1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Đại số 11 Chương 4: Giới hạn31616

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: lim n 0 n nhỏ hơn một số dương nhỏ tùy ý cho trước kể từ một số hạng nào đó trở đi.. Một số định lý:... Dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn.. CMR dãy số có giới hạn v

Trang 1

§1: DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0

A LÝ THUYẾT:

1 Định nghĩa: lim n 0 n nhỏ hơn một số dương nhỏ tùy ý cho trước kể từ một số hạng nào đó

trở đi

2 Một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp:

n

3

1

n

 Định lí 1 (về giới hạn kẹp): Cho hai dãy số (u n), ( )v n Nếu u nv n,n

limv n  0 limu n 0

 Định lí 2: nếu q  1 limq n 0

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

CM dãy số có giới hạn 0 dựa vào ĐL kẹp và dãy số có giới hạn 0 đặc biệt

Bài 1: CMR các dãy số sau có giới hạn 0:

2

n

u

n

2

n

n u n

Bài 2: CMR các dãy số sau có giới hạn 0:

2 2

2

n

u

n

 

sin(2 1) 2

n

n u

n

n

u

4.3 2

n n

Bài 3: CMR các dãy số sau có giới hạn 0:

1

( 1) 3

n n

u

n

1 1

n

u n

1

n

n u

n

1 1

n

u n

Bài 4: CMR các dãy số sau có giới hạn 0:

n n

4

( 1) 1

n n

n u

n

1 2

n

u

n

 

Bài 5: Cho dãy số (u n)với limu n 0 CMR:

limu n 0

Bài 6: Cho hai dãy số (u n) và ( )v n thỏa mãn limu n 0 và ( )v n bị chặn CMR: limu v n n 0

§2: DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN

A LÝ THUYẾT:

1 Định nghĩa: lim u n  L lim(u nL)0

2 Một số định lý:

Trang 2

 Định lí 1: Giả sử limu nL, khi đó:

limu nL, lim u nL

 Nếu u n    0, n L 0 và lim u nL

 Định lí 2: Giả sử limu nL, limv nM c, const

 lim(u nv n) L M

 lim(u nv n) L M

 lim( )u v n nL M , lim c u nc L

n

M

 Định lí 3: Cho 3 dãy số (u n), ( ), (v n w n) Nếu u nv nw n,n và limu n limw n  L limv nL

 Định lí 4: Dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn Dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: S = u 1 + u 1 q + u 1 q 2 + … = 1

1

u q

 q 1

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: CM dãy số có giới hạn là L

Phương pháp: cm dãy (u n) có giới hạn L ta CM lim(u nL)0

Ví dụ 1: Chứng minh rằng

n n

2 2

lim

 

Dạng 2: Tìm giới hạn của dãy số

Ví dụ 1: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

n n

 

2 2

lim

3

 

 

2.3 3.5

n n

2

lim

n

 

Ví dụ 2: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

a) u nn2 2 n b) u nn 2 n

Ví dụ 3: Tính giới hạn của các dãy số cho bởi các công thức sau:

1

n

n u

n

1 2 2 2

1 3 3 3

n

u

   

Dạng 3: CM dãy số có giới hạn dựa vào tính đơn điệu và bị chặn của dãy số

Ví dụ 1: Cho dãy số (u n)xác định bởi: CMR dãy số có giới hạn và tìm giới hạn đó

1

1

3

3

n n

u

u

u



Trang 3

Ví dụ 2: Cho dãy số (u n)xác định bởi 1 1 , 1, 2, 3 CMR: dãy số có giới hạn

n n

n

   

Dạng 4: Tính giới hạn dãy số dựa vào định lí kẹp

Ví dụ 1: Tính giới hạn của các dãy số sau:

a) limsin(3 )n b)

n

Ví dụ 2: Tính các giới hạn

a) lim 2 2 2 2 22

b) lim 2 1 2 2 2

n

Dạng 5: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Ví dụ 1: Tính các tổng sau đây:

a) 1 1 1

S    

( 1)n n

S x xxx     xx 1

C BÀI TẬP ÔN LUYỆN Bài 1: Cho dãy số (u n)với Hãy tìm số nguyên dương N nhỏ nhất sao cho với mọi

2

n

n u n

trong mỗi trường hợp sau đây đối với

a) 0, 001 b) 0, 00001

Bài 2: CMR:

1

n n

2 2

1

 

 

2

4

n n

5

n

n n

Bài 3: CMR:

n

cos 3

n

   

c) lim ( 1) 1 1 d)

1

n

n

   

2

3

n

    

  

 

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

2

lim

( 3)(5 4 )

 

4 lim

 

c)

2

2007 3 lim

n

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a) lim( n2 n n21) b) 2 2

lim (n n  1 n 3)

Trang 4

c) lim 2 1 d)

n

 

2

lim( n 2n n 1)

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

3

lim

lim

n

3 3

lim

1

n

lim

1

n

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

lim(n 1n )

2

lim

 

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

1

lim

5.3 4.2

1

lim 5.5 3.2 3

n n

10 1 lim

n

n n

Bài 9: Tính các giới hạn sau:

n

2

( 1) 2 lim

n

n

.sin( ) lim

n

lim cot

n

Bài 10: Tính các giới hạn sau:

n

   

 

1.2 2.3 n n.( 1)

c) lim 1 1 ( 1) 1 1 d)

n n

Bài 11: Tính giới hạn của các dãy số sau:

n

n

u

n

2

2 ( 1) cos 3

n n

n u

 

sin cos sin 2

n

u

Bài 12: Tính các giới hạn sau đây

n

b) lim 1 2 2 2 2

(1 1) (2 1) ( 1)

n n

c)

d) lim 1 2

n n

        

Trang 5

Bài 13: CM rằng các dãy số cho bởi các công thức sau đây có giới hạn:

n

u

b)

n

u

c)

2

n n

u       

Bài 14: CMR các dãy số sau có giới hạn và tìm các giới hạn đó

4

n n

a

3

n n

a

Bài 15: Cho dãy số được cho bởi

1

1

1 4 3

n

n

a

a

a



a) Chứng minh rằng dãy (a n)tăng và bị chặn trên

b) Tính lima n

Bài 16: Cho dãy số được cho bởi 1

1

0

u





a) CM dãy số tăng và bị chặn trên

b) Tính giới hạn của dãy số

Bài 17: CMR

2

n

n   

 

Bài 18: Tính các tổng sau đây

a) 1 1 12 1 b)

n n

c) 7 292 5 22

n n

Bài 19: Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân lùi vô hạn biết

26 45 3

5

S

   



 



1 2 3

1 27 3

4

u u u S



 



Bài 20:

2 k

1 sin sin sin

1 sin

n

b) Cho 0 CMR:

4

1 tan tan tan ( 1) tan

2 sin( )

4

§3: DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ CỰC

A LÝ THUYẾT:

Trang 6

1 Dãy số có giới hạn + ¥ : limu n    mọi số hạng của dãy số đều lớn hơn một số dương tùy ý cho trước kể từ số hạng nào đó trở đi

2 Dãy số có giới hạn - ¥ : limu n    mọi số hạng của dãy số đều nhỏ hơn một số âm tùy ý cho trước kể từ số hạng nào đó trở đi

Chú ý: limu n= + ¥ ® lim(- u n)= - ¥

3 Một vài qui tắc tìm giới hạn vô cực:

o Qui tắc 1:

limu n limv n limu v n n

o Qui tắc 2:

limu n Dấu của limv nL limu v n n

o Qui tắc 3:

limu n  L 0 Dấu của L

limv n 0,v n 0 Dấu của limv n

lim n n

u v

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: Chứng minh dãy số dần tới vô cực

Ví dụ 1: CMR các dãy số sau có giới hạn + ¥

2

2 +1

=

n

n u

n

Dạng 2: Tính giới hạn vô cực của dãy số

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

2

lim

n

+ +

-3

lim

n

+

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

lim

n

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: Chứng minh rằng:

a) lim(n +1)= + ¥ b) lim n - 1= + ¥ c) 2

lim n + = + ¥1

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a) lim( 2- n3+12n+5) b) 4

lim 2n +7n- 6

Trang 7

n +

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

lim

n

lim

n

+

2 3

lim

n

+ + +

2 2

lim

- +

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

a) lim (n n+ -3 n+ 2) b) lim( 3n+ 2- 3n- 2)

c) lim( 2n2+ -1 2n2- 1) d)

2

lim

1

n

-+

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

lim

n

+

lim

1

2

lim

n

-2

2

lim

+

-Bài 6: Tính các giới hạn sau:

a) lim( n2+3n+2- n+1) b) lim 1

c) lim( n2+3n- 1- n+1) d)

2

lim

n

ç

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

2

lim

n

lim

n

+

2

lim

n

-1

-§4: ĐỊNH NGHĨA VÀ MỘT SỐ ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT:

1) Giới hạn của hàm số tại một điểm:

a) Giới hạn hữu hạn: Giả sử (a;b) chứa x0, f(x) xác định trên (a;b), có thể không xác định tại x0 ĐN:

0

lim ( ) ( n) ( ; ) \ { }, lim n lim ( n)

b) Giới hạn vô cực:

0

lim ( ) ( n) ( ; ) \ { }, lim n lim ( n)

2) Giới hạn của hàm số tại vô cực:

a) Giả sử hàm số f(x) xác định trên ( ;a ) ĐN:

0

lim ( ) ( n) ( ; ) \ { }, lim n lim ( n)

b) Tương tự cho các định nghĩa: lim ( ) , ,…

x f x

3) Một số định lí về giới hạn hữu hạn:

a) Định lí 1: Giả sử

lim ( ) , lim ( )

x x f x L x x g x M

Trang 8

0

lim[ ( ) ( )]

x x f x g x L M

0

lim[ ( ) ( )]

0

lim[ ( )]

x x c f x c L

0

( )

( )

x x

M

Nhận xét:

0

0

x x ax ax

b) Định lí 2: Giả sử Khi đó:

0

lim ( )

x x f x L

0

lim ( )

x x f x L

0

3 3

x x f x L

 Nếu

0 0

x x

c) Định lí 3: Giả sử ba hàm số f(x), g(x), h(x) xác định trên (a;b) chứa x0, có thể không xác định tại x0

0

0

( ) ( ) ( ), ( ; ) \ { }

lim ( )



B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: Tính giới hạn hàm số bằng định nghĩa

Ví dụ 1: Bằng định nghĩa, chứng minh rằng:

2

lim(2 1) 5

1

1

x

x

®

=

Ví dụ 2: Bằng định nghĩa, hãy tính các giới hạn sau:

2

lim (4 3)

3

lim

x

x

®

2 2

lim

x

® + ¥

1 lim ( 1)

x

x x

®

+

-Dạng 2: Tính một số giới hạn đơn giản của hàm số thường gặp

Ví dụ 1: Tính giới hạn của các hàm số sau:

3

lim

x

x x

®

-+ +

2 1

1

1 3

1 lim

1 3

1

x

x x

®

-+

lim(3sin 2 tan )

x

p

®

+

Dạng 3: Tính các giới hạn của hàm số khi x ® ¥

Ví dụ 1: tính các giới hạn sau:

2 2

lim

2

x

x

® + ¥

lim

x

® + ¥

2

lim

x

x

® - ¥

2

lim

x

x x

® + ¥

+

Trang 9

Dạng 4: Tính các giới hạn của hàm số khi bằng cách dùng định lí kẹp

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

0

2 lim cos

x x

x

®

ç

sin 3 lim

x

x x

® + ¥

0

lim (sin cos )

0

lim 1- sin(cos )

®

C BÀI TẬP ÔN LUYỆN Bài 1: Bằng định nghĩa, chứng minh rằng:

1

lim (2 3) 1

2

3

x

x x

-Bài 2: Áp dụng định nghĩa tính các giới hạn sau:

2

2

2 lim

2

x

x

®

-+ +

2

1

lim

1

x

x

®

-2 2

3 2 lim

x

® + ¥

d)

1

lim

1

x

x x

®

-+

Bài 3: Cho hàm số f x( ) sin2 và hai dãy số dần về 0

x

2 2

p

a) Tính giới hạn của các dãy số ( ), ( )f u n f v n

b) Tồn tại hay không

0

2 lim sin

x® x

Bài 4: Bằng cách chọn hai dãy số thích hợp, hãy chứng minh các hàm số sau đây không có giới hạn khi x dần

về 0

x

3

1

x

Tính giới hạn hàm số:

1

lim(2 4 7)

2

1

lim ( 1)(2 5)

x

®

2 1

lim 3 2

-d)

2

1

lim

x

x

x

®

2

lim

1

x

x x

®

-+

1 2 lim

1 2

x

x x

®

+

-2 2

3

x x

x

®

-æ ö÷

ç - ÷

ç

1

lim

4

x

x x

®

2 2

lim

x

® - ¥

3

lim

x

® + ¥

2

3 11 lim

(4 2 )

x

x x

®

+

2

lim (2 1)

x

x x

®

0

3 lim sin

x x

x

®

cos 3 lim

1

x

x x

Trang 10

c) lim sin(2 ) d)

3

® p

p

-4

lim(4 )(sin cos )

x

p

®

§5: GIỚI HẠN MỘT BÊN

A LÝ THUYẾT:

1) Định nghĩa 1: Giả sử hàm số f(x) xác định trên ( ; )x b0 ,

0

lim ( ) ( n) ( ; ), lim n lim ( n)

2) Định nghĩa 2: Giả sử hàm số f(x) xác định trên ( ;a x0),

0

lim ( ) ( n) ( ; ), lim n lim ( n)

0

lim ( ), lim ( ) lim ( )

x x x x

x x



B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: Tính giới hạn một bên của hàm số

Ví dụ 1: Bằng định nghĩa, hãy tính giới hạn một bên của các hàm số sau:

( 3)

lim

3

x

x x

 

2

1

lim 1

x

x

 

Ví dụ 2: Tính các giới hạn một bên sau:

1

3 lim

1

lim

3

x

x x

lim

3

x

x x

2

0

3 lim

x

x

Ví dụ 3: Tính các giới hạn một bên:

0

3 lim

x

1 lim

x

x

Ví dụ 4: Cho hàm số ( ) 2 2 1, 0

0

lim ( )

xf x

xf x

b) Tồn tại hay không giới hạn

0

lim ( )

x f x

Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số có giới hạn tại một điểm

Ví dụ 1: Tìm giá trị của tham số a để:

a) ( ) 3 1, 0 có giới hạn khi

f x

   

b) ( ) 3 2 , 1 có giới hạn khi

f x

Trang 11

Ví dụ 2: Tìm giá trị của a và b để hàm số có giới hạn tại x=-1 và x=1

2

2

C BÀI TẬP ÔN LUYỆN

Tính giới hạn một bên

Bài 1: Áp dụng định nghĩa giới hạn một bên, tìm các giới hạn sau:

1

lim

1

x

x x

3 lim 2

1 lim 1

x   x ( 2)

2 lim

2

x   x

Bài 2:

a) Cho hàm số ( ) 3 Tính ,

2

x

f x

x

 lim( 2) ( )

xf x

xf x

 

2

1 ( )

2

x

f x

x

xlim f x( )

x f x



Bài 3: Tính các giới hạn sau đây

2

1 lim

1

x

x x

lim

4

x

x x

2 lim

4

x

x x

2

2 3

lim ( 3)

x

x

Bài 4: Tính các giới hạn sau

2 2

lim

4

x



 

 

3 3

lim

x



2

lim

x

x



 

2

lim

x

x



 

2

( )

f x

 

xf x

 lim ( )1

xf x

 lim ( )1

x f x

2

( ) 3

x x

f x

x x

3

lim ( )

x f x

 lim ( )1

x f x

Bài 7: Cho hàm sô ( ) 1 sin 2 Tính ,

cos 2

x

f x

x

( ) 2

lim ( )

x

f x

4

lim ( )

x

f x

Tìm điều kiện để hàm số có giới hạn bằng cách tìm giới hạn một bên

Bài 8: Xác định giá trị của a để

a) Hàm số ( ) 5 2 , 1 có giới hạn tại x=1

f x

 

2

1, 2

x

x

Bài 9: Tìm a, b sao cho:

2

2

1, 2

     

giới hạn tại x=-1 và x=2

b) Hàm số

2

x

ax b x

có giới hạn tại x=-1 và x=1

§6: MỘT VÀI QUY TẮC TÌM GIỚI HẠN VÔ CỰC CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH

Trang 12

A LÝ THUYẾT:

1 Một vài qui tắc tìm giới hạn vô cực:

 Quy tắc 1: Giả sử ,

0

lim ( )

x x f x

0

x x g x L

0

lim ( )

x x f x

0

lim[ ( ) ( )]

x x f x g x

0

x x f x L

0

0

lim ( ) 0; ( ) 0,

Dấu của L Dấu của g(x)

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

2 Các dạng vô định: 0; ; 0 ;

-0

    

Chú ý: Để khử dạng vô định ta thường sử dụng PP:

 Phân tích đa thức thành nhân tử hoặc áp dụng HĐT

 Nhân liên hợp

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: Tìm giới hạn hàm số có dạng 0

0

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau

2

2 1

lim

x



2 2 4

lim 16

x

x



2 1

lim

x



1 lim

1

n x

x x

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

0

lim

x

x

x

1

lim

1

x

x x



 

3

lim

3

x

x

lim

x

x x

  

Dạng 2: Tìm giới hạn hàm số có dạng

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

2 2

lim

x



 

 

3 2

lim

x



 

3

lim

4

x

x



2 3

lim

x



Trang 13

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

2

lim

3 11

x



2 3

lim

x



2

5

lim

x



 

 

3 lim

x

x



Dạng 3: Tìm giới hạn hàm số có dạng 0 *

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

( 1)

2 lim ( 1)

1

x

x

x

2 lim (3 1)

x

x x

x



Dạng 4: Tìm giới hạn hàm số có dạng   

Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau:

2

lim

x

x

lim

1 1

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

C BÀI TẬP ÔN LUYỆN Bài 1: Tính các giới hạn sau:

2 2

2

4

lim

x

x

3 2 3

27 lim

x

x



2

2

lim

x



4 3 2

4 lim

2

x

x

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

1

lim

x

3 1

4 lim

x

200

100

1

lim

x

5

2 2

( 32) 80( 2) lim

( 2)

x

x

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

4

81

3

lim

9

x

x x

lim

7 10

x

x

 

3

lim

x

x x

lim

x

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

0

lim

x

x

0

lim

x

x

0

lim

x

x

1

1

1

n m x

x

x

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

Trang 14

a) b)

2 1

1 1 lim

1

x

x

3

5

lim

x

x

  

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

1

lim

x  x x

lim

x



Bài 7: Tính các giới hạn sau:

lim ( 4 3 2 )

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

3

0

lim

x

x

0

lim

x

x

§7: HÀM SỐ LIÊN TỤC

A LÝ THUYẾT:

1) Hàm số liên tục tại một điểm

 Hàm số liên tục: Giả sử hàm số y=f(x) xác định trên (a;b) và x0( ; )a b Hàm số f(x) liên tục tại x0

0

0

lim ( ) ( )

x x f x f x

 Hàm số không liên tục tại x0được gọi là gián đoạn tại x0

2) Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn:

 Hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b) f(x) liên tục trên khoảng (a;b) khi và chỉ khi f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc (a;b)

 Hàm số y=f(x) xác định trên khoảng [a;b] f(x) liên tục trên khoảng [a;b] khi và chỉ khi f(x) liên tục trên khoảng (a;b) và lim ( ) ( ), lim ( ) ( )

x af x f a x bf x f b

Chú ý:

 +,-,*,/ các hàm liên tục tại một điểm là hàm số liên tục tại điểm đó

 Hàm sơ cấp: đa thức, phân thức, lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

3) Tính chất của hàm số liên tục

Định lí: Hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và f a( ) f b( ) M nằm giữa f(a), f(b),

( ; ) : ( )

Hệ quả: Hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và ( ) ( ) 0 f a f b   c ( ; ) : ( )a b f c 0

Nhận xét:

 Dùng hệ quả để cm phương trình f(x)=0 có ít nhất nghiệm trên (a;b)

 Đồ thị hàm số liên tục là đường liền nét

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, khoảng, đoạn

Ví dụ 1: CMR các hàm số sau đây liên tục tại điểm x0bất kì

1

Ví dụ 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau đây tại điểm chỉ ra

a) yf x( ) 4x2 ,x0 0

Trang 15

x

 c)

2

0

d)

2 2

0

x

Ví dụ 3: Tìm các khoảng, đoạn liên tục của các hàm số sau:

a) yf x( )3x32x21 b) ( ) 3

1

x

 c) yf x( ) 3x1 d)

2

1 ( )

Ví dụ 4: Xác định giá trị của a để các hàm số sau đây liên tục tại điểm chỉ ra

a) ( ) 4 2 1, 2 tại điểm x0=-2

2

0

3

x

Ví dụ 5: Xác định giá trị của tham số để các hàm số sau đây liên tục trên R

b)

sin 2 ,

2 ( )

3cos( ),





Dạng 2: Chứng minh phương trình có nghiệm

Ví dụ 1: CMR:

a) Phương trình 3 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-1;0)

2x   x 1 0 b) Phương trình 3 có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-2;2)

2x 6x 1 0

Ví dụ 2: CMR:

a) Phương trình 2 với luôn có ít nhất một nghiệm x0thỏa mãn

0,

axbx c  a0, 2a2b6c0

0

2

0

3

x

b) phương trình 3 có nghiệm x0thuộc (0;1) thỏa mãn

0

4 9

x

C BÀI TẬP ÔN LUYỆN

Xét tính liên tục của hàm số

Bài 1: Tìm điểm gián đoạn của các hàm số sau:

2

x

f x

( )

2 cos 1

x

f x

x

 

Ngày đăng: 30/03/2022, 08:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w