a

D a3 3

Câu 36 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, ACB  600 Đường chéo BC’

của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a

3 6 3

a

C

3

3

a

D

3

3

a

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

đáy Biết AC=2a, BD=3a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Ngày đăng: 08/10/2016, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu - 3 ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 TOÁN 12
u 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu (Trang 6)
Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. - 3 ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 TOÁN 12
u 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng (Trang 8)
Câu 35: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: - 3 ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 TOÁN 12
u 35: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w