1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Câu cảm thán trong Tiếng Anh

10 41 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 574,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

CÂU CẢM THÁN TRONG TIẾNG ANH

1 Hệ thống kiến thức

1.1 Khái niệm

Câu cảm thán là những câu nói ngắn mà bạn thực hiện khi bạn rất ngạc nhiên hoặc buồn bã

Chúng không phải luôn luôn là toàn bộ câu Đôi khi chúng giống như một tiếng ồn hơn là một

từ (người ta gọi là thán từ)

Trong câu cảm thán thường cấu thành bởi các từ như: HOW, WHAT, SO, SUCH

1.2 Cấu trúc câu cảm thán với “What”

What + a/ an + Adj + danh từ đếm được (số ít)

Ví dụ:

What a lazy dog?

(Thật là một con chó lười nhát?)

What + Adj + danh từ đếm được (số nhiều)

Ví dụ:

What lazy dogs?

(Thật là những con chó lười nhát?)

What + Adj + danh từ không đếm được?

Ví dụ:

What beautiful weather?

(Thời tiết thật là đẹp?)

What + a/an + Adj + N + S + V?

Ví dụ:

What a beautiful girl I saw before?

(Cô gái thật đẹp tôi đã nhìn thấy trước đây)

1.3 Câu cảm thán với “How”

How + adjective/ adverb + S + V

Ví dụ:

How hot it is?

(Trời thật là nóng?)

How well he sings?

(Anh ấy hát hay làm sao?)

How + subject + verb?

Trang 2

Blast! Rubbish!

Định nghĩa thán từ là gì?

Thán từ (hay còn gọi là từ cảm thán) là một từ hoặc một nhóm từ được sử dụng để biểu thị

cảm xúc Dùng để nhấn mạnh hoặc để thu hút sự chú ý Nó không có ý nghĩa về ngữ pháp

trong câu nên nếu lược bỏ cũng không làm câu mất đi nghĩa ban đầu

Ví dụ:

Rất nhiều từ cảm thán chỉ gồm một từ

Sử dụng dấu chấm than để biểu thị cảm xúc mạnh mẽ hoặc giọng nói lớn lên trong lời nói

What a pity! (thật đáng tiếc)

What a lovely day! (Thật là một ngày thật dễ thương)

What rubbish! (thật là rác rưởi)

How silly! (thật là ngu xuẩn)

How kind of him! (thế nào anh ấy lại vậy)

She shouted at him, “Go away! I hate you!”

(Cô hét vào mặt anh, “Đi đi! em ghét anh)

He exclaimed: “What a fantastic house you have!”

( Anh ấy nói: bạn có ngôi nhà thật là tuyệt vời)

“Good heavens!” he said, “Is that true?”

“Help!”

“Shut up!”

“Stop!”

Interjections – Oh!

Expletives – Damn!

Greetings – Happy Xmas!!!

Calls – Johnny!

Commands – Stop!

Expressions of surprise – What a mess!!!

Emphatic statements – I want to see you now!

Attention-getters – Listen carefully!

Loud speech in dialogue – I’m in the garden!

Ironic comments – He paid, for a change! or for a change (!)

Strong mental attitudes – “Hardly!” he thought

Câu cảm thán cũng có thể ở dạng phủ định

Isn’t it a warm day!

(Hôm nay trời có vẻ ấm)

Aren’t they kind!

Trang 3

(Làm thế nào mà họ có thể như vậy được cơ chứ)

Một số thán từ thường gặp trong giao tiếp

Ah: Ah, I don’t know if that’s true

A-ha: A-ha! I figured it out!

Ahem: Ahem, could you boys stop talking so we could get on with class, please?

Alas: Alas, it was not to be

Amen: Amen, hallejulah, amen!

Aw: Aw, do we have to?

Awesome: You two are dating? Awesome!

Aww: Aww, that’s so cute!

Bada bing (bada-bing, bada-bing, bada-boom): “You’ve gotta get up close like this

and—bada-BING!—you blow their brains all over your nice Ivy League suit.” (“The Godfather,” 1972)

Bah: Bah, humbug!

Baloney: Oh baloney I don’t believe that

Big deal: Big deal Who cares?

Bingo: Bingo! Right on target!

Boo: Boo! Scared you!

Boo-hoo: That makes me sad Boo-hoo

Booyah (boo-yah): Yeah, I aced this test Booyah!

Boy (boy oh boy): Oh boy Oh boy oh boy That’s heavy, man

Bravo: Bravo! That was fantastic!

Brilliant: Brilliant, luv, absolutely brilliant! (U.K.)

Brrr: Brr! Minus 30 degrees? Yuk

Bull: Bull It’s not 30 below zero, not really

Bye (bye-bye): Bye! See you later!

Cheers: Cheers, mate You’re welcome (U.K.); Raise a toast! Cheers! (U.S.)

Come on (c’mon): Come on Hurry up

Cool: Oh wow, that is so cool!

Cowabunga: “Cowabunga, dude.” (“Teenage Mutant Ninja Turtles”)

Dang: Dang it! Where’d I put that?

Darn (darn it): Darn it! I can’t find the other one either!

Dear me: Oh dear me What are we going to do?

Duck: Duck! No, really! Get down!

Duh: Well, duh I can’t believe you didn’t know that

Eh: Eh? What?

Trang 4

Excellent: “Party time, excellent!” (“Wayne’s World”)

Fabulous: Fabulous! That’s just wonderful!

Fantastic: Fantastic! I just love it!

Fddledeedee (fiddle-dee-dee): “Fiddle-dee-dee! War, war, war; this war talk’s spoiling all the

fun at every party this spring I get so bored I could scream.” (“Gone With the Wind”)

Finally: Finally! I never thought that’d be done

For heaven’s sake(s): “Oh for heaven’s sake, don’t you know your Bible?” (“Little House on the

Prairie”)

Fore: Fore! (Look out! in golf)

Foul: Foul! The baseball went out of bounds

Freeze: Freeze! Stop right there!

Gee (gee whiz, gee willikers): Well gee whiz, pa, why do I have to do that?

Giddyap (giddyup): Giddyup Silver! Go, horse, go!

Golly (good golly, golly gee willikers): Golly, that sure was tasty

Goodbye (good-bye): Goodbye, see you again soon!

Good grief: “Good grief, Charlie Brown.” (“Peanuts”)

Good heavens: Good heavens! How did that happen?

Gosh: “Whatever I feel like I wanna do, gosh!” (“Napoleon Dynamite”)

Great: Great! I’m so excited you’ll come along!

Great balls of fire: “Goodness gracious, great balls of fire!” (“Great Balls of Fire,” Jerry Lee

Lewis)

Ha: Ha-ha! That’s funny!

Hallelujah: Glory be to God, hallelujah!

Heavens (heavens above, heavens to Betsy): Oh heavens! How could you think that?

Heigh-ho: Heigh-ho neighbor! How are you?

Hello: Hello! How are things with you?

Help: Help! I need somebody (“Help!” The Beatles)

Hey (hey there): Hey! Look over there!

Hi (hiya): Hi! What’s up?

Hip, hip, hooray: We won! On the count of three, everyone: Hip, hip hooray! Hip, hip, hooray!

Hmm (hrm): Hmm Let me think about that for a bit

Ho-ho-ho: Ho-ho-ho, Merry Christmas!

Holy mackerel (holy cow, holy moly, holy Moses, holy smokes): Holy mackerel! I can’t believe

it!

Ho-hum: Ho-hum, how boring

Hooray (hurrah, hurray): Hooray! That’s awesome!

Howdy (howdy do): Howdy, pardner

Trang 5

Huh: Huh I have no idea

Ick: Ick! How gross!

Indeed: Indeed! I’ll bet you didn’t know that!

Jeez: Jeez, do we really have to go through this now?

Kaboom: Kaboom! It blew up!

Kapow: And Batman hit the evildoer, kapow!

Lordy (lordy, lordy): Oh lordy, lordy, look who’s 40!

Mama mia: Mama mia, let me go (“Bohemian Rhapsody,” Queen)

Man: Man, that’s unbelievable

Marvelous: Marvelous! Oh, honey, that’s just wonderful

My: “My! I never once thought of it, Huck!” (“The Adventures of Tom Sawyer”)

My goodness (my heavens, my stars, my word): My goodness, isn’t that just grand?

Nah: Nah, it’ll never work

No problem: Thank you No problem

No way (no way José): No way! I can’t believe it

Nope: Nope I can’t do that

Nuts: Nuts! I wish I didn’t have to

Oh (oh boy, oh dear, oh my, oh my gosh, oh my goodness, oh no, oh well): Oh! That’s

shocking!

OK (okay): OK, sounds great Thank you

Ouch: Ouch! That hurt!

Ow: Ow! That stung!

Please: Would you help me, please?

Poof: Poof! She just disappeared

Shh: Shh! Quiet in the library!

Super: Super! That’s fantastic!

Swell: Swell! How great!

Welcome: Welcome! Come in!; (You’re) Welcome!

Well: Well, I just don’t know about that

Whoop-de-doo: Well whoop-de-doo (sarcasm) I so don’t care

Woo-hoo: Woo-hoo! That’s fantastic!

Wow: Wow! I love it!

Yabba dabba doo: “Yabba dabba doo!” (“The Flinstones”)

Yadda, yadda, yadda: “Well, we were engaged to be married, uh, we bought the wedding

invitations, and, uh, yada yada yada, I’m still single.” (“Seinfeld”)

Yippee: Yippie! That’s exciting!

Yummy: Yummy! I love chocolate cake!

Trang 6

Một hình thức cảm thán khác là khi người nghe lặp lại một phần của câu mà họ vừa nghe Điều này được sử dụng khi người nghe thấy khó tin những gì đã nói hoặc rất ngạc nhiên Loại cảm

thán này được gọi là tiếng vang

Richard’s passed the exam – Richard’s passed! That’s brilliant!

Sally’s here – She’s here! What a relief!

2 Bài tập câu cảm thán

2.1 Lựa chọn How, What, Such để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới

1 ……… cold it is!

How

What

2 ……… beautifully you sing!

How

What

3 ……… rude guy!

What

What a

How

4 ……… pleasant surprise!

What

What a

How

5 ……… lovely weather!

What

What a

How

6 She is ……… nice girl!

such

such a

Either could be used here

7 ……… a fool you are!

What

How

8 ……… foolish she is!

How

What

9 What a lovely smile ………!

have you

Trang 7

you have

10 They are ……… kind people

such

such a

11 ……… you’ve grown!

How

What

12 He talks ……… rubbish!

such

such a

ĐÁP ÁN

1 How cold it is!

2 How beautifully you sing!

3 What a rude guy!

4 What a pleasant surprise!

5 What lovely weather!

6 She is such a nice girl!

7 What a fool you are!

8 How foolish she is!

9 What a lovely smile you have!

10 They are such kind people

11 How you’ve grown

12 He talks such rubbish!

2.2 Hoàn thành các câu cảm thán bên dưới sử dụng What/How

1 _heavy this dictionary is !

2 _good weather we have had !

3 _nice restaurants there are here !

4 _cheap the cars are in this country !

5 _pleasant weekend we had together !

6 _eventful trip we had !

7 You can imagine _ frightened she was !

8 _nice children our neighbours have !

9 You can’t imagine _ fantastic the view was !

10 _delicious sandwiches they make here !

ĐÁP ÁN

1) How

Trang 8

2) What

3) What

4) How

5) What a

6) What an

7) how

8) What

9) how

10) What

2.3 Sử dụng How/Such/So/What để hoàn thành câu cảm thán bên dưới

1 They drove _ fast!

2 You wanted _ an impossible thing!

3 _ attractive a partner he is!

4 _ he runs!

5 _ funny Bridget Jones’s diary is!

6 You have coughed _ loud!

7 _ ridiculous a story that is!

8 It is _ a strange story!

9 _ a shocking behaviour she has!

10 He eats _!

11 _ horrible monsters! I am scared

12 _ interesting this test was!

13 _ a gorgeous landscape it is!

ĐÁP ÁN

1 what

2 so

3 such

4 how

5 how

6 how

7 so

8 how

9 such

10 what

11 so much

12 what

Trang 9

13 how

- Hết -

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w